Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:39:00 đến ngày 2022-07-04 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,009,990,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các công việc cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.406.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 03 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 02 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 02 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 02 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 02 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng mới Công trình: Trường TH THCS Minh Thuận 4 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SÂN NỀN - RTN - CỘT CỜ - BỒN HOA | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 1,348 | 100m3 | |
| 2 | Rải cao su lót chống mất nước BT | 2,39 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,9 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8562 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,339 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,723 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,5668 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,4138 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,8029 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4147 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,6432 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,9304 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 2,4628 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3811 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 142 | 1cấu kiện | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 57,79 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 0,02 | 100m | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,4521 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0021 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8395 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1256 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1647 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0229 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0207 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0126 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3956 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,702 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1432 | m3 | |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6594 | m3 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (Gồm nhân công và vật tư) | 8,5032 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 5,526 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,87 | m2 | |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0248 | tấn | |
| 34 | Lắp cột thép các loại | 0,0248 | tấn | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 0,844 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,376 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,7048 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC 2: DÃY 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 162,3497 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 5,0038 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 2,1308 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 17,6285 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | 0,289 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Luân lưu ván khuôn) | 6,7091 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 27,235 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung thép hợp nối vào phân tích) | 150 | 1 mối nối | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0426 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,5338 | 100m3 | |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 2,9883 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,212 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,1035 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3538 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,066 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,7898 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 170,251 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,6827 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,7563 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 1,044 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,3402 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 8,3732 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,603 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5541 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,975 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2939 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 3,1055 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7422 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,5785 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,4386 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,8219 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0124 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,5809 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 10,2036 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0999 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6195 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,212 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4654 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,7288 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,479 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,8905 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,8444 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 6,1773 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0232 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2194 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,8598 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,137 | tấn | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,3819 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 12,5584 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1816 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 170,9406 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 13,0488 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 61,7925 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.427,5 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.346,5686 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,48 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 272,588 | m2 | |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 81,776 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.160,3 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 58,95 | m2 | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,2824 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 56,2824 | m2 | |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 326,245 | m | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 151,6 | m | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.427,5 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.344,6486 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.265,768 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 611,534 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.039,034 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.610,4166 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M75, PCB30 | 989,38 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30 | 74,85 | m2 | |
| 74 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 87,72 | m2 | |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100*200, vữa XM M75, PCB30 | 6,85 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, vữa XM M75, PCB30 | 225,504 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 46,1 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bao gồm cửa, khuôn bông bảo vệ, tay nắm inox, chốt dọc, sơn hoàn thiện) | 74,88 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bao gồm cửa, khuôn bông bảo vệ, khóa cửa) | 28,68 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 13,2 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bao gồm cửa, khuôn bông bảo vệ) | 143,64 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 22,8 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,52 | m2 | |
| 84 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (Vách ngăn tấm Campact phụ kiện inox trong gói vật tư nhân công) | 7,2 | m2 | |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Tấm trần Prima khung nhôn nổi gồm vật tư và công lắp đặt) | 80,94 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | 12,89 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4117 | tấn | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,4663 | 100m2 | |
| 89 | Bộ chữ mạ mica sảnh đón | 0,484 | M2 | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 120 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | 300 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 90 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.440 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 2.220 | m | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 66 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | 66 | cái | |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột bảng đôi mặt nạ | 15 | bảng | |
| 98 | Lắp bảng điện cửa cột bảng đơn mặt nạ | 21 | bảng | |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 15 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 600 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 800 | m | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 109 | Lắp đặt quạt đảo | 48 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp Box âm 120*120 có nắp đậy) | 21 | hộp | |
| 111 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 (Bao gồm cáp đồng, hộp điện trở và hợp kiểm tra điện trở) | 37 | m | |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (Rbv= 30M) (Bao gồm ốc xiết cáp, xiết cọc, lá đồng xiết cáp, giá đỡ kim thu sét, cáp D6mm) | 1 | cái | |
| 113 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 114 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0065 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 37 | m | |
| 116 | Lắp đặt xí xổm | 12 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | 21 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm | 0,6 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | 0,7 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mm | 0,2 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 49mm | 0,12 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | 0,52 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | 0,36 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mm | 0,32 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm | 48 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34/21mm | 27 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34/21mm | 30 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 134 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60/42mm | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42/27mm | 14 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49/42mm | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt chạc chữ Y - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 155 | Máy bơm nước 1.5HP | 1 | cái | |
| 156 | Khoan giếng nước D60 | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 2,541 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,076 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 52 | cái | |
| 160 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 90mm | 44 | cái | |
| 161 | Cung cấp cầu chắn rác | 22 | cái | |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1229 | 100m3 | |
| 163 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 8,8125 | 100m | |
| 164 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,864 | m3 | |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,864 | m3 | |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,188 | m3 | |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4982 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn móng cột | 0,0165 | 100m2 | |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0135 | 100m2 | |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4786 | m3 | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch đất thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4544 | m3 | |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,17 | m2 | |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,38 | m2 | |
| 174 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 175 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 177 | Thi công tầng lọc cát | 0,0012 | 100m3 | |
| 178 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0012 | 100m3 | |
| 179 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0012 | tấn | |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0354 | tấn | |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0645 | tấn | |
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,6841 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC 3: DÃY 2 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 131,0104 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,037 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 1,7188 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 14,2252 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | 0,2331 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Luân lưu ván khuôn) | 5,449 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 21,9773 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung thép hợp nối vào phân tích) | 121 | 1 mối nối | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,7813 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9002 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,4965 | 100m3 | |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 1,8899 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 6,5993 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,2243 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4763 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,5476 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 72,2297 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,005 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 65,2485 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5682 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,8972 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 1,026 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,5765 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,0235 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,2971 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2994 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1279 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2325 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 2,4152 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4643 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,9354 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,6073 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,1447 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0097 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4748 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 6,4756 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1456 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3792 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1683 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2532 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,1141 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,7194 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1978 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8224 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,9649 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,2698 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1099 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3548 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0905 | tấn | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8447 | m3 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 14,9478 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7264 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 99,1709 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 14,693 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 80,01 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 755,0747 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.063,17 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,52 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 153,7576 | m2 | |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 25,256 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 629,7074 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,7176 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 33,7176 | m2 | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 227,94 | m | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 97,8 | m | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 755,0747 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 912,834 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 455,7104 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 294,6 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.049,6747 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.368,5444 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 503,81 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 51,73 | m2 | |
| 75 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 64,325 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100*200, vữa XM M75, PCB30 | 5,32 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, vữa XM M75, PCB30 | 150,336 | m2 | |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 34,405 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 37,44 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,72 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 14,52 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 72,72 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,24 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,52 | m2 | |
| 85 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (Vách ngăn tấm Campact phụ kiện inox trong gói vật tư nhân công) | 4,8 | m2 | |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Trần Prima khung nhôm nổi gồm vật tư và công lắp đặt) | 41,9526 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt (Lan can inox) | 6,456 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1304 | tấn | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,4951 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 120 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | 120 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 80 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 820 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 1.000 | m | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 39 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | 44 | cái | |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột bảng đôi | 8 | bảng | |
| 98 | Lắp bảng điện cửa cột bảng đơn | 9 | bảng | |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 15 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 9 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 550 | m | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 109 | Lắp đặt quạt ốp trần | 23 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 120*120 | 17 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (gồm vật tư cọc đồng, dây điện ống các loại, nhân công và máy lạnh) | 4 | máy | |
| 112 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 (Bao gồm cáp đồng, hộp diện trở và hợp kiểm tra điện trở) | 37 | m | |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (Rbv= 30M) (Bao gồm ốc xiết cáp, xiết cọc, lá đồng xiết cáp, giá đỡ kim thu sét) | 1 | cái | |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0065 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 37 | m | |
| 117 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | 14 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm | 0,4 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | 0,52 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mm | 0,16 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 49mm | 0,12 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | 0,36 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | 0,24 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mm | 0,16 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co ren trong nhựa - Đường kính 21mm | 32 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co ren trong nhựa - Đường kính 34/21mm | 18 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34/21mm | 20 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | 14 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60/42mm | 10 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42/27mm | 14 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49/42mm | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt chạc 3 - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt phao cơ - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 156 | Máy bơm nước 1.5HP | 1 | CÁI | |
| 157 | Khoan giếng nước D60 | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,3515 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 39 | cái | |
| 160 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 161 | cung cấp cầu chắn rác | 17 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,052 | 100m | |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1229 | 100m3 | |
| 164 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 8,8125 | 100m | |
| 165 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,864 | m3 | |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,864 | m3 | |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,188 | m3 | |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4982 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn móng cột | 0,0165 | 100m2 | |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0135 | 100m2 | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4786 | m3 | |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4544 | m3 | |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,17 | m2 | |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,38 | m2 | |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 178 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0012 | 100m3 | |
| 179 | Thi công tầng lọc cát | 0,0012 | 100m3 | |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0012 | tấn | |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0354 | tấn | |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0645 | tấn | |
| 183 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,0965 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các công việc cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.406.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 03 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 02 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 02 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 02 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) tối thiểu 02 năm.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Máy vận thăng hoặc tời điện | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi