Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu kênh xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673391-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cầu kênh xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20220611972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 09:12:00 đến ngày 2022-07-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,318,858,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất công trình: + Phần đường: Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa hoặc láng nhựa;+ Phần cầu: cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL.- Tương tự về qui mô: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 17,7 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (phần cầu và đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯLvà đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (phần cầu và đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trìnhít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình hoặc PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường hoặc PCCC;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trìnhít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯLvà đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành ≥ 108cv
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben các loại có tổng tải trọng từ 5- 8T
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép trọng lượng từ 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa, công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọctrọng lượng đầu búa từ 2,5 -3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tôngdung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng sức nâng ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Sà lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cầu kênh xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Cầu kênh xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Công ty TNHH Thông Thái Thắng, Địa chỉ: Số 215, đường Phú Lợi, phường 2, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; • Công ty CP TVXD Khánh Hưng, địa chỉ: Số 135/29-31, đường Hùng Vương, phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; • Sở GTVT tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 20, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Công ty CP TVXD HTV, địa chỉ: Số 157/A – Đường Dương Minh Quan – Phường 3 – TP. Sóc Trăng – Tỉnh Sóc Trăng; • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú; địa chỉ: Khu hành chínhhuyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Công ty CP TVXD HTV, địa chỉ: Số 157/A – Đường Dương Minh Quan – Phường 3 – TP. Sóc Trăng – Tỉnh Sóc Trăng; • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú; địa chỉ: Khu hành chínhhuyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) Báo cáo tài chính 03 năm gần đây: 2019, 2020, 2021. (2) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp. (3) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu cần thiết khác (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng thi công đã ký chưa nêu); 5) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (5.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu; Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu, trường hợp không phải nhân sự nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động; hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. (5.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư dự án.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, Tp. Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3822339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, Tp. Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299. 3812755.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, Tp. Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299. 3812755.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CỌC
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7568100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4039Tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0992Tấn
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,2963Tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1868tấn
8Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1037tấn
9Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7179tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V27,688100M2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,5047m3
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
13Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36100m
17Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9042tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9362tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8723tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9362tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8723tấn
22Khấu hao cọc thép hình-1 lần đóng (3,5%), 1 lần nhổ (3,5%)cho 1 vị trí mố hoặc trụ, thời gian 1 tháng (1,17%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2124100m
23Khấu hao thép hệ khung dàn, sàn đạo: (1.5%/1 tháng + 5%/ 1 lần tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,714Tấn
24Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,424100m
25Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2008100m
26Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V318Mối nối
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V10,388m3
B CÔNG TÁC MỐ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1592100m3
2Đắp cát đệm đâu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3845M3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3845m3
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khung định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8194tấn
5Lắp dựng hệ khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6388Tấn
6Tháo dỡ khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6388tấn
7Khấu hao khung định vị (1 tháng+ 1 lần lắp dựng và tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2092Tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614tấn
9Gia công cốt thép mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4766Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4274Tấn
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,5126m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7179m3
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,108100M2
C CÔNG TÁC BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1162Tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,96m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m2
6Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm lót bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2735100M3
D CÔNG TÁC TRỤ T2,T3:
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4100m
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,535tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,07tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,07tấn
5Bê tông bịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,0885m3
6Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4100m
7Khấu hao cọc ván thép (cọc Larsen) (3.5+3.5+1.17)%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7059100m
8Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác (1.5%+2*5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4065tấn
9Gia công hệ khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0737tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước cho trụ ( hổ trợ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1476tấn
11Tháo dỡ kết khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1476tấn
12Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác (1.5+2*5)%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2385tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2061tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8964tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6818tấn
16Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,4605m3
17Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0862m3
18Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,918m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3719100m2
E CÔNG TÁC TRỤ T1,T4:
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3100m
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,91tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82tấn
5Bê tông bịt đáy dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0251m3
6Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3100m
7Khấu hao cọc ván thép (cọc Larsen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2941100m
8Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3347tấn
9Gia công hệ khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0737tấn
10Lắp dựng khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1476tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1476tấn
12Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2385tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3202tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9268tấn
16Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,625m3
17Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,537m3
18Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6084100m2
F CÔNG TÁC DẦM DỌC
1Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V64Cái
2Lắp dựng dầm bản cầu (18mMô tả kỹ thuật theo Chương V281 dầm
3Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 dầm
4Cung cấp dầm 24,54mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Dầm
5Cung cấp dầm 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V28Dầm
G CÔNG TÁC DẦM NGANG
1Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7028tấn
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2004tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4908m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428m2
H CÔNG TÁC BẢN MẶT CẦU, LAN CAN
1Gia công cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8547Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8617Tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,747m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2008m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8276100m2
6Cung cấp ống thoát nước Pvc 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V44md
7Cung cấp co nối 60 + keo dán PvcMô tả kỹ thuật theo Chương V441 vi trí
8Cung cấp giấy dầu lót vị trí liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V98m2
I CÔNG TÁC KHE CO GIÃN
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145Tấn
2Cung cấp và lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
3Quét keo Epoxy, tiêu chuẩn 0,2L/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4M2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
J CÔNG TÁC LAN CAN THÉP
1Cung cấp hệ lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1325Tấn
2Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V149,45M2
K TƯỜNG CHẮN
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,911Tấn
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512Tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6295Tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7034tấn
5Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3461tấn
6Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4321tấn
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8328100M2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2029m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48100m
10Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Mối nối
11Đào bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45M3
12Đắp cát đệm đâu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,098M3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,098m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3222Tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2291tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,097m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2586100m2
19Vải địa kỹ thuật lót tiếp giáp mố và tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100M2
L ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1048100m3
3Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8989100m3
4Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6495100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6495100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6495100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V90,2726100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5605100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,226100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,7795100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6904100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6298100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6298100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
M GIA CỐ MÁI TA TUY BẰNG TẤM LỤC GIÁC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8128100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V185,4100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,48m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,48m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,08m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5953100m3
7Bê tông tấm lục giác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,059m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7.349,3211 cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,025100m2
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,575m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - sơn gờ chắn trắng đỏ 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V41,0225m2
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V549Mét
6Cung cấp hệ hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm, bước cột 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V549md
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
8Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,665M3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,781m3
10Công cấp biển báo phản quang chữ nhật - tên 40x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Công cấp biển báo phản quang chữ nhật bảng chỉ hướng đường (100x160)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Cung cấp biển báo phản quang vuông (đường thủy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
13Cung cấp biển tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
14Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Cung cấp cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
16Cung cấp bulon M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
17Cung cấp bulon M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh7,22%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất công trình: + Phần đường: Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa hoặc láng nhựa;+ Phần cầu: cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL.- Tương tự về qui mô: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 17,7 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (phần cầu và đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯLvà đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (phần cầu và đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trìnhít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình hoặc PCCC 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường hoặc PCCC;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trìnhít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯLvà đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
8 Đội ngũ công nhân lành nghề 25 Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện về an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
2 Máy ủi ≥ 110cv - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
3 Máy san tự hành ≥ 108cv - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
4 Xe ben các loại có tổng tải trọng từ 5- 8T - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.3
5 Máy lu bánh thép trọng lượng từ 8,5-10 tấn - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
6 Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 tấn - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
7 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
8 Thiết bị tưới nhựa, công suất: 190 CV - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
9 Búa đóng cọctrọng lượng đầu búa từ 2,5 -3,5 tấn - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán)1
10 Búa rung - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán)1
11 Máy trộn bê tôngdung tích ≥250 lít - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán)4
12 Cần cẩu hoặc thiết bị nâng sức nâng ≥ 40 tấn - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
13 Sà lan ≥ 200T - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)1
14 Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ) - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định.1
15 Máy hàn điện - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)1
16 Máy phát điện - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)1
17 Máy cắt, uốn thép - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->