Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676012-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220652889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:51:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,827,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá ốp, lát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường Tiểu học Nàn Ma
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.836.957
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty cổ phần TVXD Trường Thắng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 386 Phúc Giang + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xín Mần; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.836.957


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.836.957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 17, phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 GIAN
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật265,364m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,7385m3
3Đục nhám mặt bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật255,725m2
4Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (60%)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật614,3352m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (40%)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật456,8768m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật483,204m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnChương V-Yêu cầu kỹ thuật2Công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật59,76m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-Yêu cầu kỹ thuật328,3385m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6536100m2
11Gia công xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4507tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4507tấn
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật255,725m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,524m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật356,9m2
16Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,5385m2
17Sản xuất cửa sổ, cửa đi khung nhôm hệ Queen ViệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật59,76m2
18Khóa cửa điChương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
19Sản xuất hoa sắt cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
20Gia công lắp đặt hoàn thiện lan can Inox lan can cầu thangChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,5md
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật413,4m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200,9352m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.135,644m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật328,092m2
25Bả tường bằng xi măng trắng bịt các vị trí lỗ đinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật4Công
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật185m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật480m
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 30A)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
34Lắp đặt quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật24bộ
36Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
37HẠT CÔNG TẮC MỘT CHIỀUChương V-Yêu cầu kỹ thuật32HẠT
38HẠT CÔNG TẮC 2 CHIỀUChương V-Yêu cầu kỹ thuật2HẠT
39MẶT Ổ CẮM ĐƠN 2 CHẤU VỚI 2 LỖChương V-Yêu cầu kỹ thuật12HẠT
40MẶT Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤUChương V-Yêu cầu kỹ thuật22MẶT
41ĐỂ NỔI TƯỜNG ĐƠN CÔNG TẮC & Ổ CẮMChương V-Yêu cầu kỹ thuật43CÁI
42MẶT APTOMAT ĐƠN 1 CỰCChương V-Yêu cầu kỹ thuật12MẶT
43ĐẾ NHỰA NỔI TƯỜNG APTOMATChương V-Yêu cầu kỹ thuật12CÁI
44ĐINH VIT M3X30 + NỞ 04Chương V-Yêu cầu kỹ thuật900CÁI
45TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG KIM LOẠI KT: 550X400X200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1CÁI
46HỘP NỐI DÂY CÓ NẮP ĐẬY KT 120X120X80Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14CÁI
47ỐNG SỨ D20 L=250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5CÁI
48BĂNG DÍNH CÁCH ĐIỆNChương V-Yêu cầu kỹ thuật12CUỘN
49ĐẦU CỐT ĐỒNG M25+M16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17CÁI
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
51Nạo vét đất, đá trong rãnh cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật2công
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,888m3
53Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,666m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
55Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,96m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,6m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,8m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN CẤP IV, 6 GIAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật118,2m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật162,84m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-Yêu cầu kỹ thuật40,775m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật379,918m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật42,512m2
6Tháo dỡ hệ thống điện, tháo dỡ trần , tháo dỡ cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật10Công
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật118,2m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,0775m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,775m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật498,118m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật205,352m2
13Làm trần nhựa + Khung sương thép hộpChương V-Yêu cầu kỹ thuật137,58m2
14Sản xuất cửa sổ, cửa đi khung nhôm hệ Queen ViệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật22,338m2
15Khóa cửa điChương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
16Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép, tôn huỳnh, lớp nhũ 2 lớp chống rỉChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
17Bả tường bằng xi măng trắng bịt các vị trí lỗ đinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật5Công
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt quạt treo tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
27Bảng điện B1Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
28Bảng điện B2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
29Bảng điện B3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật180m
31Nạo vét đất, đá trong rãnh cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật2công
32Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
34Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,4m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0812100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,392m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật291 cấu kiện
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ CẤP IV, 05 GIAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật103,01m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật74,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật232,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật104,11m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2Công
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật74,2m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật103,01m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật306,6m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật207,12m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
11Bả tường bằng xi măng trắng bịt các vị trí lỗ đinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật2Công
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật280m
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Lắp đặt quạt ốp trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
20Bảng điện B1Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
21Bảng điện B2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30Bộ
22Bảng điện B3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật125m
D HẠNG MỤC: LÀM MỚI PHÒNG TRỰC HỌC SINH KHUNG THÉP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,751m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,826m3
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4888tấn
6Lắp cột thép các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4888tấn
7Gia công xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1495tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1548tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1127tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1127tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5156100m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36m2
13Thi công, lắp dựng tôn múi bao quanh tường nhà, loại tôn trắng sứChương V-Yêu cầu kỹ thuật62,04m2
14Thi công cửa đi + cưa sổ bằng cửa khung thép tôn huỳnh sơn chống rỉChương V-Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,61m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0698tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật151 cấu kiện
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55m
28Lắp đặt quạt treo tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật45m
31Bảng điện B1Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
32Bảng điện B2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
33Bảng điện B3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
34Băng dính điệnChương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
35Tủ điện tổngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỌP HỘI ĐỒNG CẤP IV, 5 GIAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật73,565m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật177,445m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật177,445m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật80,765m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2Công
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật73,565m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật177,445m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật154,33m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật354,89m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
11Làm vách kính khung nhôm ngăn phòng (bao gồm cả vận chuyển và công lắp đặt)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
12Bả tường bằng xi măng trắng bịt các vị trí lỗ đinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật2Công
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt quạt ốp trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Bảng điện B1Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
23Bảng điện B2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
24Bảng điện B3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
25Bảng điện B4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật125m
F HẠNG MỤC: LÀM MỚI CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật17,341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,156m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8636m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,207tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0293tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2496100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4944m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1085tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0032tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,9379m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2401100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2143tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,2741m3
18Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4125m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,1616m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,296m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,0078m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,224m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật74,2414m2
24Sản xuất, lắp dựng cổng sắt chi tiết BVTK cổng chính và cổng phụ( trọn bộ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Ck
25Biển tên trường Khung sắtChương V-Yêu cầu kỹ thuật1Ck
26Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,65m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,07m3
29Công san gạt nền sân , đầm đất tạo phẳng nền sânChương V-Yêu cầu kỹ thuật5Công
30Công di chuyển vị trí rửa tay khu cổng trường (Bao gồm bán mái tôn, chậu rửa, hệ thống cấp thoát nước)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,74751m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3025m3
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,53m3
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1595100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1381tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan tường gạch, bê tông2
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
6 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch đá ốp, lát1
8 Máy tời điện Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->