Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674746-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220674539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:38:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,414,508,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,9 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,3 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 21,9 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bẻ đai tư động
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời nâng ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1500
13-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1400
14-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 60
15-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Trường Trung học cơ sở Bình Hòa Phước. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngấn sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Long Phước. Địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Tâm. Địa chỉ: Số 26/2, quốc lộ 1A, ấp Tân Hưng, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn QLDA: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán7,3921100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán445,419100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán37,908m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán37,908m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán141,9948m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,8502100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán5,593100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán180,2446m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán32,435m3
10Trải vải nhựa chống mất nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,0117100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán14,0303m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,3959100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán14,7818m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán16,819m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán5,4259100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán67,8841m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán7,8954100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán71,0046m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán7,1545100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán15,0534m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán9,6772m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,8651100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6,8244m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,5991100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,9792m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2203100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1575tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,4508tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,5466tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:12Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,4057tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:14Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2832tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:16Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,6396tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:18Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,1019tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm:20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,6496tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,5796tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0149tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m:14Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,5486tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m:18Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,2086tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m:20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0421tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m: 6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,9279tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m: 8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,9567tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,6722tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,0889tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,4746tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0288tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m:12Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,2454tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m:14Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,4032tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m:16Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,7908tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m:18Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6,8977tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m:20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0421tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m:22Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,1986tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,3075tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,3192tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1708tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,694tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,4661tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: 10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,7203tấn
58Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm: 8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,64tấn
59Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0835tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0639tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1323tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1172tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m: 12Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,7022tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m: 18Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,3444tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m: 20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2131tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,7102m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,5903m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán12,264m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán15,6981m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán34,2177m3
71Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán5,2758m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,9872m3
73Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8,7936m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8,0784m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán12,2016m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8,0784m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán51,53m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán642,405m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.465,091m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán540,787m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán59,9144m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán749,997m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán715,446m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán508,5405m2
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán190,4m
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán497m
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán52,92m2
88Kẻ ron tườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán20,10610m
89Ngâm nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán63,5475m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán142,5075m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán134,9475m2
92Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2.128,108m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2.574,6849m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.201,747m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3.531,235m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán91,92m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán133m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán176,0563m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán18,3488m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4081 cấu kiện
101Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,2127tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán176,05631m2
103Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,2127tấn
104Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,3636tấn
105Lắp dựng lan canĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán18,828m2
106Lắp dựng lan can tay vịn hành lang:Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1011tấn
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán5,5273100m2
108Trần frima 600x600 thành phẩmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán399,9M2
109Gia công khung thép hộp giằng trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,675tấn
110Lắp dựng khung thép hộp giằng trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,675tấn
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán748,436m2
112Lát nền, sàn gạch men 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.149,514m2
113Ốp lan can hành lang gạch men 250x400mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán31,932m2
114Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán10,602m2
115Lát gạch bậc cầu thang gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán59,328m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán11,067100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,6425100m
2Lắp đặt côn, cút nhựaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán30cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 49mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0325100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,077100m
5Lắp đặt quả cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán15cái
6Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2-30W/220V trọn bộĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán61bộ
7Lắp đặt đèn OTPĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán20bộ
8Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán50cái
9Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
10Lắp đặt quạt đảo trên trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
11Lắp đặt MCB 80A/2P/230VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
12Lắp đặt MCB 40A/2P/230VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
13Lắp đặt MCB 10A/2P/230VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán19cái
14Lắp đặt MCB 6A/2P/230VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
15Lắp đặt tủ áp tường 9 lổ raĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
16Lắp đặt tủ áp tường 6 lổĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
17Lắp đặt dây đồng đơn bộc nhựa CV22mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán120m
18Lắp đặt dây đồng đơn CV 10mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán420m
19Lắp đặt dây đồng đơn CV 4mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán380m
20Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán870m
21Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.130m
22Lắp đặt cáp đồng trần 11mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán10m
23Lắp đặt ống nhựa PVC loại dàyĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8m
24Nẹp nhựa 40x60Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán180m
25Nẹp nhựa 20x40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán50m
26Nẹp nhựa 10x20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán400m
27Mặt đế 2 lỗ + viềnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán23bộ
28Mặt đế 3 lỗ + viềnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
29Lắp đặt công tắc 10AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán52cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấuĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán30cái
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2cọc
32Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6công
D KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ
E PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,3373100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán140,8355100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán11,986m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán11,986m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán38,2123m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,9396100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,8353100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán43,9074m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán7,8648m3
10Trải vải nhựa chống mất nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,978100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,131m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,4131100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,15m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8,1776m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,9832100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán20,1821m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,9165100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán20,0201m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,002100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,4208m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,2981m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,6131100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,6912m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,3686100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,027tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2254tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2794tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:12Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,6538tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:16Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2933tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:18Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,5272tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm:20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,0318tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1726tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0136tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0106tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m:14Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,4611tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m:16Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0177tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m:18Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,5221tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m:20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0493tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2688tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,3505tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,884tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,7777tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0893tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m:12Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,387tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m:14Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,794tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m:16Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,7178tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m:18Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,9293tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m:20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0493tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m:22Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,5497tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0217tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0191tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0444tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m:6Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1794tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1559tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m:10Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2862tấn
56Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm:8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,345tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,6344m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,459m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,8544m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6,7949m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán15,0936m3
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,6848m3
63Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,7952m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,5904m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán18,16m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán246,4296m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán444,696m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán222,7425m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán483,368m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán200,201m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán198,179m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán72,9m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán153,64m
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán17,64m2
75Kẻ ron tườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán12,28610m
76Ngâm nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán19,545m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán64,865m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán42,205m2
79Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán698,8456m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.104,4905m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán469,9496m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.351,0075m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán30,24m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán30,24m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán44,4713m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2281 cấu kiện
87Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,829tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán44,47131m2
89Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,829tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,3189100m2
91Trần frima 600x600 thành phẩmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán99,51M2
92Gia công khung thép hộp giằng trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,179tấn
93Lắp dựng khung thép hộp giằng trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,179tấn
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán208,22m2
95Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán308,106m2
96Ốp lan can hành lang gạch 250x400mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán31,932m2
97Lát gạch men nhám 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,06m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,305100m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,876100m
2Lắp đặt côn, cút nhựaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán16cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,008100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,042100m
5Lắp đặt quả cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
6Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2-30W/220V trọn bộĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán18bộ
7Lắp đặt đèn OTPĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3bộ
8Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán15cái
9Lắp đặt MCB 63A/2P/230VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
10Lắp đặt MCB 32A/2P/230VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
11Lắp đặt MCB 10A/2P/230VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
12Lắp đặt MCB 6A/2P/230VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
13Lắp đặt tủ áp tường 9 lổ raĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
14Lắp đặt tủ áp tường 6 lổĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
15Lắp đặt dây đồng đơn CV 10mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán110m
16Lắp đặt dây đồng đơn CV 4mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán57m
17Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán230m
18Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán246m
19Lắp đặt cáp đồng trần 11mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8m
20Lắp đặt ống nhựa PVC loại dàyĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8m
21Nẹp nhựa 20x40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán45m
22Nẹp nhựa 10x20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán110m
23Mặt đế 2 lỗ + viềnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6bộ
24Mặt đế 1 lỗ + viềnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
25Lắp đặt công tắc 10AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán15cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấuĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán9cái
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cọc
28Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3công
G NHÀ ĐA NĂNG
H PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,6372100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,5393100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán214,826m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán45,994m3
5Tấm ni longĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,6396100m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 3,9m, ngọn >=4,2cm -đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán92,1375100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán9,793m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán32,0003m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,7864100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,7088m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0972100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8,5685m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,7482100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán20,615m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,8496100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,6664100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8,916m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,486100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,4464m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,3398100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,4192m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2621100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4201 cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,1134m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,863m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0128m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán13,664m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán170,8m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán170,8m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán137,8m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán158m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán33,984m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán7,2m
34Lăng gai tạo nhám (tạm tính)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán454,34m2
35Lát nền, sàn - Gạch men nhám 500x500, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán15,3m2
36Lát gạch men nhám 300x600 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán14,49m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,2m2
38Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,2m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,2m2
40Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán341,6m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán511,224m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán596,132m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán256,692m2
44Lắp dựng cửa sắt kéo có láĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán32m2
45Cửa đi khung sắt kính +KBVĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6,72m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán77,441m2
47Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán11,4m2
48Sản xuất lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0816tấn
49Ống inox D50x1Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán81,6431Kg
50Thép hộp STK 30x60x1,4Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán53,4114Kg
51Thép I200Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán127,8Kg
52Thép tròn STK D34x3,2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán18,1022Kg
53Thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán20,1353Kg
54Thép tròn STK D90x5Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.935,33Kg
55Thép tròn STK D49x3,2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán468,27Kg
56Thép tấm kèoĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán256,08Kg
57Thép hộp STK 20x20x1Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán7,9128Kg
58Thép tròn STK D49x3,2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán462,24Kg
59Thép tròn STK D34x3,2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán560Kg
60Thép tấm giằngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán119,37Kg
61Thép hộp STK 50x100x1,8Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2.146,1209Kg
62Thép L50x50x5Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán83,995Kg
63Bu long fi22(M8.8) L=600Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán40cái
64Bu long fi 14 (M8.8) L=100Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán48cái
65Bu long fi 18 (M8.8) L=100Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán36cái
66Bu long fi 18 (M8.8) L=300Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
67Bu long fi 16 (M8.8) L=100Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
68Bu long fi 20 (M8.8) L=250Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
69Bu long nở fi 12 L=100Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán428cái
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,9693tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,9693tấn
72Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,3796tấn
73Lắp dựng giằng thép bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3,3796tấn
74Sản xuất xà gồ STK C100x50x2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,9091tấn
75Sản xuất xà gồ STK hộp 30x30x1,2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0258tấn
76Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,9349tấn
77Tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6,144100m2
78Tấm polycarbonat dày 4mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2436100m2
79Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,8128100m2
80Tôn nhựa lấy sáng dày 0,6mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,437100m2
81Máng xối tole B300 (thành phẩm)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán60,8mét
82Ống PVC D90x2,9Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,45100m
83Co PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán18cái
84Cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
85Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,0857tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0458tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0237tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,0928tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,5501tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2593tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,9392tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,7528tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0957tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,4751tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,5614tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,0231tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0088tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0122tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,0109tấn
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,2517tấn
101Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4,5100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán9100m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6,705100m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn led đuôi vặn 60W/220VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán18bộ
2Cáp duplex 2x7mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán20m
3Cáp đồng CV2x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán40m
4Cáp đồng CV2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán170m
5Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán60m
6Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán50m
7Cáp đồng trần 11mm2Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán6m
8Ống nhựa vuông 10x20Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán30m
9Ống nhựa vuông 20x40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán20m
10ống courant D32mĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán170m
11CB 2P-32AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
12CB 2P-10AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
13Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán11 bộ
14bảng điện nhựa 2 lộ raĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1hộp
15Hộp nối 4"x4"x3"Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán3hộp
16Hộp nối 2"x3"x3"Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2hộp
17ổ cắm điện 16AĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
18Công tắc điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
19Đèn led đuôi vặn 11W/220VĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1bộ
20Que hàn E42Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2kg
21Ống STK D21x1,9mmĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,4100m
22Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán5cuồn
J SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán82m3
2Trải ni long chống mất nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán8,2100m2
3Cắt ron kt 3000x3000Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán4110m
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán18,5641m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,38m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,068100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán7,684m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán2,3936m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán35,36m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán10,2m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,039tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,056tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1,104m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán0,078100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán141 cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán341 cấu kiện
M KHỐI PHÒNG HỌC CẢI TẠO
1Chà nhám làm phẳng tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.037,9616m2
2Chà nhám làm phẳng tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán591,94m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán591,94m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán1.037,9616m2
N KHỐI HCQT, HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Chà nhám làm phẳng tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán943,8364m2
2Chà nhám làm phẳng tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán620,26m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán620,26m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và dự toán943,8364m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,9 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,3 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 21,9 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ từ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.41
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.41
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.41
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn4
5 Máy cắt bằng thủy lực kèm theo hóa đơn2
6 Máy bẻ đai tư động kèm theo hóa đơn2
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn2
8 Máy tời nâng ≥ 500 kg kèm theo hóa đơn2
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn5
10 Đầm dùi kèm theo hóa đơn3
11 Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định1
12 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn1500
13 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1400
14 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn60
15 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít kèm theo hóa đơn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->