Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:34:00 đến ngày 2022-07-04 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,519,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.613279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2265E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.153.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạt công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình Trường THTHCS Bình Hòa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân –Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 06 PHÒNG HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,604 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,21 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,78 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,332 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,12 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,434 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,607 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,92 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,103 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,324 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,107 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,704 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,601 | 1m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,383 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,659 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 1,335 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,361 | m3 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 26,79 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,153 | m2 | |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | 4,153 | m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,234 | 100m3 | |
| 23 | SXLD ống Inox D60 dày 2.11mm | 8,6 | m | |
| 24 | SXLD ống Inox D50 dày 1.65mm | 3,5 | m | |
| 25 | SXLD ống Inox D32dày 1.65mm | 14,4 | m | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,063 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,305 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,351 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,941 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,952 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 35,911 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,265 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,511 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,826 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,792 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 45,605 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,336 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,754 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,167 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,665 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,19 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,583 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,037 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,259 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 36 | 1cấu kiện | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,9 | m2 | |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,172 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,336 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,712 | 100m2 | |
| 52 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 82,622 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 8,088 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,402 | m3 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,531 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,042 | m2 | |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 28,308 | m3 | |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,18 | m3 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 | 453,02 | m2 | |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 100x500mm | 30,54 | m2 | |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đỏ | 48,9 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 330,948 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 635,272 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 100,95 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 257,58 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 645,8 | m2 | |
| 67 | Quét vôi 3 nước trắng | 330,948 | m2 | |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng | 1.647,247 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.647,247 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 330,948 | m2 | |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 180,337 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 90,169 | m2 | |
| 73 | Gia công xà gồ thép | 1,459 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,68 | 1m2 | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,459 | tấn | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm | 3,05 | 100m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 173,44 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x2.9mm | 0,884 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,959 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt cùm chống bão | 354 | cái | |
| 82 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x2.0, cửa thép hộp 30x60x1.5, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | 39,936 | m2 | |
| 83 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x2.0, cửa thép hộp 30x60x1.5, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | 86,357 | m2 | |
| 84 | SX, LD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám | 49,786 | m2 | |
| 85 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ nhôm hộp, khung nhôm hộp 40x80x2.0, cửa nhôm hộp 30x60x1.5, lam ri nhôm hộp 13x26x1,2 | 2,16 | m2 | |
| 86 | SX, LD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm | 72,5 | m | |
| 87 | SX, LD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm | 4,2 | m | |
| 88 | Ống thông dầm D60 | 0,8 | m | |
| 89 | SX, LD cầu chắn rác D60 | 12 | cái | |
| 90 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7) | 5 | công | |
| 91 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Roman | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-16A Roman | 9 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L NO1 M11/18Wx1 | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | 54 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | 12 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 | 10 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman | 12 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W, cánh 40cm | 24 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây 50W | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2, dây Cadivi | 5 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2, , dây Cadivi | 15 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, , dây Cadivi | 1.500 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, , dây Cadivi | 240 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, , dây Cadivi | 150 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, , dây Cadivi | 5 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm, ống Đạt Hòa | 650 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm, ống Đạt Hòa | 150 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, Ống đạt Hòa | 15 | m | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, âm sàn D60 | 88 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | 40 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | 8 | hộp | |
| 116 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 40 | m | |
| 117 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m | 6 | cọc | |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 16 | 1m3 | |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16 | m3 | |
| 120 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman | 2 | cái | |
| 121 | Đầu cos đồng | 20 | cái | |
| 122 | Cầu chì hộp ngầm | 4 | cái | |
| 123 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | 24 | cái | |
| 124 | Đế âm | 6 | cái | |
| 125 | Mặt che | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm2 | 50 | m | |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 129 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 14 | cái | |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 14 | cái | |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 200 | m | |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | 50 | m | |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 20 | 1m3 | |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20 | m3 | |
| 136 | Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét | 110 | cái | |
| 137 | Mạ kẽm nhúng nóng dây dẫn D10 + D16 | 202 | kg | |
| 138 | Kẹp kiểm tra điện trở | 3 | cái | |
| 139 | Sơn chống rỉ | 2 | kg | |
| 140 | Đo kiểm tra điện trở | 1 | lần | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1893 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,833 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0595 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0624 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0912 | 100m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0036 | 100m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,64 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1324 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,864 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0398 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2516 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1808 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0158 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0957 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,144 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 12,0832 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 0,2318 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,56 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,232 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2609 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0402 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2016 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1952 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1492 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,373 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2116 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0552 | 100m2 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,1448 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1448 | tấn | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4232 | 100m2 | |
| 34 | SXLD cùm chống bão | 112 | cái | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 55,16 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600m2, vữa XM M75, PCB40 | 75,966 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 82,6615 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 23,0705 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,985 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 37,3 | m2 | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 74,8 | m | |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,2406 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,2406 | m2 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1074 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,0686 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300m2, vữa XM M75, PCB40 | 43,1482 | m2 | |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | 198,177 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,017 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,16 | m2 | |
| 50 | SXLD cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5 ly hệ 700 | 9,68 | m2 | |
| 51 | SXLD cửa sỏ khung nhôm kính trắng dày 5 ly hệ 700 | 1,44 | m2 | |
| 52 | SXLD cửa nham WC | 2,205 | m2 | |
| 53 | SXLD hoàn thiện vách Composite dày 12mm phụ kiện kèm theo | 0,81 | m2 | |
| 54 | SXLD hoa gió 200x200 | 76 | cái | |
| 55 | SXLD trần la phông tấm thả 600*600 | 25,67 | m2' | |
| 56 | SXLD khung sắt đở bàn đá | 2 | Bộ | |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 2,68 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,15 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2418 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,806 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng cột | 0,0284 | 100m2 | |
| 63 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,8544 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8152 | m3 | |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1442 | m3 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1002 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0445 | 100m2 | |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 15 | 1 cấu kiện | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,48 | m2 | |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,64 | m2 | |
| 71 | ống đục lỗ fi 168 | 2 | m | |
| 72 | Lớp đá 4x6 dày 150 | 0,3795 | m3 | |
| 73 | Lớp đá 2x4 dày 150 | 0,3795 | m3 | |
| 74 | Lớp đá 1x2 dày 150 | 0,3795 | m3 | |
| 75 | Lớp than củi khử trùng dày 300 | 0,759 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 50 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 200 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 100 | m | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ và đế âm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ và đế âm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt mặt na và đế âm aptomát | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa có khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49 mm | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/27mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van 27 | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt van 49 | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,08 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,9 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | 0,12 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 21 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,08 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.613279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2265E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.153.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 15 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥10T | Vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7T | Vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l trở lên | Trộn bê tông, vữa xi măng | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm chặt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hàn cấu kiện sắt, thép | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | cắt gạch, đá | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | cắt sắt, thép | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước phục vụ thi công | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc đạt công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi