Gói thầu: Sửa chữa lớn quạt ID A-18YH1S015 thuộc Phân xưởng Nung Hydrat

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675869-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn quạt ID A-18YH1S015 thuộc Phân xưởng Nung Hydrat
Số hiệu KHLCNT 20220662398
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:50:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,285,961,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.286.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 385.788.551VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Sửa chữa, thay thế, lắp đặt, bảo dưỡng thiết bị quạt/bơm/động cơ điện công nghiệp …..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.173.287 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.346.574 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 công trình/ hợp đồng làm chỉ huy trưởng/ Cán bộ phụ trách kỹ thuật có tính chất tương tự gói dịch vụ kể từ ngày cấp chứng chỉ.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn quạt ID A-18YH1S015 thuộc Phân xưởng Nung Hydrat
Sửa chữa lớn quạt ID A-18YH1S015 thuộc Phân xưởng Nung Hydrat
05 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV , địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.


E-CDNT 10.7
- File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công.
E-CDNT 15.2
- Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-0 Số fax: 02613.649.058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo bu lông chân đế động cơ 1700kW Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW 10 cái 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
2 Tháo dỡ khớp nối trục động cơ với buồng quạt Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 0,24 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
3 Bốc lên và vận chuyển động cơ về khu vực sửa chữa (động cơ 1700kW, nặng 15,6 tấn) Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 15,6 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
4 Bốc Động cơ quạt ID xuống vị trí sửa chưa Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 15,6 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
5 Giải thể động cơ quạt ID Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW cái 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
6 Vệ sinh, làm sạch bối dây stator, rotor và các chi tiết Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW m2 15,7 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
7 Sơn cách điện quận dây stator và rotor Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW m2 15,7 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
8 Lắp ghép phíp làm kín gối động cơ. Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 0,75 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
9 Tháo nắp trên của bạc đỡ số1 ( gồm 2 phần 0,278+0,205) để ép chì lấy số liệu khe hở giữa bạc với trục, ghi chép số liệu (vỏ bạc) Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 0,06 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
10 Ép chì gối số 01 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
11 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì lấy số liệu khe hở giữa bạc với trục, ghi chép số liệu (vỏ bạc) Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 0,06 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
12 Ép chì gối số 02 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
13 Tháo nửa bạc trên của gối từ 1,2 Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW cái 2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
14 Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW cái 2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
15 Vệ sinh cổ trục số 1 và 2 bằng dung môi Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW m2 0,377 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
16 Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và 2, ghi chép số liệu Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW Bộ 2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
17 Đánh bóng cổ trục động cơ Quạt ID Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW m2 0,35 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
18 Vệ sinh bạc đỡ số 1 và 2 bằng dung môi Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW m2 0,35 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
19 Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng phương pháp thẩm thấu PT Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW m2 0,176 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
20 Rà, cạo bạc đỡ số 01 Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
21 Rà, cạo bạc đỡ số 02 Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
22 Lắp đặt bạc gối trục số 1 vào vị trí Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 0,05 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
23 Lắp đặt bạc gối trục số 2 vào vị trí Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 0,05 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
24 Lắp đặt nửa bạc dưới Động cơ quạt Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 0,06 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
25 Lắp đặt gối trên và nửa bạc trên Động cơ quạt ID (02 cái); Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 0,12 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
26 Lắp đặt phớt làm kín gối số 1, 2 động cơ Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW cái 4 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
27 Kiểm tra, căn chỉnh khe hở trục so với bạc trục quạt, căn chỉnh đồng tâm, đồng trục động cơ Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW cái 2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
28 Vệ sinh vỏ động cơ bằng máy phun cát Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW m2 30 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
29 Sơn lại vỏ động cơ Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW m2 30 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
30 Bốc lên và vận chuyển động cơ về vị trí cũ Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW tấn 15,6 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
31 Lắp đặt động cơ quạt ID Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW cái 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
32 Chạy thử đơn động không tải, kiểm tra Bảo dưỡng động cơ 1.700 kW bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
33 Gia công kết cấu thép treo buồng quạt ID Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,648 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
34 Lắp đặt kết cấu thép treo buồng quạt ID Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,648 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
35 Lắp giáo phục vụ công tác thi công Quạt ID và bảo ôn đường ống Bảo dưỡng quạt ID 100m2 3,34 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
36 Tháo dỡ tôn cũ bị han rỉ, hư hỏng của buồng quạt ID và đường ống đầu vào quạt ID (tính từ khớp nối mềm đầu ra lọc bụi tĩnh điện đến buồng quạt ID) Bảo dưỡng quạt ID m2 142 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
37 Tháo bảo ôn cũ bị hư hỏng mục nát (chiều dày bảo ôn 100mm) Bảo dưỡng quạt ID m2 142 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
38 Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của cánh quạt, ghi chép số liệu; Bảo dưỡng quạt ID bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
39 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 3 ( gồm 2 phần 0,278+0,205) để ép chì lấy số liệu khe hở giữa bạc với trục, ghi chép số liệu (vỏ bạc) Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,483 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
40 Ép chì gối số 03 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu Bảo dưỡng quạt ID bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
41 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 4 để ép chì lấy số liệu khe hở giữa bạc với trục, ghi chép số liệu (vỏ bạc) Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,111 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
42 Ép chì gối số 04 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu Bảo dưỡng quạt ID bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
43 Tháo nửa bạc trên của gối từ 3,4 Bảo dưỡng quạt ID cái 2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
44 Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 3 và 4 Bảo dưỡng quạt ID cái 2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
45 Tháo bạc chặn trước và sau Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,029 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
46 Vệ sinh cổ trục số 3 và 4 Bảo dưỡng quạt ID m2 0,377 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
47 Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và 2, ghi chép số liệu Bảo dưỡng quạt ID Bộ 2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
48 Đánh bóng cổ trục Quạt ID Bảo dưỡng quạt ID m2 0,377 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
49 Vệ sinh bạc đỡ số 3 và 4 Bảo dưỡng quạt ID m2 0,176 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
50 Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 3 và 4 bằng phương pháp thẩm thấu PT Bảo dưỡng quạt ID m2 0,176 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
51 Rà, cạo bạc đỡ số 03 Bảo dưỡng quạt ID Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
52 Rà, cạo bạc đỡ số 04 Bảo dưỡng quạt ID Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
53 Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng phương pháp thẩm thấu PT Bảo dưỡng quạt ID m2 0,06 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
54 Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 3 và 4 bằng dung môi và giẻ lau sạch, bột mì Bảo dưỡng quạt ID m2 6,797 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
55 Tháo dỡ buồng quạt ID Bảo dưỡng quạt ID tấn 3,5 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
56 Tháo cánh quạt, trục quạt (01 bộ); Bảo dưỡng quạt ID tấn 2,9 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
57 Vệ sinh cánh quạt ID Bảo dưỡng quạt ID m2 25 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
58 Vệ sinh buồng quạt ID Bảo dưỡng quạt ID m2 25 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
59 Lắp đặt bạc gối trục số 3 vào vị trí và lắp mới gioăng làm kín Bảo dưỡng quạt ID Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
60 Lắp đặt bạc gối trục số 4 vào vị trí và lắp mới gioăng làm kín Bảo dưỡng quạt ID Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
61 Lắp đặt nửa bạc dưới quạt (02 cái); Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,015 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
62 Lắp đặt cánh quạt, trục quạt lên gối Bảo dưỡng quạt ID tấn 2,14 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
63 Lắp đặt gối trên và nửa bạc trên quạt ID (02 cái); Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,251 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
64 Lắp đặt buồng quạt (bao gồm dán, làm kín bằng keo chịu nhiệt đảm bảo buồng quạt liên kết kín khít, ăn khớp không rò rỉ khí) Bảo dưỡng quạt ID tấn 3,5 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
65 Gia cố, tăng cường thép bổ sung tại các vị trí buồng quạt bị mòn, han rỉ ăn mòn nặng; Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,71 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
66 Lắp đặt đĩa đệm khớp nối D255xD350xD412xH12,6mm, 08 lỗ Ø35mm Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,018 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
67 Lắp đặt khớp nối trung gian D180xD240xD420xl294mm Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,093 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
68 Kiểm tra, căn chỉnh khe hở trục so với bạc trục quạt, căn chỉnh đồng tâm, đồng trục động cơ Bảo dưỡng quạt ID cái 2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
69 Lắp đặt lồng che chắn khớp nối trục động cơ và quạt KT: Rộng 500 x cao 1000 x dày 1mm ( V50x50x800mm) Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,01 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
70 Lắp đặt bảo ôn buồng quạt và đường ống Bảo dưỡng quạt ID m2 142 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
71 Gia công bọc tôn buồng quạt và đường ống Bảo dưỡng quạt ID m2 142 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
72 Tháo dỡ hệ khung treo quạt ID Bảo dưỡng quạt ID tấn 0,6 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
73 Tiến hành xả dầu trong bồn dầu chính; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
74 Tiến hành tháo nắp bồn dầu chính Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn tấn 0,019 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
75 Tháo lọc dầu, lưới lọc dầu Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
76 Giải thể, vệ sinh bộ lọc dầu Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
77 Vệ sinh bên trong bồn dầu chính (2880x1680x1560mm) và bộ giảm áp dầu Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn m2 23,904 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
78 Tiến hành lắp đặt lại lưới lọc dầu , bộ lọc dầu Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn Bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
79 Đóng nắp bồn dầu chính Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn tấn 0,019 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
80 Tháo dỡ hệ thống đường ống dầu cấp vào ổ gối bạc trục quạt Ø34 x dài 30 mét; (lắp đặt mặt bích bằng bulong liên kết, SL mặt bích 4 bộ, bulong M12x60: 4 bô/cặp mặt bích) Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn 100 m 0,3 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
81 Vệ sinh hệ thống đường ống dầu cấp vào ổ gối bạc trục quạt Ø34 x dài 30 mét; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn m2 3,2 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
82 Lắp đặt hệ thống đường ống dầu cấp vào ổ gối bạc trục quạt Ø34 x dài 30 mét; (lắp đặt mặt bích bằng bulong liên kết, SL mặt bích 4 bộ, bulong M12x60: 4 bô/cặp mặt bích) Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn 100 m 0,3 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
83 Tháo dỡ hệ thống đường ống dầu hồi của các ổ gối bạc trục quạt Ø60x dài 30 mét; (lắp đặt mặt bích bằng bulong liên kết, SL mặt bích 8 bộ, bulong M16x60: 4 bô/cặp mặt bích) Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn 100 m 0,3 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
84 Vệ sinh hệ thống đường ống dầu hồi của các ổ gối bạc trục quạt Ø60x dài 30 mét; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn m2 5,65 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
85 Lắp đặt hệ thống đường ống dầu hồi của các ổ gối bạc trục quạt Ø60x dài 30 mét; (lắp đặt mặt bích bằng bulong liên kết, SL mặt bích 8 bộ, buloong M16x60: 4 bô/cặp mặt bích) Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn 100 m 0,3 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
86 Tiến hành cấp dầu mới cho bồn dầu Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn bộ 1 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
87 Tháo động cơ bơm dầu, động cơ quạt làm mát động cơ quạt ID Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn cái 3 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
88 Vệ sinh, bảo dưỡng động cơ bơm dầu, quạt làm mát Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn Cái 3 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
89 Lắp đặt lại động cơ bơm dầu, quạt làm mát Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dầu tuần hoàn cái 3 Chi tiết như PA số 769/PA-DNA ngày 14/4/2022
90 Dầu tuabin Total Preslia 46 lít 1.005 Vật tư chính
91 Đĩa đệm khớp nối D255xD350xD412xH12,6mm, 08 lỗ Ø35mm; VL: SUS304 bộ 2 Vật tư chính
92 Gioăng làm kín gối động cơ Theo thông số động cơYPT710-6WTH,6kV cái 4 Vật tư chính
93 Gioăng làm kín gối quạt Theo thông số quạt SFY34F-68C cái 4 Vật tư chính
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.286E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 385.788.551VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.286.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 385.788.551VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Sửa chữa, thay thế, lắp đặt, bảo dưỡng thiết bị quạt/bơm/động cơ điện công nghiệp …..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.173.287 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.346.574 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 công trình/ hợp đồng làm chỉ huy trưởng/ Cán bộ phụ trách kỹ thuật có tính chất tương tự gói dịch vụ kể từ ngày cấp chứng chỉ.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->