Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách xã Ea Kao và huy động các nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:48:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 0,915 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng – hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng, Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện dự án |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật thi công, có chứng chỉ nghề. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích > 0,8 -:- 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 80Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Coffa, giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy trộn Bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Hội trường thôn 1, xã Ea Kao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách xã Ea Kao và huy động các nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Văn bản thỏa thuận với chính quyền địa phương (cấp xã) về việc thỏa thuận vị trí đào khai thác đất đắp, vị trí đổ đất rác thải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kao, địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 02623880666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Trường. UBND xã Ea Kao, địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 02623880666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ 1km đầu bằng ô tô 7 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ 5km tiếp theo bằng ô tô 7 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,56 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,36 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,22 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,08 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,74 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,71 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,11 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 24 | Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,78 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,63 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,53 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn màu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,21 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần thạch cao hoa văn khung nổi 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,79 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,93 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,79 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa xi măng mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 346,55 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa xi măng mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 251,62 | m2 |
| 48 | Trát trụ, lam, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,25 | m2 |
| 49 | Trát dầm, giằng vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,74 | m2 |
| 50 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,28 | m2 |
| 51 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83 | m |
| 53 | Láng chống thấm sàn, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,55 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,55 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 596,07 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,07 | m2 |
| 57 | Sơn trong nhà đã bả, sơn 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 272,32 | m2 |
| 58 | Sơn ngoài nhà đã bả, sơn 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 514,82 | m2 |
| 59 | Lát nền nhà gạch granit 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,5 | m2 |
| 60 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,67 | m2 |
| 61 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,54 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,54 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thông dầm, ống thoát tràn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 64 | Tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155 | m |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van khóa D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Đào đất bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,66 | m3 |
| 104 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 105 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 106 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 108 | Xây tường gạch XMCL 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,31 | m2 |
| 110 | Láng chống thấm vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,28 | m2 |
| 111 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 113 | Xếp đá giếng thấm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, MÁI CHE | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,57 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,29 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,41 | m2 |
| 10 | Bu lông D16, L=500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Bu lông D16, L=200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ 1km đầu bằng ô tô 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ 5km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,94 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ray cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 15 | Xây trụ gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,97 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,45 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa xi măng mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,27 | m2 |
| 18 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,11 | m2 |
| 19 | Trát giằng, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,68 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,65 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,65 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,82 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,47 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,27 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trụ, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,73 | m2 |
| 28 | Sơn ngoài nhà đã bả 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 0,915 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng dự án | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng – hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án | 1 | Trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng, Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thực hiện dự án | 7 | Công nhân kỹ thuật thi công, có chứng chỉ nghề. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích > 0,8 -:- 1,6m3 | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ > 7 tấn | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 80Kg | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Coffa, giàn giáo (m2) | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 100 |
| 6 | Máy trộn Bê tông >250 lít | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,0 kw | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi