Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Sinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:00:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,328,729,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.431.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Sinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tuyến 8A đến UBND xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 5.389,7933 | m2 | |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | 5.036,9911 | m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 1.280,9379 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | 1.280,9379 | tấn | |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 5.389,7933 | m2 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | 98,4684 | m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 71,5255 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | 178,8139 | m2 | |
| 9 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 5.036,9911 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | 164,0769 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng | 456,6867 | m3 | |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III | 403,2466 | m3 | |
| 2 | Đào nền đất cấp III | 47,8249 | m3 | |
| 3 | Cắt bê tông mặt đường | 180 | m | |
| 4 | Đào móng đất cấp III | 786,1876 | m3 | |
| 5 | Đắp trả móng - đất tận dụng | 333,2512 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | 368,3274 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV | 180 | m3 | |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazo | 1.493,9508 | m2 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | 29,879 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 149,3951 | m3 | |
| D | Bo vỉa | |||
| 1 | Bê tông bo vỉa M250 đá 1x2 | 51,7825 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện khác | 804,495 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt bo vỉa thẳng | 729 | md | |
| 4 | Lắp đặt bo vỉa cong | 212,5 | md | |
| E | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 17,6531 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | 211,8375 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 1.883 | ck | |
| 4 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 56,49 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 188,3 | m2 | |
| 6 | Vữa xi măng M75 dày 2 cm | 10,3565 | m3 | |
| 7 | Chặt cây | 16 | cây | |
| 8 | Đào móng đất cấp III | 7,0224 | m3 | |
| 9 | Đào nền đất cấp IV | 11,6 | m3 | |
| 10 | Đắp trả móng - đất mua vè | 6 | m3 | |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I | 3,6 | m3 | |
| 12 | Giấy dầu phân cách | 20 | m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 4 | m2 | |
| F | Vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 690,89 | m2 | |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | 535,68 | m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 156,1987 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | 156,1987 | tấn | |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 535,68 | m2 | |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 1 kg/m2 | 535,68 | m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | 29,682 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | 20,76 | m2 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | 26,7138 | m3 | |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | 56,3958 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | 56,3958 | m3 | |
| G | Nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 155,11 | m2 | |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | 28,95 | m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 28,4274 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km | 28,4274 | tấn | |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | 155,11 | m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | 25,232 | m3 | |
| 7 | Giấy dầu phân cách | 126,16 | m2 | |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | 22,7088 | m3 | |
| 9 | Đào khuôn đất cấp III | 22,7088 | m3 | |
| 10 | Đào nền đất cấp IV | 25,232 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | 22,7088 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV | 25,232 | m3 | |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm | 23,2 | m2 | |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | 58,8 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác | 18 | biển | |
| 4 | Lắp đặt biển chữ nhật | 2 | biển | |
| 5 | Đào móng đất cấp III | 1,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | 1,4 | m3 | |
| I | Rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | 37,9118 | m3 | |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | 171,6664 | m3 | |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | 450,6544 | kg | |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | 11,52 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | 144 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 26,784 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 43,2 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 17,856 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | 1.483,561 | kg | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 14,328 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 93,132 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 288 | ck | |
| J | Rãnh B=0,8m | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | 37,7714 | m3 | |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | 170,5705 | m3 | |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | 449,872 | kg | |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | 11,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | 143,75 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 31,05 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 43,125 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 20,7 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | 2.174,0515 | kg | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 18,57 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 111,42 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 288 | ck | |
| K | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống đường kính D | 3.107,4282 | kg | |
| 2 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | 39,3076 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện khác | 982,6902 | m2 | |
| 4 | Mối nối gạch chỉ | 9,66 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 2 cm | 3,22 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 33,84 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 124,2 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 16,92 | m3 | |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75 | 25,4756 | m3 | |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | 91,8621 | m3 | |
| 3 | Gia công thang sắt | 292,9786 | kg | |
| 4 | Cốt thép mũ mố D | 347,9916 | kg | |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | 4,8849 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 63,44 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 10,4894 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 25,584 | m2 | |
| 9 | Đá dăm đệm | 6,993 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | 1.010,9401 | kg | |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 5,616 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 28,08 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | 52 | ck | |
| 14 | Gia công thép cửa thu nước, lưới chắn rác | 531,0893 | kg | |
| 15 | Lắp dựng thép cửa thu nước, lưới chắn rác | 531,0893 | kg | |
| 16 | Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 | 4,8581 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác | 24 | ck | |
| 18 | Ván khuôn cấu kiện khác | 68,2775 | m2 | |
| 19 | Bản lề | 24 | bộ | |
| 20 | Đá dăm đệm | 1,404 | m3 | |
| 21 | Ống nhựa HDPE D160 | 24 | m | |
| M | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần đơn chiều cao 8m (Xây dựng mới) | 14 | cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng cao áp - DIM 250/150W HLS (độ cao ≤ 12m) - Bổ xung xây dựng mới | 14 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp lên đèn | 105 | m | |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng | 14 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa | 14 | vị trí | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | 516,2 | m | |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp | 12 | m | |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | 472,77 | m | |
| 11 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | 472,77 | m | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | 516,2 | m | |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | 26 | Vị trí | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột bát giác đơn | 14 | bộ | |
| 15 | Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) | 26 | đầu cáp | |
| 16 | Đánh số cột thép | 14 | cột | |
| 17 | Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp II | 19,25 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | 14,7 | m3 | |
| 19 | Ván khuân gõ móng - móng vuông, chữ nhật | 56 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 3 km | 25,3354 | m3 | |
| 21 | Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II) | 112,7448 | m3 | |
| 22 | Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 | 116,5948 | m3 | |
| 23 | Cắt bê tông đặt cáp qua đường | 24 | m | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | 9,9354 | m3 | |
| 25 | Hoàn trả vỉa hè lát đá | 184,308 | m2 | |
| N | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 120,0977 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 4,05 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch tường rào | 19,5527 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 19,5527 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1955 | 100m3 | |
| O | PHẦN CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | 24,3776 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,904 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0724 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,6458 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0065 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,16 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0493 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,028 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0866 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5421 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1417 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0404 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1008 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | 1,0333 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | 0,0813 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1625 | 100m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,351 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 32,232 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 81,12 | m | |
| 20 | Đắp bọ trang trí cột cổng | 16 | cái | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,232 | m2 | |
| 22 | Sản xuất + lắp dựng cổng bằng inox 304 | 403,13 | kg | |
| 23 | Then cài inox 304 | 3 | cái | |
| 24 | Chốt chân inox 304 | 6 | cái | |
| 25 | Bản lề cổng | 12 | cái | |
| 26 | Bánh xe cổng đẩy | 4 | cái | |
| 27 | Tay nắm cửa Inox | 8 | cái | |
| 28 | Lắp dựng cổng Inox | 22 | m2 | |
| P | PHẦN TƯỜNG RÀO : | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | 0,5787 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 150 | 4,6286 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 11,8039 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,6674 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuông giằng tường | 0,291 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0881 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5085 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,565 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2589 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | 0,2589 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3924 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,2302 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 8,0077 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 128,9483 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 72,6776 | m2 | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 43,45 | m | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 89,85 | m | |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ | 5,208 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp đá bó vào chân tường rào | 19,368 | m2 | |
| 20 | Mua hoa sen đầu trụ bằng Xi măng | 8 | cái | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,0496 | m2 | |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 37,168 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,0618 | 1m2 | |
| 24 | Gia công hoa sắt tường rào | 1,2482 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | 98,977 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.431.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi