Gói thầu: Gói thầu số HH-04: Thi công xây dựng các hạng mục công trình + Sản xuất, cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675556-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số HH-04: Thi công xây dựng các hạng mục công trình + Sản xuất, cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:40:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,680,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 04 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 2.010.000.000 VND (Hai tỷ, mười triệu đồng chẵn). Trong đó.3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp..Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn các loại 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giáo sắt ( loại 1 bộ gồm 2 khung, hai giằng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số HH-04: Thi công xây dựng các hạng mục công trình + Sản xuất, cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ Cải tạo, sửa chữa doanh trại Đoàn KTQP 92 - Năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 92; Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.
+ Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị; Địa chỉ: Số 63 Hùng Vương (Hoặc số 19A Lê Quý Đôn), Thành phố Đông Hà, Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 92 + Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 02343.878.725 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: Đoàn KTQP 92. + Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0243.878.725 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn KTQP 92. + Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0989.649.643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn KTQP 92, + Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0989.649.643 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,206 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1924 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1924 | tấn |
| 13 | Bulong neo M16 L=400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Bulong neo M16 L=18 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Bulong neo M10 L=70 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương tôn Phương Nam Việt Nhật) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 465 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,044 | m3 |
| 20 | Mài nền phằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,96 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| B | Cải tạo Sở chỉ huy | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 244,848 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 244,848 | m2 |
| 6 | Tháo dở hệ thống ống nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm dày 2,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,6 | m2 |
| 10 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 gạch block | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,6 | m2 |
| 11 | Tháo dở hệ thống vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Nắp bồn cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Tương đương BFV 1403S-3C Inax) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | Cải tạo nhà làm việc cơ quan | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 484,444 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 605,853 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.090,297 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,0875 | m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,35 ly (Tương đương tôn lạnh Phương Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0609 | 100m2 |
| 6 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96 | md |
| D | Cải tạo Nhà hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 374,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 510,47 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| E | Cải tạo nhà văn hóa thể thao | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 172,608 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 169,245 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 341,853 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo điện cũ nhân công 3,0/7 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường loại lớn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| F | Cải tạo nhà khách | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 511,111 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 545,432 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 511,111 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 545,432 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 gạch 500x500 tương đương gạch Trung Đô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 7 | Tháo dở nẹp cũ và đóng lại nẹp nhôm cho trần tôn lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 267,46 | md |
| 8 | Tháo dở hệ thống vệ sinh, điện cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC:0+thoát nước chữ P A-325PS: + vòi chậu LFV-11A) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA:Bộ phụ kiện H-AC400V6: ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Tương đương BFV 1403S-3C Inax) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led tròn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| G | Cải tạo nhà bếp ăn Đoàn bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 173,0825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 295,356 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 468,4385 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 178,7 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 178,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4773 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 ốp gạch 300x450 cao 2,25m (Tương đương Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 9 | Gia công vách ngăn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,31 ly (Tôn Phương Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (Tương đương gốm Hạ Long) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 13 | Sửa chữa lại bản lề hệ thống cửa đi D1, D2 và cửa sổ S1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led loại tròn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4908 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4908 | tấn |
| 23 | Bulong neo M16 L=120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Bulong neo M10 L=50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (tương đương tôn Phương Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8658 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 249,75 | cái |
| H | Cải tạo nhà ở Tham mưu - Kế hoạch | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 511,111 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 545,432 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.056,543 | m2 |
| I | Cải tạo nhà ở Phòng chính trị | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 456,181 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 491,012 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 947,193 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,8625 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,35 ly (Tương đương tôn lạnh Phương Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9686 | 100m2 |
| 9 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93 | md |
| J | Cải tạo nhà ở Phòng hậu cần | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0449 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0449 | tấn |
| 9 | Bulong neo M16 L=120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Bulong neo M10 L=50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Phương Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9089 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 530,25 | cái |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 437,937 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 497,562 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 935,499 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,8625 | m2 |
| 21 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,35 ly (Tương đương tôn Phương Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9686 | 100m2 |
| 22 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93 | md |
| K | Cải tạo nhà thông tin, trực ban | |||
| 1 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | md |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130,6656 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156,357 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 287,0226 | m2 |
| L | Cải tạo nhà đội xe máy, mái che, nhà kho | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 246,708 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 594,35 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 841,058 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,65 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4365 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4365 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1826 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1826 | tấn |
| 14 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 15 | Bulong neo M10 L=50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Phương Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2176 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 588 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,216 | 1m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6237 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4591 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,7991 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2582 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2456 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2456 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Phương Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192,5 | cái |
| 33 | Sản xuát, lắp dựng cửa đi cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| M | Cải tạo hòn non bộ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 gạch 400x400 (Tương đương gốm Hạ Long) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,475 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2125 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,45 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch chỉ 6x24mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,45 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,7 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,7 | m2 |
| N | Cải tạo nhà để xe máy | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,044 | m3 |
| 2 | Mài phẳng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,486 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,486 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương tôn Phương Nam Việt Nhật) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 310,4 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,1912 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,1912 | 1m2 |
| O | Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,42 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,42 | 1m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 Gạch 400x400 terazzo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| P | Cải tạo đội sản xuất 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 237,988 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,391 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 385,08 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 623,068 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,391 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1294 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9498 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7476 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,6992 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,916 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,856 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8316 | 1m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,89 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,89 | 1m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 34 | Khoan đặt ống D42 chống tràn cho sê nô phía trước nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,75 | cái |
| Q | Cải tạo đội sản xuất 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 141,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,351 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 270,848 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 412,388 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,351 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,174 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6247 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5435 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7217 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,7478 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135,5872 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135,5872 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,6 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương tôn Phương Nam Việt Nhật) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| R | Cải tạo đội sản xuất 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 191,532 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,351 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 316,718 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 508,25 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,351 | m2 |
| S | Cải tạo đội sản xuất 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 225,358 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,811 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 369,628 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 594,986 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,811 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6861 | tấn |
| 11 | Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg, Hệ số 1,2 độ chùng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 654,5455 | kg |
| T | Cải tạo nhà ô tô 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 151,056 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 175,508 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 326,564 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,7 | 1m2 |
| U | Cải tạo nhà ô tô 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,256 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,46 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,46 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,256 | m2 |
| V | Cải tạo nhà bệnh nhân nội trú - bệnh xá | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 184,539 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,475 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 340,956 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 184,539 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 340,956 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,475 | m2 |
| W | Cải tạo nhà ở CBCS - khu bệnh xá | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 208,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,612 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 351,364 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 208,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 351,364 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,612 | m2 |
| X | Cải tạo nhà khám bệnh - khu bệnh xá | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 208,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,612 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 351,364 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 208,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 351,364 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,612 | m2 |
| Y | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | 1 rọ |
| 5 | Vận chuyển đá tảng tại suối lên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | rọ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 110mm dày 5,3 ly (Tương đương ống Đệ Nhất) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6 | 100 m |
| 7 | Vận chuyển ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cáp thép để neo giữ ống nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| Z | Hệ thống đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sân vườn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| AA | Thiết bị, doanh cụ | |||
| 1 | Máy tính xách tay: Tương đương Dell Bộ vi xử lý: Intel Core i3 1115G4 (3.0GHz upto 4.1GHz, 6MB Cache, 2 Cores 4 Threads). Chipset chính Intel Integrated SoC. Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 2666MHz (1x8GB). Ổ đĩa cứng: 256GB M.2 Pcle NVMe SSD. Màn hình: 15,6-inch FHD (1920x1080) Anti-glare LED Backlight. Đồ họa: Intel UHD Graphics. Ổ quang: Không có. Webcam: HD camera (1280x720). Hệ điều hành: Window 11 Home. Giao tiếp mạng: RJ-45 port -10/100 Mbps. Giao tiếp không dây: Wifi 802.11ac + Bluetooth 5,0. Cổng giao tiếp: 2xUSB 3.2 Gen 1 ports, 1xUSB 2.0 port, 1xHDMI 1.4 port, 1xHeadset port, 1x SD - card slot, 1 x Network port (RJ-45( 10/100 Mbps. Card Reader: SD Card Reader. Pin: 3 Cell 42Whrs. Bảo hành: 12 tháng. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Máy tính để bàn: Tương đương HD Bộ vi xử lý: Intel Pentium Gold G6405 (4.1GHz base frequency, 4MB Cache, 2 Cores 4 Threads). Chipset chính: Intel Integrated SoC. Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 2666MHz .Đồ họa: Intel UHD Graphics. Ổ đĩa cứng: 256GB M.2 2280 Pcle NVMe .Ổ quang: Không có. Hệ điều hành: Window 11 Home Single Language. Giao tiếp mạng: RJ-45 port -10/100 Mbps.Màn hình: Không có. Bàn phím: HP USB Keyboard. Chuột: HP USB Optical Mouse. Giao tiếp mạng: Integrated 10/100/1000M GbE. Card Reader: 3-in-1 SD card reade. Trọng lượng: 4,2 kg. Màn hình: 18,5" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Máy chiếu :Tương đương EpsonTrọng lượng: 2,5 kgCường dộ sáng: 3.800 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA (1.024x768). Độ tương phản: 16.000:1. Công nghệ: 3LCD. Tuổi thọ bóng đèn: 12.000 giờ. Kích thước (RxSxC): 248 x364x87mm. Kết nối: HDMI, VGA, 2RCA, USB-A, USB-B. Giá treo, màn chiếu 84" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy in Canon 2900: Tương đương máy in Laser Jet Canon LBP 2900. Loại máy: Máy in laser đơn năng Canon. Bộ nhớ: 2MB. Nguồn điện: 220-240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz). Kết nối: Cổng USB 2.0 tốc độ cao. Kích thước: 370mm x251mmx217mm. Trọng lượng: 5,7 kg. Hộp mực: Canon 303. Số lượng khay: 02. Khổ giấy: A4. Màu sắc máy: Trắng ghi. Tốc độ in: 12 trang/phút (A4). Chức năng đảo mặt: Không. Thời gian in bản đầu tiên: 9,3 giây hoặc nhanh hơn. Phương pháp in: Laser. Độ phân giải bản in: 600x600 dpi. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Máy in A3: Tương đương máy in LaserJet LBP8780x. Loại máy: Máy in LaserJet . Bộ nhớ: 768MB. Nguồn điện: 220-50Hz. Công suất tiêu thụ: 670WKết nối: Cổng USB 2.0. Kích thước: 5140mm x532mmx303mm. Trọng lượng: 25.8 kg. Hộp mực: Cartrdge 333 (khoảng 10.000 trang). Số lượng khay: Khay giấy vào 250 tờ, khay giấy PF-67D 500 tờ, khay tay 100 tờ. Khổ giấy: A3 (Tối đa). Định lượng giấy: 60-120g/m2Màu sắc máy: Màu trắng. Tốc độ in: 40/20 trang/phút (A4/A3). Chức năng đảo mặt: Tự động đảo mặt. Đặc điểm: Màn hình LCD 5 dòngPhương pháp in: Laser. Độ phân giải bản in: 1200x1200 dpi. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Quạt đảo trần: Tương đương Benny | 20 | bộ | |
| 7 | Máy lọc nước uống Tương đương KarofiNguồn điện: 220V-50Hz. Công suất: 10-20 L/H. Hệ thống lọc: 8 cấp lọc, 3 lõi lọc thô. Màng RO, lõi GAC-T33, lõi khoáng đá, lõi hồng ngoại xa, lõi nano bạc. Tính năng: Loại bỏ 99,99% vi khuẩn. Nguồn gốc: Chính hãng. Kích thước: 430x340x900 mm. Công suất tiêu thụ: 24w/h. Màu sắc: Đen inox. Chất liệu: Tủ IQ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bóng đèn Led tip. Loại 1,2m: Tương đương Điện Quang Led tube (18W daylight, mini nắp rời 1,2m TU09) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Bàn làm việc đội xây dựng: Chất liệu gỗ gỗ hương đỏ Nam Phi hoặc tương đương. Gỗ đá qua xử xử lý chống mối mọt, công vênh, màu sắc và vân gỗ tự nhiên. Toàn bộ sản phẩm liên kết bằngm ộng khíp, sơn PU 3 lớp. KT: 2,4x1,2x0,75m. Được thiết kế theo mẫu QĐ. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Ghế tựa gỗ: Chất liệu gỗ: Tương đương gỗ hương đỏ Nam Phi hoặc tương đương. Gỗ qua xử lý, không cong vênh, mối mọt, màu sắc và vân gỗ tự nhiên. Toàn bộ sản phẩm liên kết bằng mộng kín khít, sơn PU 3 lớp. KT: 0,42x0,44x1,08m. Được thiết kế theo mẫu QĐ. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 11 | Ghế da làm việc chỉ huy: Tương đương Hòa Phát TQ33. Đệm ghế liền tựa bọc da thật cao cấp. Chân và tay bằng chất liệu gỗ sơn sang trọng. Chân xoay hình sao có bánh xe, có thể di chuyển dễ dàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Bàn làm việc. Chất liệu gỗ: Tương đương gỗ hương đỏ Nam Phi hoặc tương đương. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh, màu sắc và vân gỗ tự nhiên. Toàn bộ sản phẩm liên kết bằng mộng kín khít, sơn PU 3 lớp. KT: 1,7x0,8x0,76m. Được thiết kế theo mẫu QĐ. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bàn ghế Chỉ huy phòng Kích thước (DxRxC): 01 bàn: 1,00x0,70x0,50 m.02 ghế đơn: 0,68x0,59x0,80 m. 01 ghế dài: 1,6x0,59x0,80 m. Xuất xứ: Việt Nam. Gỗ Hương đỏ Nam Phi. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tủ gỗ cá nhân 2 buồng Tương đương gỗ hương đỏ Nam Phi. Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước DxRxC: 1,2x0,55x2,0. Nhãn sản xuất bằng nhôm, kích thước (60x30x1)mm, Tủ được thiết kế theo mẫu của BQP ký hiệu TK.T2B-GO-2021-TCHC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Tủ sắt đựng tài liệu 2 buồng Tương đương nội thất Hòa Phát: KT: Cao 1800mm, rộng 1180mm, sâu 450mm. Chất liệu: Sắt thép dày từ 0,5-0,7mm.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi (Trắng xám) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 04 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 2.010.000.000 VND (Hai tỷ, mười triệu đồng chẵn). Trong đó.3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 2 | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp..Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm | 1 | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân công thi công | 10 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 trở lên. | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy định vị GPS | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn các loại 23kW | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Giáo sắt ( loại 1 bộ gồm 2 khung, hai giằng) | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 50 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi