Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:51:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,827,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường gạch, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá ốp, lát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường Tiểu học Nàn Ma 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.836.957 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 17, phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 265,364 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7385 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 255,725 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (60%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 614,3352 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (40%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 456,8768 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 483,204 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 328,3385 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6536 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4507 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4507 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 255,725 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,524 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 356,9 | m2 |
| 16 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,5385 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi khung nhôm hệ Queen Việt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 19 | Sản xuất hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt hoàn thiện lan can Inox lan can cầu thang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | md |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 413,4 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200,9352 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.135,644 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 328,092 | m2 |
| 25 | Bả tường bằng xi măng trắng bịt các vị trí lỗ đinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 30A) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 37 | HẠT CÔNG TẮC MỘT CHIỀU | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | HẠT |
| 38 | HẠT CÔNG TẮC 2 CHIỀU | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | HẠT |
| 39 | MẶT Ổ CẮM ĐƠN 2 CHẤU VỚI 2 LỖ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | HẠT |
| 40 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤU | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | MẶT |
| 41 | ĐỂ NỔI TƯỜNG ĐƠN CÔNG TẮC & Ổ CẮM | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | CÁI |
| 42 | MẶT APTOMAT ĐƠN 1 CỰC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | MẶT |
| 43 | ĐẾ NHỰA NỔI TƯỜNG APTOMAT | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CÁI |
| 44 | ĐINH VIT M3X30 + NỞ 04 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 900 | CÁI |
| 45 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG KIM LOẠI KT: 550X400X200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 46 | HỘP NỐI DÂY CÓ NẮP ĐẬY KT 120X120X80 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | CÁI |
| 47 | ỐNG SỨ D20 L=250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | CÁI |
| 48 | BĂNG DÍNH CÁCH ĐIỆN | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CUỘN |
| 49 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25+M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | CÁI |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 51 | Nạo vét đất, đá trong rãnh cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN CẤP IV, 6 GIAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 118,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,775 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 379,918 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,512 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, tháo dỡ trần , tháo dỡ cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 118,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,0775 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,775 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 498,118 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 205,352 | m2 |
| 13 | Làm trần nhựa + Khung sương thép hộp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137,58 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi khung nhôm hệ Queen Việt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,338 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép, tôn huỳnh, lớp nhũ 2 lớp chống rỉ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 17 | Bả tường bằng xi măng trắng bịt các vị trí lỗ đinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Bảng điện B1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 28 | Bảng điện B2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 29 | Bảng điện B3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 31 | Nạo vét đất, đá trong rãnh cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0812 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ CẤP IV, 05 GIAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,01 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104,11 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,01 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 306,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 207,12 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 11 | Bả tường bằng xi măng trắng bịt các vị trí lỗ đinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Bảng điện B1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 21 | Bảng điện B2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 22 | Bảng điện B3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| D | HẠNG MỤC: LÀM MỚI PHÒNG TRỰC HỌC SINH KHUNG THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,826 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4888 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4888 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5156 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 13 | Thi công, lắp dựng tôn múi bao quanh tường nhà, loại tôn trắng sứ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 14 | Thi công cửa đi + cưa sổ bằng cửa khung thép tôn huỳnh sơn chống rỉ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 1m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 31 | Bảng điện B1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Bảng điện B2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Bảng điện B3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Băng dính điện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 35 | Tủ điện tổng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỌP HỘI ĐỒNG CẤP IV, 5 GIAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,565 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 177,445 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 177,445 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,765 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,565 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 177,445 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 154,33 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 354,89 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 11 | Làm vách kính khung nhôm ngăn phòng (bao gồm cả vận chuyển và công lắp đặt) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 12 | Bả tường bằng xi măng trắng bịt các vị trí lỗ đinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x2,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (loại 2x1,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Bảng điện B1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 23 | Bảng điện B2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 24 | Bảng điện B3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Bảng điện B4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| F | HẠNG MỤC: LÀM MỚI CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,34 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8636 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,9379 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2401 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2143 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,2741 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4125 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,1616 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,296 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,0078 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,224 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,2414 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt chi tiết BVTK cổng chính và cổng phụ( trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ck |
| 25 | Biển tên trường Khung sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ck |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,07 | m3 |
| 29 | Công san gạt nền sân , đầm đất tạo phẳng nền sân | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 30 | Công di chuyển vị trí rửa tay khu cổng trường (Bao gồm bán mái tôn, chậu rửa, hệ thống cấp thoát nước) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,7475 | 1m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3025 | m3 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1595 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1381 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Khoan tường gạch, bê tông | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch đá ốp, lát | 1 |
| 8 | Máy tời điện | Vận chuyển lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi