Gói thầu: Mua dịch vụ bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cho CBCNV năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cho CBCNV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656104 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:59:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 931,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là931.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm chăm sóc sức khỏe/bảo hiểm con người, mỗi hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 660.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND/01 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.980.000.000 VND/01 năm.Ghi chú: Tài liệu chứng minh: Bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được công nhận trong nước hoặc ngoài nước cấp- Có kinh nghiệm quản lý về bảo hiểm hoặc quản lý nhà nước về bảo hiểm(Kèm theo bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong lĩnh vực xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường(Kèm theo bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dịch vụ bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cho CBCNV năm 2022 Sản xuất kinh doanh 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Giấy phép kinh doanh bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000; (2) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và của nhân sự chủ chốt (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file .pdf); (3) Mẫu số 23. Đề xuất quyền lợi được bảo hiểm theo nội dung quy định tại Mục 2.2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file .pdf); (4) Mẫu số 24. Cam kết đáp ứng các yêu cầu về điều khoản loại trừ và thời gian chờ theo nội dung quy định tại Mục 2.3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file .pdf); (5) Mẫu số 25. Cam kết đáp ứng yêu cầu về cơ sở khám chữa bệnh được chấp nhận và và Hệ thống bảo lãnh viện phí đính kèm danh sách các bệnh viện, cơ sở y tế được bảo lãnh viện phí theo nội dung quy định tại Mục 2.4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file .pdf). (6) Mẫu số 26. Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất thực hiện dịch vụ bảo hiểm theo nội dung quy định tại Mục 2.5 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file .pdf). (7) Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về quỹ dự phòng nghiệp vụ và lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm. (8) Các tài liệu khác (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file .pdf). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bảo hiểm. - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Hợp đồng hợp tác với các bệnh viện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Buôn Kuốp, số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; điện thoại 0262 3959529; fax 0262 3959589, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 37686611; địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢO HIỂM TỬ VONG/ TÀN TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN | -Quyền lợi bảo hiểm: Trường hợp NĐBH bị tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn (81%) do ốm đau, bệnh tật thuộc phạm vi bảo hiểm -Phạm vi lãnh thổ: Việt Nam-Số tiền bảo hiểm/người/năm: 150.000.000 đồng | Người | 236 | Yêu cầu chi tiết thực hiện dịch vụ quy định tại Chương V, E-HSMT |
| 2 | BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN - Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn | -Quyền lợi bảo hiểm: Trường hợp NĐBH bị tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn (81%) do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm-Phạm vi lãnh thổ: Việt Nam-Số tiền bảo hiểm/người/năm: 150.000.000 đồng | Người | 236 | Yêu cầu chi tiết thực hiện dịch vụ quy định tại Chương V, E-HSMT |
| 3 | BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN - Thương tật tạm thời | -Quyền lợi bảo hiểm: Trợ cấp trong thời gian người được bảo hiểm nằm viện điều trị chấn thương do tai nạn-Phạm vi lãnh thổ: Việt Nam-Số tiền bảo hiểm/người/năm: 27.000.000 đồng-Số tiền trợ cấp: 300.000 đồng/ngày, tối đa 90 ngày | Người | 236 | Yêu cầu chi tiết thực hiện dịch vụ quy định tại Chương V, E-HSMT |
| 4 | BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN - Chi phí y tế | -Quyền lợi bảo hiểm: Chi trả các quyền lợi về chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả nội trú, ngoại trú); -Phạm vi lãnh thổ: Việt Nam-Số tiền bảo hiểm/người/năm: 60.000.000 đồng | Người | 236 | Yêu cầu chi tiết thực hiện dịch vụ quy định tại Chương V, E-HSMT |
| 5 | BẢO HIỂM CHI PHÍ Y TẾ DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT, PHẢI NẰM VIỆN HOẶC PHẪU THUẬT | -Quyền lợi bảo hiểm: Chi phí y tế phải nằm viện hoặc phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật;-Phạm vi lãnh thổ: Việt Nam-Số tiền bảo hiểm/người/năm: 90.000.000 đồng-Viện phí trong thời gian nằm viện: 4.500.000/ngày (Tối đa 60 ngày/năm), (Tiền giường (không vượt quá 1.500.000 VNĐ/ngày); Xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh; Thuốc điều trị; Chi phí đỡ đẻ; Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (Áp dụng cho cả trường hợp Điều trị trong ngày))-Chi phí phẫu thuật (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú): Tối đa đến Số tiền bảo hiểm-Điều trị cấp cứu: Tối đa đến Số tiền bảo hiểm-Các quyền lợi khác+Chi phí trước khi nhập viện theo chỉ định của bác sỹ (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện): 4.500.000 đồng;+Chi phí điều trị sau khi xuất viện (trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện): 4.500.000 đồng;+Chi phí y tế chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm): 4.500.000 đồng;+Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm cho chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng): Tối đa đến Số tiền bảo hiểm;+Phục hồi chức năng: 9.000.000 đồng;+Dịch vụ vận chuyển cấp cứu. Trong trường hợp không có dịch vụ cứu thương của địa phương, Người được bảo hiểm có thể dùng Taxi với giới hạn trách nhiệm tới 200.000 VND/vụ: Tối đa đến Số tiền bảo hiểm;+Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/năm): 90.000 đồng/ngày;+Trợ cấp mai táng; 2.000.000 đồng. | Người | 236 | Yêu cầu chi tiết thực hiện dịch vụ quy định tại Chương V E-HSMT |
| 6 | BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ | -Quyền lợi bảo hiểm: Chi phí y tế điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, điều trị răng;-Phạm vi lãnh thổ: Việt Nam;-Số tiền bảo hiểm/người/năm: 12.000.000 đồng;-Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm: 3.600.000/ lần-Vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định (tối đa 60 ngày/năm): 120.000/ngày-Điều trị răng cơ bản: Khám chụp X-quang răng; lấy cao răng (2 lần/năm); điều trị viêm nướu (lợi), nha chu, trám (hàn) răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite), nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu), điều trị tủy răng: 3.000.000/ năm. | Người | 236 | Yêu cầu chi tiết thực hiện dịch vụ quy định tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.31E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là931.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm chăm sóc sức khỏe/bảo hiểm con người, mỗi hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 660.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND/01 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.980.000.000 VND/01 năm.Ghi chú: Tài liệu chứng minh: Bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên viên phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm | 1 | Có trình độ đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được công nhận trong nước hoặc ngoài nước cấp- Có kinh nghiệm quản lý về bảo hiểm hoặc quản lý nhà nước về bảo hiểm(Kèm theo bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 2 | Có trình độ đại học trở lên- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong lĩnh vực xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường(Kèm theo bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi