Gói thầu: Gói thầu số 2; Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2; Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 13:42:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,656,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.348.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.046.880.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô vận chuyển phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện phù hợp với gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2; Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Xây mới nhà đa năng Trưởng Tiểu học Nguyệt Ấn 2, xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc.
Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc.
Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2494 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2166 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5739 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,116 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1307 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8436 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2507 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8121 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8778 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4973 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,142 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4859 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2685 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3453 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3703 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5276 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5015 | m3 |
| 23 | Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,43 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,43 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân Nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4602 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7845 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2085 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7411 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4181 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6191 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5884 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7679 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5725 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0717 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8717 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1363 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2184 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3146 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3915 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1807 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9454 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc Nhà đa năng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3301 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7085 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9355 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2103 | m3 |
| 5 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3079 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,128 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 651,6231 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,849 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,9688 | m2 |
| 10 | Trát, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,82 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,71 | m2 |
| 12 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,673 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,2074 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,17 | m2 |
| 15 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8 | m |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,863 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,863 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 743,4798 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,8205 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,5065 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 500x100, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5645 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1094 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,856 | m2 |
| 24 | Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 25 | Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,96 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,96 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9985 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9985 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9993 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m |
| 34 | Ke chống bão 4 cái trên 1m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,72 | cái |
| 35 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9653 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4912 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp, cả công lắp dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,54 | m |
| 38 | Sản xuất lan can hành lang bằng sắt hộp (bao gồm lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 39 | Tay vị lan can hành lang bằng Inox D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,02 | m |
| 40 | Gạch hoa gió ô cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,082 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,679 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,615 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7072 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3536 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,666 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,282 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,282 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2766 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2446 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,975 | m3 |
| 54 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4875 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,429 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,429 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2906 | 100m2 |
| 58 | Chi tiết chữ "Tiên học lễ - Hậu học văn" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Phần điện, chống sét Nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt hạt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 2x4 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 18 | Ghen hộp 120x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 19 | Tủ điện trọn bộ theo thiết kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 31 | Dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 32 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Cấp thoát nước Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3016 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0346 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3238 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1301 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8818 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2594 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1641 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6598 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,772 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1976 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4442 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0961 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí xổm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Máy bơm nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa - D25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa - D40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Phễu thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| F | Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Hạng mục 6: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,0466 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0252 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2092 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3767 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.348.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.046.880.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô vận chuyển phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện phù hợp với gói thầu | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi