Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu kênh xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cầu kênh xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:12:00 đến ngày 2022-07-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,318,858,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.696E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất công trình: + Phần đường: Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa hoặc láng nhựa;+ Phần cầu: cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL.- Tương tự về qui mô: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 17,7 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (phần cầu và đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯLvà đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (phần cầu và đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trìnhít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình hoặc PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường hoặc PCCC;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trìnhít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯLvà đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành ≥ 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ben các loại có tổng tải trọng từ 5- 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép trọng lượng từ 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa, công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọctrọng lượng đầu búa từ 2,5 -3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tôngdung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng sức nâng ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Sà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu kênh xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng Cầu kênh xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Báo cáo tài chính 03 năm gần đây: 2019, 2020, 2021. (2) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp. (3) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu cần thiết khác (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng thi công đã ký chưa nêu); 5) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (5.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu; Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu, trường hợp không phải nhân sự nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động; hợp đồng giao việc và văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. (5.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư dự án. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, Tp. Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3822339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, Tp. Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299. 3812755. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, Tp. Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299. 3812755. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7568 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4039 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0992 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2963 | Tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1868 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1037 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7179 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,688 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,5047 | m3 |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 17 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9362 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8723 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9362 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8723 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình-1 lần đóng (3,5%), 1 lần nhổ (3,5%)cho 1 vị trí mố hoặc trụ, thời gian 1 tháng (1,17%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | 100m |
| 23 | Khấu hao thép hệ khung dàn, sàn đạo: (1.5%/1 tháng + 5%/ 1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | Tấn |
| 24 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,424 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2008 | 100m |
| 26 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | Mối nối |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,388 | m3 |
| B | CÔNG TÁC MỐ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đâu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3845 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3845 | m3 |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khung định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8194 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6388 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6388 | tấn |
| 7 | Khấu hao khung định vị (1 tháng+ 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4766 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4274 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5126 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7179 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | 100M2 |
| C | CÔNG TÁC BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1162 | Tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm lót bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2735 | 100M3 |
| D | CÔNG TÁC TRỤ T2,T3: | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 100m |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,535 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | tấn |
| 5 | Bê tông bịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0885 | m3 |
| 6 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc ván thép (cọc Larsen) (3.5+3.5+1.17)% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7059 | 100m |
| 8 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác (1.5%+2*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4065 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0737 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước cho trụ ( hổ trợ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1476 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1476 | tấn |
| 12 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác (1.5+2*5)% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2385 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8964 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6818 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4605 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0862 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3719 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC TRỤ T1,T4: | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | tấn |
| 5 | Bê tông bịt đáy dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0251 | m3 |
| 6 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc ván thép (cọc Larsen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2941 | 100m |
| 8 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3347 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0737 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1476 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1476 | tấn |
| 12 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2385 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3202 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9268 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,625 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,537 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6084 | 100m2 |
| F | CÔNG TÁC DẦM DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 dầm | |
| 3 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 dầm | |
| 4 | Cung cấp dầm 24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Dầm |
| 5 | Cung cấp dầm 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Dầm |
| G | CÔNG TÁC DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7028 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2004 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4908 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | m2 |
| H | CÔNG TÁC BẢN MẶT CẦU, LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8547 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8617 | Tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,747 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8276 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp ống thoát nước Pvc 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | md |
| 7 | Cung cấp co nối 60 + keo dán Pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 vi trí |
| 8 | Cung cấp giấy dầu lót vị trí liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| I | CÔNG TÁC KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 3 | Quét keo Epoxy, tiêu chuẩn 0,2L/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | M2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| J | CÔNG TÁC LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Cung cấp hệ lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1325 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,45 | M2 |
| K | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,911 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6295 | Tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7034 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3461 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4321 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8328 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2029 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | 100m |
| 10 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Mối nối |
| 11 | Đào bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | M3 |
| 12 | Đắp cát đệm đâu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,098 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,098 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2862 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3222 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2291 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2586 | 100m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật lót tiếp giáp mố và tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100M2 |
| L | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1048 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8989 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6495 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6495 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6495 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2726 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5605 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,226 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7795 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6904 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6298 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6298 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| M | GIA CỐ MÁI TA TUY BẰNG TẤM LỤC GIÁC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8128 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,4 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5953 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm lục giác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,059 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.349,321 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | 100m2 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,575 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - sơn gờ chắn trắng đỏ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0225 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549 | Mét |
| 6 | Cung cấp hệ hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm, bước cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549 | md |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,665 | M3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | 1m3 |
| 10 | Công cấp biển báo phản quang chữ nhật - tên 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Công cấp biển báo phản quang chữ nhật bảng chỉ hướng đường (100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang vuông (đường thủy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp biển tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Cung cấp bulon M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 17 | Cung cấp bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,22% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất công trình: + Phần đường: Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa hoặc láng nhựa;+ Phần cầu: cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL.- Tương tự về qui mô: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 17,7 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (phần cầu và đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯLvà đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (phần cầu và đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựnghạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trìnhít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL và đường láng nhựa hoặc thảm nhựa)(Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình hoặc PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường hoặc PCCC;-Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;-Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trìnhít nhất 01 công trình tương tự cùng quy mô hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Quy mô có cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯLvà đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 8 | Đội ngũ công nhân lành nghề | 25 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện về an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110cv | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 3 | Máy san tự hành ≥ 108cv | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 4 | Xe ben các loại có tổng tải trọng từ 5- 8T | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép trọng lượng từ 8,5-10 tấn | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 6 | Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 tấn | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa, công suất: 190 CV | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 9 | Búa đóng cọctrọng lượng đầu búa từ 2,5 -3,5 tấn | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Búa rung | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tôngdung tích ≥250 lít | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán) | 4 |
| 12 | Cần cẩu hoặc thiết bị nâng sức nâng ≥ 40 tấn | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm)- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 13 | Sà lan ≥ 200T | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê (kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng kiểm) | 1 |
| 14 | Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ) | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán)- Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán) | 1 |
| 16 | Máy phát điện | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán) | 1 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép | - Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi