Gói thầu: Điều tra, nghiên cứu tính đa dạng sinh học các loài Nấm lớn tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Tên gói thầu | Điều tra, nghiên cứu tính đa dạng sinh học các loài Nấm lớn tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527660 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:56:00 đến ngày 2022-07-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.721.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra, nghiên cứu tính đa dạng sinh học các loài Nấm lớn tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt Bảo tồn đa dạng sinh học các loài động thực vật năm 2022 của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV. 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18A Chương IV. 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III. 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III. 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A Chương IV. 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Lý lịch chuyên gia (Trình độ, năng lực kinh nghiệm, chứng chỉ năng lực liên quan, kinh nghiệm thực tiễn trong công tác nghiên cứu khoa học chuyên ngành thực vật. Có các công trình tương tự được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (có danh mục các đề tài đã thực hiện kèm theo HSDT)) tham gia thực hiện gói thầu. - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện (Điều tra đa dạng sinh học; các bài báo được đăng tải). - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt. Địa chỉ: Thôn Lâm trường, xã Tiền Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.885.118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt. Điện thoại: 02383.885.118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt Điện thoại: 02383.885.118. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 2 | Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 3 | Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 4 | Chỉnh sửa đề cương, dự toán | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 5 | Thiết kế kỹ thuật | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 6 | Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 85.761,43 | |
| 7 | Tập huấn thống nhất biệp pháp kỹ thuật | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | C/ng/năm | 8 | |
| 8 | Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 9 | Sơ thám | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | |
| 10 | Di chuyển quân | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9,23 | |
| 11 | Làm lán trại | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 10.000 | |
| 12 | Mở tuyến điều tra | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,9 | |
| 13 | Điều tra các loài Nấm lớn trên tuyến | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,9 | |
| 14 | Chọn, lập OTC (2000m2) | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ô | 8 | |
| 15 | Điều tra trên OTC | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ô | 8 | |
| 16 | Đo đếm ô tái sinh (25m2) | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ô | 32 | |
| 17 | Khoanh vẽ bản đồ phân bố một số loài Nấm lớn | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 10.000 | |
| 18 | Lấy mẫu giám định loài | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Loài | 20 | |
| 19 | Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | ĐP | 1 | |
| 20 | Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 10.000 | |
| 21 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7%) | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 1.194 | |
| 22 | Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | C/ng/ct | 8 | |
| 23 | Tính diện tích các loại đất, loại rừng | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 85.761,43 | |
| 24 | Nhập số liệu vào máy tính | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Biểu | 20 | |
| 25 | Tính toán tài liệu điều tra các loài Nấm lớn trên tuyến | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 32,9 | |
| 26 | Tính toán xử lý số liệu OTC | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ô | 8 | |
| 27 | Tính toán ô đo đếm tái sinh | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Ô | 32 | |
| 28 | Tính toán thống kê các loại biểu | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Biểu | 20 | |
| 29 | Lập danh mục thực vật | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | DM | 1 | |
| 30 | Tính toán phân tích số liệu | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 31 | Viết báo cáo thuyết minh | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 32 | Kiểm tra nội nghiệp (15%) | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 276 | |
| 33 | Thông qua báo cáo kết quả điều tra | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 34 | Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 35 | In ấn, bàn giao thành quả | Mục II, Chương 2, Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình | 1 | |
| 36 | Phục vụ | Phục vụ Đề tài | Công | 1.069,81 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.721.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.721.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi