Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676199-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220675091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:34:00 đến ngày 2022-07-04 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,075,519,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.613279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2265E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.153.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cấu kiện sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạt công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Trường THTHCS Bình Hòa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Dịch vụ CCN (Địa chỉ: Số 107A đường Võ Thị Sáu, phường Chánh Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi); Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Hoàng Thiên (Địa chỉ: Xóm 8/1, thôn Phước Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy - Địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy - Địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân –Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 06 PHÒNG HỌC 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,604100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,5100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4014,21m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4038,78m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,332tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,12tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,434tấn
8Ván khuôn móng cột0,607100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,92m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,103tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,324tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,107tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,704100m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,6011m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4010,383m3
16Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB405,659m3
17Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao 1,335m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB407,361m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4026,79m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,153m2
21Quét vôi 3 nước trắng4,153m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,234100m3
23SXLD ống Inox D60 dày 2.11mm8,6m
24SXLD ống Inox D50 dày 1.65mm3,5m
25SXLD ống Inox D32dày 1.65mm14,4m
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4011,063m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,305tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,351tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,941tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,952100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4035,911m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,265tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,511tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,826tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,792100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4045,605m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,336tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,754100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,167m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,665tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,19tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,583100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,037m3
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,008tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,259100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu361cấu kiện
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4025,9m2
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,172m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,336tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,712100m2
52Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao 82,622m3
53Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 8,088m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,402m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,531m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4011,042m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4028,308m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,18m3
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40453,02m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 100x500mm30,54m2
61Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đỏ48,9m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40330,948m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40635,272m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40100,95m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40257,58m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40645,8m2
67Quét vôi 3 nước trắng330,948m2
68Quét vôi 3 nước trắng1.647,247m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.647,247m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ330,948m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40180,337m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng90,169m2
73Gia công xà gồ thép1,459tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,681m2
75Lắp dựng xà gồ thép1,459tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm3,05100m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40173,44m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x2.9mm0,884100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,959100m2
81Lắp đặt cùm chống bão354cái
82SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x2.0, cửa thép hộp 30x60x1.5, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ39,936m2
83SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x2.0, cửa thép hộp 30x60x1.5, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ86,357m2
84SX, LD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám49,786m2
85SX, LD, hoàn thiện cửa sổ nhôm hộp, khung nhôm hộp 40x80x2.0, cửa nhôm hộp 30x60x1.5, lam ri nhôm hộp 13x26x1,22,16m2
86SX, LD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm72,5m
87SX, LD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm4,2m
88Ống thông dầm D600,8m
89SX, LD cầu chắn rác D6012cái
90Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7)5công
91Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Roman1cái
92Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-16A Roman9cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
95Lắp đặt công tắc 4 hạt6cái
96Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L NO1 M11/18Wx12bộ
97Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx154bộ
98Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx112bộ
99Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D27010bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman12cái
101Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu6cái
102Lắp đặt quạt đảo chiều 55W, cánh 40cm24cái
103Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây 50W6cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2, dây Cadivi5m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2, , dây Cadivi15m
106Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, , dây Cadivi1.500m
107Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, , dây Cadivi240m
108Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, , dây Cadivi150m
109Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, , dây Cadivi5m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm, ống Đạt Hòa650m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm, ống Đạt Hòa150m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, Ống đạt Hòa15m
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, âm sàn D6088hộp
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm40hộp
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm8hộp
116Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm40m
117Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m6cọc
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II161m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công16m3
120Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman2cái
121Đầu cos đồng20cái
122Cầu chì hộp ngầm4cái
123Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường24cái
124Đế âm6cái
125Mặt che6cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm250m
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm200m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm50m
133Gia công, đóng cọc chống sét7cọc
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II201m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20m3
136Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét110cái
137Mạ kẽm nhúng nóng dây dẫn D10 + D16202kg
138Kẹp kiểm tra điện trở3cái
139Sơn chống rỉ2kg
140Đo kiểm tra điện trở1lần
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1893100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,864m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,833m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0595tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0624tấn
6Ván khuôn móng cột0,0912100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0036100m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,64m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1324100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,864m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0398tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2516tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1808100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,72m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0158tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0957tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,144100m2
18Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 12,0832m3
19Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao 0,2318m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,56m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,232m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2609100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0402tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2016tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,1952m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1492tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,373100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2116m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0227tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0552100m2
31Gia công xà gồ thép0,1448tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,1448tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4232100m2
34SXLD cùm chống bão112cái
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4055,16m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600m2, vữa XM M75, PCB4075,966m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4082,6615m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4023,0705m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,985m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB4037,3m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4074,8m
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4013,2406m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,2406m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1074100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,0686m3
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300m2, vữa XM M75, PCB4043,1482m2
47Quét vôi 3 nước trắng198,177m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,017m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,16m2
50SXLD cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5 ly hệ 7009,68m2
51SXLD cửa sỏ khung nhôm kính trắng dày 5 ly hệ 7001,44m2
52SXLD cửa nham WC2,205m2
53SXLD hoàn thiện vách Composite dày 12mm phụ kiện kèm theo0,81m2
54SXLD hoa gió 200x20076cái
55SXLD trần la phông tấm thả 600*60025,67m2'
56SXLD khung sắt đở bàn đá2Bộ
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB402,68m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,15100m
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2418100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,806m3
62Ván khuôn móng cột0,0284100m2
63Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB404,8544m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8152m3
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1442m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1002tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0445100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg151 cấu kiện
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4032,48m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4035,64m2
71ống đục lỗ fi 1682m
72Lớp đá 4x6 dày 1500,3795m3
73Lớp đá 2x4 dày 1500,3795m3
74Lớp đá 1x2 dày 1500,3795m3
75Lớp than củi khử trùng dày 3000,759m3
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng7bộ
77Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
80Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm250m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2200m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm100m
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm21hộp
84Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ và đế âm3cái
85Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ và đế âm2cái
86Lắp đặt mặt na và đế âm aptomát1cái
87Lắp đặt xí bệt4bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
93Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
94Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm1cái
95Lắp đặt tê nhựa có khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
96Lắp đặt co nhựa răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm10cái
97Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm9cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49 mm5cái
99Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/27mm1cái
100Lắp đặt van 273cái
101Lắp đặt van 491cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,9100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm0,12100m
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm21cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
110Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm4cái
111Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm3cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,4100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,08100m
115Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.613279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2265E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.153.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,153 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.32
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).32
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường 1 - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)32
6 Công nhân lành nghề 15 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Đào xúc đất1
2 Ô tô tự đổ ≥10T Vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng1
3 Ô tô tự đổ ≥7T Vận chuyển đất, đá, vật liệu xây dựng2
4 Máy trộn bê tông 250l trở lên Trộn bê tông, vữa xi măng2
5 Máy đầm bàn Đầm chặt2
6 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
7 Đầm cóc Đầm chặt2
8 Máy hàn Hàn cấu kiện sắt, thép1
9 Máy cắt gạch cắt gạch, đá2
10 Máy cắt sắt cắt sắt, thép2
11 Máy bơm nước Bơm nước phục vụ thi công2
12 Máy toàn đạc điện tử Trắc đạt công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->