Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cơ quan Bộ Tham mưu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675529-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cơ quan Bộ Tham mưu
Số hiệu KHLCNT 20220628716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:15:00 đến ngày 2022-07-04 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,044,420,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước, môi trường, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, bảo hộ lao động hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ, chứng nhận ATLD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng quản lý đội thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 tổ trưởng tổ nề (có chứng chỉ đào tạo nghề nề từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ điện (có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ nước(có chứng chỉ đào tạo nghề nước từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ cơ khí (có chứng chỉ đào tạo nghề hàn, cơ khí từ bậc 5/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Bằng nghề;- Có cam kết của Nhà thầu về đào tạo ATLĐ.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥80 l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cơ quan Bộ Tham mưu
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc cơ quan Bộ Tham mưu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 167 Đường Trường Chinh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Việt Hồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An (Địa chỉ: Số 68 xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, X.Tứ Hiệp, H. Thanh Trì, TP Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 167 Đường Trường Chinh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công; File tính toán giá dự thầu (Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT). - Các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (S12)
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt768,57m2
2Đục nhám mặt bê tông sê nô mái để chống thấm lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt47,388m2
3Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt31,712m2
4Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt121,0188m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ, vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt461,142m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,72m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt18,208m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0577tấn
9Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5,9165m3
10Phá dỡ tường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,3833m3
11Cạo bỏ lớp sơn khu tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.868,3172m2
12Cạo bỏ lớp sơn hèm cửa trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt69,876m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ khu cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt36,504m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.003,2794m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ ô thoáng, hèm cửa ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt254,2056m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt282,5112m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.822,6504m2
18Phá lớp vữa trát tường khu cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt44,432m2
19Phá lớp vữa trát tường khu cửa, ô thoáng trước khi xây chènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5,9268m2
20Cắt tường gạch bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20,361m
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt19,082m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt19,082m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt19,082m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4,9896m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,9779m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0332m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0094100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0045tấn
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt120,0622m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3.098,03921m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2.359,361m2
32Ôp đá Granit dày 20mm khu cầu thang, cao 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt44,432m2
33Lát gạch Ceramic Kt 600x600 giống gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt34,626m2
34Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,8m2
35Lát gạch đất nung 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt86,3928m2
36Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt7,6857100m2
37Tôn úp nóc dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt81md
38Láng nền sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt234,7448m2
39Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu WC bằng Sika ROOF MEMBRANE hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt234,7448m2
40Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,36m2
41Lắp dựng khuôn cửa tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt13,6m cấu kiện
42Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,72m2 cấu kiện
43Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt155,2408m2
44CCLĐ Vách ngăn di động, khung nhôm định hình, kính mờ dày 6.38 mm (bao gồm cả ray nhôm trượt vách, thanh treo,.. phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt42,112m2
45Bổ sung rèm cầu vồng của sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt69,12m2
46Hút bể phốt+ bể tách mỡ + nạo vét rãnh quanh nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1trọn gói
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12,738100m2
48Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1bể
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1bể
50Tháo dỡ chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8bộ
51Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
52Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9bộ
53Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9cái
54Tháo dỡ vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9bộ
55Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2bộ
56Tháo dỡ chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9bộ
60Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9bộ
62Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8bộ
64Ống PPR D25 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,75100m
65Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
66Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt16cái
67Van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9cái
68Van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
69Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
70Van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
71Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt16cái
72Ống nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,3100m
73Y PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
74Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4cái
75Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
76Tháo dỡ rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
77Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
78Chống thấm cổ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cổ ống
79Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/50WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cái
82Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
83Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt60m
84Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80m
85Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40m
86Ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt460m
87Lắp đặt dây dẫn nhôm vặn soắn 4 x70mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt230m
88ép đầu cốt cáp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt110 cái
89Phụ kiện ghép nối cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
90Lắp đặt văng tảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5chiếc
91Lắp đặt tủ nguồn, cầu dao đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1tủ
92Vật tư phụ (băng dính, trungking...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Gói
93Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt13cái
94Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cọc
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt300m
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt45m
97Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
98Bu lông đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
99Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1m
100Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80cái
101Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
102Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,216100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,216100m3
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10máy
105Ống đồng dày 0.76mm D9.52mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,73100m
106Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,73100m
107Ống đồng dày 0.89mm D12.7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,73100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,73100m
109Ống uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,9100m
110Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,9100m
111CCLĐ Vỏ tủ điện âm tường 11 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1tủ
112Aptomat MCB -3P - 40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
113Aptomat MCB -1P - 25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
114Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt50m
115Dây CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt173m
116Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt173m
117Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt173m
118Dây dẫn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt50m
119Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt100m
120Ống HDPE D60/50 luồn cáp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt50m
B HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (S13)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt54,18m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa đầu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40,15m2
3Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt533,9965m2
4Đục nhám mặt bê tông sê nô mái để chống thấm lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt77,1344m2
5Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt43,456m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt518,056m2
7Phá dỡ nền gạch khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt131,9076m2
8Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt13,21m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,2915m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,4256m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2.471,3252m2
12Cạo bỏ lớp sơn hèm cửa trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt50,072m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ ô thoáng ngoài nhà, hèm cửa ngoai nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt623,9654m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3.707,4008m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.260,5754m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt524,4256m2
17Phá lớp vữa trát tường khu hành langTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt31,406m2
18Phá dỡ nền gạch ( tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt202,6634m2
19Phá lớp vữa trát tường khu cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt89,976m2
20Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh làm mới trước khi ốp gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt108,072m2
21Phá lớp vữa trát tường khu cửa, ô thoáng trước khi xây chènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40,744m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ khu cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt161,664m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt47,6693m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt47,6693m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt47,6693m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9,0698m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt22,1473m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4761m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1053100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0454tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt253,0048m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( phần tường bị đục vỡ khi lắp đường ống điện đi ngầm tường) - chỉ tính vật tư trát koTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt394,6m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5.342,7361m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3.619,6851m2
35Ôp đá Granit dày 20mm khu cầu thang, cao 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt89,98m2
36Lát nền khu WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt127,9476m2
37Công tác ốp gạch chân tường hành lang cao 100mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt31,406m2
38Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt679,536m2
39Lát nền, sàn bằng gạch KT: 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt202,66m2
40Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương nổi 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt127,9476m2
41Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5,34100m2
42Tôn úp nóc dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt93,52md
43Láng nền sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt77,1344m2
44Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu WC bằng Sika ROOF MEMBRANE (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt327,078m2
45Trát vén thành sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt43,456m2
46Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20,66m2
47Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4,68m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,7054tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4,68m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt423,3038m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt383,0952m2
52CCLĐ cửa đầu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,55m2
53Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4514tấn
54Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4514tấn
55Cung cấp lan can tay vịn hành lang INOX 304 D50 dày 2mm, đảm bảo chiều cao 1,1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt451,4422kg
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21,3484100m2
57Đóng biển chỉ dẫn và biển tên phòng (thay lại do lúc sơn tháo ra bị hỏng);Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41cái
58Tháo dỡ chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
59Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
60Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
61Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
62Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
63Tháo dỡ vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
67Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
70Phụ kiện: móc treo quần áo, gia để xà phòng, móc cuộn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
71Ống PPR D25 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,7100m
72Ống PPR D20 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,6100m
73Ống PPR D20 (cấp nước nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,5100m
74Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt35cái
75Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt50cái
76Tê PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt60cái
77Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
78Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt60cái
79Cút PPR ren trong D20 1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80cái
80Côn PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
81Van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
82Van chặn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
83Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt18cái
84Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
85Ống nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4100m
86Ống nhựa u.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,34100m
87Ống nhựa u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,2100m
88Ống nhựa u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,2100m
89Ống nhựa u.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,2100m
90Y PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
91Y PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
92Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
93Chếch PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
94Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
95Chếch PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
96Chếch PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
97Tê PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
98Tê PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
99Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt34cái
100Cút PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt51cái
101Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
102Măng sông PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
103Bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
104Bịt xả thông tắc D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
105Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
106Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,45100m
107Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt18cái
108Tê PVC 135o D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt18cái
109Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt36cái
110Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9cái
111Chống thấm cổ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9cổ ống
112Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m-220V-1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
113Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt66bộ
114Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300-220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
115Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 1 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt19cái
116Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt18cái
117Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 3 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt18cái
118Bình nước nóng 20litTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17bộ
119Công tắc 2 cực (có đèn báo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17cái
120Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt480m
121Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt210m
122Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt230m
123Ống ghen cứng D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt95m
124Ống ghen cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt220m
125Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cái
126Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cọc
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt230m
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt55m
129Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
130Bu lông đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
131Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1m
132Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt70cái
133Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
134Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,264100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,264100m3
136Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6Chiếc
137Thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8Chiếc
138Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1GbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4Chiếc
139Thiết bị định tuyến Router internet (4 cổng Gigabit LAN Rj45, 2 gigabit WAN, tối đa 150 user)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Chiếc
140Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1bộ
141Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2chiếc
142Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 2 portTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1chiếc
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.673m
144Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt325m
145Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21hộp
146Lắp đặt đế âm sàn chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40hộp
147Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt87hộp
148Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt74cái
149Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
150Lắp đặt ổ cắm nguồn cho máy tính 16A âm tường, sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt29cái
151Bấm đầu RJ 45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1961 đầu
152Lắp đặt cáp tín hiệu UTP cat6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt509,610 m
153Đấu nối dây nhảy quang 3m singlemodeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 đôi đầu dây
154Đấu nối dây nhảy UTP Cat6 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt981 đôi đầu dây
155Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt61 bộ
156Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt81 bộ
157Lắp đặt Patch Panel 24port RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 khung giá
158Đấu nối đầu RJ45 Patch panelTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt481 đầu
159Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1GbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 thiết bị
160Lắp đặt thiết bị định tuyến Router internetTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 bộ
161Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến (Router)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 thiết bị
162Kiểm tra các chức năng hoạt động RouterTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 thiết bị
163Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 10UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt31 khung giá
164Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 15UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 khung giá
165Lắp đặt ODF cáp sợi quang 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 khung giá
166Hàn nối ODF cáp sợi quang 12FO (Fiber Optic 12-SM FC) đủ phụ kiện (dây pigtail, ống nung...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 bộ ODF
167Lắp đặt cáp nguồn,1x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt101,510 m
168Vật tư phụ ( cút nối, kẹp ống,giá đỡ.....)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Gói
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt180m
170Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12hộp
171Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
172Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6610 m
173Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt15,510 m
174Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3hộp cáp
175Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt31 tủ
176Hàn nối cáp đồng tại IDF 100x 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cáp
177Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 tủ
178Lắp đặt phiến Krone 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt13chiếc
179Lắp đặt phiến bảo an chống sét 10 đôi dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 phiến
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt120m
181Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12hộp
182Lắp đặt ổ cắm truyền hình 75 ômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
183Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
184Lắp đặt đầu bấm BNC 75 ômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt241 đầu
185Lắp đặt cáp đồng trục RG6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt117,210 m
186Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1thiết bị
187Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2thiết bị
188Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 2 portTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1thiết bị
189Lắp đặt tủ kỹ thuật 350x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Tủ
C HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (S14)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt43,2m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt533,9965m2
3Đục nhám mặt bê tông sê nô mái để chống thấm lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt77,1344m2
4Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt43,456m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2.480,5032m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ ô thoáng ngoài nhà, hèm cửa ngoai nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt549,0518m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4.055,7456m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.456,6056m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt585,5932m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ khu cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt161,664m2
11Phá lớp vữa trát tường khu hành langTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt32,904m2
12Phá lớp vữa trát tường khu cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt89,976m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt15,5443m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24,2192m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24,2192m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24,2192m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( phần tường bị đục vỡ khi lắp đường ống điện đi ngầm tường) - chỉ tính vật tư trát koTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt306m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5.483,8091m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3.615,14521m2
20Ôp đá Granit dày 20mm khu cầu thang, cao 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt89,98m2
21Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt32,904m2
22Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5,34100m2
23Tôn úp nóc dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt93,52md
24Láng nền sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt77,1344m2
25Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika ROOF MEMBRANE (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt120,5904m2
26Trát vén thành sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt43,456m2
27Cửa sổ 2 cánh mở lùa kèm vách kính, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt43,2m2
28CCLĐ cửa đầu hồi khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,55m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt637,3638m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt637,3638m2
31Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,6353tấn
32Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,6353tấn
33Cung cấp lan can tay vịn hành lang INOX 304 D50 dày 2mm, đảm bảo chiều cao 1,1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt635,2813kg
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21,3484100m2
35Đóng biển chỉ dẫn và biển tên phòng (thay lại do lúc sơn tháo ra bị hỏng);Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt47cái
36Tháo dỡ Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20bộ
37Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20bộ
38Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cái
39Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cọc
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt230m
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt55m
42Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
43Bu lông đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
44Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1m
45Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt70cái
46Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
47Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,264100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,264100m3
49Tháo dỡ chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28bộ
50Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
51Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28bộ
52Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
53Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28bộ
54Tháo dỡ vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28bộ
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28bộ
58Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28bộ
61Phụ kiện: móc treo quần áo, gia để xà phòng, móc cuộn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
62Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,45100m
63Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt18cái
64Tê PVC 135o D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt18cái
65Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt36cái
66Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9cái
67Chống thấm cổ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9cổ ống
68Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2Chiếc
69Thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8Chiếc
70Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1GbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4Chiếc
71Thiết bị định tuyến Router internet (4 cổng Gigabit LAN Rj45, 2 gigabit WAN, tối đa 150 user)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Chiếc
72Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1bộ
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.230m
74Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt325m
75Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt82hộp
76Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt821 giắc cắm
77Bấm đầu RJ 45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1641 đầu
78Lắp đặt cáp tín hiệu UTP cat6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt426,410 m
79Đấu nối dây nhảy quang 3m singlemodeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 đôi đầu dây
80Đấu nối dây nhảy UTP Cat6 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt821 đôi đầu dây
81Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 bộ
82Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt81 bộ
83Lắp đặt Patch Panel 24port RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 khung giá
84Đấu nối đầu RJ45 Patch panelTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt481 đầu
85Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1GbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 thiết bị
86Lắp đặt thiết bị định tuyến Router internetTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 bộ
87Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến (Router)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 thiết bị
88Kiểm tra các chức năng hoạt động RouterTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 thiết bị
89Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 10UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 khung giá
90Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 15UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 khung giá
91Lắp đặt ODF cáp sợi quang 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 khung giá
92Hàn nối ODF cáp sợi quang 12FO (Fiber Optic 12-SM FC) đủ phụ kiện (dây pigtail, ống nung...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 bộ ODF
93Vật tư phụ ( cút nối, kẹp ống,giá đỡ.....)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Gói
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt300m
95Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20hộp
96Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt201 giắc cắm
97Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11010 m
98Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2110 m
99Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4hộp cáp
100Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 tủ
101Hàn nối cáp đồng tại IDF 100x 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cáp
102Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 tủ
103Lắp đặt phiến Krone 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt141 đôi đầu dây
104Lắp đặt phiến bảo an chống sét 10 đôi dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 phiến
D HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (S15)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt50,976m2
2Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,4m
3Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt533,9965m2
4Tháo dỡ trần nhựa khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt65,5776m2
5Đục nhám mặt bê tông sê nô mái để chống thấm lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt93,0526m2
6Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt65,184m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt389,856m2
8Phá dỡ nền gạch khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80,3286m2
9Phá dỡ nền gạch khu hành lang sau nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt221,5224m2
10Phá dỡ nền gạch khu hành lang trước nhà + trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2.254,6824m2
11Tháo dỡ trần nhựa khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt65,5776m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,7405m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3.828,8336m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ ô thoáng ngoài nhà, hèm cửa ngoai nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt470,5936m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.258,228m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.471,6656m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt508,7256m2
18Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh làm mới trước khi ốp gạch, trátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.424,148m2
19Phá lớp vữa trát tường khu cửa, ô thoáng trước khi xây chènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17,1908m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ khu cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt161,664m2
21Phá lớp vữa trát tường khu cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt89,976m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt133,835m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt133,835m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt133,835m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4,9338m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17,0904m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt253,6232m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4761m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1053100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0454tấn
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( phần tường bị đục vỡ khi lắp đường ống điện đi ngầm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt75m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.241,479m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4.510,1131m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4.808,11m2
35Ôp đá Granit dày 20mm khu cầu thang, cao 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt89,98m2
36Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2.254,6824m2
37Lát nền khu hành lang sau nhà, bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt221,522m2
38Lát nền khu WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt79,2396m2
39Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75 - kHu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt458,316m2
40Công tác ốp gạch men vân đá màu trắng KT 300x450mm, vữa XM mác 75 - khu hành lang sau nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20,862m2
41Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 100x600, vữa XM M75 - Khu tường trong nhà + hành lang trước nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt109,41m2
42Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương nổi 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt79,2396m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5,34100m2
44Tôn úp nóc dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt93,52md
45Láng nền sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt93,2656m2
46Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu WC bằng Sika ROOF MEMBRANE (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt271,6089m2
47Trát vén thành sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt78,816m2
48Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt22,2m2
49Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,16m2
50Cửa sổ 2 cánh mở lùa kèm vách kính, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41,58m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,3256tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,16m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt438,8291m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt440,2124m2
55CCLĐ cửa đầu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,55m2
56Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4514tấn
57Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4514tấn
58Cung cấp lan can tay vịn hành lang INOX 304 D50 dày 2mm, đảm bảo chiều cao 1,1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt451,4422kg
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21,694100m2
60Đóng biển chỉ dẫn và biển tên phòng (thay lại do lúc sơn tháo ra bị hỏng);Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt25cái
61Tháo dỡ chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
62Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
63Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
64Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
65Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
66Tháo dỡ vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
70Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
73Phụ kiện: móc treo quần áo, gia để xà phòng, móc cuộn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40bộ
74Ống PPR D25 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,2100m
75Ống PPR D20 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1100m
76Ống PPR D20 (cấp nước nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,8100m
77Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt48cái
78Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt68cái
79Tê PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80cái
80Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt56cái
81Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80cái
82Cút PPR ren trong D20 1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt108cái
83Côn PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
84Van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
85Van chặn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
86Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
87Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
88Ống nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,8100m
89Ống nhựa u.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,48100m
90Ống nhựa u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4100m
91Ống nhựa u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4100m
92Ống nhựa u.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4100m
93Y PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
94Y PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80cái
95Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt32cái
96Chếch PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt56cái
97Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
98Chếch PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
99Chếch PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
100Tê PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
101Tê PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
102Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
103Cút PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80cái
104Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
105Măng sông PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
106Bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
107Bịt xả thông tắc D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
108Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt25cái
109Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,6100m
110Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt22cái
111Tê PVC 135o D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt22cái
112Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt44cái
113Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11cái
114Chống thấm cổ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11cổ ống
115Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80bộ
116Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300-220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
117Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 1 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
118Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
119Bình nước nóng 20litTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24bộ
120Công tắc 2 cực (có đèn báo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
121Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt640m
122Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt320m
123Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt160m
124Ống ghen cứng D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt160m
125Ống ghen cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt320m
126Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cái
127Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cọc
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt230m
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt55m
130Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
131Bu lông đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
132Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1m
133Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt70cái
134Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
135Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,264100m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,264100m3
137Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2Chiếc
138Thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6Chiếc
139Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1GbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4Chiếc
140Thiết bị định tuyến Router internet (4 cổng Gigabit LAN Rj45, 2 gigabit WAN, tối đa 150 user)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Chiếc
141Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1bộ
142Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5chiếc
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt240m
144Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt325m
145Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt16hộp
146Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt16cái
147Bấm đầu RJ 45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt321 đầu
148Lắp đặt cáp tín hiệu UTP cat6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt83,210 m
149Đấu nối dây nhảy quang 3m singlemodeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 đôi đầu dây
150Đấu nối dây nhảy UTP Cat6 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt161 đôi đầu dây
151Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 24 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 bộ
152Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng 16 x 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt61 bộ
153Lắp đặt Patch Panel 24port RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 khung giá
154Đấu nối đầu RJ45 Patch panelTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt481 đầu
155Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 1GbpsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 thiết bị
156Lắp đặt thiết bị định tuyến Router internetTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 bộ
157Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến (Router)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 thiết bị
158Kiểm tra các chức năng hoạt động RouterTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 thiết bị
159Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 10UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt31 khung giá
160Lắp đặt tủ kỹ thuật 19inch - 15UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 khung giá
161Lắp đặt ODF cáp sợi quang 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 khung giá
162Hàn nối ODF cáp sợi quang 12FO (Fiber Optic 12-SM FC) đủ phụ kiện (dây pigtail, ống nung...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 bộ ODF
163Vật tư phụ ( cút nối, kẹp ống,giá đỡ.....)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Gói
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt120m
165Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8hộp
166Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
167Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4410 m
168Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt16,510 m
169Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3hộp cáp
170Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt31 tủ
171Hàn nối cáp đồng tại IDF 100x 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cáp
172Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11 tủ
173Lắp đặt phiến Krone 10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt13chiếc
174Lắp đặt phiến bảo an chống sét 10 đôi dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt21 phiến
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt260m
176Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt26hộp
177Lắp đặt ổ cắm truyền hình 75 ômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt26cái
178Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt26cái
179Lắp đặt đầu bấm BNC 75ômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt521 đầu
180Lắp đặt cáp đồng trục RG6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt167,610 m
181Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại truyền hình đường trụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1thiết bị
182Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5thiết bị
183Lắp đặt tủ kỹ thuật 350x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước, môi trường, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, bảo hộ lao động hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ, chứng nhận ATLD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
7 Tổ trưởng quản lý đội thi công 4 01 tổ trưởng tổ nề (có chứng chỉ đào tạo nghề nề từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ điện (có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ nước(có chứng chỉ đào tạo nghề nước từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ cơ khí (có chứng chỉ đào tạo nghề hàn, cơ khí từ bậc 5/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Bằng nghề;- Có cam kết của Nhà thầu về đào tạo ATLĐ.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn sắt Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn điện Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥80 l Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy khoan, đục bê tông Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đào ≥0.8m3 Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy phát điện Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->