Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671360-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220668575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:29:00 đến ngày 2022-07-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,463,177,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 740.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường trung học cơ sở Minh Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế Tiến Hưng; + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán PCCC: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ PCCC Hà Anh; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,921m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,961m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,865m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,567m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,647m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,112m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,303m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,27m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,481m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,505m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,111m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,274m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,7m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,476m2
37Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,436m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,485m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,017m3
40Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,95m
41Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
42Bộ chữ gắn biển hiệu "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MINH QUANG"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
43Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,845m3
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,032m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,763m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,358100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,76m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,672m2
55Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,672m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,741100m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,402m3
58Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.348,6m2
59Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,4310m
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.810,4m2
61Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,573100m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,904m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,005100m3
65Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,503100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,543m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,434100m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,529m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,966tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235cấu kiện
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,483m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,007m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205,344m2
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
77Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,357m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m3
79Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
81Ống nhựa PVC 160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
82Măng sông nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
83Chếch nhựa D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
B HẠNG MỤC:CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
4Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt295m
5Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265m
7Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
8Aptomat MCCB 3P-200A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Aptomat MCCB 3P-100A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Aptomat MCCB 3P-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Aptomat MCB 2C-125A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Aptomat MCB 2C-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
16Ampe kế 0-300ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
21Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,75100m
25Tủ điện chiếu sáng 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
26Aptomat MCB 2C-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
29Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cần đèn
30Cột đèn chiếu sáng liền cần 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
31Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9100m
34Đại giữ ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
37Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
38Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
39Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
40Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
41Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,001100m3
43Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,268m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,733100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m3
48Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,582m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m3
52Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Rọ hút bằng nhựa D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Cút nhựa HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
56Tê nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Tê nhựa HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
58Van cổng kiểu vô lăng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Van cổng kiểu vô lăng D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Van khóa 1 chiều lắp ren D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Khớp nối mềm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Khớp nối mềm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
64Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
69Ống HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
70Măng sông HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Măng sông HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
72Rọ hút bằng nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Rọ hút bằng nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Cút nhựa HPDE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
75Cút nhựa HPDE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
76Van cổng kiểu vô lăng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Van cổng kiểu vô lăng D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Van khóa 1 chiều lắp ren D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Van khóa 1 chiều lắp ren D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Khớp nối mềm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Khớp nối mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
83Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
84Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Y lọc D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Y lọc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Ống HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
89Ống HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
90Măng sông HPDE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Măng sông HPDE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
92Ống HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
93Cút nhựa HPDE D160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 16 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,501100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,217m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,637100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,201100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,201100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,215m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,532100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,513m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,063100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,033100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,363tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,241tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,567tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,346m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,103m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,536m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,831m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,344m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,344m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,66m2
29Ngâm nước xi măng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,004m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,245100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,298m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,597100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,126m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,394tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,066tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,217tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.1401 lỗ khoan
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,259m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,827100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,183tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,516tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,811tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,486100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt231,652m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,956tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,332100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,974m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,771tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,058m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,263m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt283,272m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,094m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,272m2
58Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224tấn
59Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
60Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300cái
61Thép râu chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt324cái
62Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,604m2
63Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,401m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,844100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,099tấn
68Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,388tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,388tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,87100m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,662m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt313,41m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,675m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,004m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,801m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.493,52m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.048,874m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.130,214m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.945,504m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,844m2
81Căng lưới thép gia cố tường chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.044,542m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt544,026m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270,03m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.037,546m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.710,016m2
86Khơi chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243,94m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt273,08m
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt386,54m
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt364,76m
90Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt711,412m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt520,236m2
92Lưới thép D4 ô lưới 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt338,436m2
93Bộ chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MINH QUANG" chữ inox màu đồng font VNAVANTH cao 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
94Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" chữ inox màu đồng font VNAVANTH cao 500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
95Logo trương làm bằng mika màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,25m2
96Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
97Đắp khóa vòmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
98Trát vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,25m2
99Gia công thép hộp vách kính trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324tấn
100Lắp dựng thép hộp vách kính trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324tấn
101Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt324kg
102Râu thép chờ D16 chôn sẵn ngàm vào 20cm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt184cái
103Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464tấn
104Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,886m2
105Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
106Thép râu chờ liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt438cái
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,434m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,919m3
109Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,197m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,332m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58tấn
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394100m2
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,115m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,195tấn
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,352m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,241m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,425m3
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,755m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,937m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,937m2
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,612m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,65m3
127Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,95m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,217m3
129Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,324m2
130Nắp đậy ô thăm mái chống cháy EI30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,081m2
131Cửa khung thép huỳnh tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m2
132Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
133Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
134Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
135Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
136Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,28m2
137Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
138Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,04m2
139Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,52m2
140Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,971m2
141Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,228m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330,091m2
143Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,228m2
144Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,797tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236,16m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236,16m2
147Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.738,952m2
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt301,632m2
149Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,096m2
150Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,45m2
151Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,096m2
152Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
153Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,392m2
154Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,392m2
155Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,816m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,912100m2
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
159Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
160Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
161Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
162Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
163Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
164Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
165Aptomat MCCB 3C-100A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
167Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
168Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
169Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
171Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
172Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
175Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
178Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
179Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
180Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
181Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
182Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128bộ
183Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
184Đèn vệ sinh 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
185Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
186Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
187Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
188Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
189Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,8kg
190Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
191Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
192Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
193Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
194Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
195Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
196Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
197Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
198Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
199Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
200Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.400m
201Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
202Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
203Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
204Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.700m
205Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.050m
206Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342100m3
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m3
209Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
210Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
211Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
212Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
213Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
214Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
215Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
216Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
217Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
218SWITCH 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
219Patch panel 24 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
220Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
221Gía đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
222Cáp mạng máy tính cat6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
223Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
224Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
226Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
228Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
229Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
230Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
231Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
232Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
233Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
234Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
235Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
236Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
237Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
238Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
239Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
240Ống nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
241Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
242Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
243Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
244Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
245Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
246Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
247Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
248Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
249Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
250Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
251Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
252Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
253Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
254Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
255Tê thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
256Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
257Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
258Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
259Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
260Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
261Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
262Côn thu nhựa PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
263Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
264Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
265Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
266Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
267Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
268Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
269Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
270Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
271Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
272Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
273Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
274Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
275Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
276Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
277Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
278Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
279Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
280Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
281Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
282Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
283Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
284Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
285Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
286Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
287Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
288Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
289Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
290Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
291Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
292Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
293Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
294Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
295Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
296Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
297Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
298Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
299Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
300Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
301Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
302Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
303Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
304Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
305Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
306Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
307Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
308Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
309Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
310Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
311Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
312Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
313Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
314Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
315Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
316Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
317Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
318Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
319Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG SỐ 1
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,698m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,28m2
3Phá lớp lớp mài granito cầu thang, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,277m2
4Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, hệ thống cấp, thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,83m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,413m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,937m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,37m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,046m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,04m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,813m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,092m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,96m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,007m2
16Phá lớp vữa trát chi tiết cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,563m2
17Phá lớp vữa trát má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,181m2
18Phá lớp vữa trát má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,632m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,536m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt502,321m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt540,828m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,063m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,071m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,627m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt422,885m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt585,341m2
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,475m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,835m3
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,813m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,092m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,76m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,007m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,563m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,813m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,747m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt653,768m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.828,416m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt490,07m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,736m2
57Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt229,76m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,413m2
59Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,329m2
60Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,747m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,322m2
62Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
63Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,567m2
64Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,567m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,256m2
66Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,28m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,698m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,124100m2
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
71Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
72Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
73Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
74Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
75Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
76Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
77Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
81Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
84Aptomat MCB 2C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
85Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
86Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
87Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
88Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
89Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
90Đèn vệ sinh 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
93Hộp số quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
94Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
95Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
98Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
99Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
100Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
101Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
102Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
103Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
104Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
105Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
106Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
107Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
108Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.900m
109Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.550m
110Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
111Aptomat MCB 2C-125A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
114Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
116Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
117Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
118Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
119Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
120Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
121Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
122Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
123Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
124Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
125Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
126Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
129Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
130Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
131Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
132Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
133Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
134Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
135Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
136Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
137Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
138Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
139Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
140Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
141Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
142Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
143Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
144Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
145Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
146Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
148Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
149Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
150Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
151Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
152Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
157Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
158Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
163Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
167Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
168Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
169Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
170Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
171Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
172Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
173Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
174Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
175Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
176Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
177Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
180Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
181Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
182Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
183Y thu nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
184Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
185Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
188Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
189Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
190Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
191Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
192Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
193Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
194Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
195Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
197Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
198Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
199Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
200Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
201Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
202Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
203Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
204Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
205Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
206Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
208Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
209Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,36m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252,72m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,72m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,659m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,943m3
6Phá lớp lớp mài granito cầu thang, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,572m2
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,636m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,154m2
10Phá lớp vữa trát chi tiết cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,271m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,848m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt563,079m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt762,926m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,151m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,112m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,688m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274,968m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt693,128m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,96m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,636m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,154m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,848m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,271m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt698,137m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.931,824m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt578,261m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,842m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,806m2
32Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,36m2 cấu kiện
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252,72m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,72m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,13100m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
38Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
39Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
40Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
41Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
42Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
43Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
44Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
48Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
51Aptomat MCB 2C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
53Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
54Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
55Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52bộ
56Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 120/18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
58Hộp số quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
59Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
63Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
66Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
68Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
69Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
70Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
71Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
72Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
73Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.550m
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.375m
75Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
76Aptomat 2C-100A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Aptomat 2C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Aptomat 2C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
81Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
83Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
84Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
85Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
86Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
87Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
88Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
89Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
90Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
91Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
92Vòi rửa bồn nước bàn thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
93Nút xả nước bồn nước bàn thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,34m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt309,12m2
3Cạo rỉ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2m2
4Tháo dỡ hệ thống quạt trần hiện trạng để sửa chữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước của nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,078m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt318,58m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,93m3
13Phá lớp lớp mài granito cầu thang, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,614m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,766m3
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,553m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,786m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,322m2
18Phá lớp vữa trát chi tiết cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,084m2
19Phá lớp vữa trát cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,269m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt523,144m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt705,291m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,336m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,078m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,794m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt337,008m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt697,217m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,893100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,893100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,893100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,949m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,786m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162,91m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,269m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,084m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt819,35m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.042,711m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt619,278m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,151m2
39Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206,615m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,078m2
41Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,918m2
42Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4m2
43Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4m2
44Khung đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,156m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,005m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,287m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,882m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,659m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,215m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,215m2
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,389m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,794m3
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,938m2
64Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
65Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,314m2
66Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,56m2 cấu kiện
67Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt309,12m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,797100m2
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
71Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
72Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
73Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
74Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
75Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
76Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
77Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
81Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
84Aptomat MCB 2C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
85Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
86Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
87Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
88Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
89Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
90Đèn vệ sinh 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
93Hộp số quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
94Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
95Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
98Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
99Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
100Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
101Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
102Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
103Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
104Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
105Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
106Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
107Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
108Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.900m
109Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.550m
110Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
111Aptomat MCB 2C-125A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
114Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
116Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
117Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
118Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
119Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
120Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
121Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
122Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
123Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
124Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
125Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
126Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
129Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
130Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
131Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
132Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
133Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
134Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
135Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
136Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
137Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
138Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
139Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
140Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
141Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
142Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
143Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
144Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
145Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
146Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
148Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
149Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
150Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
151Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
152Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
157Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
158Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
163Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
167Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
168Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
169Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
170Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
171Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
172Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
173Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
174Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
175Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
176Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
177Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
180Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
181Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
182Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
183Y thu nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
184Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
185Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
188Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
189Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
190Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
191Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
192Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
193Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
194Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
195Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
197Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
198Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
199Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
200Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
201Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
202Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
203Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
204Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
205Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
206Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
208Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
209Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá lớp lớp mài granito tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,81m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt654,285m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt927,489m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,04m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,252m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295,643m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt662,551m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,146m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,603m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt782,537m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.034,869m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,603m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT + THƯ VIỆN TẦNG 2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,61m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt752,681m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.084,065m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,61m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,358100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt484,352m2
2Tháo dỡ thiết bị điện của nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,847m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,276m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,411m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,645m2
7Phá lớp vữa trát chi tiết cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,423m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,732m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,53m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt653,812m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt354,262m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,04m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,906m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,07m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,274m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,757m2
17Phá lớp mài granito bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,933m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,77m3
22Lưới thép D4 ô lưới 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,403m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,411m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,645m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,732m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,423m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,53m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt756,686m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt834,176m2
30Mài nhẵn nền hiện trạng nhà đa năngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt413,277m2
31Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt413,277m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,932m2
33Lát đá qua cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,847m2
35Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt256,347m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,969100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,875100m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,933m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,261100m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
42Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
43Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
44Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
45Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
46Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
47Aptomat MCB 2C-50A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
49Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
51Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
52Đèn ốp trần vệ sinh 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
53Bộ đèn LED mã hiệu BD M16-L - 120/36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54Bộ đèn LED 150W chiếu sáng sân tập + ty treo đèn D12 loại dài 3MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
55Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp công suất 290WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
61Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275m
62Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt825m
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,121m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,253m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,738m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,094m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,121m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,085m2
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,139m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,912m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,169tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,169tấn
14Bu lông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
15Bu lông M16x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,428tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,428tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,247m2
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,173100m2
24Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,77m
25Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
28Cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29Cút chếch PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,516m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,081m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,932m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,797m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,728m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,018m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,746m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,672m2
M HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,411m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,923m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,444m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,467m2
26Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,766m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,086m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,734m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,086m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,484m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,617m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,805m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
40Cửa xếp sắt có lá tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,588m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,588m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
45Chớp kính mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
46Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
47Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
48Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
49Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,965100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,341m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,508100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,508100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,936m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,988tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,04m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,748m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,506m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,315m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,701tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,01m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,624m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,34m2
27Băng cản nước Waterstop V20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
28Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,4m3
29Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,435m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,72m2
4Phá dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,99m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,049100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,09100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,09100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,09100m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,634m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
P HẠNG MỤC: XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,410 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
5Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85 đèn
9Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt892m
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 8x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77100m
12Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 16x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,53100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3100m
14Ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt892m
15Măng sông ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt297cái
16Kẹp đỡ ống ghen D=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt686cái
17Cút ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt223cái
18Tê ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85cái
19Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85hộp
20Cắt khe bê tông sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,537100m3
29Vật tư phụ: Keo, băng tan, ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
30Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
31Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,0 ly)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
38Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường (chăn chữa cháy, búa và rìu phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
41Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x600x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
42Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
43Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
44Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45bình
45Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cuộn
47Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
48Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
49Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
51Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
52Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt rọ hút D125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Y lọc rác D125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
66Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp đặt côn thu thép hàn D65/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt măng sông thép D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp đặt măng sông thép D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
72Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
74Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
75Lắp đặt cút thép ren D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
76Lắp đặt cút thép ren D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
77Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt tê thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Lắp đặt tê ren D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt tê thu thép hàn D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
81Lắp đặt tê thép ren D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
82Lắp đặt kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
83Lắp đặt kép thép D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Ubol + Ecu D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
85Ubol + Ecu D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
86Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
87Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cặp bích
88Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cặp bích
89Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
90Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
92Thùng mồi nước 300LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bình
93Bộ nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,648m2
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m
96Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d>=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
100Cắt khe sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1210m
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m3
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2m3
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m3
107Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,436100m3
109Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81 lỗ khoan
110Vật tư phụ: Keo, băng tan, ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
111Lắp đặt đèn thoát hiểm - ExitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
112Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45 đèn
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt407m
114Ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt407m
115Măng sông ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136cái
116Kẹp đỡ ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt313cái
117Cút ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102cái
118Tê ống ghen D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
119Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32hộp
120Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.nTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.nTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 740.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
14 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->