Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn III)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675031-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn III)
Số hiệu KHLCNT 20220583028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 13:21:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,471,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dạng kè bờ sông, suối, biển, hồ bằng Bê tông cốt thép kết hợp kè mái nghiêng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.231.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, yêu cầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Công trình thủy lợi hoặc cử nhân bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
5-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn III)
Kè chống sạt lở ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý I/2022); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1-1 (C28a-N4)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9786100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (1 km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9786100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (6km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9786100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (ĐM cũ) (2,3 km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9786100m³
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9786100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật272,2583
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,7291100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,263100m³
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,263100m³
10Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (2,3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,263100m³
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,263100m³
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,556100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,556100m³
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,556100m³
15Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (2,5km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,556100m³
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất trong phạm vi tường kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,5297100m³
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất ngoài phạm vi tường kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,2217100m³
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5169100m³
19Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,822100m³
20Đắp bao tải đất tạo mái tận dụng đất đào móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật323,6356
21Vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3545100m²
22Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8212100m²
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,577gốc
24Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật354,7369ca
25Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,5753100m³
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,5753100m³
27Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,5753100m³
28Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (2,3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,5753100m³
29San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,5753100m³
30Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20100m³
31Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m³
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.000
33Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3100m³
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.030m3
35Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.030m3
36Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤100m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,577ca
37Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0062100m³
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,2062
39Ván khuôn bê tông lót móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4179100m²
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật375,1702
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6079100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,1635tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT tường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật381,8128
44Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày >45cm, h=6,4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6063100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,0874tấn
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,966100m
47Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3754100m²
48Làm tàng lọc đá dămChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7446100m³
49Làm rọ đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật225rọ
50Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật708,405100m
51Bê tông dầm dọc mái kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7912
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2791100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0826tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3296tấn
55Cấu kiện bê tông đúc sẵn loại không ngàmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7001
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9584100m²
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1776tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật444cấu kiện
59Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật444cấu kiện
60Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật444cấu kiện
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,706410 tấn/km
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT đổ bù mái kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9235
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,836
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9464100m²
65Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,248tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5444tấn
67Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7179
68Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,1792
69Trồng cỏ nhung nhật gia cố mái taluy dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8718100m²
70Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (Đào móng để đúc dầm chặn mép ngoài mặt kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,1372
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4114100m³
72Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4114100m³
73Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4114100m³
74San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4114100m³
75Bê tông đế trụ lan can M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0493
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1207100m²
77Cốt thép d20 chờ để hàn cột lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1937tấn
78Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7276tấn
79Lắp đặt hệ khung, dầm thép (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7276tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (Bê tông lót móng kè, M150 đá 4x6)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,774
81Ván khuôn bê tông lót móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0317100m²
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5344
83Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2225100m²
84Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,817tấn
85Bê tông tường chân (h=1,5m), M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4428
86Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày >45cm, h=1,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4437100m²
87Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5048tấn
88Lớp nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,332m2
89Bê tông mái kè dưới M200, đá 1x2 dày 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0664
90Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16310m
91Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát vàng hạt trung lót tạo phẳng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1528
92Lớp nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,64m2
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông cơ kè M200, đá 1x2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9728
94Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông (Ván khuôn BT cơ kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,083100m²
B HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1-2 (N4-C45)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8162100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8162100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8162100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8162100m³
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8162100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật938,9164
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật178,3941100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5114100m³
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5114100m³
10Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5114100m³
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5114100m³
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật281,6172100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật281,6172100m³
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật281,6172100m³
15Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật281,6172100m³
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7146100m³
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,578100m³
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,5457100m³
19Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,60 T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật871,7165
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1766100m³
21Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,3558100m³
22Đắp bao tải đất tạo mái tận dụng đất đào móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.352,0928m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,4322100m²
24Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7664100m²
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,608gốc
26Bơm nước hố móng ngoiaf định mứcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.190,1017ca
27Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật127,8135100m³
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật127,8135100m³
29Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,8135100m³
30Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,8135100m³
31San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật127,8135100m³
32San gạt tạo nền đường thi công (theo mặt đất tự nhiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,608ca
33Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1686100m³
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,136
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3249100m²
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật683,9616
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0981100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,5103tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật503,811
40Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày >45cm, h=1,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,6629100m²
41Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,6926tấn
42Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật100,9175
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật610,68rọ
44Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,5368100m²
45Đá dăm 1x2 lót mái kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật444,5398m3
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật774,1916
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,9756100m²
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5887tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24.193,4878cái
50Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật24.193,4878cấu kiện
51Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật24.193,4878cấu kiện
52Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật184,112410 tấn/km
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,179
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2529tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2051tấn
56Bê tông đổ bù đỉnh mái kè dưới M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7299
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,9984
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0832100m²
59Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3906tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông dầm ngang, chân mái kè, M250 đá 1x2 )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,0433
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Ván khuôn dầm ngang, chân mái kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2384100m²
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0977tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9392tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,5361
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,8813100m²
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4402tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.600,5499cấu kiện
69Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.600,5499cấu kiện
70Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.600,5499cấu kiện
71Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,165810 tấn/km
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,94
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3068
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0121100m²
75Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6046tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9392tấn
77Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,6966m3
78Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật706,9663m2
79Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0697100m²
80Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật219,9204
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1992100m³
82Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1992100m³
83Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1992100m³
84San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1992100m³
85Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,6534
86Lớp nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.832,67m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật458,1675
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5525100m²
89Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,653410m
90Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật219,9204
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1992100m³
92Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1992100m³
93Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1992100m³
94San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1992100m³
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3068
96Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0121100m²
97Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3456100m²
98Đá dăm 1x2 lót mái kè dưới bậcChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,032m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bt bậc )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,04
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (Ván khuân bậc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7701100m²
101Bê tông dầm dọc 2 bên bậc lên xuống trên mái kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,172
102Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4337tấn
103Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3395tấn
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,755
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,601
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2437100m²
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2119tấn
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65cái
110Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,400310 tấn/km
111Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,7625
C HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI KÈ ĐOẠN 1-1
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật208,032
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8541100m³
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,163100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,163100m³
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,163100m³
6Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,163100m³
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6845100m³
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3599100m³
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8377100m³
10Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,1
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,239100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,62100m³
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,62100m³
14Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,62100m³
15San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,62100m³
16Trải bạt dứa gia có đê quai ngăn nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8992100m²
17Đắp đất bao tải tận dụng đất đào móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,24m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0166
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017100m²
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,795
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4459100m²
22Cốt thép đế móng dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0277tấn
23Lắp đặt đế móng cống, P=537,5kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
24Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
25Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT ống cống D1000)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9554
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Vấn khuôn ống cống D1000)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4926100m²
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3502tấn
29Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0983m3
30Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7553
31Lắp dựng ống Buy D1000, L=1,04m, P=1055kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
32Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
33Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,738510 tấn/km
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,738510 tấn/km
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0078100m²
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BTCT móng hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0164100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0394tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BTCT tường hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4685
42Ván khuôn tường hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4609100m²
43Cốt thép tường hố ga (10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3566tấn
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BTCT bản đậy hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6465
45Ván khuôn bản đậy hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0323100m²
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Cốt thép bản đậy hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (Lắp đặt tấm đan bản đậy hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
48Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
49Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,537510 tấn/km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,537510 tấn/km
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,85
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m²
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,055
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2651100m²
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6837tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,4972
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,93100m²
59Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4197tấn
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,126100m
61Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5375100m²
62Làm tầng lọc đấ đămChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0745100m3
63Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8
64Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24rọ
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1444
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0152100m²
67Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0043tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6345
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0238100m²
71Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0564tấn
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2324
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,247100m²
75Thép móc cấu kiện dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0224tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, P=106kg/tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
77Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
78Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
79Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,93610 tấn/km
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6435
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,1504
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0956100m²
83Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0566tấn
85Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0996m3
86Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9956m2
87Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m²
88Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,248
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m³
90Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m³
91Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m³
92San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m³
93Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,248
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m³
95Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m³
96Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m³
97San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m³
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,416
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0968100m²
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9152
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0137100m²
102Cốt thép d20 chờ để hàn cột lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
103Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5805tấn
104Lắp đặt hệ khung, dầm thép (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5805tấn
D HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI KÈ ĐOẠN 1-2
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật801,387
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,699100m³
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5496100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5496100m³
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5496100m³
6Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5496100m³
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,444100m³
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8938100m³
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9815100m³
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1783100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1783100m³
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1783100m³
13Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1783100m³
14San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1783100m³
15Trải bạt dứa gia có đê quai ngăn nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8794100m²
16Đắp đất bao tải tận dụng đất đào móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật230,304m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4131
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1116100m²
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,64
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2928100m²
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2045tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
23Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
24Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2967
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5322
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,589100m²
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3633tấn
29Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7864m3
30Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0428
31Lắp dựng ống Buy D1000, L=1,04m, P=1055kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
32Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
33Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,380510 tấn/km
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3153
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0513100m²
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,592
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2954
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2709100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8197tấn
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5516
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0774100m²
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2578tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
47Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
48Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25810 tấn/km
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9561
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0857100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5189tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,475
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2882100m²
55Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4006tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,19
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0328100m²
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,175
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1415100m²
60Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3246tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1878
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5135100m²
63Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2892tấn
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5294
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0991100m²
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9216
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3461100m²
68Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1838tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,215tấn
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,9804
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1347100m²
72Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2493tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,08
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0768100m²
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,648
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5592100m²
77Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,901tấn
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,205
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1398100m²
80Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54tấn
81Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật108rọ
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,152
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m²
84Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1377tấn
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9034
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0713100m²
88Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0564tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1693tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3717
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9263100m²
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật210cấu kiện
94Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật210cấu kiện
95Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật210cấu kiện
96Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2610 tấn/km
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7616
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2228
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2887100m²
100Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0924tấn
101Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1693tấn
102Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1233m3
103Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,2334m3
104Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4123100m²
105Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6684
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
107Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
108Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
109San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
110Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1114
111Lớp nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,57m2
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,3925
113Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4927100m²
114Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,111410m
115Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6684
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
117Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
118Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
119San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2228
121Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2887100m²
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KẾT NỐI VÀ NÚT GIAO THUỘC C22-C78
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3625100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3625100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3625100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3625100m³
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3625100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m³
7Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8615
8Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤50m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3537100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3723100m³
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3723100m³
11Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3723100m³
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3723100m³
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,534
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0802100m²
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8767100m²
16Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
17Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1946100m³
F PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên + Thuế môi trường1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dạng kè bờ sông, suối, biển, hồ bằng Bê tông cốt thép kết hợp kè mái nghiêng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.231.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, yêu cầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).106
2 Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành thủy lợi 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi53
3 Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành giao thông 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông53
4 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Công trình thủy lợi hoặc cử nhân bảo hộ lao động.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực10
5 Cẩu tự hành Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
6 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt5
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt5
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt5
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Dung tích tối thiểu 250 lít5
10 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt5
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->