Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT XÂY DỰNG HOÀNG PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:25:00 đến ngày 2022-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,949,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Xây dựng cầu, cống thoát nước), cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp va phát triển nông thôn- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô gắn cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô gắn cần trục ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị nổi (Pông tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nổi (Pông tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bơm nước ≥ 15CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước ≥ 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kích nâng ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích nâng ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép thuỷ lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thuỷ lực ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan bê tông 1,5KW đến 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5KW đến 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Pa lăng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp cống thôn 5 xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (Đối với công trình đang thi công có bảng xác định khối lượng hoàn thành) (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; địa chỉ: Thị trân An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẬP SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,094 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc cát sàn đạo bằng máy đào 1,25m3-đào xúc cát sàn đạo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,143 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc cát phá sàn đạo bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,094 | 100m3/1km |
| B | BÃI ĐÚC CỌC, BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bãi vật liệu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3/1km |
| C | ĐÚC CỌC BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,57 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,481 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| D | ÉP CỌC BTCT | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,892 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,326 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ép cọc âm NC, M*1,05) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m cọc |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 11 | Ca máy chờ thí nghiệm cọc (Tính giá ca máy chờ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Ca |
| E | PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,317 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đan cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,766 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,207 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,056 | tấn |
| 11 | Khớp nối kín nước Sika 032M (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,9 | m |
| F | PHẦN TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,048 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,346 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,271 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,692 | tấn |
| G | PHẦN CƠ BÊ TÔNG + MÁI KÈ PHẠM VI TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,58 | m3 |
| 2 | Ni lon lót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,57 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cơ đê, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| H | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,96 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| I | PHẦN SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,048 | 100m |
| 2 | Rải đá dăm lót 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,53 | m3 |
| J | PHẦN SÂN ĐÁ XẾP KHAN 2 PHÍA | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,51 | m3 |
| K | KÈ GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,656 | 100m2 |
| 2 | Rải đá dăm lót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,624 | tấn |
| L | CẤU KIỆN TẤM LÁT MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,62 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm lát mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,507 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,759 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,759 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,759 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.748 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù mái kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| M | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Sơn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| N | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,09 | m2 |
| O | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,86 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,517 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm giảm tải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| P | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,291 | 100m3 |
| Q | LÁT GẠCH TERAZZO VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| R | KÊNH XÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 2 | Ni lon lót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,52 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| S | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ phần mặt đường vuốt nối, trụ chặn xe, phá cây bụi to bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,308 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,67 | m3 |
| 7 | Ô tô cần trục 6T vận chuyển thép hình tháo dỡ về nơi tập kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| T | PHẦN ĐẤT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,814 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc 70% KL đất đào quăng thêm 2 lần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (không tính máy ủi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,339 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,197 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc 70% KL đất đào quăng thêm 2 lần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II để đắp (không tính máy ủi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,339 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay - độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | 100m3 |
| 8 | Đất núi để đắp mang cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.411,628 | m3 |
| 9 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay - độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất núi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,011 | 100m3 |
| U | PHẦN CỪ HẠN CHẾ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Vật liệu cừ thép, thời gian thi công 4 tháng (trong môi trường nước ngọt) VL: (76,1kg/m*28000đồng/kg*(3,5%+1,17%+1,17%*3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,625 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép giằng (KHVL = 5%+1,5%*4) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.0m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 8 | Ô tô gắn cần trục 10T vận chuyển cừ thép, thép hình gia cố đến công trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 9 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,625 | 100m cọc |
| 10 | Vận chuyển cừ, cọc thép về bãi tập kết bằng ô tô gắn cần trục 10T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 11 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| V | PHẦN QUAI XANH CỪ THÉP 2 PHÍA | |||
| 1 | Vật liệu cừ thép, thời gian thi công 4 tháng (trong môi trường nước ngọt) VL: (76,1kg/m*28000đồng/kg*(3,5%+1,17%+1,17%*3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.536 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,99 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | 100m |
| 4 | Bả matit vào khe cọc cừ đê quây phía biển dày 1cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 5 | Sản xuất thép giằng (KHVL = 5%+1,5%*6) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,043 | tấn |
| 7 | Ô tô gắn cần trục 10T vận chuyển cừ thép, thép hình gia cố đến công trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ca |
| 8 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,99 | 100m cọc |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,043 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cừ, cọc thép về bãi tập kết bằng ô tô gắn cần trục 10T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ca |
| W | THÍ NGHIỆM CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,1 | tấn/lần |
| 2 | Cẩu 16 tấn cẩu cấu kiện bê tông đối trọng và dầm kích di chuyển giữa các vị trí cọc thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 3 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm cọc BTCT bằng cần trục ô tô 10T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Xây dựng cầu, cống thoát nước), cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp va phát triển nông thôn- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu ≥ 9T | 1 |
| 3 | Ô tô gắn cần trục ≥ 6T | Ô tô gắn cần trục ≥ 6T | 2 |
| 4 | Thiết bị nổi (Pông tông) | Thiết bị nổi (Pông tông) | 2 |
| 5 | Bơm nước ≥ 15CV | Bơm nước ≥ 15CV | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥ 16T | Cần trục ô tô ≥ 16T | 1 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm bàn ≥ 1Kw | 1 |
| 9 | Đầm cóc ≥ 50kg | Đầm cóc ≥ 50kg | 1 |
| 10 | Kích nâng ≥ 100 tấn | Kích nâng ≥ 100 tấn | 1 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 7,5kW | Máy bơm nước ≥ 7,5kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Máy cắt uốn ≥ 5kW | 1 |
| 13 | Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 | Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 | 2 |
| 14 | Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 | Máy đào 0,5m3 đến 0,8m3 | 2 |
| 15 | Máy đóng cọc ≥ 1,2T | Máy đóng cọc ≥ 1,2T | 1 |
| 16 | Máy ép thuỷ lực ≥ 130T | Máy ép thuỷ lực ≥ 130T | 1 |
| 17 | Máy hàn ≥ 23 KW | Máy hàn ≥ 23 KW | 2 |
| 18 | Máy khoan bê tông 1,5KW đến 2,5kw | Máy khoan bê tông 1,5KW đến 2,5kw | 2 |
| 19 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Máy mài ≥ 2,7 Kw | 1 |
| 20 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Máy nén khí ≥ 600m3/h | 1 |
| 21 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 1 |
| 22 | Pa lăng xích ≥ 5T | Pa lăng xích ≥ 5T | 1 |
| 23 | Tời điện ≥ 5T | Tời điện ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi