Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì thiết bị SCADA khu vực Củ Chi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo trì thiết bị SCADA khu vực Củ Chi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính trong quản lý khai thác công trình thủy lợi năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:04:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1973E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43946E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. 02 kỹ sư có chuyên ngành Điện tử viễn thông và Điện - điện tử - tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo trì thiết bị SCADA khu vực Củ Chi năm 2022 Dự toán chi phí các hạng mục sửa chữa định kỳ hệ thống SCADA khu vực Củ Chi năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính trong quản lý khai thác công trình thủy lợi năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật bao gồm: Catalogue thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, công nghệ chế tạo, tính năng thiết bị, thông số kỹ thuật, điều kiện bảo hành, xuất xứ, nước sản xuất, năm sản xuất; thuyết minh kỹ thuật, bản vẽ, sơ đồ kết nối...được yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và phải kèm theo catalogue; b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; kèm theo tài liệu về mặt kỹ thuật thể hiện rõ xuất xứ, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, công nghệ, thông số kỹ thuật, điều kiện bảo hành của từng loại hàng hóa, catalogue cửa từng loại thiết bị; c) Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV; d) Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa nếu không phải bằng ngôn ngữ Tiếng Việt, nhà thầu phải kèm theo bảng dịch sang Tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có chức năng để Bên mời thầu kiểm tra nếu thấy cần thiết; e) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); f) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ và cam kết 100% linh kiện, phụ kiện đúng hãng đi kèm. Sau khi trúng thầu giao hàng, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và nguồn gốc xuất xứ (C/O) của hàng hóa; g) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhưng có một số linh kiện, phụ kiện nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của từng linh kiện trong sản phẩm, kèm theo giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và nguồn gốc xuất xứ (C/O) của từng loại linh kiện này; h) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá là giá vận chuyển và bốc dỡ 2 đầu đến địa điểm của bên mua, đã bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm, chi phí thử nghiệm (nếu có), đóng gói, lắp đặt tại công trình và các chi phí liên quan khác bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 và 19 (nếu có) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập (đối với các doanh nghiệp thuộc đối tượng phải kiểm toán) hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật hoặc tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp tờ khai) hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu khai báo bao gồm: + Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực); - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Bản chào có thể sẽ không được xem xét tiếp nếu sau khi làm rõ E-HSDT mà vẫn thiếu một trong các tài liệu nêu trên. Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh sẽ nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh. Việc bất kỳ thành viên nào không thể cung cấp đầy đủ các tài liệu này sẽ bị đánh giá là không đáp ứng và sẽ không được đưa vào đánh giá các bước tiếp theo; - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, cung cấp cấp thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: Số 21, quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 38922258
- Fax: 028 37961355
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 21, quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 38922258 - Fax: 028 37961355 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 21, quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 38922258 - Fax: 028 37961355 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 21, quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 38922258 - Fax: 028 37961355 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy chủ Server (RAM, CPU, Bộ nguồn Server, SSD) | 2 | Bộ | Bộ vi xử lý CPU Xeon E5506RAM 8GB Bus 1066Nguồn máy chủ IBM: Điện áp: 110 – 220VAC, Công suất: 550W High Efficiency Platinum, Sử dụng cho IBM System (x3650 m3 và x3650 m4)Ổ cứng SSD: Dung lượng 500GB, chuẩn giao tiếp Sata III 6Gbit/s, tốc độ đọc 550MB/s, tốc độ ghi 520MB/s | ||
| 2 | Sửa chữa máy Viewer (RAM, Card đồ họa, SSD) | 1 | Bộ | RAM 8GB Bus 1066Ổ cứng SSD: Dung lượng 500GB, chuẩn giao tiếp Sata III 6Gbit/s, tốc độ đọc 550MB/s, tốc độ ghi 520MB/sCard đồ họa: Kích thước bộ nhớ 2048MB, Loại bộ nhớ: DDR3, Bus bộ nhớ: 64 bit, Cổng kết nối: 01 cổng Dual-link DVI-I /01 cổng HDMI/01 cổng D-Sub | ||
| 3 | Thiết bị switch truyền thông | 2 | Cái | 5 cổng tốc độ 10/100/1000MbpsKích cỡ (WxDxH): 165 x 108 x 28 mmTính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIXĐiều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x | ||
| 4 | Đầu ghi hình Camera 32 kênh + Ổ cứng | 1 | Bộ | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh:Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264+, H.264, MPEG4.Độ phân giải: 12 Megapixels.Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0.Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 8TB.Hỗ trợ 1 ổ cứng eSATA.Cổng kết nối: 1 x RJ45.Kết nối mạng: 10/100/1000Mbps self-adaptive Ethernet.16 kênh ngõ vào báo động, 4 kênh ngõ ra báo động.Hỗ trợ kết nối 32 kênh camera IP với băng thông 256Mbps.Hỗ trợ kết nối: RS232 và RS485.Nhận dạng và cảnh báo chuyển động.Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím.Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE (32 cổng) trực tiếp từ đầu ghi hình IP.Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 32 kênh.Nguồn điện: 100 ~ 240VAC.Công suất tiêu thụ: ≤ 20W.Ổ cứng lưu dữ liệu: Dung lượng: 4TB, Chuẩn giao tiếp: SATA 3, Tốc độ quay: 5400RPM, Tốc độ chuẩn kết nối: 6Gb/s | ||
| 5 | Chi phí chuyên gia cài đặt, sửa lỗi phần mềm (Wonderware + phần mềm OPC kết nối hệ thống, phần mềm xuất báo cáo, IMCSnap, win server) | 1 | Gói | Lập trình cài đặt lại phần mềm Wonderware, cấu hình dữ liệu cho 02 máy server;Cài đặt lại phần mềm OPC và cấu hình kết nối dữ liệu từ các trạm cơ sở, giám sát, điều khiển tại trung tâm;Cấu hình lại cấu trúc dữ liệu phần mềm xuất báo cáo, truy xuất dữ liệu từ CSDL máy server;Cài đặt lại phần mềm IMCSnaps trên 02 máy server, khắc phục lỗi treo số liệu của phần mềm, tinh gọn và backup lưu trữ phần mềm;Cài đặt win server cho 02 máy server đảm bảo tương thích với các phần mềm SCADA hiện hữu. | ||
| 6 | Thiết bị Router kết nối, truyền dữ liệu | 3 | Cái | 2 cổng WAN Gigabit, RJ-45. Cổng WAN2 có thể chuyển thành LAN P6;5 cổng LAN Gigabit, RJ-45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...;Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ;60.000 NAT Session, Throughtput: 1.8Gbps, chịu tải 150 user;VPN 50 kênh (PPTP, L2TP, IPSec(IKEv1, IKEv2), SSL), VPN Trunking (LoadBalancing/Backup), VPN qua 3G/4G;Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS 2. | ||
| 7 | Màn hình HMI | 1 | Cái | LCD hiển thị: 7 inch TFTĐộ phân giải (WxH dots): 800×480Màn hình LCD: 16M màuBộ nhớ 128MB, RAM 128MB, Cortex A8 CPU 600MHzUSB Host: USB 2.0 x 1Hỗ trợ cổng truyền thông: Ethernet, COM1 RS-232, COM2 RS-485 2W/4WNguồn: 24 ± 20%VDC. | ||
| 8 | Module chuyển đổi tín hiệu tương tự thành tín hiệu số (module 8 analog input) | 1 | Bộ | Tương thích với các dòng PLC IQ F, FX5U, FX5UC;Loại module: đầu ra tương tựKiểu đầu ra: AnalogSố lượng ngõ đầu ra: 8 ngõ analog -10 to +10 VDC hoặc 0-20 mA | ||
| 9 | Thiết bị chống sét tín hiệu sensor 3 dây | 4 | Cái | Công suất dòng xả cao nhất: 20kA (8/20 μs), 1 kA (10/350 μs);Bảo vệ thiết bị sử dụng mạch SPD nhiều tầng;Bảo vệ cổng I/O của các thiết bị điện tử; Dòng điện danh định (IN): 400mA;Điện trở nối tiếp bên trong: ≤ 2,2 Ω ± 20% trên mỗi dòngBảo vệ chống sét lan truyền: IEC 61643-21 (Danh mục C1, C2, D1); | ||
| 10 | Thiết bị quan trắc mực nước áp lực (0-6m) | 2 | Cái | Phạm vi đo: Tương đối 0,0 đến 1,0 bar, Tuyệt đối 0,8 đến 1,4 bar;Nguồn cấp: 10-30VDC; Analog output: 4-20mA;Độ phân giải 0,1% FS;Thời gan đáp ứng | ||
| 11 | Thiết bị quan trắc mực nước siêu âm (0-6m) | 1 | Cái | Tầm đo 0.35m đến 6m;01 ngõ ra Analog + 1 ngõ switching output NPN or PNP;Góc phát ±7˚;Nguồn cấp: 18-30VDC. Độ gợn sóng | ||
| 12 | Thiết bị định vị cửa cống (sử dụng thiết bị đo siêu âm 0-6m) | 2 | Trạm | Tầm đo 0.35m đến 6m;01 ngõ ra Analog + 1 ngõ switching output NPN or PNP;Góc phát ±7˚;Nguồn cấp: 18-30VDC. Độ gợn sóng | ||
| 13 | Bộ logger hiển thị và điều khiển trung tâm hiển thị các thông số quan trắc | 1 | Bộ | Màn hình màu 7", cảm ứng;Độ phân giải: 800x480 pixels;Cortex-A53 (ARMv8) 64-bit SoC @ 1.2GHz, Pressure-sensitive Touch Screen (Resistive Film Type), 1GB RAM, Built-in RTC;Hiển thị và điều khiển các thông số quan trắc;Được lập trình để hiệu chuẩn các đầu đo;Lưu trữ dữ liệu trên USB hoặc thẻ nhớ;Giao tiếp: RS232/485, Ethernet,I2C USB, Piezo Buzzer, Stereo Audio Output;Tích hợp ngõ ra điều khiển làm sạch sensor;Nguồn cấp: 12-24VDC;Thiết bị phù hợp các tiêu chuẩn: CE, KCC, UL, ...;Cấp bảo vệ IP65. | ||
| 14 | Thiết bị đo pH và nhiệt độ | 1 | Bộ | Thang đo pH: 0.00 – 14.00 pH;Thang đo nhiệt độ: 0.00 – 50.00 oC;Độ phân giải: 0.01pH;Độ chính xác: ±0.1pH;Độ lặp lại: | ||
| 15 | Thiết bị đo độ đục | 1 | Bộ | Nguyên lý đo: Khuếch tán hồng ngoại ở 90 °Đo phạm vi tự động: 0 đến 4000NTUĐộ phân giải: 0,01 đến 1 NTU , 0.1 mg/lĐộ chính xác: | ||
| 16 | Tủ trung gian (D50cm x R20cm x C60cm) | 2 | Cái | Kích thước: 50cm x 20cm x 60cm (DxRxC);Chất liệu: Thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện;Có pannel được khoan sẵn vị trí bắt ốc vít, cầu đấu…. | ||
| 17 | Tủ trung gian inox | 1 | Cái | Kích thước: 25cm x 25cm x 30cm (DxRxC);Chất liệu: Inox 304;Gia cố ghá lắp đặt thiết bị định vị cửa cống và thiết bị chống sét. | ||
| 18 | Dây tín hiệu 6 lõi | 100 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 6 lõi 0.75mm;Lõi đồng 100%;Đường kính ngoài (OD): 9.7±0.2mm;Nhiệt độ làm việc cực đại 70ºC ;Điện áp làm việc cực đại 500V; | ||
| 19 | Vật tư phụ (ống PVC bảo vệ, ốc vít, bulong, đầu cos, domino, cáp neo...) | 3 | Trạm | Vật tư, thiết bị phụ trợ phục vụ công tác gia công, lắp đặt thiết bị (ống PVC bảo vệ , ốc vít, bulong, đầu cos, domino, cáp neo...) | ||
| 20 | Sửa chữa hệ thống tiếp địa (cọc + dây tiếp địa) | 2 | Trạm | Chiều dài cọc: 2.4m;Đường kính cọc: 16mm;Chất liệu: thép mạ đồng (sản xuất: Ấn Độ);Dây tiếp địa lõi đồng bọc nhựa 25mm2; Hóa chất giảm điện trở đất. | ||
| 21 | Camera giám sát | 1 | Cái | Camera IPCảm biến hình ảnh: 1/4″ Color CMOSĐộ phân giải: 640 x 480 Pixels (300k Pixels)Góc quan sát: 300Chuẩn nén hình ảnh: MJPEGTốc độ khung ảnh: 15fps(VGA), 30fps(QVGA)Tầm nhìn ban đêm: 60 IR LEDs, cho tầm nhìn 30mNguồn cung cấp: DC 5V/2.0A. | ||
| 22 | Thiết bị lưu điện UPS | 2 | Cái | Công suất: 1000VA/600WĐiện áp đầu vào: 220VTần số đầu vào: 46-54HzĐiện áp đầu ra: 220V +/-10%Thời gian chuyển mạch: tối đa 10 msLed hiển thị trạng thái: chế độ điện lưới, chế độ acquy, dung lượng tải, dung lượng acquy | ||
| 23 | Thiết bị chống sét tín hiệu RS485 | 1 | Cái | Công suất dòng xả cao nhất: 20kA (8/20 μs), 1 kA (10/350 μs);Bảo vệ thiết bị sử dụng mạch SPD nhiều tầng;Bảo vệ tín hiệu RS485/RS422 của các thiết bị điện tử;Bảo vệ chống sét lan truyền: IEC 61643-21 (Danh mục C1, C2, D1); | ||
| 24 | Gia công cầu công tác đến vị trí lắp thiết bị đo chất lượng nước | 1 | Cái | Chấp liệu: Thép V5 mạ kẽmKích thước: 500mm x 4000mmĐược gia công hàn và sơn chống rĩ sét, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 25 | Bộ dụng cụ phục vụ công tác bảo trì chất lượng nước (Đồng hồ đo dòng, tua vít, kìm cắt, kìm bấm cos, dung dịch hiệu chuẩn…) | 1 | Bộ | Dung dịch hiệu chuẩn pH (4 và 7); Dung dịch hiệu chỉnh đầu đo độ đục ( |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1973E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43946E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Có trình độ Đại học trở lên. 02 kỹ sư có chuyên ngành Điện tử viễn thông và Điện - điện tử - tự động hóa. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi