Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676472-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220583868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:44:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42103E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84206E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,3 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây lắp, lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 300A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1,50Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thắng Dương. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 0976 548 843 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V204,0452m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V133,31m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V257,6m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7288tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9732m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5423m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V348,4108m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,9409m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V430,8586m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V436,249m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V436,249m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V182,8704m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183,5179m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183,5185m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,7613m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,7615m2
19Bốc xếp + vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V44,087m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
2Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3135tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,5021m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V257,18m2
6Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,598m
7Thi công trần thạch cao tấm thảMô tả kỹ thuật theo chương V3,9732m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9409m3
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,204m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,858m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V419,005m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,87m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,761m2
14Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,518m2
15Lớp lưới thép mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V183,518m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,7416m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1588m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,365m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1454m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.243,814m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V613,728m2
24Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V777,42kg
25Quả cầu inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
26Ốp chân hộp inox 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Ốp chân hộp inox 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Ốp chân hộp inox 30x15Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
31Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
33Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,59m2
34Cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,23m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V547,74m2
C HẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V550m
12Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vệ dây dẫn đi nổi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V350m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt các aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Lắp đặt các aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
27Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
29Cút nhựa PVD D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101m3
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
35Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V110cọc
38Bu lông, đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa ĐK 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D25x1/2"-RTMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt côn nhựa ĐK 50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa ĐK 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
32Lắp đặt xí bệt + xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42103E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84206E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,3 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Xây lắp, lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 300A1
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
7 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw1
8 Máy mài ≥1,50Kw1
9 Máy cắt gạch ≥1,7Kw1
10 Máy khoan ≥0,5Kw1
11 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->