Gói thầu: Gói thầu số 2; Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675098-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2; Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220638705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 13:42:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,656,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.348.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.046.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô vận chuyển phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện phù hợp với gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2; Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Xây mới nhà đa năng Trưởng Tiểu học Nguyệt Ấn 2, xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hương Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng Nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,2494100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật47,21661m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5739100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,116m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5047tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1307tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8436tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2507100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật76,8121m3
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0906tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8778tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4973100m2
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,142m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,513m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4859100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2685tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,401tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,3453m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,3703m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5276100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,5015m3
23Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật47,43m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật47,43m2
B Hạng mục 2: Phần thân Nhà đa năng
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1998tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4602tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,236tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7845100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,2085m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7411tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,4181tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,6191tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5884100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,7679m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,5725tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,0717100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65,8717m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6099tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1363tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2184100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,3146m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3039tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1184tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3915100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1807100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,9454m3
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc Nhà đa năng
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật89,3301m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,7085m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,9355m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,2103m3
5Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,3079m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật223,128m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật651,6231m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật212,849m2
9Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật222,9688m2
10Trát, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật107,82m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật249,71m2
12Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật47,673m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật220,2074m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật507,17m2
15Trát gờ cắt nước, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật94,8m
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,863m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,863m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật743,4798m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.486,8205m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật410,5065m2
21Ốp chân tường - Tiết diện gạch 500x100, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,5645m2
22Lát nền, sàn vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,1094m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật86,856m2
24Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
25Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,36m2
26Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,96m2
27Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
28Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,96m2
29Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9985tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9985tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật84,81m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,9993100m2
33Tôn úp nócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45,76m
34Ke chống bão 4 cái trên 1m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.199,72cái
35Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9653m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,4912m2
37Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp, cả công lắp dựngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,54m
38Sản xuất lan can hành lang bằng sắt hộp (bao gồm lắp đặt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
39Tay vị lan can hành lang bằng Inox D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,02m
40Gạch hoa gió ô cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,0821m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,041m3
43Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,679m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,615m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,70721m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3536m3
47Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,616m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,666m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,282m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,282m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2766m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2446m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,975m3
54Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,4875m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,429m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,429m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,2906100m2
58Chi tiết chữ "Tiên học lễ - Hậu học văn"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D Hạng mục 4: Phần điện, chống sét Nhà đa năng
1Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
9Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật950m
10Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25m
12Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật70m
13Dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật960m
14Dây CU/PVC 2x2,5 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật750m
15Dây CU/PVC 2x4 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật355m
16Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật85m
17Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật90m
18Ghen hộp 120x40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật90m
19Tủ điện trọn bộ theo thiết kếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60m
29Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
31Dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật75m
32Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E Hạng mục 5: Cấp thoát nước Nhà đa năng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,30161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1172100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0346m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0802tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,728m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,1m2
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,3238m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1301m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0234tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0434100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,88181m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2594100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1641m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,6598m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63,772m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1976m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1116100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4442tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật441cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0961100m3
26Lắp đặt chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt xí xổmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
30Máy bơm nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
34Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
35Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
36Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
37Lắp đặt cút nhựa PPR D40 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D20 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D25 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR D20 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt rắc co PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt van khóa - D25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Lắp đặt van khóa - D40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
59Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC-D27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Phễu thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
F Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Bình chữa cháy MFZ4 (ABC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
3Bình chữa cháy MT3-CO2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G Hạng mục 6: Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,96m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật117,0466m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,0252m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,2092m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3767100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.348.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.046.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Xe ô tô vận chuyển phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy đầm bàn phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy đầm cóc phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn điện phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy khoan bê tông phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy cắt uốn thép phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy phát điện phù hợp với gói thầu - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->