Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:24:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,661,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường + Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và đảm bảo ATGT Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ đường trục xã đi thôn Bãi 2, xã Cao Viên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 | Theo chương V | 17,08 | m3 |
| 2 | Đào bùn đất cấp 1 | Theo chương V | 1,5372 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Theo chương V | 67,77 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp II | Theo chương V | 7,819 | m3 |
| 5 | Đào cấp đất cấp II | Theo chương V | 0,7037 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo chương V | 169,785 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo chương V | 15,2807 | 100m3 |
| 8 | Đào đường cũ đất cấp III | Theo chương V | 0,5016 | 100m3 |
| 9 | Phá kè hiện trạng | Theo chương V | 92,09 | m3 |
| 10 | Đào móng kè cấp 1 | Theo chương V | 53,927 | m3 |
| 11 | Đào móng kè đất cấp 1 | Theo chương V | 4,8534 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả kè bằng đất tận dụng đầm K=0,90 | Theo chương V | 1,1887 | 100m3 |
| 13 | Phá rãnh (tường rãnh) hiện trạng | Theo chương V | 121,05 | m3 |
| 14 | Đào rãnh đất cấp 2 | Theo chương V | 137,79 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đất cấp 2 | Theo chương V | 12,4011 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả rãnh, lề đất bằng đất tận dụng đạt độ chặt K>=0.9 | Theo chương V | 6,9503 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường đất đồi đầm K95 | Theo chương V | 0,6656 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường đất đồi đầm K95 | Theo chương V | 5,9905 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Theo chương V | 878,6052 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 7,0764 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 7,0764 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 22,5865 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 22,5865 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 2,6331 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,6331 | 100m3 |
| B | Mặt bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo chương V | 1.620,65 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 34,9455 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 6,1572 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 5,2418 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đất đồi đầm K95 dày 30cm (đầm cóc 10%) | Theo chương V | 1,0484 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường đất đồi đầm K95 dày 30cm (máy 90%) | Theo chương V | 9,4353 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Theo chương V | 1.383,8484 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường khe co, giãn | Theo chương V | 147,65 | 10m |
| C | Mặt bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cm | Theo chương V | 28,5657 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo chương V | 484,7599 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 24,0685 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 3,8941 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Theo chương V | 3,6103 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 33 cm | Theo chương V | 4,353 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày trung bình 3cm (Bù vênh BTN) | Theo chương V | 3,0867 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo chương V | 22,4465 | tấn |
| 9 | Bù vênh CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) | Theo chương V | 2,8994 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K98 dày 50cm | Theo chương V | 6,5954 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Theo chương V | 890,379 | m3 |
| D | Vuốt bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo chương V | 120,19 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 0,9003 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đất đồi đầm K95 dày 30cm | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Theo chương V | 8,58 | m3 |
| E | Vuốt bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cm | Theo chương V | 1,527 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo chương V | 25,9132 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 1,527 | 100m2 |
| 4 | BTXM gờ chắn bánh đá 2x4 mác M200# | Theo chương V | 90 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V | 10,8 | 100m2 |
| 6 | Sơn đỏ trắng | Theo chương V | 1.650 | m2 |
| 7 | Sơn tim đường , sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Theo chương V | 18,45 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V | 170,55 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chương V | 91,2 | m2 |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6m | Theo chương V | 1,6 | m2 |
| 12 | Cột biển báo D88,3mm cao 2m | Theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| F | KÈ XÂY | |||
| G | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo chương V | 43,5058 | 100m |
| 2 | Đệm móng kè bê tông mác 100#, đá 4x6 | Theo chương V | 18,13 | m3 |
| 3 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (H>2m) | Theo chương V | 156,9 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 233,62 | m2 |
| 5 | Xây móng kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#) | Theo chương V | 82,92 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 22,93 | m2 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước D60 stt 1821.CBG04.2021 | Theo chương V | 11,87 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo chương V | 26,88 | m2 |
| H | Kè gạch xây | |||
| 1 | Đệm móng kè bê tông mác 100#, đá 4x6 | Theo chương V | 4,1 | m3 |
| 2 | Xây kè gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 87,43 | m3 |
| 3 | Tôn kè BTXM mác 250# đá 1x2 | Theo chương V | 11,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tôn kè | Theo chương V | 0,5593 | 100m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC U500 | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh D | Theo chương V | 7,423 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Theo chương V | 0,4471 | tấn |
| 3 | Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2 | Theo chương V | 136,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V | 12,42 | 100m2 |
| 5 | Đệm móng rãnh bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,3726 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép bản rãnh D | Theo chương V | 4,9018 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản rãnh D>10mm | Theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 8 | Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 39,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh | Theo chương V | 2,0369 | 100m2 |
| 10 | Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng (VD) | Theo chương V | 395 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt bản rãnh+ thân rãnh | Theo chương V | 828 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cốt thép bản ga D | Theo chương V | 0,3984 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản ga D>10mm | Theo chương V | 0,3341 | tấn |
| 14 | Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 3,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản | Theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bản ga | Theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mm | Theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 18 | Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mm | Theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Cốt thép đáy hố ga đường kính | Theo chương V | 0,6878 | tấn |
| 20 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Theo chương V | 4,69 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 22 | Đệm móng ga bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 23 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo chương V | 1,505 | tấn |
| 24 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Theo chương V | 9,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân hố ga | Theo chương V | 1,2794 | 100m2 |
| J | MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 7,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 0,9323 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 0,4253 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 8,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ rãnh D | Theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 14,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 0,7092 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 1,785 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 0,745 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 1,4861 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mương D | Theo chương V | 0,2497 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 149 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 31,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 1,4213 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 3,5419 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 1,6469 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 22,29 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 2,815 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mũ mương D | Theo chương V | 0,4729 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 282 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đệm móng mương bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng mương M150# dày 20cm | Theo chương V | 9,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 28 | Xây thân mương gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 7,53 | m3 |
| 29 | Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cm | Theo chương V | 61,36 | m2 |
| 30 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 6,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 0,741 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 0,3446 | tấn |
| 34 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,59 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép mũ mương D | Theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đệm móng mương bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng mương M150# dày 20cm | Theo chương V | 35,67 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V | 0,8492 | 100m2 |
| 41 | Xây thân mương gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 48,38 | m3 |
| 42 | Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cm | Theo chương V | 219,9 | m2 |
| 43 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 14,84 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 0,8904 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 1,9377 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 0,884 | tấn |
| 47 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 16,81 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 2,123 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép mũ mương D | Theo chương V | 0,7133 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 212 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đệm móng mương bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng mương M150# dày 20cm | Theo chương V | 31,42 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 54 | Xây thân mương gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 67,87 | m3 |
| 55 | Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cm | Theo chương V | 308,52 | m2 |
| 56 | Đệm móng mương bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng mương M150# dày 20cm | Theo chương V | 5,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 59 | Xây thân mương gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 8,79 | m3 |
| 60 | Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cm | Theo chương V | 39,96 | m2 |
| 61 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 2,56 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 0,3235 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 0,135 | tấn |
| 65 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,14 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép mũ mương D | Theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 68 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 69 | Đệm móng mương bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 70 | Bê tông móng mương M150# dày 20cm | Theo chương V | 38,64 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 72 | Xây thân mương gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 85,6 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 344,88 | m2 |
| 74 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 18,82 | m3 |
| 75 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 1,223 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 2,5234 | tấn |
| 77 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 0,9206 | tấn |
| 78 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 13,31 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép mũ mương D | Theo chương V | 0,5645 | tấn |
| 81 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đệm móng mương bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 83 | Bê tông móng mương M150# dày 20cm | Theo chương V | 56,76 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V | 0,8408 | 100m2 |
| 85 | Xây thân mương gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 101,59 | m3 |
| 86 | Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cm | Theo chương V | 411,46 | m2 |
| 87 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 31,5 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 2,877 | tấn |
| 90 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 5,3424 | tấn |
| 91 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 16,19 | m3 |
| 92 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 2,1021 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép mũ mương D | Theo chương V | 0,7484 | tấn |
| 94 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 420 | 1 cấu kiện |
| 95 | Đệm móng mương bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng mương M150# dày 20cm | Theo chương V | 47,18 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng mương | Theo chương V | 0,6088 | 100m2 |
| 98 | Xây thân mương gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 81,02 | m3 |
| 99 | Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cm | Theo chương V | 325,07 | m2 |
| 100 | Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 27,36 | m3 |
| 101 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chương V | 1,5504 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép bản mương D | Theo chương V | 2,3074 | tấn |
| 103 | Cốt thép bản mương D>10mm | Theo chương V | 4,8184 | tấn |
| 104 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,72 | m3 |
| 105 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 1,522 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép mũ mương D | Theo chương V | 0,5418 | tấn |
| 107 | Lắp đặt bản mương | Theo chương V | 304 | 1 cấu kiện |
| K | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo chương V | 12,156 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống M150# đá 2x4 | Theo chương V | 3,52 | m3 |
| 6 | Xây đầu cống gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bể lắng M150# đá 2x4 | Theo chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Xây bể lắng gạch không nung VXM M75# | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#) | Theo chương V | 13,68 | m3 |
| 10 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (H | Theo chương V | 11,95 | m3 |
| 11 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chương V | 2,95 | m3 |
| 12 | Mua cống hộp BTCT BxH=0.6x0.6m mác 300 tải trọng HL93 | Theo chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Theo chương V | 28 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo chương V | 21 | mối nối |
| 15 | Mua cống hộp BTCT BxH=1.0x1.0m mác 300 tải trọng HL93 | Theo chương V | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Theo chương V | 6 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo chương V | 5 | mối nối |
| 18 | Đắp trả CPĐD loại 2 | Theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 | Theo chương V | 2,03 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K98 dày 50cm | Theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Theo chương V | 6,1965 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95 | Theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,2757 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,2757 | 100m3 |
| 25 | Cốt thép bản ga D | Theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản ga D>10mm | Theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 27 | Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bản | Theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bản ga | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mm | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cốt thép đáy hố ga đường kính | Theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 33 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Theo chương V | 0,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 35 | Đệm móng ga bằng cát dày 10cm | Theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo chương V | 0,2365 | tấn |
| 37 | Cốt thép thân hố ga đường kính >18 | Theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 38 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Theo chương V | 2,11 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân hố ga | Theo chương V | 0,2019 | 100m2 |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo chương V | 180 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Điện năng tiêu thụ | Theo chương V | 346 | KW |
| 5 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0) | Theo chương V | 300 | m |
| 6 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30% | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 7 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30% | Theo chương V | 1,6 | m2 |
| 8 | Biển báo tam giác báo công trường 5km; khấu hao 30% | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m; khấu hao 30% | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác phản quang W.203b; khấu hao 30% | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác phản quang W.203c; khấu hao 30% | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; khấu hao 30% | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Biển báo W245a; khấu hao 30% | Theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; khấu hao 30% | Theo chương V | 133,86 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 5,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường + Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 4 | - Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 20T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi