Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667294-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT XÂY DỰNG HOÀNG PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220657105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:25:00 đến ngày 2022-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,949,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Xây dựng cầu, cống thoát nước), cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp va phát triển nông thôn- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô gắn cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô gắn cần trục ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị nổi (Pông tông)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nổi (Pông tông)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bơm nước ≥ 15CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước ≥ 15CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kích nâng ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích nâng ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép thuỷ lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thuỷ lực ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan bê tông 1,5KW đến 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW đến 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
22-Pa lăng xích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Tời điện ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp cống thôn 5 xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và kỹ thuật Thành Công; địa chỉ: Số nhà 21/397 Hoàng Thiết Tâm, TDP An Tràng, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phú An; địa chỉ: Số 15/62 Tây Sơn - Phường Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (Đối với công trình đang thi công có bảng xác định khối lượng hoàn thành) (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; địa chỉ: Thị trân An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẬP SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,094100m3
2Đào xúc cát sàn đạo bằng máy đào 1,25m3-đào xúc cát sàn đạoChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,143100m3
3Đào xúc cát phá sàn đạo bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật195,02m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,094100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,094100m3/1km
B BÃI ĐÚC CỌC, BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m2
3Phá dỡ kết cấu nền bê tông bãi vật liệu bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật30m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3/1km
C ĐÚC CỌC BTCT
1Ván khuôn kim loại cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,73100m2
2Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,57m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,527tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,481tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,341tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,19tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,19tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
D ÉP CỌC BTCT
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
2Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 50mChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,89210 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,326100m
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ép cọc âm NC, M*1,05)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,648100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,648100m cọc
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
11Ca máy chờ thí nghiệm cọc (Tính giá ca máy chờ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8Ca
E PHẦN THÂN CỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,98m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật113,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,69m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,499100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,317100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đan cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,256100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,766tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,207tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,056tấn
11Khớp nối kín nước Sika 032M (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,9m
F PHẦN TƯỜNG CÁNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,048100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,86m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,18m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,28m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,517100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,346100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,271tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,692tấn
G PHẦN CƠ BÊ TÔNG + MÁI KÈ PHẠM VI TƯỜNG CÁNH
1Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,58m3
2Ni lon lótChương V: Yêu cầu kỹ thuật168,57m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cơ đê, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,9m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,99m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,363tấn
H PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật85,96100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,95m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,417100m2
I PHẦN SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật90,048100m
2Rải đá dăm lót 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,08m3
3Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,53m3
J PHẦN SÂN ĐÁ XẾP KHAN 2 PHÍA
1Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật102,51m3
K KÈ GIA CỐ MÁI KÊNH
1Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,656100m2
2Rải đá dăm lótChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,24m3
4Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,688100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,449tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,624tấn
L CẤU KIỆN TẤM LÁT MÁI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,62m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm lát máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,507100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,363tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,759tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,759tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,759tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.7481 cấu kiện
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,42100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù mái kênh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,11m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,68m2
M CỌC TIÊU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
2Sơn cọc tiêuChương V: Yêu cầu kỹ thuật36m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,133100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,149tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật601 cấu kiện
N LAN CAN
1Gia công lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,435tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,82m2
3Lắp đặt bu lông các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật72cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,09m2
O BẢN QUÁ ĐỘ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,75m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,86m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,517tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm giảm tảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,205100m2
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm giảm tảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
P MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,08100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,08100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,912100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,291100m3
Q LÁT GẠCH TERAZZO VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48m2
R KÊNH XÂY
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,95m3
2Ni lon lótChương V: Yêu cầu kỹ thuật59m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,85m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,8m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật125,52m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,05m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,008tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,008tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,008tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
S PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ phần mặt đường vuốt nối, trụ chặn xe, phá cây bụi to bằng máy đào 0,8m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1ca
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,73m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,308tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật56,94m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,67m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,67m3
7Ô tô cần trục 6T vận chuyển thép hình tháo dỡ về nơi tập kếtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ca
T PHẦN ĐẤT CÔNG TRÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,814100m3
2Đào xúc 70% KL đất đào quăng thêm 2 lần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (không tính máy ủi)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,339100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật219,67m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,197100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,197100m3/1km
6Đào xúc 70% KL đất đào quăng thêm 2 lần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II để đắp (không tính máy ủi)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,339100m3
7Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay - độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,17100m3
8Đất núi để đắp mang cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.411,628m3
9Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay - độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất núi)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,011100m3
U PHẦN CỪ HẠN CHẾ HỐ MÓNG
1Vật liệu cừ thép, thời gian thi công 4 tháng (trong môi trường nước ngọt) VL: (76,1kg/m*28000đồng/kg*(3,5%+1,17%+1,17%*3)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật900m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,625100m
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,375100m
4Sản xuất thép giằng (KHVL = 5%+1,5%*4)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,272tấn
5Lắp dựng kết cấu thép giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,272tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,272tấn
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.0m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
8Ô tô gắn cần trục 10T vận chuyển cừ thép, thép hình gia cố đến công trườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4ca
9Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,625100m cọc
10Vận chuyển cừ, cọc thép về bãi tập kết bằng ô tô gắn cần trục 10TChương V: Yêu cầu kỹ thuật4ca
11Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
V PHẦN QUAI XANH CỪ THÉP 2 PHÍA
1Vật liệu cừ thép, thời gian thi công 4 tháng (trong môi trường nước ngọt) VL: (76,1kg/m*28000đồng/kg*(3,5%+1,17%+1,17%*3)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.536m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,99100m
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,37100m
4Bả matit vào khe cọc cừ đê quây phía biển dày 1cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,74m2
5Sản xuất thép giằng (KHVL = 5%+1,5%*6)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,043tấn
6Lắp dựng kết cấu thép giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,043tấn
7Ô tô gắn cần trục 10T vận chuyển cừ thép, thép hình gia cố đến công trườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8ca
8Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,99100m cọc
9Tháo dỡ kết cấu thép giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,043tấn
10Vận chuyển cừ, cọc thép về bãi tập kết bằng ô tô gắn cần trục 10TChương V: Yêu cầu kỹ thuật8ca
W THÍ NGHIỆM CỌC BÊ TÔNG
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,1tấn/lần
2Cẩu 16 tấn cẩu cấu kiện bê tông đối trọng và dầm kích di chuyển giữa các vị trí cọc thí nghiệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4ca
3Vận chuyển đối trọng thí nghiệm cọc BTCT bằng cần trục ô tô 10TChương V: Yêu cầu kỹ thuật4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Xây dựng cầu, cống thoát nước), cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp va phát triển nông thôn- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy lu ≥ 9T Máy lu ≥ 9T1
3 Ô tô gắn cần trục ≥ 6T Ô tô gắn cần trục ≥ 6T2
4 Thiết bị nổi (Pông tông) Thiết bị nổi (Pông tông)2
5 Bơm nước ≥ 15CV Bơm nước ≥ 15CV1
6 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
7 Cần trục ô tô ≥ 16T Cần trục ô tô ≥ 16T1
8 Đầm bàn ≥ 1Kw Đầm bàn ≥ 1Kw1
9 Đầm cóc ≥ 50kg Đầm cóc ≥ 50kg1
10 Kích nâng ≥ 100 tấn Kích nâng ≥ 100 tấn1
11 Máy bơm nước ≥ 7,5kW Máy bơm nước ≥ 7,5kW1
12 Máy cắt uốn ≥ 5kW Máy cắt uốn ≥ 5kW1
13 Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 Máy đào 0,5m3 đến 0,8m32
14 Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 Máy đào 0,5m3 đến 0,8m32
15 Máy đóng cọc ≥ 1,2T Máy đóng cọc ≥ 1,2T1
16 Máy ép thuỷ lực ≥ 130T Máy ép thuỷ lực ≥ 130T1
17 Máy hàn ≥ 23 KW Máy hàn ≥ 23 KW2
18 Máy khoan bê tông 1,5KW đến 2,5kw Máy khoan bê tông 1,5KW đến 2,5kw2
19 Máy mài ≥ 2,7 Kw Máy mài ≥ 2,7 Kw1
20 Máy nén khí ≥ 600m3/h Máy nén khí ≥ 600m3/h1
21 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l1
22 Pa lăng xích ≥ 5T Pa lăng xích ≥ 5T1
23 Tời điện ≥ 5T Tời điện ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->