Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:02:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,815,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.771.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hoặc Hợp đồng trong đó có hạng mục tiêu thoát nước có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).(iii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành công trình thủy lợi từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNN có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành công trình Thủy lợi từ Đại học trở lên;Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc Xây dựng hoặc Giao thông và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01công trình Nông nghiệp & PTNT, Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ 5÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn betong ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Kiên cố hoá tuyến mương tưới tiêu Đồng Đạ thôn Trung Vượng xã Xuân Liên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nhiệp & PTNT. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Toàn bộ các dữ liệu về các file tính toán (*.xls) giá dự thầu phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân- Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân - Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch (Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kênh đoạn K0 đến K0+215.8 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V của E-HSMT | 0,5109 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,0162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Có tận dụng đất đào tại chỗ, phần thiếu mua vận chuyển từ mỏ về) | Chương V của E-HSMT | 4,8057 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,4322 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 2,7364 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,3136 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,9293 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3625 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng kênh | Chương V của E-HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 10,2279 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,3548 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 23,31 | m2 |
| B | Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K0+100 (T), K0+175.64 (H); Cống lấy nước tại K0+208,08 (T) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0356 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1388 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8691 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 8 | Gia công cửa van bằng thép không rỉ SUV 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,1593 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1207 | 100m3 |
| C | Tuyến kênh đoạn K0+215.8 đến K0+802.73 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V của E-HSMT | 2,4176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương đất cấp II (tận dụng đắp bờ kênh) | Chương V của E-HSMT | 12,8662 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đường tạm để đắp - đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,4175 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,5852 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường thi công kết hợp quản lý dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 8,0957 | 100m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Chương V của E-HSMT | 5,5852 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 12,6851 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 271,4856 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 261,9152 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,656 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng kênh | Chương V của E-HSMT | 0,7424 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thành kênh, khớp nối | Chương V của E-HSMT | 30,6452 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,4923 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 11,8175 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,5898 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8402 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 109,04 | m2 |
| D | Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K0+300 (T), K0+400 (T), K0+500 (T), K0+600 (T), K0+350 (H), K0+450 (H), K0+543,51 (H), K0+675 (H); Cửa lấy nước tại K0+225 (T), K0+721,03 (T); K0+721,03 (H) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,6665 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,9012 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,2989 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,6376 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 8 | Gia công cửa van bằng thép không rỉ SUV 304 | Chương V của E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,2676 | 100m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,292 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3884 | 100m3 |
| E | Cống điều tiết tại K0+200 | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, trụ giữa - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,918 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2375 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, sàn công tác M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản mặt | Chương V của E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 14 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 20 | Cửa van phẳng Compozit: | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| F | Tuyến kênh đoạn K0+802.73 đến K0+951,1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V của E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,6019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6425 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,7846 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 3,7596 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 80,5684 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 105,578 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng kênh | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 7,614 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,5106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,372 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3361 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 35,25 | m2 |
| G | Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K0+843.28 (T), K0+901.10 (H), K0+951.10 (T) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9244 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2777 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 8 | Gia công cửa van bằng thép không rỉ SUV 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,1027 | 100m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,8831 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1686 | 100m3 |
| H | Cống điều tiết K0+820 | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, trụ giữa - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,918 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2375 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, bản mặt M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 14 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 20 | Cửa van phẳng Compozit | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| I | Tuyến kênh đoạn K0+951,1 đến K1+197,97 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,4826 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 4,4571 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Chương V của E-HSMT | 1,6683 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 7,1761 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 153,29 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 173,5385 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng kênh | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 12,5253 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3468 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,5048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,0297 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 60,24 | m2 |
| J | Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K1+001.10 (H); K1+53.97 (H), K1+053.97 (T); K1+101.10 (T) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2656 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7072 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9523 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1078 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 10 | Đào móng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,6208 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| K | Cống điều tiết tại K1+194 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 63,85 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,4077 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,4715 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,776 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đỡ dàn công tác, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn công tác M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1425 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3319 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột dàn công tác, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột dàn công tác, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,1803 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,8564 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,6089 | 100m2 |
| 16 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3345 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 9,584 | m2 |
| 18 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 19 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 20 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 21 | Cửa van phẳng Compozit | Chương V của E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 22 | Máy đóng mở V5 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Hoàn trả đường qua tràn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 23,793 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa | Chương V của E-HSMT | 0,4196 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,044 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,6499 | 100m3 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,21 | m3 |
| 7 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 2,4605 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,2461 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3022 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| M | Cống tiêu vào nxB = 2x1,00m tại K1+157.00 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8743 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,059 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1608 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5611 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, trụ dàn van, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng, chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 12 | Gia công cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,404 | m2 |
| 14 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Máy đóng mở V2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| N | Tuyến kênh đoạn K1+197,97 đến K1+512,64 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V của E-HSMT | 0,6268 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,1962 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 6,9038 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Chương V của E-HSMT | 3,2783 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 10,3841 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 221,4462 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 228,4905 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng kênh | Chương V của E-HSMT | 0,5332 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 16,4863 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2564 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,3041 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,6077 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4337 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 81,53 | m2 |
| O | Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K1+251.10 (H); K1+251.10 (T); K1+401.10 (H); K1+401.10 (T) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6256 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7472 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5683 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 10 | Đào móng đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,8508 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| P | Gia cố mái đá hộc cuối kênh | |||
| 1 | Vữa XM M50 dày 5cm, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,52 | m2 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá 1x2cm loại 2 lót mái kè | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.771.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hoặc Hợp đồng trong đó có hạng mục tiêu thoát nước có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).(iii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành công trình thủy lợi từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNN có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành công trình Thủy lợi từ Đại học trở lên;Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc Xây dựng hoặc Giao thông và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01công trình Nông nghiệp & PTNT, Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm ≥9T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ 5÷12T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn betong ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi