Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông: Cải tạo, nâng cấp nút giao thông tại Km32+500, QL.7 đoạn qua thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666602-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông: Cải tạo, nâng cấp nút giao thông tại Km32+500, QL.7 đoạn qua thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220666372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh tử nguồn đảm bảo an toàn giao thông; Nguồn ngân sách huyện Đô Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 08:41:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,004,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0070575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.014115E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III.(02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng >= 1.403.293.500 VNĐ được xem là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.403.293.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT > =7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT>=16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT>=10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT>=25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị CS >=50m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị CS >=130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >=150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT > =6T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông: Cải tạo, nâng cấp nút giao thông tại Km32+500, QL.7 đoạn qua thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Cải tạo, nâng cấp nút giao thông tại Km32+500, QL.7 đoạn qua thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh tử nguồn đảm bảo an toàn giao thông; Nguồn ngân sách huyện Đô Lương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Thiên Nam - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Thiết bị đi thuê: HĐ nguyên tắc (bản gốc) + ĐKKD + tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất cấp III nền (TC)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9607m3
2Đào đất cấp III nền bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,2535m3
3Đá dăm đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,524m3
4BTXM lót móng M150 vỉa hè dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,048m3
5Vữa XM lót M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,6096m3
6Gạch Block lát vỉa hè TEZZARO (hoặc tương đương) màu xámChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC530,48m2
7Đào lớp kết cấu nền cũ bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1554m3
8Đào kết cấu nền cũ bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9522m3
9Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay ( tận dụng đất)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,032m3
10Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,59m3
11Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150,7m2
12BTXM móng M150 bó vỉa đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,576m3
13Sơn màu phản quang 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,4m2
14Lắp đặt viên vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC182Viên
15Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7m3
16Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121m2
17BTXM móng M150 bó vỉa đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,925m3
18Lắp đặt viên vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110Viên
19BTXM tấm đúc sẵn M200 tấm rãnh biên,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,375
20Ván khuôn thép đúc sẵn tấm rãnh biên,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,875m2
21Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,55m3
22Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC272Ck
23Đào đất cấp III nền (TC)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,5233m3
24Đào đất cấp III nền bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC256,9427m3
25Lu lèn tạo phẳng đường cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC386,38m2
26Cấp phối đá dăm loại 2 (Lớp dưới)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC130,9968m3
27Cấp phối đá dăm loại 1 (Lớp trên)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,0536m3
28Tưới nhựa, TC 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC386,38m2
29Sản xuất, rải, vận chuyển Bê tông nhựa C19 dày 6 cm, lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC386,38m2
30Tưới nhựa, TC 0,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC386,38m2
31Sản xuất, rải, vận chuyển Bê tông nhựa C19 dày 6 cm, lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC386,38m2
32BTXM rãnh đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,1
33Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC601,3116Kg
34Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC745,8134Kg
35Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,96m3
36Ván khuôn thép rãnh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC224,64
37Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36Ck
38Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,5103m3
B HẠNG MỤC ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Trụ điều khiển tín hiệu giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
2Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông + phần mềm điều khiển tự độngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
3Đào móng cột đất cấp 3 = TC (móng cột hệ đèn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1745m3
4Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8505m3
5BTXM móng M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,324m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,16
7Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2m
8Khung móng tủ 4xM16x500Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
9Dây thép tròn trơn D 8 hàn nối cọc tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0656kg
10Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
11Lắp đặt cột đèn Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn đơn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
12Lắp đặt cột đèn Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 6m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Bộ
13Lắp đặt Cột đèn người đi bộ Trụ tròn côn THGT STK cao 2.9m (dày 3mm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Bộ
14Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
15Đèn THGT đèn chữ thập D300 trên cần vươnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
16Đèn THGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
17Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
18Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
19Đèn đếm lùi D500x446 hai màu xanh - đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
20Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35Bóng
21Lắp đặt tay bắt đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
22Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9Bộ
24Luồn cáp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18đầu
25Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70đầu
26Phá dỡ đá lát vỉa hè dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,79m2
27Cắt lớp BTN dày 7 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,2m
28Đào móng cột đất cấp 3 = TC (móng cột hệ đèn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,4355m3
29Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,3395m3
30BTXM móng M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,096m3
31Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,64
32Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18m
33Khung móng tủ 4xM16x500Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Bộ
34Khung móng 8M24x400x1300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Bộ
35Dây thép tròn trơn D 8 hàn nối cọc tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,5904kg
36Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9Bộ
37Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC291,3m
38Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC151,4m
39Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC285,8m
40Dây tín hiệu lên đèn Cu/XLPE/PVC - 5x1mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC129,7125m
41Dây tín hiệu lên đèn Cu/XLPE/PVC - 3x1mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC234,025m
42Kéo ngầm Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kv -(4x10) cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5m
43Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC285,8m
44Cắt lớp BTN dày 7 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC302,8m
45Đào lớp kết cấu nền cũ bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1196m3
46Đào kết cấu nền cũ bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,2724m3
47Đắp cát hoàn trảChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,1362m3
48Đá dăm đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,056m3
49Hoàn trả lớp dưới BTXM M300 dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,112m3
50Tưới nhựa, TC 0,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,56m2
51Sản xuất, rải, vận chuyển Bê tông nhựa C19 dày 6 cm, lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,56m2
52Tưới nhựa, TC 0,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,56m2
53Sản xuất, rải, vận chuyển Bê tông nhựa C19 dày 6 cm, lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,56m2
54Phá dỡ đá lát vỉa hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,16m2
55Phá dỡ BTXM bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,074m3
56Đào lớp kết cấu nền cũ bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,938m3
57Đắp cát hoàn trảChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,432m3
58Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,506m3
59Đá dăm đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,716m3
60Hoàn trả lớp dưới BTXM M300 dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,074m3
61BTXM móng M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2112m3
62Núm sứ điện lực (5m/cái trên vỉa hè)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
63Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC114,014m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
2Trụ điều khiển tín hiệu giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
3Đào móng cột đất cấp 3 = TC (móng cột hệ đèn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1745m3
4Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8505m3
5BTXM móng M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,324m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,16
7Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2m
8Khung móng tủ 4xM16x500Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
9Dây thép tròn trơn D 8 hàn nối cọc tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0656kg
10Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
11Đào móng cột đất cấp 3 = TC (móng cột hệ đèn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,6425m3
12Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,1625m3
13BTXM móng M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,48m3
14Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,6
15Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
16Khung móng 8M24x400x1300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Bộ
17Dây thép tròn trơn D 8 hàn nối cọc tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1968kg
18Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Bộ
19Lắp đặt cột đèn cao 14mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Cột
20Lọng bắt đèn 5 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
21Đèn đường - Led >= 200W (5 bóng/cột)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15Bộ
22Đầu cốt cáp đồng 2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30Cái
23Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120,8m
24Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,7m
25Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC149,3m
26Kéo ngầm Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kv -(4x10) cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5m
27Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,817m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC386,4964m2
2Tẩy sơn dẻo nhiệtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,9745m2
3Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175Lỗ
4Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175Cái
5Đào móng cột đất cấp 3 bằng TCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,98m3
6Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,54m3
7Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06m3
8BTXM móng M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
9Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2
10Biển tròn D=90cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2biển
11Cột đỡ D90 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,35m (1 cột/bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
12Đào móng cột đất cấp 3 bằng TCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,97m3
13Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,31m3
14Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,09m3
15BTXM móng M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,63m3
16Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6237
17Biển báo chữ nhật 0,9x0,9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
18Cột đỡ D90 mạ kẽm nhúng nóng dài 3,25m (1 cột/bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Bộ
19Tháo dỡ biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Biển
20Tháo dỡ cột biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cột
21Đào móng cột đất cấp 3 bằng TCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,95m3
22Di dời cột biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cột
23Di dời biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Biển
24Đào bỏ lớp BTXM bằng TCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5m3
25Tháo bỏ khung thép biển KT 10x5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.850Kg
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,cChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12biển
2Biển báo đi chậm biển số W.245aChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4biển
3Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,cChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4biển
4Biển báo công trường đang thi công biển số W.227Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4biển
5Biển báo hướng rẽ, S.507Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2biển
6Cột đỡ biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cột
7Đèn tín hiệuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Bộ
8Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
9Ống nhựa D76mm, L=1,2mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,2m
10Giấy phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6512m2
11Bê tông M200 làm trụ đỡ cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6885m3
12Vữa XM M50 đổ lòng ống nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2354m3
13Ván khuôn thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,18m2
14Dây nilon ATGTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC224,3413m
15Luân chuyểnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Lần
16Công đảm bảo giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0070575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.014115E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III.(02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng >= 1.403.293.500 VNĐ được xem là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.403.293.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS >= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT > =7T, đang hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp TT>=16T, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT>=10T, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu rung TT>=25T, đang hoạt động tốt1
7 Máy rải cấp phối đá dăm CS >=50m3/h, đang hoạt động tốt1
8 Máy rải BTN CS >=130CV, đang hoạt động tốt1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động tốt1
10 Lò nấu sơn Đang hoạt động tốt1
11 Máy cắt bê tông Đang hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa DT >=150L, đang hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông DT>= 250L, đang hoạt động tốt1
14 Máy đầm bàn CS >= 1KW, đang hoạt động tốt1
15 Máy đầm dùi CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt1
16 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
18 Máy hàn CS >= 23KW, đang hoạt động tốt1
19 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
21 Xe ô tô cẩu tự hành TT > =6T, đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->