Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông từ cổng ông Tập Dung (khu 2) đến ông Lan và Miếu Kiêng (khu 1) (Giai đoạn bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674668-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông từ cổng ông Tập Dung (khu 2) đến ông Lan và Miếu Kiêng (khu 1) (Giai đoạn bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20220651158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:23:00 đến ngày 2022-07-01 14:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 Cán bộ Kỹ thuật thi công:- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông từ cổng ông Tập Dung (khu 2) đến ông Lan và Miếu Kiêng (khu 1) (Giai đoạn bổ sung)
Cải tạo, sửa chữa đường giao thông từ cổng ông Tập Dung (khu2) đến ông Lan và Miếu Kiêng (khu 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng ADD Phú Thọ, địa chỉ: Tổ 5, phố Gát, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Tam Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. + Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài lieu chứng minh năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, khu 7 - Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,231100m3
2Đào đánh cấp, đào thay đất đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8827100m3
3Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,4911100m3
4Vận chuyển đất vét bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,231100m3
5Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,231100m3/1km
6Vận chuyển đất đãnh cấp, đào nền, đào khuôn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8827100m3
7Vận chuyển đất đánh cấp, đào nền, đào khuôn đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8827100m3/1km
8Vận chuyển phế thải đào đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV(tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4911100m3
9Vận chuyển phế thải đào đường cũ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4911100m3/1km
10Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,4155100m3
11Vận chuyển đất về đăp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4155100m3
12Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4155100m3/1km
13Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tổng cự ly 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4155100m3/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3104100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3941100m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8687100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6439100m3
2Bạt chống mất nước mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.095,94m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V619,19m3
4Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.095,94m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0683100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8664100m3
2Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,97221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1027100m3
4Vận chuyển đất đào rãnh không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61100m3
5Vận chuyển đất đào rãnh không tận dụng được đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61100m3/1km
6Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V29,96m3
7Ván khuôn đổ bê tông rãnh tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,721100m2
8Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,15m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
10Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5952100m2
11Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,41m3
12Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0441tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7491cấu kiện
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8933100m3
3Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8231m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
5Vận chuyển đất đào rãnh không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5903100m3
6Vận chuyển đất đào rãnh không tận dụng được đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5903100m3/1km
7Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
8Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,261100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,89m3
10Bê tông thân cống, móng cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,97m3
11Bê tông sân cống, hỗ tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m3
12Bê tông gờ chắn bánh, khớp nối, mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
13Lắp dựng cốt thép giằng, khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2568tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5627100m2
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
23Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 ống cống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
4Vận chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
5Cột điện BT ly tâm L=10m, loại BMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Dây điện AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Tháo hạ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
11Tháo hạ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51 km dây
F BỜ VÂY THI CÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,696100m
3Nẹp tre D8-D10Mô tả kỹ thuật theo chương V334,8m
4Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V401,76m2
5Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
6Bơm nước phục vụ thi công bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
7Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m3
8Vận chuyển đất phá bờ vây đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m3
9Vận chuyển đất phá bờ vây đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m3/1km
G THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.441,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 Cán bộ Kỹ thuật thi công:- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,6m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
3 Máy lu 16T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy lu 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
5 Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy trộn bê tông có hóa đơn mua máy2
7 Máy đầm dùi có hóa đơn mua máy1
8 Máy đầm đất cầm tay có hóa đơn mua máy1
9 Máy đầm bàn có hóa đơn mua máy1
10 Máy cắt uốn cốt thép có hóa đơn mua máy1
11 Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->