Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:05:00 đến ngày 2022-07-01 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,497,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.303745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng chống mối, có tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thuộc khối kỹ thuật+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥06T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường trung học cơ sở xã Khánh Thiện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Thiện; Địa chỉ: Xã Khánh Thiện, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thiện; Địa chỉ: Xã Khánh Thiện, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Thiện; Địa chỉ: Xã Khánh Thiện, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can, tường mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3406 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3148 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 275,103 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 643,616 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,4126 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bục giảng cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,7723 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 909,9292 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.703,8986 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 798,5577 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lam trang trí trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,4644 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 935,5081 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 169,2958 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4973 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,413 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7056 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 772,1268 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.703,8986 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 659,2658 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,846 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,4459 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,8148 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,3264 | 1m2 |
| 11 | Lưới mắt cáo dán thành seno | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,6764 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,1664 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 930,3532 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.502,4563 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 655,5738 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,4126 | m2 |
| 17 | Xây tường bo bục giảng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7673 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6064 | m3 |
| 20 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiên - Tham khảo BG VLXD của NB 01/2022) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,634 | m2 |
| 21 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,118 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 272 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,952 | m2 |
| 27 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7929 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,2702 | m2 |
| 29 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6333 | tấn |
| 30 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,118 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7663 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7663 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6473 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6473 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3123 | 100m2 |
| 36 | Ke nẹp chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.156,15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | 100m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 16W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm 6A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9175 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,4225 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118 | m |
| 5 | Dây tiếp địa lập là 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 7 | Quả bầu xứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,4225 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9175 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 600*400*150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tầng 1 KT 400*300*150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng 1 KT 400*300*150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,902 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4709 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá lót 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,5 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,5 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0928 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,36 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9468 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| G | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,524 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,8976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0078 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,4979 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,602 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3421 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,3197 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3743 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,4736 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,044 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,6346 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,8 | m |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6613 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,616 | m2 |
| 16 | Sơn hàng rào sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,823 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 241,313 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.303745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng chống mối, có tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thuộc khối kỹ thuật+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥06T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm | Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm | 3 |
| 11 | Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi