Gói thầu: Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu và phát triển nông nghiệp công nghệ cao Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 13:59:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (trong đó có cung cấp vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.050.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực Hợp đồng cung cấp vật tư; 2)Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản giao hàng/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm; mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và vật tư nông nghiệp; mua thiết bị, công cụ dụng cụ; mua nguyên liệu; mua vật tư, thức ăn, thuốc trị bệnh thủy sản; mua giống thủy sản; mua cây giống, hạt giống; in ấn; thuê phân tích mẫu; đào tạo an toàn phòng thí nghiệm phục vụ mô hình trình diễn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (nếu có); - Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất (Phải có); - Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 3886 1061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3886 1061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38 224 009; Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang y tế than hoạt tính 4 lớp | - | 293 | Hộp/50 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 2 | Găng tay y tế | - | 47 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 3 | Javel | - | 268 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 4 | HCl | - | 2 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 5 | Agar | - | 148 | Bịch/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 6 | Đường | - | 607 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 7 | Bông thấm | - | 103 | Bịch/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 8 | Bông không thấm | - | 75 | Bịch/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 9 | Găng tay y tế màu xanh size M | - | 77 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 10 | Khẩu trang than hoạt tính 3 lớp | - | 151 | Hộp/50 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 11 | Đĩa Inox đường kính 22cm | - | 69 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 12 | Cán dao số 7 | - | 38 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 13 | Lưỡi dao cấy số 11 | - | 77 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 14 | Kẹp inox lớn 30cm | - | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 15 | Kẹp Inox đầu cong 15cm | - | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 16 | Cồn 96 độ | - | 1.346 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 17 | Màng nilon thực phẩm | - | 247 | Cuộn/20m | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 18 | Nước rửa dụng cụ trà xanh | - | 22 | Chai/3,8kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 19 | Nước rửa tay | - | 42 | Chai/180g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 20 | Bình xịt cồn 500ml | - | 56 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 21 | Bình tia 500ml | - | 12 | Bình | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 22 | Chai nước biển | - | 2.500 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 23 | Bịch đựng rác 90*120cm | - | 15 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 24 | Môi trường MS pha sẵn | - | 144 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 25 | Riboflavine | - | 1 | Chai/500mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 26 | Acid folic | - | 1 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 27 | Kinetin | - | 1 | Chai/1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 28 | KOH 1N | - | 2 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 29 | Biotin | - | 1 | Chai/1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 30 | H3BO3 | - | 25 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 31 | Chelated-Zn | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 32 | Chelated-Mn | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 33 | (NH4)6MoO24.2H2O | - | 7 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 34 | Chelated-Cu | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 35 | MnSO4.4H2O | - | 23 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 36 | ZnSO4 | - | 23 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 37 | CuSO4.5H2O | - | 13 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 38 | Đĩa petri 90x15mm | - | 30 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 39 | Găng tay y tế không bột size M | - | 156 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 40 | Màng lọc midisart 2000 0.2μm | - | 24 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 41 | Lam kính hiển vi | - | 6 | Hộp/50 miếng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 42 | Lamen 22x22mm | - | 2 | Bộ/5 hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 43 | Nước rửa dụng cụ thiên nhiên | - | 27 | Chai/3,8kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 44 | Ống falcon 15ml | - | 12 | Bịch/50 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 45 | Agar (Thạch vi sinh) | - | 1 | Chai/1000g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 46 | Kẹp inox lớn 25cm | - | 19 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 47 | Đũa khuấy thủy tinh | - | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 48 | Thước 30cm | - | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 49 | Acid ascorbic | - | 2 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 50 | NAA | - | 7 | Chai/25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 51 | BA | - | 2 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 52 | HCl | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 53 | KOH 1N | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 54 | Rổ nhựa 438x293x252cm | - | 34 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 55 | Rổ nhựa hình chữ nhật 40x35x10cm | - | 33 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 56 | BA | - | 7 | Chai/1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 57 | IBA | - | 3 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 58 | Formaldehyde | - | 2 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 59 | NH3 | - | 2 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 60 | Ca đong chia vạch 1000ml | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 61 | Ca đong chia vạch 3000ml | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 62 | Tween 20% | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 63 | Giấy nhãn tên | - | 43 | Lốc/10 cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 64 | Maltodextrin DE 13 | - | 4 | Bao/10kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 65 | Gói hút ẩm | - | 4 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 66 | Cloramine B dạng bột | - | 46 | Bịch/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 67 | Bộ dao, kéo (Bộ dao 07 món) | - | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 68 | Khay nhựa (40x35x10 cm) | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 69 | Muôi inox | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 70 | Muôi inox thủng | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 71 | Khay inox (25x35x2) | - | 15 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 72 | Giấy cuộn (90x110mm, đường kính 24cm) | - | 47 | Lốc/10 cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 73 | Bịch tráng nhôm (130x180mm) | - | 35 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 74 | Khăn lau (30x30cm) | - | 20 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 75 | Màng bọc thực phẩm 30cmx20m | - | 10 | Cuộn/20m | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 76 | Giấy bạc 10m | - | 94 | Cuộn/10m | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 77 | Bịch zipper (34x45cm) | - | 52 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 78 | Bịch PE 300x400mm | - | 15 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 79 | Bịch ghép PA và PE 100x150mm | - | 15 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 80 | Nước rửa tay | - | 43 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 81 | Cọ rửa dụng cụ | - | 20 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 82 | Bịch đựng rác có quai màu đen 450x700mm | - | 15 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 83 | Xe đẩy hàng 4 bánh | - | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 84 | Dầu cho máy thăng hoa | - | 15 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 85 | Vial đựng mẫu 2,5ml | - | 4 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 86 | Kim tiêm | - | 4 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 87 | Syringe filter | - | 4 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 88 | Bộ cối sứ | - | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 89 | Dao tỉa trái cây | - | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 90 | Rổ inox tròn 175x80mm | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 91 | Giấy cuộn 10*10cm | - | 9 | Lốc/10 cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 92 | Bịch Zip giấy Kraft | - | 20 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 93 | Bịch đựng rác dạng cuộn 55cmx65cm | - | 5 | Bộ/kg/3cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 94 | Bút lông dầu (Bút có hai đầu) | - | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 95 | Nồi inox 20lít | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 96 | Bếp hồng ngoại đơn | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 97 | Acid citric | - | 9 | Chai/1000g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 98 | H3PO4 | - | 4 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 99 | Codium erythorbate (E316) | - | 4 | Bịch/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 100 | Gói khử oxy | - | 4 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 101 | Primer | - | 540 | Nu | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 102 | Đoạn gen chứng dương (plasmid) | - | 1 | Ống/4µg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 103 | Probe | - | 2 | Ống/100mm | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 104 | qPCR Master Mix | - | 10 | Bộ/500 phản ứng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 105 | Glycerol | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 106 | Kit Accupid EHP detection kit | - | 2 | Bộ/50 phản ứng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 107 | Dimethyl Sulfoxide (DMSO) | - | 1 | Chai/50ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 108 | TE buffer 1X | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 109 | DNase-Free Distilled Water | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 110 | Ethylenediaminetetraacetic acid ACS reagent. 99.4-100.6%. Powder | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 111 | Tris(hydroxymethyl) aminomethane (ACS reagent. ≥ 99.8%) | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 112 | Proteinase K from Tritirachium album buffered aqueous glycerol solution. for molecular biology. ≥ 800 units/Ml | - | 1 | Tube/5ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 113 | Sodium dodecyl sulfate solution BioUltra. for molecular biology. 10% in H2O | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 114 | Ethanol 99%+. Absolute. Extra Pure. SLR. Fisher Chemical™ | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 115 | Corning® 2 mL Green Cap Internal Threaded Polypropylene Cryogenic Vial. Self-Standing with Round Bottom | - | 1 | Bịch/500 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 116 | Tube ly tâm free nuclease 1.5ml | - | 1 | Bịch/1000 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 117 | Eppendorf free nuclease 1.5ml | - | 3 | Bịch/500 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 118 | Tip lọc free nuclease 1000µl | - | 12 | Hộp/96 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 119 | Tip free nuclease 10µl | - | 11 | Hộp/96 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 120 | PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi) | - | 5 | Hộp/125 dải 8 tube | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 121 | Găng tay tím dùng cho sinh học phân tử size M | - | 11 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 122 | Bịch PP (20x30cm) | - | 57 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 123 | Kimwipes diposable wipers | - | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 124 | Dịch đạm đậu nành | - | 5 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 125 | Micropipet 0.5 - 5mL | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 126 | Màng bao PP 40x60cm | - | 10 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 127 | Màng bao PP 15x20cm | - | 15 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 128 | Đầu tip trắng 5000µl | - | 1 | Bịch | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 129 | Đầu tip xanh 1000µl | - | 1 | Bịch | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 130 | Găng tay y tế màu xanh size S | - | 108 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 131 | Hộp nhựa vuông | - | 2.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 132 | Hộp quẹt ga | - | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 133 | Nước lau sàn | - | 16 | Chai/3,8kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 134 | Sóng nhựa chữ nhật 610x420x390mm | - | 40 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 135 | Ca nhựa 5L chia vạch | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 136 | Đèn cồn 250ml | - | 21 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 137 | Glucose | - | 21 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 138 | Yeast extract | - | 3 | Chai/2500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 139 | Formaldehyde | - | 16 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 140 | Amoniac | - | 13 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 141 | CaCl2 | - | 3 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 142 | Folic acid | - | 2 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 143 | Nước bình 20lít | - | 85 | Bình/20L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 144 | SRA 45702/1000 Agdia Set CGMMV alkphos Cucumber Green Mottle Mosaic V | - | 3 | Bộ/96 giếng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 145 | Alkphos Buffer Pack | - | 1 | Bộ/500 Tests | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 146 | Positive Control for Cucumber green mottle mosaic virus (CGMMV) | - | 1 | Lọ/pha 2 ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 147 | Khăn giấy vuông 24x24cm | - | 42 | Gói/100 tờ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 148 | Bịch ghép PA và PE 35x25cm | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 149 | Bịch zipper viền đỏ (loại dày) 30x40cm | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 150 | Bịch zip đựng thực phẩm số 9 (20x28cm) | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 151 | Hộp bảo quản | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 152 | Giấy bạc 3m | - | 1 | Cuộn/3m | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 153 | Hộp giấy bạc đựng thực phẩm dùng 1 lần | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 154 | Mật rỉ đường | - | 3 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 155 | Băng keo 7cm | - | 2 | Lốc/6 cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 156 | Bịch PP (40x60cm) | - | 3 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 157 | Bình duran sục khí 5lít | - | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 158 | Bút marker | - | 45 | Cây | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 159 | Cryo tube 2mL | - | 2 | Túi/25tube | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 160 | Đầu chuyển ra 10mm | - | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 161 | Erlen 500ml | - | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 162 | Găng tay cao su tổng hợp 33cm | - | 26 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 163 | Giấy báo | - | 432 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 164 | Giấy nhãn tên 1x3cm | - | 4 | Bộ/10 xấp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 165 | Hộp đựng ống Cryo tube | - | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 166 | Màng lọc không khí đường kính 50mm | - | 1 | Bịch/18 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 167 | Ống nghiệm nắp vặn 16x180mm | - | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 168 | Ống nghiệm nắp vặn 20x150mm | - | 51 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 169 | Ống nhựa dẫn khí vào và ra d=10mm | - | 6 | Mét | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 170 | Que trang inox | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 171 | Tip lọc free nuclease 100µl | - | 12 | Hộp/96 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 172 | Bịch zipper PP tráng bạc 2 mặt loại chứa 1000g | - | 25 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 173 | (NH4)6MoO24.2H2O | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 174 | Chlorine | - | 5 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 175 | Glycerol | - | 5 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 176 | H2SO4 | - | 4 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 177 | Môi trường DRBC | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 178 | Môi trường PDB | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 179 | NaOH | - | 4 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 180 | NH3 | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 181 | Đường mạch nha | - | 300 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 182 | Acid citric | - | 1 | Bao/25kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 183 | Rổ nhựa tròn đường kính 80cm | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 184 | Thau nhựa tròn Ø80 | - | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 185 | Hũ thủy tinh 500ml | - | 4.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 186 | Bịch PE tráng nhôm 10*15cm | - | 50 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 187 | Bịch hút chân không 30x45cm | - | 50 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 188 | Bịch PE loại 1kg | - | 55 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 189 | Rổ inox đường kính 50cm | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 190 | Thùng nhựa tròn 220l (72x85,5cm) | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 191 | Maltodextrin | - | 1 | Bao/10kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 192 | Rây inox | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 193 | Bịch tráng nhôm 2 lớp | - | 200 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 194 | Hộp thiếc 100ml | - | 1.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 195 | Đường phèn | - | 2 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 196 | Khay inox 304mmx608mmx5cm | - | 20 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 197 | Hộp thiếc 500ml | - | 2.050 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 198 | 2-Nitrobenzaldehyde | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 199 | Acetic acid glacial | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 200 | Aflatoxin M1 | - | 1 | Chai/1ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 201 | Aflatoxins B1, B2, G1 and G2 Mixture 0.5-2 µg/mL in Acetonitrile | - | 1 | Chai/5ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 202 | Ammonium chloride | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 203 | Ammonium sulfate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 204 | Amonia 28% | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 205 | B-glucanase from aspergillus | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 206 | Bột C18 endcapped | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 207 | Bột GCB (graphitized carbon black) | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 208 | Bột PSA (primary secondary amine) | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 209 | Butan-1-ol | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 210 | Chloroform | - | 1 | Chai/2,5L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 211 | Celite® 545 particle size 0.02-0.1 mm | - | 1 | Chai/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 212 | Cyanocobalamin (vitamin B12) | - | 1 | Chai/50mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 213 | Cyclamate sodium | - | 1 | Chai/1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 214 | Cyclohexane | - | 1 | Chai/2.5L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 215 | D(+) - Biotin | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 216 | Đá bọt | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 217 | Folin-ciocalteu's phenol reagent | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 218 | Formic acid solution 0.25M | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 219 | Glyphosate | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 220 | Hydrochloric acid fuming | - | 2 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 221 | Hydrogen peroxide 30% | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 222 | Khí Acetylen | - | 2 | Chai/40L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 223 | Khí Argon | - | 4 | Chai/40L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 224 | Khí CO2 | - | 1 | Chai/40L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 225 | Khí Heli | - | 1 | Chai/40L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 226 | Khí Nitơ | - | 4 | Chai/40L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 227 | Nevada pesticide mixture 62 | - | 1 | Chai/1ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 228 | n-Hexane | - | 4 | Chai/2.5L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 229 | Nitrate Reagents A | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 230 | Nitrate Reagents B | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 231 | Ochratoxin A | - | 1 | Chai/2ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 232 | Quartz sand 0.3-0.9 mm | - | 2 | Chai/2,5kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 233 | Siedesteine | - | 5 | Chai/10g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 234 | Bộ phân phối dung môi | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 235 | Boiling stones SIST 100 | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 236 | Giấy cân | - | 1 | Túi/250 miếng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 237 | Viên chống tạo bọt | - | 1 | Hộp/1000 viên | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 238 | Bơm tiêm 5ml | - | 10 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 239 | Màng lọc | - | 5 | Túi/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 240 | Giấy Kimwipes | - | 5 | Hộp/250 tờ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 241 | Pipette Carousel 2 | - | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 242 | Nichipet Rotary Pipette Stand (Nichiryo) | - | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 243 | Acetamide Broth ISO | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 244 | Chất bổ sung dung dịch tăng sinh cho Salmonella | - | 1 | Lọ/1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 245 | Coliform agar | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 246 | Đệm Peptone (ISO) | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 247 | Dung dịch tăng sinh chọn lọc RV cho Salmonella | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 248 | King's B agar | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 249 | Lactose Broth | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 250 | Lactose Gelatin Medium | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 251 | Lactose-sulfite Broth (LS) | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 252 | Lauryl sunfate broth - LSB | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 253 | Listeria agar base | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 254 | Motility Nitrate Medium Buffered | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 255 | MYP agar (Mannitol egg yolk polymyxin) | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 256 | Selenit cystine (SC) broth | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 257 | Sheep blood agar base | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 258 | Simmons Citrate Agar | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 259 | Thạch CN (CN agar pseudomonas) | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 260 | Thioglycollate Broth | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 261 | Tryptone Soy Yeast Extract Agar (TSYEA Agar) | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 262 | Tryptose Sulfite Cycloserine agar base (TSC) | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 263 | Đĩa Petrifilm kiểm Salmonella | - | 3 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 264 | Đĩa lồng Petrifilm khẳng định Salmonellla | - | 1 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 265 | Đĩa Petrifilm kiểm E.coli/Coliform (24-48h) | - | 4 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 266 | Đĩa lồng kiểm khẳng định Staphylococcus coagulase (+) | - | 2 | Hộp/20 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 267 | Đĩa Petrifilm kiểm họ vi khuẩn đường ruột (Enterobacteriaceae) | - | 4 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 268 | Đĩa Petrifilm kiểm Listeria môi trường vscn | - | 2 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 269 | Đĩa Petrifilm kiểm NHANH nấm men nấm mốc | - | 4 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 270 | Đĩa Petrifilm kiểm NHANH tổng khuẩn hiếu khí | - | 1 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 271 | Đĩa Petrifilm kiểm Staphylococcus coagulase (+) | - | 1 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 272 | Đĩa Petrifilm kiểm tổng khuẩn hiếu khí | - | 2 | Hộp/100 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 273 | Đĩa Petrifilm kiểm vi khuẩn acid lactic (ví sinh vật kỵ khí) | - | 2 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 274 | Chủng chuẩn Listeria innocua | - | 1 | Chủng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 275 | Chủng chuẩn Listeria ivanovii | - | 1 | Chủng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 276 | Chủng chuẩn Rhodococcus equi | - | 1 | Chủng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 277 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus | - | 1 | Chủng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 278 | Màng lọc (Mixed cellulose ester) 0,2µm | - | 4 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 279 | Màng lọc (Mixed cellulose ester) 0,45µm | - | 4 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 280 | Micropipette 0,1-1ml | - | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 281 | Micropipette 1-10ml | - | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 282 | Micropipette 1-5ml | - | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 283 | 1-Heptanol | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 284 | 2,3,5-Triphenyltetrazolium chloride | - | 1 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 285 | 2,4'-DDD | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 286 | 2,4-DDE | - | 1 | Chai/50mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 287 | 2,6-Dichloroindophenol sodium | - | 1 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 288 | 3-Amino-2-oxazolidinone (AOZ) | - | 1 | Chai/50mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 289 | 3-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone (AMOZ) | - | 1 | Chai/50mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 290 | Abscisic acid | - | 1 | Chai/25mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 291 | Acesulfame K | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 292 | Aldicarb | - | 1 | Chai/0,1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 293 | Arsenic standard solution | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 294 | Ascorbic acid | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 295 | Aspartame | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 296 | Azoxystrobin | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 297 | Benzoic acid sodium salt | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 298 | Bột Zinc | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 299 | Bromocresol green | - | 1 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 300 | Bromophos-ethyl | - | 1 | Chai/0,1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 301 | Caffeine | - | 1 | Chai/0,25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 302 | Calcium standard solution | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 303 | Carbamate pesticide Mixture 100 µg/mL in Methanol | - | 1 | Chai/1ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 304 | Carbaryl | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 305 | Carbofuran | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 306 | Chlorantraniliprole | - | 1 | Chai/0,1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 307 | Chlorotetracycline hydrochloride | - | 1 | Chai/0,25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 308 | Chlorothalonil | - | 1 | Chai/0,25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 309 | Chromium standard solution | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 310 | Citric acid disodium salt sesquihydrate | - | 1 | Chai/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 311 | Citric acid monohydrate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 312 | Clenbuterol | - | 1 | Chai/25mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 313 | Copper standard solution | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 314 | Crystal Violet | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 315 | Deltamethrin | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 316 | Diazinon | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 317 | Dichloromethane | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 318 | Diethylene glycol | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 319 | Dimethyl sulfoxide | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 320 | Doxycycline hyclate | - | 1 | Chai/0,1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 321 | D-pantothenic acid sodium salt | - | 1 | Chai/0,25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 322 | Ethyl acetate | - | 2 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 323 | Fipronie | - | 1 | Chai/0,1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 324 | Flofenicol | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 325 | Hydroxylammonium chloride | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 326 | Lanthanum (III) oxide LR | - | 1 | Chai/50g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 327 | Lead standard solution | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 328 | Leucomalachite green | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 329 | Magnesium matrix modifier | - | 1 | Chai/50ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 330 | Magnesium oxide | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 331 | Magnesium sulfate | - | 1 | Chai/5kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 332 | Malachite green oxalate salt | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 333 | Malathion | - | 1 | Chai/0,1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 334 | Mancozeb | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 335 | Manganase standard solution | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 336 | Melamine | - | 1 | Chai/0,25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 337 | Methyl red | - | 1 | Chai/25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 338 | N-cyclohexylsulfamic acid sodium salt | - | 1 | Chai/0,25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 339 | Nickel standard solution | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 340 | Nicotiamide | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 341 | Organochlorine pesticide Mix 3 | - | 1 | Chai/1ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 342 | Organochlorine pesticide Mixture 1000 µg/mL in toluene:hexane | - | 1 | Chai/1ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 343 | Organophosphorous pesticide mix 1 | - | 1 | Chai/1ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 344 | Oxalic acid dihydrate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 345 | Oxamyl | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 346 | Penta-Sodiumtriphosphate | - | 1 | Chai/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 347 | Perchloride acid 70% | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 348 | Petroleum benzine | - | 2 | Chai/5L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 349 | Phenolphthalein | - | 1 | Chai/25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 350 | Phosphate modifier | - | 1 | Chai/50ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 351 | Phosphorous acid crystaleine | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 352 | Potassium bromide | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 353 | Potassium dichromate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 354 | Potassium hydrogen phosphate trihydrate | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 355 | Potassium hydroxide | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 356 | Potassium permanganate | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 357 | Potassium peroxodisulfate | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 358 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | - | 1 | Chai/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 359 | Potassium standard solution | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 360 | Profenofos | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 361 | Propiconazole | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 362 | Propoxur | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 363 | p-toluenesulfonic acid monohydrate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 364 | Pyrethroid standard mixture | - | 2 | Chai/2ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 365 | Pyridinium bromide-perbromide | - | 1 | Chai/50g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 366 | Pyridoxin hydrochloride (Vita B6) | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 367 | Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt | - | 1 | Chai/10g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 368 | Ractopamine hydrochloride | - | 1 | Chai/0,1g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 369 | Riboflavin (Vitamin B2) | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 370 | Salbutamol | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 371 | Salicylic acid | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 372 | Selenium | - | 2 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 373 | Sodium acetate | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 374 | Sodium bicarbonate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 375 | Sodium hydrogen carbonate | - | 1 | Chai/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 376 | Sodium hydrogen phosphate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 377 | Sodium hydroxide | - | 1 | Chai/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 378 | Sodium hydroxide solution | - | 1 | Ống | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 379 | Sodium nitrite | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 380 | Sodium phosphate dibasic 98% | - | 1 | Chai/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 381 | Sodium standard solution 10000ppm | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 382 | Sodium sulfate | - | 1 | Chai/1kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 383 | Sodium tetraborate decahydrate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 384 | Sodium thiosulfate pentahydrate | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 385 | Sucrose | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 386 | Sulfanilamide | - | 1 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 387 | Sulfanilic acid | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 388 | Sulfathiazole | - | 1 | Chai/0,25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 389 | Supel TM QuEz-sep | - | 1 | Chai/20g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 390 | tert-butylhydroquinone | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 391 | Tetracyline hydrochloride | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 392 | Thiamine hydrochloride | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 393 | Tin(II)chloride dihydrate | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 394 | Toluene | - | 1 | Chai/2,5L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 395 | Triphenyl phosphate | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 396 | Tris-(2-chloro-1-chloro methyl) ethyl | - | 1 | Chai/250mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 397 | Triton® X-100 Wetting Agent, 100mL | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 398 | Vitamin A acetate | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 399 | Vitamin D3 | - | 1 | Chai/100mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 400 | Xylene | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 401 | Xytoluene BHT (3,5-di-tert-4-butylhydro) | - | 1 | Chai/500mg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 402 | Zinc standard solution | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 403 | Đầu típ pipet man 0.1-1ml | - | 2 | Bịch/500 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 404 | Đầu típ pipetman 10-100µL | - | 1 | Bịch/500 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 405 | Đầu típ pipetman 1-10ml | - | 3 | Bịch/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 406 | Đầu típ pipetman 1-5ml | - | 3 | Bịch/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 407 | Đầu típ pipetman 2-20 µL | - | 1 | Bịch/500 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 408 | Polypropylene Disposable Sample Cups, 1.2 mL | - | 1 | Gói/2000 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 409 | BHI Broth | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 410 | Brilliant Green Bile Broth 2% | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 411 | Buffered Peptone Water - BPW | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 412 | Dầu Khoáng | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 413 | Dichloran 18% glycerol agar DG18 | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 414 | DRBC (Dicloran rosebengal chloramphenicol) agar | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 415 | EC (Escherichia coli) broth | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 416 | Egg Yolk Tellurite Emulsion | - | 1 | Hộp/10 chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 417 | Hektoen enteric agar | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 418 | Kháng huyết thanh Salmonella O đa giá | - | 1 | Chai/3ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 419 | Kháng huyết thanh Salmonella Vi đơn giá | - | 1 | Chai/3ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 420 | Kháng huyết thanh Salmonella H đa giá | - | 1 | Chai/3ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 421 | KOVACS' indole reagent | - | 1 | Lọ/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 422 | L- Tryptophan | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 423 | Lysine Decarboxylase broth - LDC | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 424 | N,N,N',N'-Tetramethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride | - | 1 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 425 | Nessler's reagent | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 426 | Nutrient agar | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 427 | Plate count agar | - | 3 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 428 | Potassium iodide | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 429 | Rabbit plasma - huyết tương thỏ | - | 1 | Hộp/6x3ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 430 | Rappaport vassiliadis with soya Broth- RVS Broth | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 431 | Sodium chloride | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 432 | Triple Sugar Iron Agar – TSI | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 433 | Tryptic Soy agar TSA | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 434 | Tryptone bile X-glucuronidase agar - TBX | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 435 | Tryptone/Tryptophan medium | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 436 | Violet Red Bile Lactose Agar | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 437 | Xylose lysine desoxycholate agar - XLD | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 438 | Bịch PP (24x35cm) | - | 15 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 439 | Bịch PP (34x48cm) | - | 70 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 440 | Bộ nhuộm Gram | - | 1 | Bộ/5x500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 441 | Bọc hấp 2kg | - | 5 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 442 | Đĩa giấy ONPG | - | 1 | Lọ/100 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 443 | Túi dập mẫu vi sinh có lọc | - | 3 | Thùng/500 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 444 | CRYOBANK™ System with Assorted Colored Beads | - | 1 | Hộp/80 ống | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 445 | Hộp trữ mẫu Cryo box | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 446 | Bình chứa thủy tinh 5L | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 447 | Chân đế 3 vị trí | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 448 | Dây silicon 2m | - | 1 | Sợi 2m | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 449 | Phễu thủy tinh 300ml | - | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 450 | Sóng nhựa hở có 5 bánh xe (775x495x455) | - | 30 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 451 | Sóng nhựa kín thấp thành 610x420xH190 (mm) | - | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 452 | Bịch nilon trắng loại 10kg | - | 10 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 453 | Hộp nhựa (121,75mmx185mmx128mm) | - | 500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 454 | Nhiệt ẩm kế tự ghi | - | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 455 | Nón giấy y tế | - | 1.400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 456 | Đĩa petri nhựa 90x15mm | - | 38 | Bịch/20 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 457 | Đất sét nung hạt nhỏ | - | 43 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 458 | PDA | - | 7 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 459 | Ethanol xilong | - | 20 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 460 | Màng lọc máy hút khói 46x240cm | - | 12 | Gói | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 461 | Miếng dáng Velcro 1.6cm | - | 10 | Cuộn/25m | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 462 | Vĩ mắt phun sương (20 mắt) | - | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 463 | Cloramin B | - | 5 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 464 | Bộ nguồn máy tạo ẩm | - | 6 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 465 | Lọ phôi | - | 992 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 466 | Khay đựng lọ phôi 455*445*95cm | - | 62 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 467 | Malt Extract Broth | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 468 | Yeast extract | - | 1 | Chai/50g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 469 | Eppendorf free nuclease 2000ul phá mẫu đáy bằng | - | 1 | Bịch/500 ống | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 470 | Eppendorf free nuclease 2000ul | - | 3 | Bịch/500 ống | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 471 | Đĩa petri nhựa đường kính 9cm | - | 3.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 472 | Parafin (10cmx38.1m) | - | 1 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 473 | Găng tay y tế màu xanh size L | - | 62 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 474 | Khay nhựa 61x38x21cm | - | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 475 | Khay nhựa trắng 35x28x8cm | - | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 476 | Màng bao PP 25x30cm | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 477 | Kẹp nhíp 16cm | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 478 | Đầu tip 100-1000ul | - | 5 | Thùng/960 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 479 | Đầu tip 20-200ul | - | 4 | Thùng/960 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 480 | Đầu tip 2-20ul | - | 2 | Thùng/960 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 481 | Đầu tip 0.1-2ul | - | 2 | Thùng/960 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 482 | Màng bao PP 45x55cm | - | 2 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 483 | Bịch zipper (20x30cm) | - | 2 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 484 | PCR tube 0,2ml | - | 2 | Bịch/1000 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 485 | Ống ampules đông khô vi sinh 2ml | - | 2 | Hộp/144 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 486 | Đèn khò cầm tay | - | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 487 | Bình gas mini | - | 3 | Thùng/28 lon | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 488 | Autoclave tape roll 19x50m | - | 2 | Cuộn/19mmx50m | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 489 | Nước lau kính | - | 1 | Chai/580ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 490 | Bịch đựng rác 45x55cm | - | 2 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 491 | Thước đo điện tử | - | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 492 | Potato dextrose broth | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 493 | Ca(NO3)2. | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 494 | CaCl2.2H2O | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 495 | MgSO4.7H2O | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 496 | Axit citric | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 497 | CMC | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 498 | Lugol | - | 10 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 499 | Agar | - | 5 | Bịch/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 500 | Glycerol | - | 3 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 501 | Agarose | - | 3 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 502 | CTAB | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 503 | Tris - HCl 1M pH8 | - | 1 | Chai/450ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 504 | EDTA solution 0.5M pH8 | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 505 | NaCl | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 506 | DTT | - | 1 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 507 | Chloroform | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 508 | isoamyl alcohol | - | 1 | Chai/2,5L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 509 | iso - propanol | - | 1 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 510 | Ethanol | - | 1 | Chai/2,5L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 511 | Enzyme MyTaq HS Mix | - | 2 | Bộ/200 phản ứng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 512 | NaOH 1N | - | 2 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 513 | HCl 1N | - | 2 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 514 | TAE buffer 50X | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 515 | TE buffer 50X pH8 | - | 1 | Chai/450ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 516 | Gelred DNA loading buffer tricolor, 6x | - | 2 | Ống/1ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 517 | TopPURE ® PCR/GEL DNA PURIFICATION KIT, 50 preps | - | 3 | Bộ/50 preps | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 518 | lacto phenol cotton blue | - | 1 | Chai/100ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 519 | Thermo Scientific™ GeneRuler™ DNA Ladder Mix | - | 1 | Bộ/5x50 ug | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 520 | Đĩa Petri nhựa 90x15mm | - | 1 | Thùng/500 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 521 | Bịch đựng rác dạng cuộn 64x78cm | - | 5 | Lốc/3 cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 522 | Đầu tip 2-20ul | - | 2 | Thùng/960 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 523 | Đầu tip 1-10ml | - | 3 | Hộp/200 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 524 | Bịch zipper 10x18cm | - | 2 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 525 | PDB | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 526 | Methy blue, Sodium salt | - | 1 | Chai/25g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 527 | Tris - HCl 1M pH8 | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 528 | EDTA 0.5M pH8 | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 529 | TAE buffer 100X | - | 1 | Chai/200ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 530 | DTT | - | 1 | Chai/5g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 531 | Chloroform | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 532 | Iso - amylacohol | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 533 | HSTaq Mix | - | 2 | Hộp/200test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 534 | iso - propanol | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 535 | Gel Red | - | 1 | Ống/1ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 536 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | - | 1 | Hộp/50 phản ứng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 537 | Ladder 1 kb | - | 3 | Ống/200 lanes | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 538 | Ethanol 99% | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 539 | CO2 | - | 5.950 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 540 | Ni tơ lỏng | - | 4.500 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 541 | Sodium hydroxide | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 542 | Potassium dihydrogen phosphate | - | 1 | Chai/250g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 543 | Muller Kaufmann Tetrathionatenovobiocin broth- MKTTn - Merck | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 544 | NaCl | - | 8 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 545 | Dung dịch tăng sinh cơ bản cho Salmonella | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 546 | Đĩa Petrifilm kiểm E.coli/Coliforms | - | 4 | Hộp/50 đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 547 | Na2HPO4.12H2O | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 548 | Khẩu trang chống độc | - | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 549 | Găng tay cao su chống acid 3 ly đỏ | - | 5 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 550 | Nước rửa dụng cụ thiên nhiên | - | 2 | Can/10L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 551 | Giấy bạc nhôm | - | 5 | Hộp/cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 552 | Phèn sắt | - | 2 | Bao/25kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 553 | H2O2 | - | 2 | Thùng/35 lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 554 | NaOH | - | 2 | Thùng/35 lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 555 | HCl | - | 2 | Thùng/35 lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 556 | Polymer | - | 2 | Bao/25kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 557 | Rỉ đường | - | 30 | Thùng/25kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 558 | Chế phẩm vi sinh EM | - | 3 | Can/20 lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 559 | Màng bao PP 40x40cm | - | 25 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 560 | Dây thun cỡ trung Ø25mm | - | 25 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 561 | Quạt thổi tạo ẩm | - | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 562 | Dimer 3000w | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 563 | Bộ đèn Led T8 | - | 50 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 564 | Đèn led tuýp | - | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 565 | Mắt tạo ẩm bằng sóng siêu âm | - | 2 | Vỉ/10 mắt | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 566 | Nước tẩy | - | 5 | Chai/1L | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 567 | Pepton from meat | - | 14 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 568 | Pepton from soyabean | - | 9 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 569 | Glucose | - | 4 | Thùng/10kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 570 | Bịch PP (80x120cm) | - | 43 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 571 | Bao trùm đầu trong PTN | - | 13 | Hộp/100 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 572 | Giấy không bụi | - | 15 | Hộp/280 tờ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 573 | Giấy Paraffin 2''x250feet | - | 3 | Cuộn/5cmx76.2m | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 574 | Bịch zipper PP tráng bạc hai mặt loại chứa 500g | - | 10 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 575 | Ống silicon, d = 3mm, chịu nhiệt | - | 20 | Mét | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 576 | Ống silicon, d = 5mm, chịu nhiệt | - | 40 | Mét | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 577 | Ống silicon, d = 8mm, chịu nhiệt | - | 50 | Mét | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 578 | Ống silicon, d = 10mm, chịu nhiệt | - | 40 | Mét | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 579 | Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 3mm sang 5mm | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 580 | Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 5mm sang 8mm | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 581 | Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 8 mm sang 10mm | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 582 | Dây rút 10cm | - | 17 | Gói/70 sợi | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 583 | Dây rút 15cm | - | 17 | Gói/70 sợi | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 584 | Ống nước nhựa dẻo f21mm | - | 50 | Mét | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 585 | Filter ống thông hơi biorector 125L | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 586 | Filter ống khí cấp vào biorector 125L | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 587 | Khay sấy | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 588 | Vỉ inox 1040*850mm | - | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 589 | Môi trường Pikovskaya's | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 590 | Peptone | - | 7 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 591 | Cao thịt | - | 3 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 592 | Cao nấm men | - | 5 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 593 | CaCO3 | - | 6 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 594 | CH3COONa | - | 3 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 595 | K2HPO4 | - | 3 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 596 | Tween 80 | - | 2 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 597 | Triamonium citrate (C6H14N2O7) | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 598 | CaCl2 | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 599 | FeSO4.7H2O | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 600 | Dung dịch đệm điện cực máy pH | - | 1 | Chai/250ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 601 | MgSO4.7H2O | - | 3 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 602 | Dung dịch chuẩn pH4 | - | 3 | Chai/250ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 603 | PVP (polyvinyl pyrrolidone) | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 604 | Trehalose | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 605 | Gum arabic | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 606 | Urea | - | 5 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 607 | Bịch zipper PP tráng bạc loại nhỏ 18x26cm | - | 4 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 608 | Bịch zipper PP tráng bạc loại lớn 25x35cm | - | 5 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 609 | Dây thun cỡ trung Ø38mm | - | 51 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 610 | Bộ lọc nước thô (3 cấp lọc) | - | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 611 | Enzyme hỗn hợp | - | 1 | Bao/25kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 612 | Pepton from casein | - | 4 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 613 | Meat extract | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 614 | MnSO4.H2O | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 615 | Malt extract | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 616 | Antifoam A concentrate | - | 2 | Chai/100g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 617 | Maltodextrin | - | 1 | Bao/25kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 618 | Mannitol | - | 1 | Bao/25kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 619 | Sữa gầy | - | 2 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 620 | Gram’s Crystal Violet | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 621 | Gram’s Decolourizer | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 622 | Gram’s Iodine | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 623 | Safranin, 0.5% w/v | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 624 | Lugol iodine | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 625 | Filling solution | - | 1 | Hộp/5 chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 626 | Dầu máy đông khô | - | 10 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 627 | Chlorine A | - | 45 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 628 | Vikon A | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 629 | Growmix shrimp | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 630 | Olimos | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 631 | Mivisol | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 632 | Probai | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 633 | Deocare A | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 634 | Megabic | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 635 | Baymet | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 636 | Osamet | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 637 | Coforta | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 638 | Khoáng Stomi | - | 200 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 639 | Sodium glutamate | - | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 640 | Bịch PP tráng bạc loại nhỏ 18x26cm | - | 10 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 641 | Bịch PP tráng bạc loại lớn 25x35cm | - | 20 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 642 | Ống silicon, d = 12mm, chịu nhiệt | - | 10 | Mét | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 643 | Hộp tip 1000ul | - | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 644 | Giá đựng eppendorf 1,5 - 2ml | - | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 645 | Mannitol | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 646 | Beef extract | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 647 | Tinh bột tan | - | 5 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 648 | NH4Cl | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 649 | Benzoat | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 650 | Bộ Kit gồm màng và dung dịch châm điện cực DO thuộc hệ thống bioreactor 125L | - | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 651 | Micropipette 100-1000ul | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 652 | Micropipette 10-100ul | - | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 653 | Tip pipette 1000ul | - | 2 | Bịch/1000 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 654 | Tip pipette 5000ul | - | 2 | Gói/250 cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 655 | Que cấy trang thủy tinh | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 656 | Đĩa petri thủy tinh f10cm | - | 300 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 657 | Băng keo giấy 3.5cm | - | 5 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 658 | Lưỡi dao máy xay 3L | - | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 659 | Sabouraud Dextrose Agar medium | - | 1 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 660 | Peptone | - | 3 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 661 | Cao nấm men | - | 3 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 662 | Malt extract | - | 2 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 663 | Rỉ đường | - | 50 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 664 | KH2PO4 | - | 5 | Chai/500g | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 665 | Dung dịch chuẩn pH7 | - | 3 | Chai/250ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 666 | Dung dịch bảo quản điện cực DO | - | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 667 | H2SO4 | - | 1 | Chai/500ml | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (trong đó có cung cấp vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.050.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực Hợp đồng cung cấp vật tư; 2)Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản giao hàng/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi