Gói thầu: Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675123-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nghiên cứu và phát triển nông nghiệp công nghệ cao Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220674674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 13:59:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (trong đó có cung cấp vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.050.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực Hợp đồng cung cấp vật tư; 2)Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản giao hàng/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm; mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và vật tư nông nghiệp; mua thiết bị, công cụ dụng cụ; mua nguyên liệu; mua vật tư, thức ăn, thuốc trị bệnh thủy sản; mua giống thủy sản; mua cây giống, hạt giống; in ấn; thuê phân tích mẫu; đào tạo an toàn phòng thí nghiệm phục vụ mô hình trình diễn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao  Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3886 1061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập hồ sơ, dự toán: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Ngân, Địa chỉ: Số 189/2/1 Hà Huy Giáp - phường Thạnh Lộc - Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao , địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao  Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3886 1061


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (nếu có); - Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất (Phải có); - Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao  Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3886 1061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao  Địa chỉ: Ấp 1 - xã Phạm Văn Cội - huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3886 1061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 38 224 009; Fax: (028) 39 309 497
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khẩu trang y tế than hoạt tính 4 lớp-293Hộp/50 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2Găng tay y tế-47Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
3Javel-268Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
4HCl-2Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
5Agar-148Bịch/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
6Đường-607KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
7Bông thấm-103Bịch/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
8Bông không thấm-75Bịch/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
9Găng tay y tế màu xanh size M-77Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
10Khẩu trang than hoạt tính 3 lớp-151Hộp/50 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
11Đĩa Inox đường kính 22cm-69CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
12Cán dao số 7-38CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
13Lưỡi dao cấy số 11-77Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
14Kẹp inox lớn 30cm-3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
15Kẹp Inox đầu cong 15cm-22CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
16Cồn 96 độ-1.346LítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
17Màng nilon thực phẩm-247Cuộn/20mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
18Nước rửa dụng cụ trà xanh-22Chai/3,8kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
19Nước rửa tay-42Chai/180gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
20Bình xịt cồn 500ml-56CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
21Bình tia 500ml-12BìnhTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
22Chai nước biển-2.500Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
23Bịch đựng rác 90*120cm-15KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
24Môi trường MS pha sẵn-144ChaiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
25Riboflavine-1Chai/500mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
26Acid folic-1Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
27Kinetin-1Chai/1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
28KOH 1N-2Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
29Biotin-1Chai/1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
30H3BO3-25Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
31Chelated-Zn-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
32Chelated-Mn-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
33(NH4)6MoO24.2H2O-7Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
34Chelated-Cu-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
35MnSO4.4H2O-23Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
36ZnSO4-23Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
37CuSO4.5H2O-13Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
38Đĩa petri 90x15mm-30CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
39Găng tay y tế không bột size M-156Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
40Màng lọc midisart 2000 0.2μm-24CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
41Lam kính hiển vi-6Hộp/50 miếngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
42Lamen 22x22mm-2Bộ/5 hộpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
43Nước rửa dụng cụ thiên nhiên-27Chai/3,8kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
44Ống falcon 15ml-12Bịch/50 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
45Agar (Thạch vi sinh)-1Chai/1000gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
46Kẹp inox lớn 25cm-19CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
47Đũa khuấy thủy tinh-4CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
48Thước 30cm-6CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
49Acid ascorbic-2Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
50NAA-7Chai/25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
51BA-2Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
52HCl-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
53KOH 1N-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
54Rổ nhựa 438x293x252cm-34CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
55Rổ nhựa hình chữ nhật 40x35x10cm-33CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
56BA-7Chai/1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
57IBA-3Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
58Formaldehyde-2Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
59NH3-2Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
60Ca đong chia vạch 1000ml-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
61Ca đong chia vạch 3000ml-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
62Tween 20%-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
63Giấy nhãn tên-43Lốc/10 cuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
64Maltodextrin DE 13-4Bao/10kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
65Gói hút ẩm-4KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
66Cloramine B dạng bột-46Bịch/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
67Bộ dao, kéo (Bộ dao 07 món)-5BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
68Khay nhựa (40x35x10 cm)-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
69Muôi inox-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
70Muôi inox thủng-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
71Khay inox (25x35x2)-15CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
72Giấy cuộn (90x110mm, đường kính 24cm)-47Lốc/10 cuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
73Bịch tráng nhôm (130x180mm)-35KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
74Khăn lau (30x30cm)-20CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
75Màng bọc thực phẩm 30cmx20m-10Cuộn/20mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
76Giấy bạc 10m-94Cuộn/10mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
77Bịch zipper (34x45cm)-52KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
78Bịch PE 300x400mm-15KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
79Bịch ghép PA và PE 100x150mm-15KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
80Nước rửa tay-43Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
81Cọ rửa dụng cụ-20CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
82Bịch đựng rác có quai màu đen 450x700mm-15KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
83Xe đẩy hàng 4 bánh-3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
84Dầu cho máy thăng hoa-15LítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
85Vial đựng mẫu 2,5ml-4Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
86Kim tiêm-4Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
87Syringe filter-4Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
88Bộ cối sứ-2BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
89Dao tỉa trái cây-7CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
90Rổ inox tròn 175x80mm-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
91Giấy cuộn 10*10cm-9Lốc/10 cuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
92Bịch Zip giấy Kraft-20KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
93Bịch đựng rác dạng cuộn 55cmx65cm-5Bộ/kg/3cuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
94Bút lông dầu (Bút có hai đầu)-5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
95Nồi inox 20lít-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
96Bếp hồng ngoại đơn-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
97Acid citric-9Chai/1000gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
98H3PO4-4Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
99Codium erythorbate (E316)-4Bịch/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
100Gói khử oxy-4KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
101Primer-540NuTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
102Đoạn gen chứng dương (plasmid)-1Ống/4µgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
103Probe-2Ống/100mmTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
104qPCR Master Mix-10Bộ/500 phản ứngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
105Glycerol-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
106Kit Accupid EHP detection kit-2Bộ/50 phản ứngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
107Dimethyl Sulfoxide (DMSO)-1Chai/50mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
108TE buffer 1X-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
109DNase-Free Distilled Water-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
110Ethylenediaminetetraacetic acid ACS reagent. 99.4-100.6%. Powder-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
111Tris(hydroxymethyl) aminomethane (ACS reagent. ≥ 99.8%)-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
112Proteinase K from Tritirachium album buffered aqueous glycerol solution. for molecular biology. ≥ 800 units/Ml-1Tube/5mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
113Sodium dodecyl sulfate solution BioUltra. for molecular biology. 10% in H2O-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
114Ethanol 99%+. Absolute. Extra Pure. SLR. Fisher Chemical™-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
115Corning® 2 mL Green Cap Internal Threaded Polypropylene Cryogenic Vial. Self-Standing with Round Bottom-1Bịch/500 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
116Tube ly tâm free nuclease 1.5ml-1Bịch/1000 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
117Eppendorf free nuclease 1.5ml-3Bịch/500 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
118Tip lọc free nuclease 1000µl-12Hộp/96 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
119Tip free nuclease 10µl-11Hộp/96 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
120PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi)-5Hộp/125 dải 8 tubeTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
121Găng tay tím dùng cho sinh học phân tử size M-11Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
122Bịch PP (20x30cm)-57KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
123Kimwipes diposable wipers-2HộpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
124Dịch đạm đậu nành-5Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
125Micropipet 0.5 - 5mL-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
126Màng bao PP 40x60cm-10KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
127Màng bao PP 15x20cm-15KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
128Đầu tip trắng 5000µl-1BịchTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
129Đầu tip xanh 1000µl-1BịchTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
130Găng tay y tế màu xanh size S-108Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
131Hộp nhựa vuông-2.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
132Hộp quẹt ga-5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
133Nước lau sàn-16Chai/3,8kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
134Sóng nhựa chữ nhật 610x420x390mm-40CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
135Ca nhựa 5L chia vạch-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
136Đèn cồn 250ml-21CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
137Glucose-21Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
138Yeast extract-3Chai/2500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
139Formaldehyde-16Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
140Amoniac-13Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
141CaCl2-3Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
142Folic acid-2Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
143Nước bình 20lít-85Bình/20LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
144SRA 45702/1000 Agdia Set CGMMV alkphos Cucumber Green Mottle Mosaic V-3Bộ/96 giếngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
145Alkphos Buffer Pack-1Bộ/500 TestsTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
146Positive Control for Cucumber green mottle mosaic virus (CGMMV)-1Lọ/pha 2 mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
147Khăn giấy vuông 24x24cm-42Gói/100 tờTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
148Bịch ghép PA và PE 35x25cm-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
149Bịch zipper viền đỏ (loại dày) 30x40cm-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
150Bịch zip đựng thực phẩm số 9 (20x28cm)-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
151Hộp bảo quản-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
152Giấy bạc 3m-1Cuộn/3mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
153Hộp giấy bạc đựng thực phẩm dùng 1 lần-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
154Mật rỉ đường-3KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
155Băng keo 7cm-2Lốc/6 cuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
156Bịch PP (40x60cm)-3KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
157Bình duran sục khí 5lít-3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
158Bút marker-45CâyTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
159Cryo tube 2mL-2Túi/25tubeTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
160Đầu chuyển ra 10mm-5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
161Erlen 500ml-5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
162Găng tay cao su tổng hợp 33cm-26ĐôiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
163Giấy báo-432KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
164Giấy nhãn tên 1x3cm-4Bộ/10 xấpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
165Hộp đựng ống Cryo tube-1HộpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
166Màng lọc không khí đường kính 50mm-1Bịch/18 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
167Ống nghiệm nắp vặn 16x180mm-50CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
168Ống nghiệm nắp vặn 20x150mm-51CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
169Ống nhựa dẫn khí vào và ra d=10mm-6MétTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
170Que trang inox-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
171Tip lọc free nuclease 100µl-12Hộp/96 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
172Bịch zipper PP tráng bạc 2 mặt loại chứa 1000g-25KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
173(NH4)6MoO24.2H2O-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
174Chlorine-5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
175Glycerol-5Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
176H2SO4-4Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
177Môi trường DRBC-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
178Môi trường PDB-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
179NaOH-4Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
180NH3-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
181Đường mạch nha-300KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
182Acid citric-1Bao/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
183Rổ nhựa tròn đường kính 80cm-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
184Thau nhựa tròn Ø80-5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
185Hũ thủy tinh 500ml-4.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
186Bịch PE tráng nhôm 10*15cm-50KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
187Bịch hút chân không 30x45cm-50KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
188Bịch PE loại 1kg-55KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
189Rổ inox đường kính 50cm-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
190Thùng nhựa tròn 220l (72x85,5cm)-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
191Maltodextrin-1Bao/10kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
192Rây inox-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
193Bịch tráng nhôm 2 lớp-200KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
194Hộp thiếc 100ml-1.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
195Đường phèn-2KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
196Khay inox 304mmx608mmx5cm-20CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
197Hộp thiếc 500ml-2.050CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
1982-Nitrobenzaldehyde-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
199Acetic acid glacial-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
200Aflatoxin M1-1Chai/1mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
201Aflatoxins B1, B2, G1 and G2 Mixture 0.5-2 µg/mL in Acetonitrile-1Chai/5mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
202Ammonium chloride-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
203Ammonium sulfate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
204Amonia 28%-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
205B-glucanase from aspergillus-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
206Bột C18 endcapped-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
207Bột GCB (graphitized carbon black)-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
208Bột PSA (primary secondary amine)-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
209Butan-1-ol-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
210Chloroform-1Chai/2,5LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
211Celite® 545 particle size 0.02-0.1 mm-1Chai/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
212Cyanocobalamin (vitamin B12)-1Chai/50mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
213Cyclamate sodium-1Chai/1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
214Cyclohexane-1Chai/2.5LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
215D(+) - Biotin-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
216Đá bọt-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
217Folin-ciocalteu's phenol reagent-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
218Formic acid solution 0.25M-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
219Glyphosate-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
220Hydrochloric acid fuming-2Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
221Hydrogen peroxide 30%-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
222Khí Acetylen-2Chai/40LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
223Khí Argon-4Chai/40LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
224Khí CO2-1Chai/40LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
225Khí Heli-1Chai/40LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
226Khí Nitơ-4Chai/40LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
227Nevada pesticide mixture 62-1Chai/1mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
228n-Hexane-4Chai/2.5LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
229Nitrate Reagents A-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
230Nitrate Reagents B-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
231Ochratoxin A-1Chai/2mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
232Quartz sand 0.3-0.9 mm-2Chai/2,5kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
233Siedesteine-5Chai/10gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
234Bộ phân phối dung môi-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
235Boiling stones SIST 100-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
236Giấy cân-1Túi/250 miếngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
237Viên chống tạo bọt-1Hộp/1000 viênTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
238Bơm tiêm 5ml-10Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
239Màng lọc-5Túi/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
240Giấy Kimwipes-5Hộp/250 tờTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
241Pipette Carousel 2-4CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
242Nichipet Rotary Pipette Stand (Nichiryo)-4CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
243Acetamide Broth ISO-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
244Chất bổ sung dung dịch tăng sinh cho Salmonella-1Lọ/1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
245Coliform agar-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
246Đệm Peptone (ISO)-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
247Dung dịch tăng sinh chọn lọc RV cho Salmonella-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
248King's B agar-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
249Lactose Broth-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
250Lactose Gelatin Medium-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
251Lactose-sulfite Broth (LS) -1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
252Lauryl sunfate broth - LSB-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
253Listeria agar base-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
254Motility Nitrate Medium Buffered-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
255MYP agar (Mannitol egg yolk polymyxin)-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
256Selenit cystine (SC) broth-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
257Sheep blood agar base-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
258Simmons Citrate Agar-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
259Thạch CN (CN agar pseudomonas)-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
260Thioglycollate Broth-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
261Tryptone Soy Yeast Extract Agar (TSYEA Agar)-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
262Tryptose Sulfite Cycloserine agar base (TSC)-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
263Đĩa Petrifilm kiểm Salmonella-3Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
264Đĩa lồng Petrifilm khẳng định Salmonellla-1Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
265Đĩa Petrifilm kiểm E.coli/Coliform (24-48h)-4Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
266Đĩa lồng kiểm khẳng định Staphylococcus coagulase (+)-2Hộp/20 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
267Đĩa Petrifilm kiểm họ vi khuẩn đường ruột (Enterobacteriaceae)-4Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
268Đĩa Petrifilm kiểm Listeria môi trường vscn-2Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
269Đĩa Petrifilm kiểm NHANH nấm men nấm mốc-4Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
270Đĩa Petrifilm kiểm NHANH tổng khuẩn hiếu khí-1Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
271Đĩa Petrifilm kiểm Staphylococcus coagulase (+)-1Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
272Đĩa Petrifilm kiểm tổng khuẩn hiếu khí-2Hộp/100 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
273Đĩa Petrifilm kiểm vi khuẩn acid lactic (ví sinh vật kỵ khí)-2Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
274Chủng chuẩn Listeria innocua-1ChủngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
275Chủng chuẩn Listeria ivanovii-1ChủngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
276Chủng chuẩn Rhodococcus equi-1ChủngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
277Chủng chuẩn Staphylococcus aureus-1ChủngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
278Màng lọc (Mixed cellulose ester) 0,2µm-4Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
279Màng lọc (Mixed cellulose ester) 0,45µm-4Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
280Micropipette 0,1-1ml-3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
281Micropipette 1-10ml-3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
282Micropipette 1-5ml-3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2831-Heptanol-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2842,3,5-Triphenyltetrazolium chloride-1Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2852,4'-DDD-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2862,4-DDE-1Chai/50mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2872,6-Dichloroindophenol sodium-1Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2883-Amino-2-oxazolidinone (AOZ)-1Chai/50mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
2893-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone (AMOZ)-1Chai/50mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
290Abscisic acid-1Chai/25mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
291Acesulfame K-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
292Aldicarb-1Chai/0,1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
293Arsenic standard solution-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
294Ascorbic acid-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
295Aspartame-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
296Azoxystrobin-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
297Benzoic acid sodium salt-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
298Bột Zinc-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
299Bromocresol green-1Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
300Bromophos-ethyl-1Chai/0,1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
301Caffeine-1Chai/0,25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
302Calcium standard solution-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
303Carbamate pesticide Mixture 100 µg/mL in Methanol-1Chai/1mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
304Carbaryl-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
305Carbofuran-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
306Chlorantraniliprole-1Chai/0,1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
307Chlorotetracycline hydrochloride-1Chai/0,25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
308Chlorothalonil-1Chai/0,25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
309Chromium standard solution-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
310Citric acid disodium salt sesquihydrate-1Chai/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
311Citric acid monohydrate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
312Clenbuterol-1Chai/25mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
313Copper standard solution-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
314Crystal Violet-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
315Deltamethrin-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
316Diazinon-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
317Dichloromethane-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
318Diethylene glycol-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
319Dimethyl sulfoxide-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
320Doxycycline hyclate-1Chai/0,1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
321D-pantothenic acid sodium salt-1Chai/0,25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
322Ethyl acetate-2Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
323Fipronie-1Chai/0,1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
324Flofenicol-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
325Hydroxylammonium chloride-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
326Lanthanum (III) oxide LR-1Chai/50gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
327Lead standard solution-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
328Leucomalachite green-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
329Magnesium matrix modifier-1Chai/50mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
330Magnesium oxide-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
331Magnesium sulfate-1Chai/5kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
332Malachite green oxalate salt-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
333Malathion-1Chai/0,1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
334Mancozeb-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
335Manganase standard solution-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
336Melamine-1Chai/0,25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
337Methyl red-1Chai/25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
338N-cyclohexylsulfamic acid sodium salt-1Chai/0,25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
339Nickel standard solution-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
340Nicotiamide-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
341Organochlorine pesticide Mix 3-1Chai/1mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
342Organochlorine pesticide Mixture 1000 µg/mL in toluene:hexane-1Chai/1mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
343Organophosphorous pesticide mix 1-1Chai/1mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
344Oxalic acid dihydrate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
345Oxamyl-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
346Penta-Sodiumtriphosphate-1Chai/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
347Perchloride acid 70%-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
348Petroleum benzine-2Chai/5LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
349Phenolphthalein-1Chai/25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
350Phosphate modifier-1Chai/50mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
351Phosphorous acid crystaleine-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
352Potassium bromide-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
353Potassium dichromate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
354Potassium hydrogen phosphate trihydrate-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
355Potassium hydroxide-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
356Potassium permanganate-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
357Potassium peroxodisulfate-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
358Potassium sodium tartrate tetrahydrate-1Chai/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
359Potassium standard solution-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
360Profenofos-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
361Propiconazole-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
362Propoxur-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
363p-toluenesulfonic acid monohydrate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
364Pyrethroid standard mixture-2Chai/2mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
365Pyridinium bromide-perbromide-1Chai/50gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
366Pyridoxin hydrochloride (Vita B6)-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
367Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt-1Chai/10gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
368Ractopamine hydrochloride-1Chai/0,1gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
369Riboflavin (Vitamin B2)-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
370Salbutamol-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
371Salicylic acid-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
372Selenium-2Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
373Sodium acetate-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
374Sodium bicarbonate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
375Sodium hydrogen carbonate-1Chai/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
376Sodium hydrogen phosphate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
377Sodium hydroxide-1Chai/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
378Sodium hydroxide solution-1ỐngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
379Sodium nitrite-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
380Sodium phosphate dibasic 98%-1Chai/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
381Sodium standard solution 10000ppm-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
382Sodium sulfate-1Chai/1kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
383Sodium tetraborate decahydrate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
384Sodium thiosulfate pentahydrate-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
385Sucrose-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
386Sulfanilamide-1Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
387Sulfanilic acid-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
388Sulfathiazole-1Chai/0,25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
389Supel TM QuEz-sep-1Chai/20gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
390tert-butylhydroquinone-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
391Tetracyline hydrochloride-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
392Thiamine hydrochloride-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
393Tin(II)chloride dihydrate-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
394Toluene-1Chai/2,5LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
395Triphenyl phosphate-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
396Tris-(2-chloro-1-chloro methyl) ethyl-1Chai/250mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
397Triton® X-100 Wetting Agent, 100mL-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
398Vitamin A acetate-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
399Vitamin D3-1Chai/100mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
400Xylene-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
401Xytoluene BHT (3,5-di-tert-4-butylhydro)-1Chai/500mgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
402Zinc standard solution-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
403Đầu típ pipet man 0.1-1ml-2Bịch/500 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
404Đầu típ pipetman 10-100µL-1Bịch/500 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
405Đầu típ pipetman 1-10ml-3Bịch/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
406Đầu típ pipetman 1-5ml-3Bịch/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
407Đầu típ pipetman 2-20 µL-1Bịch/500 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
408Polypropylene Disposable Sample Cups, 1.2 mL-1Gói/2000 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
409BHI Broth-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
410Brilliant Green Bile Broth 2%-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
411Buffered Peptone Water - BPW-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
412Dầu Khoáng-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
413Dichloran 18% glycerol agar DG18-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
414DRBC (Dicloran rosebengal chloramphenicol) agar-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
415EC (Escherichia coli) broth-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
416Egg Yolk Tellurite Emulsion-1Hộp/10 chaiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
417Hektoen enteric agar-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
418Kháng huyết thanh Salmonella O đa giá-1Chai/3mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
419Kháng huyết thanh Salmonella Vi đơn giá-1Chai/3mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
420Kháng huyết thanh Salmonella H đa giá-1Chai/3mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
421KOVACS' indole reagent-1Lọ/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
422L- Tryptophan-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
423Lysine Decarboxylase broth - LDC-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
424N,N,N',N'-Tetramethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride-1Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
425Nessler's reagent-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
426Nutrient agar-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
427Plate count agar-3Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
428Potassium iodide-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
429Rabbit plasma - huyết tương thỏ-1Hộp/6x3mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
430Rappaport vassiliadis with soya Broth- RVS Broth-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
431Sodium chloride-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
432Triple Sugar Iron Agar – TSI-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
433Tryptic Soy agar TSA-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
434Tryptone bile X-glucuronidase agar - TBX-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
435Tryptone/Tryptophan medium-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
436Violet Red Bile Lactose Agar-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
437Xylose lysine desoxycholate agar - XLD-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
438Bịch PP (24x35cm)-15KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
439Bịch PP (34x48cm)-70KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
440Bộ nhuộm Gram-1Bộ/5x500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
441Bọc hấp 2kg-5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
442Đĩa giấy ONPG-1Lọ/100 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
443Túi dập mẫu vi sinh có lọc-3Thùng/500 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
444CRYOBANK™ System with Assorted Colored Beads-1Hộp/80 ốngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
445Hộp trữ mẫu Cryo box-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
446Bình chứa thủy tinh 5L-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
447Chân đế 3 vị trí-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
448Dây silicon 2m-1Sợi 2mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
449Phễu thủy tinh 300ml-3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
450Sóng nhựa hở có 5 bánh xe (775x495x455)-30CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
451Sóng nhựa kín thấp thành 610x420xH190 (mm)-50CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
452Bịch nilon trắng loại 10kg-10KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
453Hộp nhựa (121,75mmx185mmx128mm)-500CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
454Nhiệt ẩm kế tự ghi-4CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
455Nón giấy y tế-1.400CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
456Đĩa petri nhựa 90x15mm-38Bịch/20 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
457Đất sét nung hạt nhỏ-43KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
458PDA-7Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
459Ethanol xilong-20Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
460Màng lọc máy hút khói 46x240cm-12GóiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
461Miếng dáng Velcro 1.6cm-10Cuộn/25mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
462Vĩ mắt phun sương (20 mắt)-4BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
463Cloramin B-5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
464Bộ nguồn máy tạo ẩm-6BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
465Lọ phôi-992LọTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
466Khay đựng lọ phôi 455*445*95cm-62CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
467Malt Extract Broth-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
468Yeast extract-1Chai/50gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
469Eppendorf free nuclease 2000ul phá mẫu đáy bằng-1Bịch/500 ốngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
470Eppendorf free nuclease 2000ul-3Bịch/500 ốngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
471Đĩa petri nhựa đường kính 9cm-3.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
472Parafin (10cmx38.1m)-1CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
473Găng tay y tế màu xanh size L-62Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
474Khay nhựa 61x38x21cm-5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
475Khay nhựa trắng 35x28x8cm-5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
476Màng bao PP 25x30cm-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
477Kẹp nhíp 16cm-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
478Đầu tip 100-1000ul-5Thùng/960 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
479Đầu tip 20-200ul-4Thùng/960 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
480Đầu tip 2-20ul-2Thùng/960 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
481Đầu tip 0.1-2ul-2Thùng/960 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
482Màng bao PP 45x55cm-2KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
483Bịch zipper (20x30cm)-2KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
484PCR tube 0,2ml-2Bịch/1000 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
485Ống ampules đông khô vi sinh 2ml-2Hộp/144 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
486Đèn khò cầm tay-4CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
487Bình gas mini-3Thùng/28 lonTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
488Autoclave tape roll 19x50m-2Cuộn/19mmx50mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
489Nước lau kính-1Chai/580mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
490Bịch đựng rác 45x55cm-2KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
491Thước đo điện tử-1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
492Potato dextrose broth-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
493Ca(NO3)2.-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
494CaCl2.2H2O-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
495MgSO4.7H2O-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
496Axit citric-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
497CMC-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
498Lugol-10Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
499Agar-5Bịch/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
500Glycerol-3Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
501Agarose-3Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
502CTAB-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
503Tris - HCl 1M pH8-1Chai/450mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
504EDTA solution 0.5M pH8-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
505NaCl-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
506DTT-1Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
507Chloroform-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
508isoamyl alcohol-1Chai/2,5LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
509iso - propanol-1Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
510Ethanol-1Chai/2,5LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
511Enzyme MyTaq HS Mix-2Bộ/200 phản ứngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
512NaOH 1N-2Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
513HCl 1N-2Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
514TAE buffer 50X-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
515TE buffer 50X pH8-1Chai/450mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
516Gelred DNA loading buffer tricolor, 6x-2Ống/1mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
517TopPURE ® PCR/GEL DNA PURIFICATION KIT, 50 preps-3Bộ/50 prepsTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
518lacto phenol cotton blue-1Chai/100mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
519Thermo Scientific™ GeneRuler™ DNA Ladder Mix-1Bộ/5x50 ugTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
520Đĩa Petri nhựa 90x15mm-1Thùng/500 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
521Bịch đựng rác dạng cuộn 64x78cm-5Lốc/3 cuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
522Đầu tip 2-20ul-2Thùng/960 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
523Đầu tip 1-10ml-3Hộp/200 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
524Bịch zipper 10x18cm-2KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
525PDB-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
526Methy blue, Sodium salt-1Chai/25gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
527Tris - HCl 1M pH8-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
528EDTA 0.5M pH8-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
529TAE buffer 100X-1Chai/200mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
530DTT-1Chai/5gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
531Chloroform-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
532Iso - amylacohol-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
533HSTaq Mix-2Hộp/200testTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
534iso - propanol-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
535Gel Red-1Ống/1mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
536Kit tinh sạch sản phẩm PCR-1Hộp/50 phản ứngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
537Ladder 1 kb-3Ống/200 lanesTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
538Ethanol 99%-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
539CO2-5.950KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
540Ni tơ lỏng-4.500LítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
541Sodium hydroxide-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
542Potassium dihydrogen phosphate-1Chai/250gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
543Muller Kaufmann Tetrathionatenovobiocin broth- MKTTn - Merck-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
544NaCl-8Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
545Dung dịch tăng sinh cơ bản cho Salmonella-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
546Đĩa Petrifilm kiểm E.coli/Coliforms-4Hộp/50 đĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
547Na2HPO4.12H2O-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
548Khẩu trang chống độc-5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
549Găng tay cao su chống acid 3 ly đỏ-5ĐôiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
550Nước rửa dụng cụ thiên nhiên-2Can/10LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
551Giấy bạc nhôm-5Hộp/cuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
552Phèn sắt-2Bao/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
553H2O2-2Thùng/35 lítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
554NaOH-2Thùng/35 lítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
555HCl-2Thùng/35 lítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
556Polymer-2Bao/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
557Rỉ đường-30Thùng/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
558Chế phẩm vi sinh EM-3Can/20 lítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
559Màng bao PP 40x40cm-25KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
560Dây thun cỡ trung Ø25mm-25KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
561Quạt thổi tạo ẩm-6CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
562Dimer 3000w-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
563Bộ đèn Led T8-50BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
564Đèn led tuýp-100CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
565Mắt tạo ẩm bằng sóng siêu âm-2Vỉ/10 mắtTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
566Nước tẩy-5Chai/1LTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
567Pepton from meat-14Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
568Pepton from soyabean-9Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
569Glucose-4Thùng/10kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
570Bịch PP (80x120cm)-43KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
571Bao trùm đầu trong PTN-13Hộp/100 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
572Giấy không bụi-15Hộp/280 tờTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
573Giấy Paraffin 2''x250feet-3Cuộn/5cmx76.2mTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
574Bịch zipper PP tráng bạc hai mặt loại chứa 500g-10KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
575Ống silicon, d = 3mm, chịu nhiệt-20MétTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
576Ống silicon, d = 5mm, chịu nhiệt-40MétTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
577Ống silicon, d = 8mm, chịu nhiệt-50MétTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
578Ống silicon, d = 10mm, chịu nhiệt-40MétTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
579Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 3mm sang 5mm-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
580Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 5mm sang 8mm-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
581Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 8 mm sang 10mm-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
582Dây rút 10cm-17Gói/70 sợiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
583Dây rút 15cm-17Gói/70 sợiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
584Ống nước nhựa dẻo f21mm-50MétTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
585Filter ống thông hơi biorector 125L-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
586Filter ống khí cấp vào biorector 125L-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
587Khay sấy-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
588Vỉ inox 1040*850mm-6CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
589Môi trường Pikovskaya's-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
590Peptone-7Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
591Cao thịt-3Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
592Cao nấm men-5Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
593CaCO3-6Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
594CH3COONa-3Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
595K2HPO4-3Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
596Tween 80-2Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
597Triamonium citrate (C6H14N2O7)-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
598CaCl2-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
599FeSO4.7H2O-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
600Dung dịch đệm điện cực máy pH-1Chai/250mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
601MgSO4.7H2O-3Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
602Dung dịch chuẩn pH4-3Chai/250mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
603PVP (polyvinyl pyrrolidone)-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
604Trehalose-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
605Gum arabic-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
606Urea-5Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
607Bịch zipper PP tráng bạc loại nhỏ 18x26cm-4KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
608Bịch zipper PP tráng bạc loại lớn 25x35cm-5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
609Dây thun cỡ trung Ø38mm-51KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
610Bộ lọc nước thô (3 cấp lọc)-4BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
611Enzyme hỗn hợp-1Bao/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
612Pepton from casein-4Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
613Meat extract-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
614MnSO4.H2O-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
615Malt extract-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
616Antifoam A concentrate-2Chai/100gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
617Maltodextrin-1Bao/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
618Mannitol-1Bao/25kgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
619Sữa gầy-2KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
620Gram’s Crystal Violet-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
621Gram’s Decolourizer-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
622Gram’s Iodine-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
623Safranin, 0.5% w/v-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
624Lugol iodine-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
625Filling solution-1Hộp/5 chaiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
626Dầu máy đông khô-10LítTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
627Chlorine A-45KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
628Vikon A-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
629Growmix shrimp-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
630Olimos-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
631Mivisol-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
632Probai-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
633Deocare A-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
634Megabic-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
635Baymet-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
636Osamet-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
637Coforta-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
638Khoáng Stomi-200KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
639Sodium glutamate-1KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
640Bịch PP tráng bạc loại nhỏ 18x26cm-10KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
641Bịch PP tráng bạc loại lớn 25x35cm-20KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
642Ống silicon, d = 12mm, chịu nhiệt-10MétTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
643Hộp tip 1000ul-6CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
644Giá đựng eppendorf 1,5 - 2ml-8CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
645Mannitol-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
646Beef extract-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
647Tinh bột tan-5Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
648NH4Cl-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
649Benzoat-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
650Bộ Kit gồm màng và dung dịch châm điện cực DO thuộc hệ thống bioreactor 125L-2BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
651Micropipette 100-1000ul-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
652Micropipette 10-100ul-2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
653Tip pipette 1000ul-2Bịch/1000 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
654Tip pipette 5000ul-2Gói/250 cáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
655Que cấy trang thủy tinh-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
656Đĩa petri thủy tinh f10cm-300CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
657Băng keo giấy 3.5cm-5CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
658Lưỡi dao máy xay 3L-10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
659Sabouraud Dextrose Agar medium-1Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
660Peptone-3Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
661Cao nấm men-3Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
662Malt extract-2Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
663Rỉ đường-50KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
664KH2PO4-5Chai/500gTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
665Dung dịch chuẩn pH7-3Chai/250mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
666Dung dịch bảo quản điện cực DO-1BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
667H2SO4-1Chai/500mlTheo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (trong đó có cung cấp vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.050.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực Hợp đồng cung cấp vật tư; 2)Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản giao hàng/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Công nghệ hóa học hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ thuật y sinh.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->