Gói thầu: Cung cấp nhân viên vệ sinh hàng ngày tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp nhân viên vệ sinh hàng ngày tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664370 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:36:00 đến ngày 2022-07-01 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,125,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là987.125.372(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.781.343VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp và phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.987.760 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.072.963.280 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư môi trường, có chứng chỉ đào tạo sử dụng hóa chất và chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có chứng chỉ đào tạo vệ sinh công nghiệp do cơ qua chức năng cấpĐã là chỉ huy trưởng (giám sát) ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 691 triệu đồng (Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân đã qua đào tạo về sử dụng hóa chất và an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nhân viên vệ sinh hàng ngày tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội Cung cấp nhân viên vệ sinh hàng ngày tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình (hoặc giám sát), Nhà thầu phải nộp bản chụp công chứng Hợp đồng và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình đã thực hiện để chứng minh đã là chỉ huy trưởng (hoặc giám sát) ít nhất 01 công trình tương tự (ký với chức danh chỉ huy trưởng hoặc giám sát); - Bản chụp công chứng giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp còn hiệu lực; - Bản chụp công chứng giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm công cộng do Tổ chức/doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 02438250686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 02438250686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức cán bộ - Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức cán bộ - Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu sân và hành lang | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 453,35 | |
| 2 | Khoa yêu cầu (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 109,22 | |
| 3 | Khoa tiểu phẫu | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 88,78 | |
| 4 | Phòng bảo vệ | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 20 | |
| 5 | Hội trường nhà B (Khoa yêu cầu tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 225 | |
| 6 | Khu vệ sinh tầng 4 nam nữ | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 20 | |
| 7 | Khu vệ sinh tầng 3 nam nữ | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 20 | |
| 8 | Khu vệ sinh tầng 2 nam nữ | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 20 | |
| 9 | Cầu thang bộ từ tầng 5 xuống tầng 1 (02 cầu thang bộ) | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 100 | |
| 10 | Nhà rác và trạm xử lý nước thải | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 26,53 | |
| 11 | Sân thượng nhà B | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 120 | |
| 12 | Khoa X Quang tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 170,68 | |
| 13 | Nhà vệ sinh tầng 5 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 20 | |
| 14 | Nhà vệ sinh nam nữ tầng 4 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 20 | |
| 15 | Nhà vệ sinh nam nữ tầng 3 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 20 | |
| 16 | Nhà vệ sinh nam nữ tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 20 | |
| 17 | Cầu thang bộ từ tầng 5 xuống tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 100 | |
| 18 | Khoa Nha Chu tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 74,5 | |
| 19 | Khoa Điều trị tổng hợp tầng 1 (cũ) | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 82,98 | |
| 20 | Khoa răng người cao tuổi tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 88,95 | |
| 21 | Khoa Implant | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 127,52 | |
| 22 | Khoa Nội nha tầng 2 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 200,1 | |
| 23 | Khoa Phục hình răng | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 76,91 | |
| 24 | Khoa Răng trẻ em | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 234,75 | |
| 25 | Khu vệ sinh công cộng | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 87,65 | |
| 26 | Cầu thang bộ từ tầng 5 xuống tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 100 | |
| 27 | Nhà giặt | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 87,65 | |
| 28 | Khoa nắn chỉnh răng | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 156,37 | |
| 29 | Cầu thang bộ từ tầng 4 xuống tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 80 | |
| 30 | Thư viện | Theo yêu cầu Chương V | m2 | 69 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.87125372E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.781.343VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là987.125.372(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 246.781.343VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp và phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.987.760 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.072.963.280 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (giám sát) | 1 | Kỹ sư môi trường, có chứng chỉ đào tạo sử dụng hóa chất và chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có chứng chỉ đào tạo vệ sinh công nghiệp do cơ qua chức năng cấpĐã là chỉ huy trưởng (giám sát) ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 691 triệu đồng (Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 8 | Các công nhân đã qua đào tạo về sử dụng hóa chất và an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi