Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:38:00 đến ngày 2022-07-04 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,818,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445537E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.372.921.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.921.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.118.763.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.118.763.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng, trong đó có phần việc đắp tranh phù điêu (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục bản đèn led điện tử (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đắp phù điêu trang trí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nghệ nhân, Điêu khắc (đắp tranh phù điêu)- Có chứng chỉ đào tạo Nghệ nhân, Điêu khắc,- Đã từng tham gia công tác đắp tranh phù điêu trang trí tối thiểu 01 công trình (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy tời điện hoặc thiết bị nâng hạ (thang máy tải người kèm hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 3,0kw, 3pha 380-460V 50/60Hz, tải trọng ≥ 450kg. Kèm chứng chỉ CO, CQ hoặc Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sữa chửa, cải tạo trụ sở Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 16 Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ số 1 Trần Phú, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO MẶT TIỀN; CẢI TẠO SÂN KHẤU TẦNG TRỆT, TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 7,5807 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 41,17 | m2 |
| 3 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Theo BVTK | 41,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 81,043 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 49,84 | m |
| 6 | Sản xuất cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10mm | Theo BVTK | 35,62 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 35,62 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 1,9383 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo BVTK | 50,162 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 780,02 | m2 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo BVTK | 0,1872 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo BVTK | 51,5436 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,5617 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 51,5436 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK | 44,345 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo BVTK | 296,365 | 1m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 44,345 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 661,969 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 51,6263 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 80,5736 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 92,8099 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 39,39 | m2 |
| 23 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 62,8743 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo BVTK | 81,5784 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 127,2257 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 203,6992 | m2 |
| 27 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cm | Theo BVTK | 194,0512 | m2 |
| 28 | SXLD lan can inox cao 500mm | Theo BVTK | 3,55 | m2 |
| 29 | Gia công khung sắt | Theo BVTK | 0,839 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung sắt | Theo BVTK | 72,2206 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 77,796 | m2 |
| 32 | Làm vách bằng tấm cemboard 8mm (nhân công lấy 30% vì khung thép tính riêng) | Theo BVTK | 119,2732 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa nhôm kính dày 8mm hệ 1000, cửa lambri nhôm | Theo BVTK | 15,964 | m2 |
| 34 | Sản xuất vách nhôm kính dày 8mm hệ 1000 | Theo BVTK | 49,86 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách lamry nhôm trang trí | Theo BVTK | 63,765 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa panô gỗ ( bao gồm khung ngoại + cánh) | Theo BVTK | 9,0956 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa gỗ bọc simili ( bao gồm khung ngoại + cánh) | Theo BVTK | 13,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 49,84 | m cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 19,6246 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 113,625 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 15,964 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,1435 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,032 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,2603 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 2,87 | 100m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 4,305 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 119,2732 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 119,2732 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can inox kính cao 910mm | Theo BVTK | 79,0608 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bảng đèn led điện tử | Theo BVTK | 18,011 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu quảng cáo | Theo BVTK | 63,765 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 0,4812 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo BVTK | 102,656 | m2 |
| 54 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo BVTK | 0,4812 | m3 |
| 55 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cm | Theo BVTK | 131,343 | m2 |
| 56 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo BVTK | 398,6556 | 1m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 68,8 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 68,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất tay nắm cầu thang gỗ fi60 | Theo BVTK | 12,6 | md |
| 60 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo BVTK | 7,1855 | 1m2 |
| 61 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo BVTK | 2.647,4814 | m2 |
| 62 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 1.228,892 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 775,2747 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.470,6907 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 617,6727 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 630,408 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 157,602 | m2 |
| 68 | Đắp tranh phù điêu | Theo BVTK | 28,96 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 95,3984 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 3,712 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 6,0268 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,1099 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,0893 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 13,0096 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 1,3009 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,1583 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 5,5648 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,3911 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,5514 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1164 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 3,024 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,266 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,7729 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,243 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0108 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0501 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 3 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 9,8134 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 17,7232 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 74,624 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo BVTK | 92,3472 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRẦN THẠCH CAO TIÊU ÂM VÀ HỆ THỐNG ĐÈN TRẦN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 3,9201 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 23,5206 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 204,776 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. Tấm trần tiêu âm | Theo BVTK | 204,776 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện 4x10+1x10 | Theo BVTK | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện 4x25+1x16 | Theo BVTK | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện 2x6+1x6 | Theo BVTK | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện 2x4+1x4 | Theo BVTK | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5+1x1,5 | Theo BVTK | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BVTK | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo BVTK | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BVTK | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn led âm trần 25w | Theo BVTK | 121 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led thanh nhôm âm sàn | Theo BVTK | 275 | md |
| 16 | Lắp đặt đèn pha led 30w | Theo BVTK | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo BVTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo BVTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 500x700x250 | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 24 | Thanh nối đất thép dẹt 40x4 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo BVTK | 10 | md |
| 25 | Khung giàn bắt chờ đèn pha led sân khấu | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 27 | Đào đất đặt hệ thống nối đất ( chiều dài hố đào 4m) | Theo BVTK | 2,88 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,0288 | 100m3 |
| C | HẠNG MUC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 115,77 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 38,45 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo BVTK | 38,45 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 38,45 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 115,77 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 38,45 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445537E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.372.921.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.921.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.118.763.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.118.763.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng, trong đó có phần việc đắp tranh phù điêu (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công Điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục bản đèn led điện tử (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công Nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách ATVSLĐ | 1 | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách đắp phù điêu trang trí | 3 | - Là nghệ nhân, Điêu khắc (đắp tranh phù điêu)- Có chứng chỉ đào tạo Nghệ nhân, Điêu khắc,- Đã từng tham gia công tác đắp tranh phù điêu trang trí tối thiểu 01 công trình (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy tời điện hoặc thiết bị nâng hạ (thang máy tải người kèm hàng hóa) | Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 3,0kw, 3pha 380-460V 50/60Hz, tải trọng ≥ 450kg. Kèm chứng chỉ CO, CQ hoặc Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi