Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675220-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220636977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:24:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,661,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường + Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ đường trục xã đi thôn Bãi 2, xã Cao Viên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng JSC Địa chỉ: Thôn Bạch Nao, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào bùn đất cấp 1Theo chương V17,08m3
2Đào bùn đất cấp 1Theo chương V1,5372100m3
3Đào hữu cơ đất cấp 1Theo chương V67,77m3
4Đào cấp đất cấp IITheo chương V7,819m3
5Đào cấp đất cấp IITheo chương V0,7037100m3
6Đào khuôn đường đất cấp IITheo chương V169,785m3
7Đào khuôn đường đất cấp IITheo chương V15,2807100m3
8Đào đường cũ đất cấp IIITheo chương V0,5016100m3
9Phá kè hiện trạngTheo chương V92,09m3
10Đào móng kè cấp 1Theo chương V53,927m3
11Đào móng kè đất cấp 1Theo chương V4,8534100m3
12Đắp trả kè bằng đất tận dụng đầm K=0,90Theo chương V1,1887100m3
13Phá rãnh (tường rãnh) hiện trạngTheo chương V121,05m3
14Đào rãnh đất cấp 2Theo chương V137,79m3
15Đào rãnh đất cấp 2Theo chương V12,4011100m3
16Đắp trả rãnh, lề đất bằng đất tận dụng đạt độ chặt K>=0.9Theo chương V6,9503100m3
17Đắp nền đường đất đồi đầm K95Theo chương V0,6656100m3
18Đắp nền đường đất đồi đầm K95Theo chương V5,9905100m3
19Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Theo chương V878,6052m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V7,0764100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V7,0764100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V22,5865100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V22,5865100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V2,6331100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V2,6331100m3
B Mặt bê tông xi măng
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo chương V1.620,65m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V34,9455100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V6,1572100m2
4Cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V5,2418100m3
5Đắp nền đất đồi đầm K95 dày 30cm (đầm cóc 10%)Theo chương V1,0484100m3
6Đắp nền đường đất đồi đầm K95 dày 30cm (máy 90%)Theo chương V9,4353100m3
7Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Theo chương V1.383,8484m3
8Cắt mặt đường khe co, giãnTheo chương V147,6510m
C Mặt bê tông nhựa
1Rải bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cmTheo chương V28,5657100m2
2Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V484,7599tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V24,0685100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V3,8941100m2
5Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmTheo chương V3,6103100m3
6Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 33 cmTheo chương V4,353100m3
7Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày trung bình 3cm (Bù vênh BTN)Theo chương V3,0867100m2
8Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V22,4465tấn
9Bù vênh CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25)Theo chương V2,8994100m3
10Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K98 dày 50cmTheo chương V6,5954100m3
11Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35Theo chương V890,379m3
D Vuốt bê tông xi măng
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo chương V120,19m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V0,2168100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V0,9003100m3
4Đắp nền đất đồi đầm K95 dày 30cmTheo chương V0,065100m3
5Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Theo chương V8,58m3
E Vuốt bê tông nhựa
1Rải bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cmTheo chương V1,527100m2
2Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V25,9132tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V1,527100m2
4BTXM gờ chắn bánh đá 2x4 mác M200#Theo chương V90m3
5Ván khuônTheo chương V10,8100m2
6Sơn đỏ trắngTheo chương V1.650m2
7Sơn tim đường , sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngTheo chương V18,45m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V170,55m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V91,2m2
10Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mTheo chương V14cái
11Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6mTheo chương V1,6m2
12Cột biển báo D88,3mm cao 2mTheo chương V70m
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V14cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chương V1cái
F KÈ XÂY
G Kè đá hộc
1Đóng cọc tre gia cố móngTheo chương V43,5058100m
2Đệm móng kè bê tông mác 100#, đá 4x6Theo chương V18,13m3
3Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (H>2m)Theo chương V156,9m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V233,62m2
5Xây móng kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#)Theo chương V82,92m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V22,93m2
7Ống nhựa thoát nước D60 stt 1821.CBG04.2021Theo chương V11,87m
8Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo chương V26,88m2
H Kè gạch xây
1Đệm móng kè bê tông mác 100#, đá 4x6Theo chương V4,1m3
2Xây kè gạch không nung VXM M75#Theo chương V87,43m3
3Tôn kè BTXM mác 250# đá 1x2Theo chương V11,19m3
4Ván khuôn tôn kèTheo chương V0,5593100m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC U500
1Cốt thép thân rãnh DTheo chương V7,423tấn
2Cốt thép thân rãnh D>10mmTheo chương V0,4471tấn
3Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2Theo chương V136,62m3
4Ván khuôn thân rãnhTheo chương V12,42100m2
5Đệm móng rãnh bằng cát dày 10cmTheo chương V0,3726100m3
6Cốt thép bản rãnh DTheo chương V4,9018tấn
7Cốt thép bản rãnh D>10mmTheo chương V0,4761tấn
8Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Theo chương V39,74m3
9Ván khuôn bản rãnhTheo chương V2,0369100m2
10Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng (VD)Theo chương V395mối nối
11Lắp đặt bản rãnh+ thân rãnhTheo chương V8281 cấu kiện
12Cốt thép bản ga DTheo chương V0,3984tấn
13Cốt thép bản ga D>10mmTheo chương V0,3341tấn
14Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Theo chương V3,64m3
15Ván khuôn bảnTheo chương V0,2144100m2
16Lắp đặt bản gaTheo chương V181 cấu kiện
17Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mmTheo chương V181 cấu kiện
18Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mmTheo chương V18bộ
19Cốt thép đáy hố ga đường kính Theo chương V0,6878tấn
20Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Theo chương V4,69m3
21Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaTheo chương V0,1426100m2
22Đệm móng ga bằng cát dày 10cmTheo chương V0,0348100m3
23Cốt thép thân hố ga đường kính Theo chương V1,505tấn
24Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Theo chương V9,6m3
25Ván khuôn thân hố gaTheo chương V1,2794100m2
J MƯƠNG HOÀN TRẢ
1Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V7,14m3
2Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V0,4284100m2
3Cốt thép bản mương DTheo chương V0,9323tấn
4Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V0,4253tấn
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V8,08m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chương V1,02100m2
7Cốt thép mũ rãnh DTheo chương V0,1714tấn
8Lắp đặt bản mươngTheo chương V1021 cấu kiện
9Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V14,6m3
10Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V0,7092100m2
11Cốt thép bản mương DTheo chương V1,785tấn
12Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V0,745tấn
13Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V11,77m3
14Ván khuôn mũ mốTheo chương V1,4861100m2
15Cốt thép mũ mương DTheo chương V0,2497tấn
16Lắp đặt bản mươngTheo chương V1491 cấu kiện
17Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V31,58m3
18Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V1,4213100m2
19Cốt thép bản mương DTheo chương V3,5419tấn
20Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V1,6469tấn
21Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V22,29m3
22Ván khuôn mũ mốTheo chương V2,815100m2
23Cốt thép mũ mương DTheo chương V0,4729tấn
24Lắp đặt bản mươngTheo chương V2821 cấu kiện
25Đệm móng mương bằng cát dày 10cmTheo chương V0,0484100m3
26Bê tông móng mương M150# dày 20cmTheo chương V9,68m3
27Ván khuôn móng mươngTheo chương V0,236100m2
28Xây thân mương gạch không nung VXM M75#Theo chương V7,53m3
29Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cmTheo chương V61,36m2
30Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V6,61m3
31Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V0,2974100m2
32Cốt thép bản mương DTheo chương V0,741tấn
33Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V0,3446tấn
34Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,59m3
35Ván khuôn mũ mốTheo chương V0,59100m2
36Cốt thép mũ mương DTheo chương V0,1363tấn
37Lắp đặt bản mươngTheo chương V591 cấu kiện
38Đệm móng mương bằng cát dày 10cmTheo chương V0,1783100m3
39Bê tông móng mương M150# dày 20cmTheo chương V35,67m3
40Ván khuôn móng mươngTheo chương V0,8492100m2
41Xây thân mương gạch không nung VXM M75#Theo chương V48,38m3
42Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cmTheo chương V219,9m2
43Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V14,84m3
44Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V0,8904100m2
45Cốt thép bản mương DTheo chương V1,9377tấn
46Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V0,884tấn
47Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V16,81m3
48Ván khuôn mũ mốTheo chương V2,123100m2
49Cốt thép mũ mương DTheo chương V0,7133tấn
50Lắp đặt bản mươngTheo chương V2121 cấu kiện
51Đệm móng mương bằng cát dày 10cmTheo chương V0,1571100m3
52Bê tông móng mương M150# dày 20cmTheo chương V31,42m3
53Ván khuôn móng mươngTheo chương V0,748100m2
54Xây thân mương gạch không nung VXM M75#Theo chương V67,87m3
55Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cmTheo chương V308,52m2
56Đệm móng mương bằng cát dày 10cmTheo chương V0,0254100m3
57Bê tông móng mương M150# dày 20cmTheo chương V5,08m3
58Ván khuôn móng mươngTheo chương V0,108100m2
59Xây thân mương gạch không nung VXM M75#Theo chương V8,79m3
60Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cmTheo chương V39,96m2
61Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V2,56m3
62Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V0,1285100m2
63Cốt thép bản mương DTheo chương V0,3235tấn
64Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V0,135tấn
65Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,14m3
66Ván khuôn mũ mốTheo chương V0,27100m2
67Cốt thép mũ mương DTheo chương V0,0454tấn
68Lắp đặt bản mươngTheo chương V271 cấu kiện
69Đệm móng mương bằng cát dày 10cmTheo chương V0,1932100m3
70Bê tông móng mương M150# dày 20cmTheo chương V38,64m3
71Ván khuôn móng mươngTheo chương V0,672100m2
72Xây thân mương gạch không nung VXM M75#Theo chương V85,6m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V344,88m2
74Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V18,82m3
75Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V1,223100m2
76Cốt thép bản mương DTheo chương V2,5234tấn
77Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V0,9206tấn
78Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V13,31m3
79Ván khuôn mũ mốTheo chương V1,68100m2
80Cốt thép mũ mương DTheo chương V0,5645tấn
81Lắp đặt bản mươngTheo chương V3361 cấu kiện
82Đệm móng mương bằng cát dày 10cmTheo chương V0,2838100m3
83Bê tông móng mương M150# dày 20cmTheo chương V56,76m3
84Ván khuôn móng mươngTheo chương V0,8408100m2
85Xây thân mương gạch không nung VXM M75#Theo chương V101,59m3
86Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cmTheo chương V411,46m2
87Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V31,5m3
88Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V1,89100m2
89Cốt thép bản mương DTheo chương V2,877tấn
90Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V5,3424tấn
91Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V16,19m3
92Ván khuôn mũ mốTheo chương V2,1021100m2
93Cốt thép mũ mương DTheo chương V0,7484tấn
94Lắp đặt bản mươngTheo chương V4201 cấu kiện
95Đệm móng mương bằng cát dày 10cmTheo chương V0,2359100m3
96Bê tông móng mương M150# dày 20cmTheo chương V47,18m3
97Ván khuôn móng mươngTheo chương V0,6088100m2
98Xây thân mương gạch không nung VXM M75#Theo chương V81,02m3
99Trát tường VXM mác M75# dày 1.5cmTheo chương V325,07m2
100Bê tông cốt thép bản mương (mác 250#) đá 1x2Theo chương V27,36m3
101Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chương V1,5504100m2
102Cốt thép bản mương DTheo chương V2,3074tấn
103Cốt thép bản mương D>10mmTheo chương V4,8184tấn
104Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo chương V11,72m3
105Ván khuôn mũ mốTheo chương V1,522100m2
106Cốt thép mũ mương DTheo chương V0,5418tấn
107Lắp đặt bản mươngTheo chương V3041 cấu kiện
K CỐNG NGANG
1Đào hố móng đất cấp 2Theo chương V12,156m3
2Đào hố móng đất cấp 2Theo chương V1,094100m3
3Đào đường cũTheo chương V0,0601100m3
4Ván khuôn móng cốngTheo chương V0,0335100m2
5Bê tông móng cống M150# đá 2x4Theo chương V3,52m3
6Xây đầu cống gạch không nung VXM M75#Theo chương V0,21m3
7Bê tông móng bể lắng M150# đá 2x4Theo chương V0,29m3
8Xây bể lắng gạch không nung VXM M75#Theo chương V0,16m3
9Xây móng kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#)Theo chương V13,68m3
10Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (HTheo chương V11,95m3
11Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chương V2,95m3
12Mua cống hộp BTCT BxH=0.6x0.6m mác 300 tải trọng HL93Theo chương V42m
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmTheo chương V28đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo chương V21mối nối
15Mua cống hộp BTCT BxH=1.0x1.0m mác 300 tải trọng HL93Theo chương V9m
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmTheo chương V6đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo chương V5mối nối
18Đắp trả CPĐD loại 2Theo chương V0,0711100m3
19Hoàn trả mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4Theo chương V2,03m3
20Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K98 dày 50cmTheo chương V0,0459100m3
21Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35Theo chương V6,1965m3
22Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95Theo chương V0,759100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V1,2757100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,2757100m3
25Cốt thép bản ga DTheo chương V0,0371tấn
26Cốt thép bản ga D>10mmTheo chương V0,0145tấn
27Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Theo chương V0,4m3
28Ván khuôn bảnTheo chương V0,0238100m2
29Lắp đặt bản gaTheo chương V21 cấu kiện
30Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mmTheo chương V21 cấu kiện
31Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mmTheo chương V2bộ
32Cốt thép đáy hố ga đường kính Theo chương V0,0764tấn
33Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Theo chương V0,52m3
34Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaTheo chương V0,0158100m2
35Đệm móng ga bằng cát dày 10cmTheo chương V0,0039100m3
36Cốt thép thân hố ga đường kính Theo chương V0,2365tấn
37Cốt thép thân hố ga đường kính >18Theo chương V0,0372tấn
38Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Theo chương V2,11m3
39Ván khuôn thân hố gaTheo chương V0,2019100m2
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo chương V180công
2Đèn cảnh báo giao thôngTheo chương V4cái
3Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WTheo chương V4cái
4Điện năng tiêu thụTheo chương V346KW
5Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0)Theo chương V300m
6Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30%Theo chương V7,68m2
7Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30%Theo chương V1,6m2
8Biển báo tam giác báo công trường 5km; khấu hao 30%Theo chương V4cái
9Cột biển báo D88mm cao 3.5m; khấu hao 30%Theo chương V8cái
10Lắp đặt cột và biển báoTheo chương V8cái
11Biển báo tam giác phản quang W.203b; khấu hao 30%Theo chương V4cái
12Biển báo tam giác phản quang W.203c; khấu hao 30%Theo chương V4cái
13Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; khấu hao 30%Theo chương V4cái
14Biển báo W245a; khấu hao 30%Theo chương V4bộ
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo chương V4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngTheo chương V4cái
17Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; khấu hao 30%Theo chương V133,86kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V5,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường + Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 4 - Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
4 Máy lu rung ≥ 20T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
6 Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
11 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt3
12 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
14 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->