Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn III)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn III) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 13:21:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,471,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dạng kè bờ sông, suối, biển, hồ bằng Bê tông cốt thép kết hợp kè mái nghiêng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.231.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, yêu cầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Công trình thủy lợi hoặc cử nhân bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn III) Kè chống sạt lở ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý I/2022); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1-1 (C28a-N4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9786 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (1 km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9786 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (6km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9786 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (ĐM cũ) (2,3 km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9786 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9786 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,2583 | m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,7291 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,263 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,263 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (2,3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,263 | 100m³ |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,263 | 100m³ |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,556 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,556 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,556 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (2,5km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,556 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất trong phạm vi tường kè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5297 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất ngoài phạm vi tường kè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2217 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5169 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,822 | 100m³ |
| 20 | Đắp bao tải đất tạo mái tận dụng đất đào móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,6356 | m³ |
| 21 | Vải bạt chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3545 | 100m² |
| 22 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8212 | 100m² |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,577 | gốc |
| 24 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 354,7369 | ca |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,5753 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,5753 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,5753 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (2,3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,5753 | 100m³ |
| 29 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,5753 | 100m³ |
| 30 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 100m³ |
| 31 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m³ |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m² |
| 33 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.030 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.030 | m3 |
| 36 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤100m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,577 | ca |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0062 | 100m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,2062 | m³ |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4179 | 100m² |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375,1702 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6079 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1635 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT tường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 381,8128 | m³ |
| 44 | Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày >45cm, h=6,4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6063 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0874 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3754 | 100m² |
| 48 | Làm tàng lọc đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7446 | 100m³ |
| 49 | Làm rọ đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | rọ |
| 50 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 708,405 | 100m |
| 51 | Bê tông dầm dọc mái kè, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7912 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2791 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3296 | tấn |
| 55 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn loại không ngàm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7001 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9584 | 100m² |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444 | cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7064 | 10 tấn/km |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT đổ bù mái kè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9235 | m³ |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,836 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9464 | 100m² |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5444 | tấn |
| 67 | Đất màu trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7179 | m³ |
| 68 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,1792 | m² |
| 69 | Trồng cỏ nhung nhật gia cố mái taluy dương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8718 | 100m² |
| 70 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (Đào móng để đúc dầm chặn mép ngoài mặt kè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,1372 | m³ |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4114 | 100m³ |
| 72 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4114 | 100m³ |
| 73 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4114 | 100m³ |
| 74 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4114 | 100m³ |
| 75 | Bê tông đế trụ lan can M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0493 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1207 | 100m² |
| 77 | Cốt thép d20 chờ để hàn cột lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1937 | tấn |
| 78 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7276 | tấn |
| 79 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7276 | tấn |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (Bê tông lót móng kè, M150 đá 4x6) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,774 | m³ |
| 81 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m² |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5344 | m³ |
| 83 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2225 | 100m² |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,817 | tấn |
| 85 | Bê tông tường chân (h=1,5m), M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4428 | m³ |
| 86 | Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày >45cm, h=1,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4437 | 100m² |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5048 | tấn |
| 88 | Lớp nilon tái sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,332 | m2 |
| 89 | Bê tông mái kè dưới M200, đá 1x2 dày 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0664 | m³ |
| 90 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,163 | 10m |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát vàng hạt trung lót tạo phẳng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1528 | m³ |
| 92 | Lớp nilon tái sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông cơ kè M200, đá 1x2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9728 | m³ |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông (Ván khuôn BT cơ kè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1-2 (N4-C45) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8162 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8162 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8162 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8162 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8162 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 938,9164 | m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,3941 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5114 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5114 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5114 | 100m³ |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5114 | 100m³ |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,6172 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,6172 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,6172 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,6172 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7146 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,578 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,5457 | 100m³ |
| 19 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,60 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 871,7165 | m³ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1766 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,3558 | 100m³ |
| 22 | Đắp bao tải đất tạo mái tận dụng đất đào móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.352,0928 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,4322 | 100m² |
| 24 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7664 | 100m² |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,608 | gốc |
| 26 | Bơm nước hố móng ngoiaf định mức | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.190,1017 | ca |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,8135 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,8135 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,8135 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,8135 | 100m³ |
| 31 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,8135 | 100m³ |
| 32 | San gạt tạo nền đường thi công (theo mặt đất tự nhiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,608 | ca |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1686 | 100m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,136 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3249 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 683,9616 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0981 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5103 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 503,811 | m³ |
| 40 | Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày >45cm, h=1,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6629 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6926 | tấn |
| 42 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,9175 | m² |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 610,68 | rọ |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,5368 | 100m² |
| 45 | Đá dăm 1x2 lót mái kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444,5398 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 774,1916 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,9756 | 100m² |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5887 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24.193,4878 | cái |
| 50 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24.193,4878 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24.193,4878 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,1124 | 10 tấn/km |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,179 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2529 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2051 | tấn |
| 56 | Bê tông đổ bù đỉnh mái kè dưới M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7299 | m³ |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9984 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0832 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3906 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông dầm ngang, chân mái kè, M250 đá 1x2 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,0433 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Ván khuôn dầm ngang, chân mái kè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2384 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0977 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9392 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,5361 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8813 | 100m² |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4402 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.600,5499 | cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.600,5499 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.600,5499 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1658 | 10 tấn/km |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,94 | m³ |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3068 | m³ |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0121 | 100m² |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6046 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9392 | tấn |
| 77 | Đất màu trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,6966 | m3 |
| 78 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 706,9663 | m2 |
| 79 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0697 | 100m² |
| 80 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,9204 | m³ |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1992 | 100m³ |
| 82 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1992 | 100m³ |
| 83 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1992 | 100m³ |
| 84 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1992 | 100m³ |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6534 | m³ |
| 86 | Lớp nilon tái sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.832,67 | m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 458,1675 | m³ |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5525 | 100m² |
| 89 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6534 | 10m |
| 90 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,9204 | m³ |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1992 | 100m³ |
| 92 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1992 | 100m³ |
| 93 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1992 | 100m³ |
| 94 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1992 | 100m³ |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3068 | m³ |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0121 | 100m² |
| 97 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | 100m² |
| 98 | Đá dăm 1x2 lót mái kè dưới bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,032 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bt bậc ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,04 | m³ |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (Ván khuân bậc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7701 | 100m² |
| 101 | Bê tông dầm dọc 2 bên bậc lên xuống trên mái kè, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,172 | m³ |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4337 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3395 | tấn |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m³ |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | m³ |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m³ |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2437 | 100m² |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 110 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4003 | 10 tấn/km |
| 111 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7625 | m² |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI KÈ ĐOẠN 1-1 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,032 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8541 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,163 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,163 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,163 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,163 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6845 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3599 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8377 | 100m³ |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,239 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m³ |
| 15 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m³ |
| 16 | Trải bạt dứa gia có đê quai ngăn nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8992 | 100m² |
| 17 | Đắp đất bao tải tận dụng đất đào móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0166 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,795 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4459 | 100m² |
| 22 | Cốt thép đế móng d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 23 | Lắp đặt đế móng cống, P=537,5kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT ống cống D1000) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9554 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Vấn khuôn ống cống D1000) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4926 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3502 | tấn |
| 29 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | m3 |
| 30 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7553 | m² |
| 31 | Lắp dựng ống Buy D1000, L=1,04m, P=1055kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7385 | 10 tấn/km |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7385 | 10 tấn/km |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BTCT móng hố ga) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BTCT tường hố ga) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4685 | m³ |
| 42 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4609 | 100m² |
| 43 | Cốt thép tường hố ga (10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3566 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BTCT bản đậy hố ga) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6465 | m³ |
| 45 | Ván khuôn bản đậy hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Cốt thép bản đậy hố ga) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1075 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (Lắp đặt tấm đan bản đậy hố ga) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5375 | 10 tấn/km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5375 | 10 tấn/km |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m² |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,055 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2651 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6837 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,4972 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4197 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5375 | 100m² |
| 62 | Làm tầng lọc đấ đăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 63 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | m² |
| 64 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | rọ |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6345 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m² |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2324 | m³ |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m² |
| 75 | Thép móc cấu kiện d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, P=106kg/tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,936 | 10 tấn/km |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6435 | m³ |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1504 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | 100m² |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 85 | Đất màu trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0996 | m3 |
| 86 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9956 | m2 |
| 87 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 88 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,248 | m³ |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m³ |
| 90 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m³ |
| 91 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m³ |
| 92 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m³ |
| 93 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,248 | m³ |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m³ |
| 95 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m³ |
| 96 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m³ |
| 97 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | 100m² |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9152 | m³ |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | 100m² |
| 102 | Cốt thép d20 chờ để hàn cột lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 103 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5805 | tấn |
| 104 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5805 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI KÈ ĐOẠN 1-2 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 801,387 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,699 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5496 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5496 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5496 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5496 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,444 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8938 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9815 | 100m³ |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1783 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1783 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1783 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1783 | 100m³ |
| 14 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1783 | 100m³ |
| 15 | Trải bạt dứa gia có đê quai ngăn nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8794 | 100m² |
| 16 | Đắp đất bao tải tận dụng đất đào móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,304 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4131 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | 100m² |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2928 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2045 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2967 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5322 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,589 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3633 | tấn |
| 29 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7864 | m3 |
| 30 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0428 | m² |
| 31 | Lắp dựng ống Buy D1000, L=1,04m, P=1055kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3805 | 10 tấn/km |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3153 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | 100m² |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2954 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2709 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8197 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5516 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m² |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2578 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 10 tấn/km |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9561 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0857 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5189 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2882 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4006 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | 100m² |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,175 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1415 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3246 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1878 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5135 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2892 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5294 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m² |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9216 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3461 | 100m² |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1838 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,9804 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1347 | 100m² |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2493 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m³ |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m² |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,648 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5592 | 100m² |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | tấn |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,205 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1398 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 81 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | rọ |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m² |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9034 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100m² |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1693 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3717 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9263 | 100m² |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cấu kiện |
| 94 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cấu kiện |
| 95 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,26 | 10 tấn/km |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7616 | m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2228 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2887 | 100m² |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1693 | tấn |
| 102 | Đất màu trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1233 | m3 |
| 103 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,2334 | m3 |
| 104 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4123 | 100m² |
| 105 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6684 | m³ |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m³ |
| 107 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m³ |
| 108 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m³ |
| 109 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m³ |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1114 | m³ |
| 111 | Lớp nilon tái sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,57 | m2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,3925 | m³ |
| 113 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4927 | 100m² |
| 114 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1114 | 10m |
| 115 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6684 | m³ |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m³ |
| 117 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m³ |
| 118 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m³ |
| 119 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m³ |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2228 | m³ |
| 121 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2887 | 100m² |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KẾT NỐI VÀ NÚT GIAO THUỘC C22-C78 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | 100m³ |
| 5 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m³ |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8615 | m³ |
| 8 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤50m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3537 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3723 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3723 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3723 | 100m³ |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3723 | 100m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,534 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m² |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8767 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1946 | 100m³ |
| F | PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên + Thuế môi trường | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dạng kè bờ sông, suối, biển, hồ bằng Bê tông cốt thép kết hợp kè mái nghiêng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.231.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, yêu cầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành thủy lợi | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành giao thông | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Công trình thủy lợi hoặc cử nhân bảo hộ lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 10 |
| 5 | Cẩu tự hành | Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt; Dung tích tối thiểu 250 lít | 5 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi