Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông: Cải tạo, nâng cấp nút giao thông tại Km32+500, QL.7 đoạn qua thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông: Cải tạo, nâng cấp nút giao thông tại Km32+500, QL.7 đoạn qua thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh tử nguồn đảm bảo an toàn giao thông; Nguồn ngân sách huyện Đô Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:41:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0070575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.014115E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III.(02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng >= 1.403.293.500 VNĐ được xem là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.403.293.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT > =7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT>=16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT>=10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT>=25T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=50m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=130CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe ô tô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT > =6T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông: Cải tạo, nâng cấp nút giao thông tại Km32+500, QL.7 đoạn qua thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương Cải tạo, nâng cấp nút giao thông tại Km32+500, QL.7 đoạn qua thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh tử nguồn đảm bảo an toàn giao thông; Nguồn ngân sách huyện Đô Lương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Thiết bị đi thuê: HĐ nguyên tắc (bản gốc) + ĐKKD + tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III nền (TC) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9607 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III nền bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,2535 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,524 | m3 |
| 4 | BTXM lót móng M150 vỉa hè dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,048 | m3 |
| 5 | Vữa XM lót M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,6096 | m3 |
| 6 | Gạch Block lát vỉa hè TEZZARO (hoặc tương đương) màu xám | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 530,48 | m2 |
| 7 | Đào lớp kết cấu nền cũ bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1554 | m3 |
| 8 | Đào kết cấu nền cũ bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9522 | m3 |
| 9 | Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay ( tận dụng đất) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,032 | m3 |
| 10 | Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150,7 | m2 |
| 12 | BTXM móng M150 bó vỉa đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,576 | m3 |
| 13 | Sơn màu phản quang 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 182 | Viên |
| 15 | Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 121 | m2 |
| 17 | BTXM móng M150 bó vỉa đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,925 | m3 |
| 18 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | Viên |
| 19 | BTXM tấm đúc sẵn M200 tấm rãnh biên, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,375 | m³ |
| 20 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm rãnh biên, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,875 | m2 |
| 21 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,55 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 272 | Ck |
| 23 | Đào đất cấp III nền (TC) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,5233 | m3 |
| 24 | Đào đất cấp III nền bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 256,9427 | m3 |
| 25 | Lu lèn tạo phẳng đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 386,38 | m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Lớp dưới) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 130,9968 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Lớp trên) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,0536 | m3 |
| 28 | Tưới nhựa, TC 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 386,38 | m2 |
| 29 | Sản xuất, rải, vận chuyển Bê tông nhựa C19 dày 6 cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 386,38 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa, TC 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 386,38 | m2 |
| 31 | Sản xuất, rải, vận chuyển Bê tông nhựa C19 dày 6 cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 386,38 | m2 |
| 32 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,1 | m³ |
| 33 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 601,3116 | Kg |
| 34 | Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 745,8134 | Kg |
| 35 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,96 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 224,64 | m² |
| 37 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | Ck |
| 38 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,5103 | m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông + phần mềm điều khiển tự động | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 3 = TC (móng cột hệ đèn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1745 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8505 | m3 |
| 5 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,16 | m² |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m |
| 8 | Khung móng tủ 4xM16x500 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 9 | Dây thép tròn trơn D 8 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0656 | kg |
| 10 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột đèn Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn đơn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 6m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Cột đèn người đi bộ Trụ tròn côn THGT STK cao 2.9m (dày 3mm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Bộ |
| 14 | Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 15 | Đèn THGT đèn chữ thập D300 trên cần vươn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 16 | Đèn THGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 17 | Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 18 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 19 | Đèn đếm lùi D500x446 hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | Bóng |
| 21 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | Bộ |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | đầu |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | đầu |
| 26 | Phá dỡ đá lát vỉa hè dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,79 | m2 |
| 27 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,2 | m |
| 28 | Đào móng cột đất cấp 3 = TC (móng cột hệ đèn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,4355 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,3395 | m3 |
| 30 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,096 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,64 | m² |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | m |
| 33 | Khung móng tủ 4xM16x500 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Bộ |
| 34 | Khung móng 8M24x400x1300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Bộ |
| 35 | Dây thép tròn trơn D 8 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,5904 | kg |
| 36 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | Bộ |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 291,3 | m |
| 38 | Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 151,4 | m |
| 39 | Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 285,8 | m |
| 40 | Dây tín hiệu lên đèn Cu/XLPE/PVC - 5x1mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 129,7125 | m |
| 41 | Dây tín hiệu lên đèn Cu/XLPE/PVC - 3x1mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 234,025 | m |
| 42 | Kéo ngầm Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kv -(4x10) cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,5 | m |
| 43 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 285,8 | m |
| 44 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 302,8 | m |
| 45 | Đào lớp kết cấu nền cũ bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1196 | m3 |
| 46 | Đào kết cấu nền cũ bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,2724 | m3 |
| 47 | Đắp cát hoàn trả | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,1362 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,056 | m3 |
| 49 | Hoàn trả lớp dưới BTXM M300 dày 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,112 | m3 |
| 50 | Tưới nhựa, TC 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,56 | m2 |
| 51 | Sản xuất, rải, vận chuyển Bê tông nhựa C19 dày 6 cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,56 | m2 |
| 52 | Tưới nhựa, TC 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,56 | m2 |
| 53 | Sản xuất, rải, vận chuyển Bê tông nhựa C19 dày 6 cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,56 | m2 |
| 54 | Phá dỡ đá lát vỉa hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,16 | m2 |
| 55 | Phá dỡ BTXM bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,074 | m3 |
| 56 | Đào lớp kết cấu nền cũ bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,938 | m3 |
| 57 | Đắp cát hoàn trả | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,432 | m3 |
| 58 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,506 | m3 |
| 59 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,716 | m3 |
| 60 | Hoàn trả lớp dưới BTXM M300 dày 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,074 | m3 |
| 61 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2112 | m3 |
| 62 | Núm sứ điện lực (5m/cái trên vỉa hè) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 63 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 114,014 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 2 | Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 3 = TC (móng cột hệ đèn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1745 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8505 | m3 |
| 5 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,16 | m² |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m |
| 8 | Khung móng tủ 4xM16x500 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 9 | Dây thép tròn trơn D 8 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0656 | kg |
| 10 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 11 | Đào móng cột đất cấp 3 = TC (móng cột hệ đèn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,6425 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,1625 | m3 |
| 13 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6 | m² |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 16 | Khung móng 8M24x400x1300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Bộ |
| 17 | Dây thép tròn trơn D 8 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1968 | kg |
| 18 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cột đèn cao 14m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Cột |
| 20 | Lọng bắt đèn 5 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 21 | Đèn đường - Led >= 200W (5 bóng/cột) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt cáp đồng 2,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | Cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,8 | m |
| 24 | Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,7 | m |
| 25 | Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 149,3 | m |
| 26 | Kéo ngầm Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kv -(4x10) cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,817 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 386,4964 | m2 |
| 2 | Tẩy sơn dẻo nhiệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,9745 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175 | Lỗ |
| 4 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175 | Cái |
| 5 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng TC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,54 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | m3 |
| 8 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2 | m² |
| 10 | Biển tròn D=90cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | biển |
| 11 | Cột đỡ D90 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,35m (1 cột/bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| 12 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng TC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,97 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,31 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | m3 |
| 15 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,63 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6237 | m² |
| 17 | Biển báo chữ nhật 0,9x0,9m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 18 | Cột đỡ D90 mạ kẽm nhúng nóng dài 3,25m (1 cột/bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Biển |
| 20 | Tháo dỡ cột biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cột |
| 21 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng TC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,95 | m3 |
| 22 | Di dời cột biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cột |
| 23 | Di dời biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Biển |
| 24 | Đào bỏ lớp BTXM bằng TC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | m3 |
| 25 | Tháo bỏ khung thép biển KT 10x5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7.850 | Kg |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,c | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | biển |
| 2 | Biển báo đi chậm biển số W.245a | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | biển |
| 3 | Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,c | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | biển |
| 4 | Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | biển |
| 5 | Biển báo hướng rẽ, S.507 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | biển |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cột |
| 7 | Đèn tín hiệu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Bộ |
| 8 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa D76mm, L=1,2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,2 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6512 | m2 |
| 11 | Bê tông M200 làm trụ đỡ cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6885 | m3 |
| 12 | Vữa XM M50 đổ lòng ống nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2354 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,18 | m2 |
| 14 | Dây nilon ATGT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 224,3413 | m |
| 15 | Luân chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Lần |
| 16 | Công đảm bảo giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0070575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.014115E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III.(02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng >= 1.403.293.500 VNĐ được xem là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.403.293.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS >= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT > =7T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | TT>=16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT>=10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung | TT>=25T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | CS >=50m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | CS >=130CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | DT >=150L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | DT>= 250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | CS >= 1KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Xe ô tô cẩu tự hành | TT > =6T, đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi