Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676344-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Sinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220676066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:00:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,328,729,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.431.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Sinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tuyến 8A đến UBND xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm5.389,7933m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm5.036,9911m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn1.280,9379tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa1.280,9379tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m25.389,7933m2
6Cấp phối đá dăm loại I98,4684m3
7Bê tông mặt đường M300 đá 2x471,5255m2
8Ván khuôn mặt đường178,8139m2
9Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m25.036,9911m2
10Đắp đất nền đường K95 - đất mua về164,0769m3
11Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng456,6867m3
B Nền đường
1Đào khuôn đất cấp III403,2466m3
2Đào nền đất cấp III47,8249m3
3Cắt bê tông mặt đường180m
4Đào móng đất cấp III786,1876m3
5Đắp trả móng - đất tận dụng333,2512m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III368,3274m3
7Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV180m3
C Vỉa hè
1Lát gạch Terazo1.493,9508m2
2Vữa xi măng M100 dày 2 cm29,879m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2149,3951m3
D Bo vỉa
1Bê tông bo vỉa M250 đá 1x251,7825m3
2Ván khuôn cấu kiện khác804,495m2
3Lắp đặt bo vỉa thẳng729md
4Lắp đặt bo vỉa cong212,5md
E Đan rãnh
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x217,6531m3
2Ván khuôn tấm đan211,8375m2
3Lắp dựng tấm đan, hàm ếch1.883ck
4Bê tông lót móng M150 đá 1x256,49m3
5Ván khuôn móng188,3m2
6Vữa xi măng M75 dày 2 cm10,3565m3
7Chặt cây16cây
8Đào móng đất cấp III7,0224m3
9Đào nền đất cấp IV11,6m3
10Đắp trả móng - đất mua vè6m3
11Cấp phối đá dăm loại I3,6m3
12Giấy dầu phân cách20m2
13Bê tông mặt đường M300 đá 2x44m2
F Vuốt nối
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm690,89m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm535,68m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn156,1987tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)156,1987tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2535,68m2
6Tưới nhựa dính bám 1 kg/m2535,68m2
7Bê tông mặt đường M300 đá 2x429,682m2
8Ván khuôn mặt đường20,76m2
9Cấp phối đá dăm loại I26,7138m3
10Đào khuôn đất cấp III56,3958m3
11Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III56,3958m3
G Nút giao
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm155,11m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm28,95m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn28,4274tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 29 km28,4274tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2155,11m2
6Bê tông mặt đường M250 đá 2x425,232m3
7Giấy dầu phân cách126,16m2
8Cấp phối đá dăm loại I22,7088m3
9Đào khuôn đất cấp III22,7088m3
10Đào nền đất cấp IV25,232m3
11Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III22,7088m3
12Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IV25,232m3
H An toàn giao thông
1Sơn vạch kẻ đường dày 2mm23,2m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm58,8m2
3Lắp đặt biển tam giác18biển
4Lắp đặt biển chữ nhật2biển
5Đào móng đất cấp III1,4m3
6Bê tông móng M150 đá 1x21,4m3
I Rãnh B=0,6m
1Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M7537,9118m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm171,6664m3
3Cốt thép mũ mố D450,6544kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x211,52m3
5Ván khuôn mũ mố144m2
6Bê tông móng M150 đá 2x426,784m3
7Ván khuôn móng43,2m2
8Đá dăm đệm17,856m3
9Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn1.483,561kg
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x214,328m3
11Ván khuôn tấm đan93,132m2
12Lắp dựng tấm đan, hàm ếch288ck
J Rãnh B=0,8m
1Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M7537,7714m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm170,5705m3
3Cốt thép mũ mố D449,872kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x211,5m3
5Ván khuôn mũ mố143,75m2
6Bê tông móng M150 đá 2x431,05m3
7Ván khuôn móng43,125m2
8Đá dăm đệm20,7m3
9Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn2.174,0515kg
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x218,57m3
11Ván khuôn tấm đan111,42m2
12Lắp dựng tấm đan, hàm ếch288ck
K Cống tròn D600
1Cốt thép ống cống đường kính D3.107,4282kg
2Bê tông ống cống M200 đá 1x239,3076m3
3Ván khuôn cấu kiện khác982,6902m2
4Mối nối gạch chỉ9,66m3
5Vữa xi măng M100 dày 2 cm3,22m3
6Bê tông móng M150 đá 2x433,84m3
7Ván khuôn móng124,2m2
8Đá dăm đệm16,92m3
L Hố ga
1Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M7525,4756m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm91,8621m3
3Gia công thang sắt292,9786kg
4Cốt thép mũ mố D347,9916kg
5Bê tông mũ mố M250 đá 1x24,8849m3
6Ván khuôn mũ mố63,44m2
7Bê tông móng M150 đá 2x410,4894m3
8Ván khuôn móng25,584m2
9Đá dăm đệm6,993m3
10Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn1.010,9401kg
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x25,616m3
12Ván khuôn tấm đan28,08m2
13Lắp dựng tấm đan, hàm ếch52ck
14Gia công thép cửa thu nước, lưới chắn rác531,0893kg
15Lắp dựng thép cửa thu nước, lưới chắn rác531,0893kg
16Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x24,8581m3
17Lắp đặt lưới chắn rác24ck
18Ván khuôn cấu kiện khác68,2775m2
19Bản lề24bộ
20Đá dăm đệm1,404m3
21Ống nhựa HDPE D16024m
M Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần đơn chiều cao 8m (Xây dựng mới)14cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng cao áp - DIM 250/150W HLS (độ cao ≤ 12m) - Bổ xung xây dựng mới14bộ
3Luồn dây từ cáp lên đèn105m
4Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng1bộ
5Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A1tủ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng14bộ
7Thí nghiệm tiếp địa14vị trí
8Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp516,2m
9Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp12m
10Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm472,77m
11Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn472,77m
12Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện516,2m
13Luồn cáp cửa cột26Vị trí
14Lắp bảng điện cửa cột bát giác đơn14bộ
15Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa)26đầu cáp
16Đánh số cột thép14cột
17Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp II19,25m3
18Bê tông móng M200, PC30, đá 1x214,7m3
19Ván khuân gõ móng - móng vuông, chữ nhật56m2
20Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 3 km25,3354m3
21Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II)112,7448m3
22Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9116,5948m3
23Cắt bê tông đặt cáp qua đường24m
24Phá dỡ kết cấu đường bê tông9,9354m3
25Hoàn trả vỉa hè lát đá184,308m2
N PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ hàng rào song sắt120,0977m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm4,05m3
3Phá dỡ tường xây gạch tường rào19,5527m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công19,5527m3
5Vận chuyển đất cấp II0,1955100m3
O PHẦN CỔNG CHÍNH:
1Đào đất móng băng đất cấp II24,37761m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,904m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0724100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,6458m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0065tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,16tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0493100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,028tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0866tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB400,5421m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,1417100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0404tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1008tấn
14Bê tông cột tiết diện 1,0333m3
15Đắp đất công trình, độ chặt K=0,900,0813100m3
16Vận chuyển đất cấp II0,1625100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 754,351m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7532,232m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4081,12m
20Đắp bọ trang trí cột cổng16cái
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,232m2
22Sản xuất + lắp dựng cổng bằng inox 304403,13kg
23Then cài inox 3043cái
24Chốt chân inox 3046cái
25Bản lề cổng12cái
26Bánh xe cổng đẩy4cái
27Tay nắm cửa Inox8cái
28Lắp dựng cổng Inox22m2
P PHẦN TƯỜNG RÀO :
1Đào móng tường rào, đất cấp III0,5787100m3
2Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 1504,6286m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7511,8039m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,6674m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuông giằng tường0,291100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0881tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5085tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,565m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2589100m3
10Vận chuyển đất cấp II0,2589100m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3924m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,2302m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 758,0077m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75128,9483m2
15Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7572,6776m2
16Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 7543,45m
17Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 7589,85m
18Công tác ốp gạch thẻ5,208m2
19Công tác ốp đá bó vào chân tường rào19,368m2
20Mua hoa sen đầu trụ bằng Xi măng8cái
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,0496m2
22Cạo rỉ các kết cấu thép37,168m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ84,06181m2
24Gia công hoa sắt tường rào1,2482tấn
25Lắp dựng tường rào hoa sắt98,977m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.431.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->