Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675692-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220622581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:38:00 đến ngày 2022-07-04 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,818,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445537E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.372.921.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.921.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.118.763.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.118.763.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng, trong đó có phần việc đắp tranh phù điêu (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục bản đèn led điện tử (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đắp phù điêu trang trí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là nghệ nhân, Điêu khắc (đắp tranh phù điêu)- Có chứng chỉ đào tạo Nghệ nhân, Điêu khắc,- Đã từng tham gia công tác đắp tranh phù điêu trang trí tối thiểu 01 công trình (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy tời điện hoặc thiết bị nâng hạ (thang máy tải người kèm hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 3,0kw, 3pha 380-460V 50/60Hz, tải trọng ≥ 450kg. Kèm chứng chỉ CO, CQ hoặc Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sữa chửa, cải tạo trụ sở Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 16 Nguyễn Thiện Thuật – Tp Nha Trang –Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 16 Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Giải pháp phần mềm Q2 (Địa chỉ: 93/4 Vân Đồn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, phường Phương Sài, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam-Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 16 Nguyễn Thiện Thuật – Tp Nha Trang –Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 16 Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 16 Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ số 1 Trần Phú, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO MẶT TIỀN; CẢI TẠO SÂN KHẤU TẦNG TRỆT, TẦNG 1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK7,5807100m2
2Tháo dỡ trầnTheo BVTK41,17m2
3Thi công trần gỗ dán, ván épTheo BVTK41,17m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK81,043m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo BVTK49,84m
6Sản xuất cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10mmTheo BVTK35,62m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK35,62m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK1,9383m3
9Tháo dỡ lan canTheo BVTK50,162m
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK780,02m2
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo BVTK0,1872m3
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo BVTK51,5436m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,5617m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK51,5436m3
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo BVTK44,345m2
16Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo BVTK296,3651m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK44,345m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK661,969m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK51,6263m2
20Phá lớp vữa trát đá màiTheo BVTK80,5736m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo BVTK92,8099m2
22Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK39,39m2
23Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Theo BVTK62,8743m2
24Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo BVTK81,5784m2
25Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK127,2257m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTK203,6992m2
27Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cmTheo BVTK194,0512m2
28SXLD lan can inox cao 500mmTheo BVTK3,55m2
29Gia công khung sắtTheo BVTK0,839tấn
30Lắp dựng khung sắtTheo BVTK72,2206m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK77,796m2
32Làm vách bằng tấm cemboard 8mm (nhân công lấy 30% vì khung thép tính riêng)Theo BVTK119,2732m2
33Sản xuất cửa nhôm kính dày 8mm hệ 1000, cửa lambri nhômTheo BVTK15,964m2
34Sản xuất vách nhôm kính dày 8mm hệ 1000Theo BVTK49,86m2
35Sản xuất vách lamry nhôm trang tríTheo BVTK63,765m2
36Sản xuất cửa panô gỗ ( bao gồm khung ngoại + cánh)Theo BVTK9,0956m2
37Sản xuất cửa gỗ bọc simili ( bao gồm khung ngoại + cánh)Theo BVTK13,2m2
38Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo BVTK49,84m cấu kiện
39Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK19,6246m2 cấu kiện
40Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo BVTK113,625m2
41Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK15,964m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,1435m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,032tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,2603tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK2,87100m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK4,305m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK119,2732m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK119,2732m2
49Sản xuất lan can inox kính cao 910mmTheo BVTK79,0608m2
50Lắp đặt bảng đèn led điện tửTheo BVTK18,011m2
51Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu quảng cáoTheo BVTK63,765m2
52Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK0,4812m3
53Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo BVTK102,656m2
54Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănTheo BVTK0,4812m3
55Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cmTheo BVTK131,343m2
56Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo BVTK398,65561m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK68,8m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK68,8m2
59Sản xuất tay nắm cầu thang gỗ fi60Theo BVTK12,6md
60Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo BVTK7,18551m2
61Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụTheo BVTK2.647,4814m2
62Chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK1.228,892m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK775,2747m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.470,6907m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK617,6727m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK630,408m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK157,602m2
68Đắp tranh phù điêuTheo BVTK28,96m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo BVTK95,3984m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK3,712m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo BVTK6,0268m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK0,1099100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,0893tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK13,0096m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK1,3009100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK2,1583tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK5,5648m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK0,3911100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,5514tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,1164tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK3,024m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,266100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,7729tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,243m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0108100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,0501tấn
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK31 cấu kiện
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK9,8134m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK17,7232m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK74,624m2
91Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo BVTK92,3472m2
B HẠNG MỤC: TRẦN THẠCH CAO TIÊU ÂM VÀ HỆ THỐNG ĐÈN TRẦN
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTK3,9201100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTK23,5206100m2
3Tháo dỡ trầnTheo BVTK204,776m2
4Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. Tấm trần tiêu âmTheo BVTK204,776m2
5Lắp đặt dây cáp điện 4x10+1x10Theo BVTK80m
6Lắp đặt dây cáp điện 4x25+1x16Theo BVTK5m
7Lắp đặt dây cáp điện 2x6+1x6Theo BVTK200m
8Lắp đặt dây cáp điện 2x4+1x4Theo BVTK400m
9Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5+1x1,5Theo BVTK100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo BVTK180m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo BVTK5m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo BVTK500m
13Lắp đặt đèn led âm trần 25wTheo BVTK121bộ
14Lắp đặt đèn gắn tường trang tríTheo BVTK4bộ
15Lắp đặt đèn led thanh nhôm âm sànTheo BVTK275md
16Lắp đặt đèn pha led 30wTheo BVTK25bộ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo BVTK1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo BVTK2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo BVTK6cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo BVTK3cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo BVTK1cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo BVTK1cái
23Lắp đặt tủ điện 500x700x250Theo BVTK2tủ
24Thanh nối đất thép dẹt 40x4 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo BVTK10md
25Khung giàn bắt chờ đèn pha led sân khấuTheo BVTK2bộ
26Gia công và đóng cọc tiếp đấtTheo BVTK6cọc
27Đào đất đặt hệ thống nối đất ( chiều dài hố đào 4m)Theo BVTK2,88m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,0288100m3
C HẠNG MUC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK5bộ
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK115,77m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK38,45m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo BVTK38,451m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK38,45m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK115,77m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo BVTK38,45m2
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK2bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK5bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo BVTK2cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK5cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTK3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445537E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.372.921.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.921.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.118.763.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.118.763.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng, trong đó có phần việc đắp tranh phù điêu (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Phụ trách thi công Điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục bản đèn led điện tử (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách thi công Nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách ATVSLĐ 1 - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Phụ trách đắp phù điêu trang trí 3 - Là nghệ nhân, Điêu khắc (đắp tranh phù điêu)- Có chứng chỉ đào tạo Nghệ nhân, Điêu khắc,- Đã từng tham gia công tác đắp tranh phù điêu trang trí tối thiểu 01 công trình (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy tời điện hoặc thiết bị nâng hạ (thang máy tải người kèm hàng hóa) Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 3,0kw, 3pha 380-460V 50/60Hz, tải trọng ≥ 450kg. Kèm chứng chỉ CO, CQ hoặc Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo1
2 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
3 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW2
4 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít2
5 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW2
6 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW2
7 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW2
8 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW2
9 Loại thiết bị: Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->