Gói thầu: Điều tra giám sát quần thể cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) để làm cơ sở cho công tác bảo tồn loài tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Tên gói thầu | Điều tra giám sát quần thể cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) để làm cơ sở cho công tác bảo tồn loài tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527660 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:58:00 đến ngày 2022-07-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.575.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ trở lên, có kinh nghiệm về điều tra thực vật Hạt trần tại khu vực Tây Nghệ An.Chuyên ngành về Thực vật.(Có tài liệu minh chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Thành viên chính |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ trở lên, chuyên ngành về lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng, khoa học thực vật.Trưởng nhóm có kinh nghiệm về điều tra quy hoạch lâm nghiệp, đã tham gia điều tra tại khu vực Tây Nghệ An. (Có tài liệu minh chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 60 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 60 |
| Vị trí công việc | Thành viên |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành về lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng, khoa học thực vậtCó kinh nghiệm về điều tra, nghiên cứu tài nguyên thực vật rừng.Nhân sự thực hiện công tác đo vẽ hoàn thiện, biên tập bản đồ, ít nhất 01 thành viên phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận về đào tạo sử dụng một số phần mềm trong điều tra quy hoạch rừng, biên tập bản đồ. (Có tài liệu minh chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 70 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 70 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, thạc sĩ về lâm nghiệp, quản lý tài nguyên, môi trường, lâm họcCó kinh nghiệm nghiên cứu tài nguyên thực vật, hoặc đã tham gia điều tra thực vật rừng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 30 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra giám sát quần thể cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) để làm cơ sở cho công tác bảo tồn loài tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt Bảo tồn đa dạng sinh học các loài động thực vật năm 2022 của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 10.1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; 10.2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; 10.3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; 10.4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14E-CDNT; 10.5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; 10.6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; 10.7. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 15.2 | 15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. 15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt. Thôn Lâm trường, xã Tiền Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.885.118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt. Điện thoại: 02383.885.118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt. Điện thoại: 02383.885.118 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 2 | Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 3 | Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 4 | Chỉnh sửa đề cương, dự toán | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 5 | Thiết kế kỹ thuật | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 6 | Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 85.761,43 | |
| 7 | Tập huấn thống nhất biệp pháp kỹ thuật | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | C/ng/năm | 8 | |
| 8 | Giải đoán ảnh ở tỷ lệ 1/50 | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | M | 2 | |
| 9 | Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | Công trình | 1 | |
| 10 | Sơ thám | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 2 | |
| 11 | Di chuyển quân | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Km | 10 | |
| 12 | Làm lán trại | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 10.000 | |
| 13 | Mở tuyến điều tra | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Km | 10 | |
| 14 | Điều tra thực vật rừng trên tuyến | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | km | 10 | |
| 15 | Điều tra tái sinh trên tuyến | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Km | 10 | |
| 16 | Kiểm tra chỉnh lý bản đồ ảnh | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trinhf | 1 | |
| 17 | Chọn, lập OTC (2000m2) | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ô | 5 | |
| 18 | Điều tra trên OTC | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ô | 5 | |
| 19 | Vẽ trắc đồ ngang (1000m2) | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | TrĐ | 5 | |
| 20 | Vẽ trắc đồ dọc (500m2) | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | TrĐ | 5 | |
| 21 | Đo đếm ô tái sinh (25m2) | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ô | 20 | |
| 22 | Khoanh vẽ bản đồ phân bố cây Sa mộc dầu | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 1.000 | |
| 23 | Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ĐP | 1 | |
| 24 | Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 10.000 | |
| 25 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7%) | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công | 341 | |
| 26 | Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | C/ng/ct | 8 | |
| 27 | Tính diện tích các loại đất, loại rừng | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 85.761,43 | |
| 28 | Nhập số liệu vào máy tính | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Biểu | 20 | |
| 29 | Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Km | 10 | |
| 30 | Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Km | 10 | |
| 31 | Tính toán xử lý số liệu OTC | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ô | 5 | |
| 32 | Tính toán ô đo đếm tái sinh | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ô | 20 | |
| 33 | Tính toán thống kê các loại biểu | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Biểu | 20 | |
| 34 | Hoàn thiện trắc đồ ngang | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | SĐ | 5 | |
| 35 | Hoàn thiện trắc đồ dọc | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | SĐ | 5 | |
| 36 | Hiệu chỉnh kết quả sau kiểm tra thực địa | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | M | 1 | |
| 37 | Lập danh mục thực vật | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | DM | 1 | |
| 38 | Tính toán phân tích số liệu | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 39 | Viết báo cáo thuyết minh | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 40 | Kiểm tra nội nghiệp (15%) | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công | 382,59 | |
| 41 | Thông qua báo cáo kết quả điều tra | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 42 | Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 43 | In ấn, bàn giao thành quả | Mục II-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 44 | Phục vụ | Phục vụ thực hiện gói thầu | Công | 865,85 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.575.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.575.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | Tiến sĩ trở lên, có kinh nghiệm về điều tra thực vật Hạt trần tại khu vực Tây Nghệ An.Chuyên ngành về Thực vật.(Có tài liệu minh chứng) | 20 | 20 |
| 2 | Thành viên chính | 4 | Tiến sĩ trở lên, chuyên ngành về lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng, khoa học thực vật.Trưởng nhóm có kinh nghiệm về điều tra quy hoạch lâm nghiệp, đã tham gia điều tra tại khu vực Tây Nghệ An. (Có tài liệu minh chứng) | 60 | 60 |
| 3 | Thành viên | 7 | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành về lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng, khoa học thực vậtCó kinh nghiệm về điều tra, nghiên cứu tài nguyên thực vật rừng.Nhân sự thực hiện công tác đo vẽ hoàn thiện, biên tập bản đồ, ít nhất 01 thành viên phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận về đào tạo sử dụng một số phần mềm trong điều tra quy hoạch rừng, biên tập bản đồ. (Có tài liệu minh chứng) | 70 | 70 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư, thạc sĩ về lâm nghiệp, quản lý tài nguyên, môi trường, lâm họcCó kinh nghiệm nghiên cứu tài nguyên thực vật, hoặc đã tham gia điều tra thực vật rừng | 30 | 30 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi