Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673637-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông
Số hiệu KHLCNT 20220635908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:20:00 đến ngày 2022-07-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,189,250,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,53 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,07 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kìm siết đai Inox
- Đặc điểm thiết bị Kìm siết đai Inox
- Số lượng tối thiểu 5
9-Kích đỡ Rulo
- Đặc điểm thiết bị Kích đỡ Rulo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viettel Đắk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông + Điện thoại: 02616.260.363 Fax: 02616.260.363 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Viettel Đắk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông + Điện thoại: 02616.260.363 Fax: 02616.260.363- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng đầu tư xây dựng: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viettel Đắk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Điện thoại: 02616.260.363 Fax: 02616.260.363 Tên đường, phố: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông


- Bên mời thầu: Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viettel Đắk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông + Điện thoại: 02616.260.363 Fax: 02616.260.363 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Viettel Đắk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông + Điện thoại: 02616.260.363 Fax: 02616.260.363- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng đầu tư xây dựng: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viettel Đắk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông + Điện thoại: 02616.260.363 Fax: 02616.260.363 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Viettel Đắk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông + Điện thoại: 02616.260.363 Fax: 02616.260.363- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng đầu tư xây dựng: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Viettel Đắk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông + Điện thoại: 02616.260.363 Fax: 02616.260.363
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng đầu tư xây dựng: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 308 – Đường Tôn Đức Thắng – Nghĩa Thành – Gia Nghĩa – Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện (Công trình 1: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - TP. Gia Nghĩa)
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật481cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật24,411 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật18bộ ODF
B Trồng cột (Công trình 1: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - TP. Gia Nghĩa)
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật58Cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật58cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,7656100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8,8856m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật37,12m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật23,8612m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật58cột
C Vận chuyển cơ giới (Công trình 1: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - TP. Gia Nghĩa)
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8,68tấn
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện (Công trình 2: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Cư Jút)
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật160cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,5711 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6bộ ODF
E Trồng cột (Công trình 2: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Cư Jút)\
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật30Cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật30cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,396100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,596m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật19,2m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12,342m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật30cột
F Vận chuyển cơ giới (Công trình 2: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Cư Jút)
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 112 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,91tấn
G Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện (Công trình 3: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk Mil)
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật347cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật18,79931 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật14bộ ODF
H Trồng cột (Công trình 3: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk Mil)
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7Cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0924100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,0724m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,48m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,8798m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7cột
I Vận chuyển cơ giới (Công trình 3: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk Mil)
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 62 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,7tấn
J Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện (Công trình 4: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk Glong)
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật271cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật15,59541 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ ODF
K Trồng cột (Công trình 4: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk Glong)
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật19Cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật19cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,2508100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,9108m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,8166m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật19cột
L Vận chuyển cơ giới (Công trình 4: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk Glong)
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 23 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,62tấn
M Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện (Công trình 5: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk R'Lấp)
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật337cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật18,56721 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10bộ ODF
N Trồng cột (Công trình 5: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk R'Lấp)
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật46Cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật46cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,6072100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,0472m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật29,44m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật18,9244m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật46cột
O Vận chuyển cơ giới (Công trình 5: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đắk R'Lấp)
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 24 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5,37tấn
P Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện (Công trình 6: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đăk Song)
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật231cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12,73411 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6bộ ODF
Q Trồng cột (Công trình 6: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đăk Song)
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật56Cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật56cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,7392100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8,5792m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật35,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật23,0384m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật56cột
R Vận chuyển cơ giới (Công trình 6: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Đăk Song)
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 38 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,79tấn
S Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện (Công trình 7: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Krông Nô)
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật170cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8,87391 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6bộ ODF
T Trồng cột (Công trình 7: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Krông Nô)
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10Cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,532m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6,4m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10cột
U Vận chuyển cơ giới (Công trình 7: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Krông Nô)
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 100 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,24tấn
V Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện (Công trình 8: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Tuy Đức)
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật338cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật19,18211 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10bộ ODF
W Trồng cột (Công trình 8: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Tuy Đức)
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật70Cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật70cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,924100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10,724m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật44,8m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật28,798m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật70cột
X Vận chuyển cơ giới (Công trình 8: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Đắk Nông - H. Tuy Đức)
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 52 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6,53tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,53 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,07 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình: 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 cán bộ kỹ thuật 6 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang4
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR4
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang4
4 Cẩu 5 Tấn Cẩu 5 Tấn1
5 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển1
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
7 Đầm cóc Đầm cóc1
8 Kìm siết đai Inox Kìm siết đai Inox5
9 Kích đỡ Rulo Kích đỡ Rulo3
10 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->