Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:29:00 đến ngày 2022-07-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,463,177,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 740.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường trung học cơ sở Minh Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,921 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,961 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,865 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,567 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,647 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,112 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,303 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,481 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,505 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,111 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,274 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,476 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,436 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,485 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,017 | m3 |
| 40 | Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,95 | m |
| 41 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bộ chữ gắn biển hiệu "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MINH QUANG" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,845 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,032 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,763 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,672 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,672 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,741 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,402 | m3 |
| 58 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.348,6 | m2 |
| 59 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,43 | 10m |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.810,4 | m2 |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,573 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,904 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,005 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,503 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,543 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,529 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | cấu kiện |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,483 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,007 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,344 | m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 77 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,357 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 81 | Ống nhựa PVC 160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 82 | Măng sông nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Chếch nhựa D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC:CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 7 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-200A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-125A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Ampe kế 0-300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A+đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,75 | 100m |
| 25 | Tủ điện chiếu sáng 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCB 2C-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 29 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cần đèn |
| 30 | Cột đèn chiếu sáng liền cần 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 34 | Đại giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 37 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 40 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,001 | 100m3 |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,268 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,733 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 52 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cút nhựa HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Tê nhựa HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Tê nhựa HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Van cổng kiểu vô lăng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Khớp nối mềm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Ống HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 69 | Ống HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 70 | Măng sông HPDE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Măng sông HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa HPDE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Cút nhựa HPDE D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Van cổng kiểu vô lăng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Van khóa 1 chiều lắp ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Khớp nối mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Khớp nối mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Y lọc D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Y lọc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Ống HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 89 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 90 | Măng sông HPDE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Măng sông HPDE D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Ống HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 93 | Cút nhựa HPDE D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 16 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,501 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,217 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,637 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,201 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,063 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,033 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,363 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,241 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,567 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,346 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,103 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,831 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,344 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,344 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,66 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,004 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,245 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,298 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,597 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,126 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,394 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,066 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,217 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.140 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,259 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,827 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,183 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,516 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,811 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,486 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,652 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,956 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,332 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,974 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,771 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,058 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,263 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,272 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,094 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,272 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | tấn |
| 59 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Long đen inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 61 | Thép râu chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,604 | m2 |
| 63 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,401 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,844 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,099 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,388 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,388 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,87 | 100m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,662 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,41 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,675 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,004 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,801 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.493,52 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.048,874 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.130,214 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.945,504 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,844 | m2 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.044,542 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544,026 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,03 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.037,546 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.710,016 | m2 |
| 86 | Khơi chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,94 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,08 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,54 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,76 | m |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 711,412 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520,236 | m2 |
| 92 | Lưới thép D4 ô lưới 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,436 | m2 |
| 93 | Bộ chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MINH QUANG" chữ inox màu đồng font VNAVANTH cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" chữ inox màu đồng font VNAVANTH cao 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Logo trương làm bằng mika màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,25 | m2 |
| 96 | Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 97 | Đắp khóa vòm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 98 | Trát vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,25 | m2 |
| 99 | Gia công thép hộp vách kính trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thép hộp vách kính trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | tấn |
| 101 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | kg |
| 102 | Râu thép chờ D16 chôn sẵn ngàm vào 20cm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | cái |
| 103 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,886 | m2 |
| 105 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 106 | Thép râu chờ liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438 | cái |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,434 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,919 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,197 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,332 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,115 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,195 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,352 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,241 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,425 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,755 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,937 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,937 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,65 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,95 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,217 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,324 | m2 |
| 130 | Nắp đậy ô thăm mái chống cháy EI30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,081 | m2 |
| 131 | Cửa khung thép huỳnh tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 132 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 136 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,28 | m2 |
| 137 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,04 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,52 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,971 | m2 |
| 141 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,228 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,091 | m2 |
| 143 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,228 | m2 |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,797 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,16 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,16 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.738,952 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 301,632 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,096 | m2 |
| 150 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,45 | m2 |
| 151 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,096 | m2 |
| 152 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 153 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,392 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,392 | m2 |
| 155 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,816 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,912 | 100m2 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 159 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 161 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 162 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 163 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 165 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 169 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 172 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 175 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 178 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 181 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 182 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | bộ |
| 183 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 184 | Đèn vệ sinh 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 188 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 189 | Thép D14 treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,8 | kg |
| 190 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 191 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 192 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 194 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 195 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 196 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 197 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 198 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 199 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 200 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.400 | m |
| 201 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 202 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 203 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 204 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.700 | m |
| 205 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.050 | m |
| 206 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 209 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 211 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 212 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 213 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 214 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 215 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 216 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 218 | SWITCH 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 219 | Patch panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 220 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 221 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 222 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 223 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 224 | Đầu bấm dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 228 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 229 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 230 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 231 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 232 | Xi phông thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 235 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 236 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 237 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 238 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 239 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 240 | Ống nhựa PPR xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 241 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 243 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 244 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 245 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 247 | Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 248 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 249 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 250 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 251 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 252 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 254 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 255 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 257 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 258 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 259 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 260 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 261 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 262 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 266 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 267 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 268 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 270 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 271 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 272 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 273 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 274 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 275 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 276 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 277 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 278 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 279 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 280 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 281 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 282 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 283 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 284 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 285 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 286 | Y thu nhựa D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 287 | Y thu nhựa D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 288 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 289 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 290 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 291 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 292 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 293 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 294 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 295 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 296 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 297 | Côn thu D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 298 | Côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 299 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 300 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 301 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 302 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 303 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 304 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 305 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 306 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 307 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 308 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 309 | Thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 310 | Xi phông nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 311 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 312 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 313 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 314 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 315 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 316 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 317 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 318 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 319 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,698 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,28 | m2 |
| 3 | Phá lớp lớp mài granito cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,277 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, hệ thống cấp, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,83 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,413 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,937 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,37 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,046 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,04 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,813 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,092 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,96 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,007 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,563 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,181 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,632 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,536 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 502,321 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540,828 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,063 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,071 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,627 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,885 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 585,341 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,835 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,813 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,092 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,76 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,007 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,563 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,813 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,747 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 653,768 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.828,416 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,07 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,736 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,76 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,413 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,329 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,747 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,322 | m2 |
| 62 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,567 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,567 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,256 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,28 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,698 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,124 | 100m2 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 71 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 74 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 75 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 76 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 84 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 88 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 89 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 90 | Đèn vệ sinh 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 93 | Hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 94 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 99 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 104 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 105 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 106 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 107 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 108 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.900 | m |
| 109 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 110 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 116 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 118 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 119 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 120 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 121 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 122 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 123 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 124 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 125 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 126 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 129 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 130 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 132 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 133 | Xi phông thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 137 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 138 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 143 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 145 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 148 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 150 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 152 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 168 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 169 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 170 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 172 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 173 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 174 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 175 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 176 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 177 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 180 | Y nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 182 | Y thu nhựa D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Y thu nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Y thu nhựa D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 188 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 189 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 190 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 191 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 194 | Côn thu D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 197 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 199 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 200 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 202 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 203 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 204 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Xi phông nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 208 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 209 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,659 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,943 | m3 |
| 6 | Phá lớp lớp mài granito cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,572 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,636 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,154 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,271 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563,079 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762,926 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,151 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,112 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,688 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,968 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693,128 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,662 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,662 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,662 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,96 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,636 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,154 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,848 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,271 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 698,137 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.931,824 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 578,261 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,842 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,806 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,36 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,72 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,13 | 100m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 38 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 41 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 43 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 51 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 55 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 56 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 120/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 58 | Hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 59 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 66 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 72 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.550 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.375 | m |
| 75 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Aptomat 2C-100A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Aptomat 2C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Aptomat 2C-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 81 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 85 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 86 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 87 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 89 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 90 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 91 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 92 | Vòi rửa bồn nước bàn thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 93 | Nút xả nước bồn nước bàn thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,12 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống quạt trần hiện trạng để sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước của nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,078 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,58 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,93 | m3 |
| 13 | Phá lớp lớp mài granito cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,614 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,766 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,553 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,786 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,322 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,084 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,269 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,144 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 705,291 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,336 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,078 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,794 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,008 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,217 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,949 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,786 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,91 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,269 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,084 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 819,35 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.042,711 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,278 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,151 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,615 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,078 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,918 | m2 |
| 42 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 44 | Khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,156 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,005 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,287 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,882 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,389 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,938 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,314 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,56 | m2 cấu kiện |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,12 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,797 | 100m2 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 71 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 74 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 75 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 76 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 84 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 88 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 89 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 90 | Đèn vệ sinh 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 93 | Hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 94 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 99 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 104 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 105 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 106 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 107 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 108 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.900 | m |
| 109 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 110 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 116 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 118 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 119 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 120 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 121 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 122 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 123 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 124 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 125 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 126 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 129 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 130 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 132 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 133 | Xi phông thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 137 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 138 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 143 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 145 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 148 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 150 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 152 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 168 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 169 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 170 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 172 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 173 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 174 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 175 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 176 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 177 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 180 | Y nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 182 | Y thu nhựa D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Y thu nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Y thu nhựa D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 188 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 189 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 190 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 191 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 194 | Côn thu D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 197 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 199 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 200 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 202 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 203 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 204 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Xi phông nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 208 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 209 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp lớp mài granito tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,81 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 654,285 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 927,489 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,252 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,643 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 662,551 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,146 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,603 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 782,537 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.034,869 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,603 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT + THƯ VIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,61 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 752,681 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.084,065 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,61 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,358 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484,352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện của nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,847 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,276 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,411 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,645 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,423 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,732 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,53 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 653,812 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,262 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,906 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,07 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,274 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,757 | m2 |
| 17 | Phá lớp mài granito bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,933 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,77 | m3 |
| 22 | Lưới thép D4 ô lưới 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,403 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,411 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,645 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,732 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,423 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,53 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 756,686 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 834,176 | m2 |
| 30 | Mài nhẵn nền hiện trạng nhà đa năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,277 | m2 |
| 31 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,277 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,932 | m2 |
| 33 | Lát đá qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,847 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,347 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,969 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,875 | 100m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,933 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,261 | 100m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 42 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 45 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 46 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Aptomat MCB 2C-50A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Đèn ốp trần vệ sinh 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16-L - 120/36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Bộ đèn LED 150W chiếu sáng sân tập + ty treo đèn D12 loại dài 3M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp công suất 290W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 825 | m |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,121 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,253 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,738 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,094 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,121 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,085 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,139 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,912 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | tấn |
| 14 | Bu lông M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Bu lông M16x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,247 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,173 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,77 | m |
| 25 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Cút chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,516 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,081 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,932 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,224 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,797 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,728 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,018 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,746 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,672 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,411 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,923 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,444 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | m2 |
| 26 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,766 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,086 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,734 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,086 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,484 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,617 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,805 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 40 | Cửa xếp sắt có lá tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,588 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,588 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 45 | Chớp kính mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 46 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,341 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,508 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,508 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,988 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,46 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,748 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,506 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,315 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,01 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,624 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,34 | m2 |
| 27 | Băng cản nước Waterstop V20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 28 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4 | m3 |
| 29 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,435 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,99 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,049 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,09 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,09 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,634 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 892 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 8x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 16x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 892 | m |
| 15 | Măng sông ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống ghen D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 686 | cái |
| 17 | Cút ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223 | cái |
| 18 | Tê ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | hộp |
| 20 | Cắt khe bê tông sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | 100m3 |
| 29 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 30 | Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,0 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường (chăn chữa cháy, búa và rìu phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x600x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bình |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Y lọc rác D125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông thép D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông thép D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép ren D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép ren D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ren D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu thép hàn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Ubol + Ecu D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Ubol + Ecu D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 89 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 92 | Thùng mồi nước 300L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 93 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,648 | m2 |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d>=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 100 | Cắt khe sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 10m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m3 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,436 | 100m3 |
| 109 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 111 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407 | m |
| 114 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407 | m |
| 115 | Măng sông ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 116 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313 | cái |
| 117 | Cút ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 118 | Tê ống ghen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 740.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi