Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649385-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220648808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:28:00 đến ngày 2022-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,306,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Di tích lịch sử cách mạng Trường Văn Lương, huyện Long Điền
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Tín. Địa chỉ: Số 41 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế288,148m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,125m3
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ để thay thế và sửa chữaTheo hồ sơ thiết kế48m2
4Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế37,44m2
5Tháo dỡ máng xối thu nước máiTheo hồ sơ thiết kế28,7m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế77,28m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế68,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế750,2888m2
9Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ (gỗ nhóm II)Theo hồ sơ thiết kế1,125m3 cấu kiện
10Lợp mái che tường bằng fibrôximăng (tận dụng tấm tôn fibro cũ) 70%Theo hồ sơ thiết kế2,017100m2
11Lợp mái che tường bằng fibrôximăng (tôn mới) 30%Theo hồ sơ thiết kế0,8644100m2
12Cung cấp cửa gỗ (thay cửa bị mục) - gỗ căm xeTheo hồ sơ thiết kế9,36m2
13Sơn khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế74,88m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế74,88m2
15Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cũ (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế15cửa
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế96m2
17Lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗTheo hồ sơ thiết kế48m2
18Phá lớp vữa trát chân tường bị mụcTheo hồ sơ thiết kế125,46m2
19Tô trát dặm vá chân tường, chiều dày trung bình 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế125,46m2
20Sơn keo 1 nước trước khi bả bộtTheo hồ sơ thiết kế750,289m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế384,505m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế365,784m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế384,505m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế365,784m2
25Lắp dựng máng xối mớiTheo hồ sơ thiết kế0,336100m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máng xốiTheo hồ sơ thiết kế0,288100m
27Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
28Tháo dỡ, lắp đặt lam BT trước hiên (trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế5cái
29Sửa chữa hệ thống dây, bóng, công tắc điện khối nhàTheo hồ sơ thiết kế1khối
30Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế217,868m2
31Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,8506m3
32Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ để thay thế và sửa chữaTheo hồ sơ thiết kế36m2
33Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế28,08m2
34Tháo dỡ máng xối thu nước máiTheo hồ sơ thiết kế21,7m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế72m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế56,16m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế545,2624m2
38Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ (gỗ nhóm II)Theo hồ sơ thiết kế0,8506m3 cấu kiện
39Lợp mái che tường bằng fibrôximăng (tận dụng tấm tôn fibro cũ) 70%Theo hồ sơ thiết kế1,5251100m2
40Lợp mái che tường bằng fibrôximăng (tôn mới) 30%Theo hồ sơ thiết kế0,6536100m2
41Sơn khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế56,16m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế56,16m2
43Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cũ (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế12cửa
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế72m2
45Lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗTheo hồ sơ thiết kế36m2
46Phá lớp vữa trát chân tường bị mụcTheo hồ sơ thiết kế115,92m2
47Tô trát dặm vá chân tường, chiều dày trung bình 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế115,92m2
48Sơn keo 1 nước trước khi bả bộtTheo hồ sơ thiết kế545,262m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế271,8m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế273,462m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế271,8m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế273,462m2
53Lắp dựng máng xối mớiTheo hồ sơ thiết kế0,252100m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máng xốiTheo hồ sơ thiết kế0,216100m
55Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế6cái
56Tháo dỡ, lắp đặt lam BT trước hiên (trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế3cái
57Sửa chữa hệ thống dây, bóng, công tắc điện khối nhàTheo hồ sơ thiết kế1khối
58Phá lớp vữa đáy sê nôTheo hồ sơ thiết kế27,72m2
59Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế47,52m2
60Láng tạo dốc sê nô mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế27,72m2
61Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ để sơn lạiTheo hồ sơ thiết kế34m2
62Tháo dỡ, vận chuyển đến kho chứa các tranh ảnh, pano trên tường để thực hiện sơn lạiTheo hồ sơ thiết kế1khối
63Cạo bỏ lớp sơn PU trên bề mặt cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế68m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (40%)Theo hồ sơ thiết kế84,992m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế183,634m2
66Sơn keo 1 nước trước khi bả bộtTheo hồ sơ thiết kế268,626m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế84,992m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế183,634m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế84,992m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế183,634m2
71Sơn thổi PU cửaTheo hồ sơ thiết kế68m2
72Sơn khung bảo vệ cửa sổ bằng gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế25,3m2
73Lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗTheo hồ sơ thiết kế34m2
74Vận chuyển, lắp đặt tranh ảnh, pano trên tườngTheo hồ sơ thiết kế1khối
75Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế96,04m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế96,04m2
77Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế87,3m2
78Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế51,1365m2
79Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế28,06m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế265,52m2
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế250,7706m2
82Sơn keo 1 nước trước khi bả bộtTheo hồ sơ thiết kế516,291m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế265,52m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế250,7706m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế265,52m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế250,7706m2
87Cung cấp cửa gỗ (thay cửa bị mục) - gỗ căm xeTheo hồ sơ thiết kế6,58m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế25,2m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế42,96m2
90Sơn khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế25,2m2
91Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế56,12m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
93Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cũ (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế12cửa
94Lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗTheo hồ sơ thiết kế25,26m2
95Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,8513m3 cấu kiện
96Lắp dựng cấu kiện gỗ (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,582m3 cấu kiện
97Lợp mái che tường bằng fibrôximăngTheo hồ sơ thiết kế0,5114100m2
98Lợp mái ngói vảy cá (tận dụng 50%)Theo hồ sơ thiết kế0,4365100m2
99Lợp mái ngói vảy cá (ngói mới 50%)Theo hồ sơ thiết kế0,4365100m2
100Tháo dỡ, vận chuyển đến kho chứa các tranh ảnh, pano trên tường để thực hiện sơn lạiTheo hồ sơ thiết kế1khối
101Vận chuyển, lắp đặt tranh ảnh, pano trên tườngTheo hồ sơ thiết kế1khối
102Tháo dỡ trần nhựa hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế64m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế64m2
104Sửa chữa hệ thống dây, bóng, công tắc điện khối nhàTheo hồ sơ thiết kế1khối
105Tháo dỡ các tấm đan mương hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế208cấu kiện
106Nạo vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác dày trung bình 30cmTheo hồ sơ thiết kế19,665m3
107Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1967100m3
108Vận chuyển tiếp 5km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,9833100m3/km
109Lắp dựng lại các tấm đan mương hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế208cái
110Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.831,01m2
111Tháo dỡ song sắt hàng rào hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế546,75m2
112Trát lại bề mặt tường hàng rào thoáng sau khi tháo song sắt (mặt tiếp giáp với song sắt)Theo hồ sơ thiết kế77,655m2
113Cung cấp hàng rào song sắt đặcTheo hồ sơ thiết kế546,75m2
114Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế546,75m2
115Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế1.831,01m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.831,01m2
117Sơn song sắt hàng rào 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế1.093,5m2
118Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
119Tháo dỡ bệ xí xổmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
120Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế31,65m2
121Phá dỡ nền gạch 200x200Theo hồ sơ thiết kế9,53m2
122Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế9,53m2
123Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế0,953m3
124Bê tông lót nền đá 4x6M150Theo hồ sơ thiết kế0,953m3
125Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,53m2
126Lát nền gạch thạch anh nhám 400x400Theo hồ sơ thiết kế9,53m2
127Công tác ốp gạch vào tường gạch thanh anh 400x400Theo hồ sơ thiết kế43,04m2
128Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế9,53m2
129Tháo dỡ cửa đi bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
130Cung cấp cửa gỗ (thay cửa bị mục)Theo hồ sơ thiết kế2,52m2
131Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
132Lắp dựng cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
133Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
134Sửa chữa dây, bóng, công tắc hưTheo hồ sơ thiết kế1WC
135Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
137Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt Lavarbo + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
141Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
145Cung cấp ổ khóa tay nắm trònTheo hồ sơ thiết kế4bộ
146Sửa chữa, lắp đặt toàn bộ đường ống cấp thoát nước khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1khu
147Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế7,64m2
148Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế5,88m2
149Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế27,04m2
150Sơn cửa đi, cửa sổ, khung bảo vệ sắtTheo hồ sơ thiết kế27,04m2
151Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế83,52m2
152Sơn keo 1 nước trước khi bả bộtTheo hồ sơ thiết kế83,52m2
153Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế33,8m2
154Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế49,72m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,8m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế49,72m2
157Tháo dỡ mái tôn nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế21,48m2
158Lợp mái tôn múi dày 5demTheo hồ sơ thiết kế0,2148100m2
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Xây dựngTheo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->