Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611879-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220611844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:37:00 đến ngày 2022-07-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,011,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: hệ thống chiếu sáng đường trục xã với giá trị: 3.200.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành điện:Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) , đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ký thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện .đã trực tiếp tham gia thi 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Nộp các tài lieu đính kèm chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp các ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia là cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại. .( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện - thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử.. Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 3 tấn - 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn >23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Đào >= 0,4m3- 0.65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 0.62Kw-1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục xã
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nhật Đăng- địa chỉ: Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang + Tư vấn thiết kế : Công ty TNHH xây dung 24H - địa chỉ: Xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3681 131 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giáp Văn San- Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 030 282;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận TC – KH xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâmhuyện Lạng Giang - Điện thoại: 0204 3681 131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN HẬU ĐI THÔN BIẾC, THÔN TRẠNG
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT42,9810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT26,86
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT4,72100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT3,96100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,03100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT59,43
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT16,39100m
8Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.639,2m
9Kéo rải các loại dây dẫn 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT312m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT64,5m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT1.639,2m
12Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
13Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT39Bộ
14Khung bulong móng M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,154tấn
16Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT39cột
17Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT39bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cột78đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT78bảng
20Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT39cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT39bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
24Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT401 chỉ tiêu
25Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT13.266viên
26Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT13,271000 viên
B TUYẾN TỪ ĐƯỜNG ĐẠI LÂM - AN HÀ ĐI NVH THÔN DÂU
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT14,310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT8,94
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT2,54100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,18100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,14100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT29,99
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT8,94100m
8Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT894,1m
9Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT176m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT33m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT894,1m
12Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
13Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT22Bộ
14Khung bulong móng M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,084tấn
16Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT22cột
17Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT22bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT44đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT44bảng
20Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT22cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A1tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT22bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
24Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT231 chỉ tiêu
25Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT7.109viên
26Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT7,111000 viên
C TUYẾN TỪ QL31 ĐI NHÀ VĂN HÓA THÔN LẢI
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT1,6410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT1,03
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT2,13100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,89100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,03100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT15,76
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT7,44100m
8Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2743,5m
9Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT162m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT33m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT743,5m
12Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
13Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT18Bộ
14Khung bulong móng M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,074tấn
16Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT18cột
17Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT18bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT36đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT36bảng
20Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT18cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT18bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
24Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT191 chỉ tiêu
25Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT5.961viên
26Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT5,961000 viên
D TUYẾN THÔN BIẾC
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT46,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT29,06
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT2,87100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,28100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,03100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT50,52
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT10,01100m
8Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.000,5m
9Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT200m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT43,5m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT1.000,5m
12Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
13Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT25Bộ
14Khung bulong móng M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,104tấn
16Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT25cột
17Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT25bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT50đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT50bảng
20Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT25cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT25bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
24Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT261 chỉ tiêu
25Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT8.022viên
26Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT8,021000 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: hệ thống chiếu sáng đường trục xã với giá trị: 3.200.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành điện:Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) , đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).42
2 Cán bộ ký thuật 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện .đã trực tiếp tham gia thi 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Nộp các tài lieu đính kèm chứng minh32
3 Cán bộ An toàn điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp các ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia là cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại. .( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)41
4 Cán bộ phụ trách điện - thiết bị điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử.. Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 3 tấn - 6 tấn Hoạt động tốt1
2 Máy hàn >23Kw Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông >= 250L Hoạt động tốt2
7 Máy Đào >= 0,4m3- 0.65 m3 Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ 5T-7T Hoạt động tốt2
9 Máy cắt bê tông 7,5KW Hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông 0.62Kw-1.5KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->