Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666882-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220647837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:45:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,720,815,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.685917517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44765292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.404.570.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.809.141.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu;.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc QTKD;* Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư cầu đường có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách PCCC, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận An toàn lao động, PCCC còn hiệu lực;* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực chứng nhận ATLĐ,PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Tất cả các công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan đến gói thầu;* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng chỉ sơ cấp nghề có chứng thực còn hiệu lực;- Bản sao chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực; Có giấy đăng ký máy, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Tải trọng ≥5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy chuẩn (máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc (bộ máy bao gồm: máy toàn đạc, chân gương, mia, gương sào)
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Tải trọng ≥6 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay, máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ngầm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp

16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương;- Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế -dự toán: Công ty TNHH TV ĐT và XD Khởi Nguyên; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; * Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương;- Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT.- Bản sao các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản Nghiệm thu, thanh lý;- Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, năm 2020, năm 2021);- Xác nhận của Cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế cho nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022;- Các văn bản liên quan đến việc thanh tra thuế hoặc kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương;- Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương;- Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Quang - Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; sdt: 02633839426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương;- Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG: ĐÀO ĐẮP
1Đào hố móng công trình bằng máy đào, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,321100 m3 đất nguyên thổ
2Đào hố móng đường ống bằng máy đào, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật43,206100 m3 đất nguyên thổ
3Đào hố móng đường ống bằng máy đào, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật35,56100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật718,05m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, k=0,9Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,321100 m3
6Đắp đất hố móng đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật70,902100 m3
7Đắp đất hố móng đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,462100 m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG: PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông móng, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,88m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật259,42m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,67m3
4Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.729,49m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,335100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,446100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,224tấn
8Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật172,95m3
9Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm, khoan ngầm trên cạn, đường kính 150-200mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,688100 m
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật93cái
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật100cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật100cấu kiện
13Sơn cọc tiêu, bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27,6m2
14Lắp đặt măng sông nối ống nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật47cái
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG: ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt đai ôm ống, đường kính ống D63Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
2Lắp đặt đai ôm ống, đường kính ống D150Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21cái
3Lắp đặt nút bịt HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 10,3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
4Lắp đặt nút bịt HDPE bằng dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
5Lắp đặt nút bịt HDPE bằng dán keo, đường kính 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 10,3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật91,696100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,438100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật47,977100 m
9Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 150mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật91,696100 m
10Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,438100 m
11Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật47,977100 m
12Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống Ø150, dày 4.78mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,684100 m
D CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG ỐNG: PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,366100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật102,89m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,14100 m3
E CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG ỐNG: PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14,14m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,56m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,58m3
4Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22,12m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,173100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,062100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,084100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,164tấn
F CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG ỐNG: ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 140mm, chiều dày 10,3mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15bộ
2Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
3Lắp đặt nút bịt PVC miệng bát, đường kính 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
4Lắp Co 90 HDPE bằng dán keo, đường kính 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
5Lắp đặt đai khởi thủy, D140-25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
6Lắp đặt hộp khóa van D100Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
7Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 140mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20cái
10Lắp đặt nối giảm HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
11Lắp đặt nối giảm HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,01100 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,04100 m
14Lắp Tê gang nối bằng mặt bích, đường kính D140-100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
15Lắp Tê thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140-110mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7cái
16Lắp Tê thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90-63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
17Lắp Tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
19Lắp đặt van cổng đồng, đường kính van 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van cổng đồng, đường kính van 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
23Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cái
G CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG ỐNG: ĐẤU NỐI VÀO HỘ DÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật219,52m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,041100 m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61,74m3
4Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật411,6m2
5Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41,16m3
6Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90-25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật54cái
7Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63-25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật338cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật392cái
9Lắp đặt lơi thu đồng bằng măng sông, đường kính 25x20xL25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật784cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật784cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,68100 m
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật784cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật392cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.685917517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44765292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.404.570.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.809.141.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 *Yêu cầu:-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu;.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự33
2 Kỹ thuật thi công 1 *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự;33
3 Phụ trách thanh toán 1 *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc QTKD;* Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư cầu đường có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực33
5 Phụ trách PCCC, ATLĐ 1 *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận An toàn lao động, PCCC còn hiệu lực;* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực chứng nhận ATLĐ,PCCC còn hiệu lực33
6 Công nhân kỹ thuật 10 *Yêu cầu:- Tất cả các công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan đến gói thầu;* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Bản sao chứng chỉ sơ cấp nghề có chứng thực còn hiệu lực;- Bản sao chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực; Có giấy đăng ký máy, dung tích gầu ≥ 0,4m32
2 Ô tô tự đổ Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Tải trọng ≥5 tấn.2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy chuẩn (máy thủy bình) Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc (bộ máy bao gồm: máy toàn đạc, chân gương, mia, gương sào) Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực1
7 Cần trục ô tô Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Tải trọng ≥6 tấn.1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay, máy gia nhiệt Còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan ngầm Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->