Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673488-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220642721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:02:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,815,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.771.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hoặc Hợp đồng trong đó có hạng mục tiêu thoát nước có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).(iii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành công trình thủy lợi từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNN có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành công trình Thủy lợi từ Đại học trở lên;Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc Xây dựng hoặc Giao thông và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01công trình Nông nghiệp & PTNT, Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải tự đổ 5÷12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn betong ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Kiên cố hoá tuyến mương tưới tiêu Đồng Đạ thôn Trung Vượng xã Xuân Liên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân- Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Vương Thịnh. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân- Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nhiệp & PTNT. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Toàn bộ các dữ liệu về các file tính toán (*.xls) giá dự thầu phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân- Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân - Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch (Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh đoạn K0 đến K0+215.8
1Bóc phong hóaChương V của E-HSMT0,5109100m3
2Đào kênh mương đất cấp IIChương V của E-HSMT3,0162100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Có tận dụng đất đào tại chỗ, phần thiếu mua vận chuyển từ mỏ về)Chương V của E-HSMT4,8057100m3
4Trồng vầng cỏ mái kênh mươngChương V của E-HSMT0,4322100m2
5Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT2,7364100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT43,3136m3
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT70,9293m3
8Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3625m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,768m3
10Ván khuôn móng kênhChương V của E-HSMT0,1292100m2
11Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT10,2279100m2
12Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,1184100m2
13Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,501tấn
14Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,3548tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0643tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,6115tấn
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,1954tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT23,31m2
B Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K0+100 (T), K0+175.64 (H); Cống lấy nước tại K0+208,08 (T)
1Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,0356m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1388m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8691m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0874100m2
5Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,2100m2
6Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0643100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1438tấn
8Gia công cửa van bằng thép không rỉ SUV 304Chương V của E-HSMT0,0681tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,05m2
10Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,084100m2
11Đào móng đất cấp IChương V của E-HSMT18,15931m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1207100m3
C Tuyến kênh đoạn K0+215.8 đến K0+802.73
1Bóc phong hóaChương V của E-HSMT2,4176100m3
2Đào móng kênh mương đất cấp II (tận dụng đắp bờ kênh)Chương V của E-HSMT12,8662100m3
3Đào xúc đất đường tạm để đắp - đất cấp IIChương V của E-HSMT2,4175100m3
4Đắp đất bờ kênh độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT9,5852100m3
5Đắp đất đường thi công kết hợp quản lý dung trọng ≤1,8T/m3Chương V của E-HSMT8,0957100m3
6Trồng vầng cỏ mái kênh mươngChương V của E-HSMT5,5852100m2
7Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT12,6851100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT271,4856m3
9Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT261,9152m3
10Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,656m3
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,48m3
12Ván khuôn móng kênhChương V của E-HSMT0,7424100m2
13Ván khuôn thành kênh, khớp nốiChương V của E-HSMT30,6452100m2
14Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,47100m2
15Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT8,4923tấn
16Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT11,8175tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,8153tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,5898tấn
19Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,8402tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT109,04m2
D Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K0+300 (T), K0+400 (T), K0+500 (T), K0+600 (T), K0+350 (H), K0+450 (H), K0+543,51 (H), K0+675 (H); Cửa lấy nước tại K0+225 (T), K0+721,03 (T); K0+721,03 (H)
1Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6665m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,9012m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,7686m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,2989100m2
5Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,6376100m2
6Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2054100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4518tấn
8Gia công cửa van bằng thép không rỉ SUV 304Chương V của E-HSMT0,2044tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,78m2
10Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,2676100m2
11Đào móng đất cấp IChương V của E-HSMT58,2921m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3884100m3
E Cống điều tiết tại K0+200
1Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,108100m2
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,472m3
3Bê tông tường, trụ giữa - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,918m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2375m3
5Bê tông dầm, sàn công tác M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,198m3
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0122tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0139tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0038tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0366tấn
10Ván khuôn móng, chân khayChương V của E-HSMT0,0722100m2
11Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT0,1632100m2
12Ván khuôn cột, giằngChương V của E-HSMT0,038100m2
13Ván khuôn bản mặtChương V của E-HSMT0,0236100m2
14Gia công lan canChương V của E-HSMT0,2107tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,6m2
16Sơn chống rỉChương V của E-HSMT3,66m2
17Máy đóng mở V3Chương V của E-HSMT1bộ
18Bu lông các loạiChương V của E-HSMT30cái
19Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT4,4m
20Cửa van phẳng Compozit:Chương V của E-HSMT2,3m2
F Tuyến kênh đoạn K0+802.73 đến K0+951,1
1Bóc phong hóaChương V của E-HSMT0,0047100m3
2Đào kênh mương đất cấp IIChương V của E-HSMT4,6019100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,6425100m3
4Trồng vầng cỏ mái kênh mươngChương V của E-HSMT0,7846100m2
5Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT3,7596100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT80,5684m3
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT105,578m3
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,992m3
9Ván khuôn móng kênhChương V của E-HSMT0,216100m2
10Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT7,614100m2
11Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,188100m2
12Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,5106tấn
13Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,372tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,3361tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT35,25m2
G Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K0+843.28 (T), K0+901.10 (H), K0+951.10 (T)
1Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,49m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,9244m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0112m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,1116100m2
5Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,2777100m2
6Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0682100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1702tấn
8Gia công cửa van bằng thép không rỉ SUV 304Chương V của E-HSMT0,0681tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,8m2
10Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,1027100m2
11Đào móng đất cấp IChương V của E-HSMT24,88311m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1686100m3
H Cống điều tiết K0+820
1Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,108100m2
2Bê tông móng, chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,472m3
3Bê tông tường, trụ giữa - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,918m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2375m3
5Bê tông dầm, bản mặt M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,198m3
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0122tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0139tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0038tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0366tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0722100m2
11Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT0,1632100m2
12Ván khuôn cột, giằngChương V của E-HSMT0,038100m2
13Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,0236100m2
14Gia công lan canChương V của E-HSMT0,2107tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,6m2
16Sơn chống rỉChương V của E-HSMT3,66m2
17Máy đóng mở V3Chương V của E-HSMT1bộ
18Bu lông các loạiChương V của E-HSMT30cái
19Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT4,4m
20Cửa van phẳng CompozitChương V của E-HSMT2,3m2
I Tuyến kênh đoạn K0+951,1 đến K1+197,97
1Bóc phong hóaChương V của E-HSMT0,1256100m3
2Đào kênh mương đất cấp IIChương V của E-HSMT7,4826100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT4,4571100m3
4Trồng vầng cỏ mái kênh mươngChương V của E-HSMT1,6683100m2
5Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT7,1761100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT153,29m3
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT173,5385m3
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,12m3
9Ván khuôn móng kênhChương V của E-HSMT0,384100m2
10Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT12,5253100m2
11Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,3468100m2
12Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT4,5048tấn
13Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT6,0297tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,5735tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT60,24m2
J Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K1+001.10 (H); K1+53.97 (H), K1+053.97 (T); K1+101.10 (T)
1Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,2656m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,7072m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9523m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,1078100m2
5Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,271100m2
6Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0666100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1702tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,84m2
9Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,0973100m2
10Đào móng đất cấp IChương V của E-HSMT23,62081m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1596100m3
K Cống điều tiết tại K1+194
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT63,85m3
2Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,4077100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,4715m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,776m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,45m3
6Bê tông dầm đỡ dàn công tác, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4725m3
7Bê tông sàn công tác M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,1425m3
8Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2413tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,3319tấn
10Lắp dựng cốt thép cột dàn công tác, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0163tấn
11Lắp dựng cốt thép cột dàn công tác, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0664tấn
12Ván khuôn móng, chân khayChương V của E-HSMT0,1803100m2
13Ván khuôn tường thẳngChương V của E-HSMT0,8564100m2
14Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,036100m2
15Ván khuôn dầm, sàn máiChương V của E-HSMT0,6089100m2
16Gia công lan canChương V của E-HSMT0,3345tấn
17Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT9,584m2
18Sơn chống rỉChương V của E-HSMT13,04m2
19Bu lông các loạiChương V của E-HSMT126cái
20Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT5,5m
21Cửa van phẳng CompozitChương V của E-HSMT3,375m2
22Máy đóng mở V5Chương V của E-HSMT1bộ
L Hoàn trả đường qua tràn
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT23,793m3
2Bóc phong hóaChương V của E-HSMT0,4196100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,044100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,6499100m3
5Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT0,1294100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT49,21m3
7Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT2,4605100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,2461100m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,3022100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT10,5m2
M Cống tiêu vào nxB = 2x1,00m tại K1+157.00
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0224100m3
2Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,089100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8743m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,059m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1608m3
6Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5611m3
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, trụ dàn van, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,1385tấn
8Ván khuôn móng băng, móng, chân khayChương V của E-HSMT0,0544100m2
9Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V của E-HSMT0,1474100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0322100m2
11Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,0308100m2
12Gia công cửa vanChương V của E-HSMT0,1972tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,404m2
14Bu lông các loạiChương V của E-HSMT18cái
15Máy đóng mở V2Chương V của E-HSMT2bộ
N Tuyến kênh đoạn K1+197,97 đến K1+512,64
1Bóc phong hóaChương V của E-HSMT0,6268100m3
2Đào kênh mương đất cấp IIChương V của E-HSMT7,1962100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT6,9038100m3
4Trồng vầng cỏ mái kênh mươngChương V của E-HSMT3,2783100m2
5Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT10,3841100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT221,4462m3
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT228,4905m3
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,488m3
9Ván khuôn móng kênhChương V của E-HSMT0,5332100m2
10Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT16,4863100m2
11Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2564100m2
12Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT6,3041tấn
13Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT8,6077tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,4337tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT81,53m2
O Cửa tiêu vào B = 0,40m tại K1+251.10 (H); K1+251.10 (T); K1+401.10 (H); K1+401.10 (T)
1Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,6256m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,7472m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5683m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0918100m2
5Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,175100m2
6Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0494100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1054tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,84m2
9Rải bạt xác rắnChương V của E-HSMT0,0653100m2
10Đào móng đất cấp IChương V của E-HSMT15,85081m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1071100m3
P Gia cố mái đá hộc cuối kênh
1Vữa XM M50 dày 5cm, PCB40Chương V của E-HSMT42,52m2
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT14,43m3
3Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V của E-HSMT4,5m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máiChương V của E-HSMT0,18100m
5Thi công lớp đá 1x2cm loại 2 lót mái kèChương V của E-HSMT0,08m3
6Rải vải địa kỹ thuật mái kèChương V của E-HSMT0,128100m2
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,18100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.771.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hoặc Hợp đồng trong đó có hạng mục tiêu thoát nước có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).(iii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành công trình thủy lợi từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNN có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành công trình Thủy lợi từ Đại học trở lên;Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc Xây dựng hoặc Giao thông và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01công trình Nông nghiệp & PTNT, Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm ≥9T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Xe tải tự đổ 5÷12T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy trộn betong ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->