Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cơ quan Bộ Tham mưu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cơ quan Bộ Tham mưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:15:00 đến ngày 2022-07-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,044,420,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước, môi trường, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, bảo hộ lao động hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ, chứng nhận ATLD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng quản lý đội thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 tổ trưởng tổ nề (có chứng chỉ đào tạo nghề nề từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ điện (có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ nước(có chứng chỉ đào tạo nghề nước từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ cơ khí (có chứng chỉ đào tạo nghề hàn, cơ khí từ bậc 5/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Bằng nghề;- Có cam kết của Nhà thầu về đào tạo ATLĐ.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cơ quan Bộ Tham mưu Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc cơ quan Bộ Tham mưu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công; File tính toán giá dự thầu (Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT). - Các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (S12) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 768,57 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông sê nô mái để chống thấm lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 47,388 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 31,712 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 121,0188 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ, vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 461,142 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 18,208 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0577 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5,9165 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,3833 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn khu tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.868,3172 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hèm cửa trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 69,876 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khu cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 36,504 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.003,2794 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ô thoáng, hèm cửa ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 254,2056 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 282,5112 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.822,6504 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường khu cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 44,432 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường khu cửa, ô thoáng trước khi xây chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5,9268 | m2 |
| 20 | Cắt tường gạch bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20,36 | 1m |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 19,082 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 19,082 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 19,082 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4,9896 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,9779 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0332 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0045 | tấn |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 120,0622 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3.098,0392 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2.359,36 | 1m2 |
| 32 | Ôp đá Granit dày 20mm khu cầu thang, cao 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 44,432 | m2 |
| 33 | Lát gạch Ceramic Kt 600x600 giống gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 34,626 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 86,3928 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 7,6857 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 81 | md |
| 38 | Láng nền sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 234,7448 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu WC bằng Sika ROOF MEMBRANE hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 234,7448 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 13,6 | m cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,72 | m2 cấu kiện |
| 43 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 155,2408 | m2 |
| 44 | CCLĐ Vách ngăn di động, khung nhôm định hình, kính mờ dày 6.38 mm (bao gồm cả ray nhôm trượt vách, thanh treo,.. phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 42,112 | m2 |
| 45 | Bổ sung rèm cầu vồng của sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 69,12 | m2 |
| 46 | Hút bể phốt+ bể tách mỡ + nạo vét rãnh quanh nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12,738 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 50 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 54 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 64 | Ống PPR D25 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 65 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 67 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 68 | Van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 72 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 73 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Tháo dỡ rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 78 | Chống thấm cổ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cổ ống |
| 79 | Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/50W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 82 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 60 | m |
| 84 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | m |
| 85 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | m |
| 86 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 460 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn nhôm vặn soắn 4 x70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 230 | m |
| 88 | ép đầu cốt cáp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 10 cái |
| 89 | Phụ kiện ghép nối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt văng tải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn, cầu dao đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 92 | Vật tư phụ (băng dính, trungking...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Gói |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 300 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 45 | m |
| 97 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | m |
| 100 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 101 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | máy |
| 105 | Ống đồng dày 0.76mm D9.52mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 107 | Ống đồng dày 0.89mm D12.7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 109 | Ống uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 110 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 111 | CCLĐ Vỏ tủ điện âm tường 11 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 112 | Aptomat MCB -3P - 40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB -1P - 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 114 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 50 | m |
| 115 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 173 | m |
| 116 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 173 | m |
| 117 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 173 | m |
| 118 | Dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 50 | m |
| 119 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 100 | m |
| 120 | Ống HDPE D60/50 luồn cáp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 50 | m |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (S13) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 54,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa đầu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 533,9965 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông sê nô mái để chống thấm lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 77,1344 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 43,456 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 518,056 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 131,9076 | m2 |
| 8 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 13,2 | 1m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,2915 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,4256 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2.471,3252 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hèm cửa trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 50,072 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ô thoáng ngoài nhà, hèm cửa ngoai nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 623,9654 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3.707,4008 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.260,5754 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 524,4256 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường khu hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 31,406 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ( tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 202,6634 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường khu cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 89,976 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh làm mới trước khi ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 108,072 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường khu cửa, ô thoáng trước khi xây chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40,744 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khu cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 161,664 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 47,6693 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 47,6693 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 47,6693 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9,0698 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 22,1473 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4761 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1053 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 253,0048 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( phần tường bị đục vỡ khi lắp đường ống điện đi ngầm tường) - chỉ tính vật tư trát ko | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 394,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5.342,736 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3.619,685 | 1m2 |
| 35 | Ôp đá Granit dày 20mm khu cầu thang, cao 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 89,98 | m2 |
| 36 | Lát nền khu WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 127,9476 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch chân tường hành lang cao 100mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 31,406 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 679,536 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch KT: 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 202,66 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương nổi 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 127,9476 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5,34 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 93,52 | md |
| 43 | Láng nền sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 77,1344 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu WC bằng Sika ROOF MEMBRANE (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 327,078 | m2 |
| 45 | Trát vén thành sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 43,456 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20,66 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,7054 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 423,3038 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 383,0952 | m2 |
| 52 | CCLĐ cửa đầu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,55 | m2 |
| 53 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4514 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4514 | tấn |
| 55 | Cung cấp lan can tay vịn hành lang INOX 304 D50 dày 2mm, đảm bảo chiều cao 1,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 451,4422 | kg |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 21,3484 | 100m2 |
| 57 | Đóng biển chỉ dẫn và biển tên phòng (thay lại do lúc sơn tháo ra bị hỏng); | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 41 | cái |
| 58 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 62 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 70 | Phụ kiện: móc treo quần áo, gia để xà phòng, móc cuộn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 71 | Ống PPR D25 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 72 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 73 | Ống PPR D20 (cấp nước nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 74 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 35 | cái |
| 75 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 76 | Tê PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 77 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 78 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 79 | Cút PPR ren trong D20 1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 80 | Côn PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 81 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 82 | Van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 85 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 86 | Ống nhựa u.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 87 | Ống nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 89 | Ống nhựa u.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 90 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 91 | Y PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 92 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 93 | Chếch PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 94 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 95 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 96 | Chếch PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 97 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 98 | Tê PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 99 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 100 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 51 | cái |
| 101 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 102 | Măng sông PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 104 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 105 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 106 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 107 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 108 | Tê PVC 135o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 109 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 111 | Chống thấm cổ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | cổ ống |
| 112 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m-220V-1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 113 | Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 66 | bộ |
| 114 | Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 115 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 1 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 19 | cái |
| 116 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 117 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 3 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 118 | Bình nước nóng 20lit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | bộ |
| 119 | Công tắc 2 cực (có đèn báo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 120 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 480 | m |
| 121 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 210 | m |
| 122 | Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 230 | m |
| 123 | Ống ghen cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 95 | m |
| 124 | Ống ghen cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 220 | m |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 126 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 230 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 55 | m |
| 129 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | m |
| 132 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 70 | cái |
| 133 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 136 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 137 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | Chiếc |
| 138 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 139 | Thiết bị định tuyến Router internet (4 cổng Gigabit LAN Rj45, 2 gigabit WAN, tối đa 150 user) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 140 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 142 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 2 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.673 | m |
| 144 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 325 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 21 | hộp |
| 146 | Lắp đặt đế âm sàn chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | hộp |
| 147 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 87 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 74 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm nguồn cho máy tính 16A âm tường, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 29 | cái |
| 151 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 196 | 1 đầu |
| 152 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 509,6 | 10 m |
| 153 | Đấu nối dây nhảy quang 3m singlemode | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 154 | Đấu nối dây nhảy UTP Cat6 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 98 | 1 đôi đầu dây |
| 155 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 156 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 157 | Lắp đặt Patch Panel 24port RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 khung giá |
| 158 | Đấu nối đầu RJ45 Patch panel | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 48 | 1 đầu |
| 159 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 160 | Lắp đặt thiết bị định tuyến Router internet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 161 | Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến (Router) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 162 | Kiểm tra các chức năng hoạt động Router | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 163 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3 | 1 khung giá |
| 164 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 khung giá |
| 165 | Lắp đặt ODF cáp sợi quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 166 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 12FO (Fiber Optic 12-SM FC) đủ phụ kiện (dây pigtail, ống nung...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 167 | Lắp đặt cáp nguồn,1x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 101,5 | 10 m |
| 168 | Vật tư phụ ( cút nối, kẹp ống,giá đỡ.....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Gói |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 180 | m |
| 170 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | hộp |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 66 | 10 m |
| 173 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 15,5 | 10 m |
| 174 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3 | hộp cáp |
| 175 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 176 | Hàn nối cáp đồng tại IDF 100x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cáp |
| 177 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 178 | Lắp đặt phiến Krone 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 13 | chiếc |
| 179 | Lắp đặt phiến bảo an chống sét 10 đôi dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 phiến |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 120 | m |
| 181 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình 75 ôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75 ôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | 1 đầu |
| 185 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 117,2 | 10 m |
| 186 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 187 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 188 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 2 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 189 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 350x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Tủ |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (S14) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 533,9965 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông sê nô mái để chống thấm lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 77,1344 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 43,456 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2.480,5032 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ô thoáng ngoài nhà, hèm cửa ngoai nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 549,0518 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4.055,7456 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.456,6056 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 585,5932 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khu cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 161,664 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường khu hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 32,904 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường khu cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 89,976 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 15,5443 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24,2192 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24,2192 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24,2192 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( phần tường bị đục vỡ khi lắp đường ống điện đi ngầm tường) - chỉ tính vật tư trát ko | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 306 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5.483,809 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3.615,1452 | 1m2 |
| 20 | Ôp đá Granit dày 20mm khu cầu thang, cao 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 89,98 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 32,904 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5,34 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 93,52 | md |
| 24 | Láng nền sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 77,1344 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika ROOF MEMBRANE (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 120,5904 | m2 |
| 26 | Trát vén thành sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 43,456 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kèm vách kính, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 28 | CCLĐ cửa đầu hồi khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,55 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 637,3638 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 637,3638 | m2 |
| 31 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,6353 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,6353 | tấn |
| 33 | Cung cấp lan can tay vịn hành lang INOX 304 D50 dày 2mm, đảm bảo chiều cao 1,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 635,2813 | kg |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 21,3484 | 100m2 |
| 35 | Đóng biển chỉ dẫn và biển tên phòng (thay lại do lúc sơn tháo ra bị hỏng); | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 47 | cái |
| 36 | Tháo dỡ Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 230 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 55 | m |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | m |
| 45 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 70 | cái |
| 46 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 49 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 53 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | bộ |
| 61 | Phụ kiện: móc treo quần áo, gia để xà phòng, móc cuộn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 62 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 63 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 64 | Tê PVC 135o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 65 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 67 | Chống thấm cổ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | cổ ống |
| 68 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 69 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | Chiếc |
| 70 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 71 | Thiết bị định tuyến Router internet (4 cổng Gigabit LAN Rj45, 2 gigabit WAN, tối đa 150 user) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 72 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.230 | m |
| 74 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 325 | m |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 82 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 82 | 1 giắc cắm |
| 77 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 164 | 1 đầu |
| 78 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 426,4 | 10 m |
| 79 | Đấu nối dây nhảy quang 3m singlemode | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 80 | Đấu nối dây nhảy UTP Cat6 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 82 | 1 đôi đầu dây |
| 81 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt Patch Panel 24port RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 khung giá |
| 84 | Đấu nối đầu RJ45 Patch panel | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 48 | 1 đầu |
| 85 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 86 | Lắp đặt thiết bị định tuyến Router internet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 87 | Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến (Router) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 88 | Kiểm tra các chức năng hoạt động Router | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 89 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 khung giá |
| 90 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 91 | Lắp đặt ODF cáp sợi quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 92 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 12FO (Fiber Optic 12-SM FC) đủ phụ kiện (dây pigtail, ống nung...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 93 | Vật tư phụ ( cút nối, kẹp ống,giá đỡ.....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Gói |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | 1 giắc cắm |
| 97 | Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 110 | 10 m |
| 98 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 21 | 10 m |
| 99 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | hộp cáp |
| 100 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 101 | Hàn nối cáp đồng tại IDF 100x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cáp |
| 102 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 103 | Lắp đặt phiến Krone 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 14 | 1 đôi đầu dây |
| 104 | Lắp đặt phiến bảo an chống sét 10 đôi dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 phiến |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (S15) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 50,976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 533,9965 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 65,5776 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông sê nô mái để chống thấm lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 93,0526 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 65,184 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 389,856 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80,3286 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch khu hành lang sau nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 221,5224 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch khu hành lang trước nhà + trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2.254,6824 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 65,5776 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,7405 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3.828,8336 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ô thoáng ngoài nhà, hèm cửa ngoai nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 470,5936 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.258,228 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.471,6656 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 508,7256 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh làm mới trước khi ốp gạch, trát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.424,148 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường khu cửa, ô thoáng trước khi xây chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17,1908 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khu cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 161,664 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường khu cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 89,976 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 133,835 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 133,835 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 133,835 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4,9338 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17,0904 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 253,6232 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4761 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1053 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( phần tường bị đục vỡ khi lắp đường ống điện đi ngầm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 75 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.241,479 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4.510,113 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4.808,1 | 1m2 |
| 35 | Ôp đá Granit dày 20mm khu cầu thang, cao 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 89,98 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2.254,6824 | m2 |
| 37 | Lát nền khu hành lang sau nhà, bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 221,522 | m2 |
| 38 | Lát nền khu WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 79,2396 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75 - kHu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 458,316 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75 - khu hành lang sau nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20,862 | m2 |
| 41 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 100x600, vữa XM M75 - Khu tường trong nhà + hành lang trước nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 109,41 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương nổi 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 79,2396 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5,34 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 93,52 | md |
| 45 | Láng nền sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 93,2656 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu WC bằng Sika ROOF MEMBRANE (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 271,6089 | m2 |
| 47 | Trát vén thành sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 78,816 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 22,2 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kèm vách kính, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 41,58 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,3256 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 438,8291 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 440,2124 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa đầu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,55 | m2 |
| 56 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4514 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4514 | tấn |
| 58 | Cung cấp lan can tay vịn hành lang INOX 304 D50 dày 2mm, đảm bảo chiều cao 1,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 451,4422 | kg |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 21,694 | 100m2 |
| 60 | Đóng biển chỉ dẫn và biển tên phòng (thay lại do lúc sơn tháo ra bị hỏng); | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 61 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 65 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 73 | Phụ kiện: móc treo quần áo, gia để xà phòng, móc cuộn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 74 | Ống PPR D25 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 75 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 76 | Ống PPR D20 (cấp nước nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 77 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 78 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 68 | cái |
| 79 | Tê PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 80 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 56 | cái |
| 81 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 82 | Cút PPR ren trong D20 1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 108 | cái |
| 83 | Côn PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 84 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 85 | Van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 87 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 88 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 89 | Ống nhựa u.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 90 | Ống nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 91 | Ống nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 92 | Ống nhựa u.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 93 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 94 | Y PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 95 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 96 | Chếch PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 56 | cái |
| 97 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 98 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 99 | Chếch PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 100 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 101 | Tê PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 102 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 103 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 104 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 105 | Măng sông PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 106 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 107 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 108 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 109 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 110 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 111 | Tê PVC 135o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 112 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 114 | Chống thấm cổ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | cổ ống |
| 115 | Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | bộ |
| 116 | Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 117 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 1 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 118 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 119 | Bình nước nóng 20lit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 120 | Công tắc 2 cực (có đèn báo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 121 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 640 | m |
| 122 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 320 | m |
| 123 | Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 160 | m |
| 124 | Ống ghen cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 160 | m |
| 125 | Ống ghen cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 320 | m |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 230 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 55 | m |
| 130 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | m |
| 133 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 70 | cái |
| 134 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 137 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 138 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 139 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 140 | Thiết bị định tuyến Router internet (4 cổng Gigabit LAN Rj45, 2 gigabit WAN, tối đa 150 user) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 141 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 240 | m |
| 144 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 325 | m |
| 145 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 147 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 32 | 1 đầu |
| 148 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 83,2 | 10 m |
| 149 | Đấu nối dây nhảy quang 3m singlemode | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 150 | Đấu nối dây nhảy UTP Cat6 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16 | 1 đôi đầu dây |
| 151 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 152 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 153 | Lắp đặt Patch Panel 24port RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 khung giá |
| 154 | Đấu nối đầu RJ45 Patch panel | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 48 | 1 đầu |
| 155 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 156 | Lắp đặt thiết bị định tuyến Router internet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 157 | Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến (Router) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 158 | Kiểm tra các chức năng hoạt động Router | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 159 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3 | 1 khung giá |
| 160 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 161 | Lắp đặt ODF cáp sợi quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 162 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 12FO (Fiber Optic 12-SM FC) đủ phụ kiện (dây pigtail, ống nung...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 163 | Vật tư phụ ( cút nối, kẹp ống,giá đỡ.....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Gói |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 120 | m |
| 165 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | hộp |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 44 | 10 m |
| 168 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16,5 | 10 m |
| 169 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3 | hộp cáp |
| 170 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 171 | Hàn nối cáp đồng tại IDF 100x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cáp |
| 172 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 173 | Lắp đặt phiến Krone 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 13 | chiếc |
| 174 | Lắp đặt phiến bảo an chống sét 10 đôi dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | 1 phiến |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 260 | m |
| 176 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 26 | hộp |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình 75 ôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 179 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75ôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 52 | 1 đầu |
| 180 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 167,6 | 10 m |
| 181 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 182 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5 | thiết bị |
| 183 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 350x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước, môi trường, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, bảo hộ lao động hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ, chứng nhận ATLD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng quản lý đội thi công | 4 | 01 tổ trưởng tổ nề (có chứng chỉ đào tạo nghề nề từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ điện (có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ nước(có chứng chỉ đào tạo nghề nước từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ cơ khí (có chứng chỉ đào tạo nghề hàn, cơ khí từ bậc 5/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Bằng nghề;- Có cam kết của Nhà thầu về đào tạo ATLĐ.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80 l | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan, đục bê tông | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0.8m3 | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi