Gói thầu: Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022 thuộc Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673913-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I
Tên gói thầu Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022 thuộc Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I
Số hiệu KHLCNT 20220660859
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:47:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,034,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm tươi sống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm rau tươi, trái cây và gia vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I
E-CDNT 1.2 Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022 thuộc Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I
Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I , địa chỉ: Xã Tiên Dược - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất sứ, giấy chứng nhận sản phẩm, đạt vệ sinh an toàn thực phẩm
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Đảm bảo an toàn thực phẩm và còn hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa thay thế, bổ sung theo các yêu cầu sau: + Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. + Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347. Hiệu trưởng: Đại tá Trần Văn Tuấn
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thịt lợn sấn6.602,5kgThịt lợn sấn
2Xương lợn141,6kgXương lợn
3Xương ống lợn72,8kgXương ống lợn
4Móng giò lợn99,12kgMóng giò lợn
5Mọc xay226,56kgMọc xay
6Lòng lợn già228,34kgLòng lợn già
7Giò lợn304,7kgGiò lợn
8Chả lợn446,3kgChả lợn
9Thịt gia cầm (thịt gà cn)1.950,08kgThịt gia cầm (thịt gà cn)
10Gà phile391,16kgGà phile
11Thịt ức gà396,48kgThịt ức gà
12Vịt226,56kgVịt
13Thịt bò vai64,16kgThịt bò vai
14Thịt bò cổ220,82kgThịt bò cổ
15Thịt bò giải210,97kgThịt bò giải
16Thịt bê352,4kgThịt bê
17Tôm rảo372,09kgTôm rảo
18Tép khô26,816kgTép khô
19Cá rô phi513,69kgCá rô phi
20Cá trôi1.002,99kgCá trôi
21Cá trắm63,72kgCá trắm
22Cá nục391,44kgCá nục
23Chả cá160,95kgChả cá
24Cá cơm khô56,64kgCá cơm khô
25Bao tử cá basa100,98kgBao tử cá basa
26Mực ống loại 10 con/kg43,08kgMực ống loại 10 con/kg
27Ốc vặn (đã lể sẵn)28,32kgỐc vặn (đã lể sẵn)
28Trứng vịt1.040,64kgTrứng vịt
29Trứng gà cn339,84kgTrứng gà cn
30Trứng cút195,72kgTrứng cút
31Đậu phụ1.543,74kgĐậu phụ
32Bánh cuốn708kgBánh cuốn
33Bún2.124kgBún
34Bánh mỳ2.832cáiBánh mỳ
35Mỳ tôm8.496góiMỳ tôm
36Cùi dừa32,62kgCùi dừa
37Cà pháo213,68kgCà pháo
38Dưa chuột65,24kgDưa chuột
39Su su485kgSu su
40Củ cải242,5kgCủ cải
41Súp lơ xanh trắng28,32kgSúp lơ xanh trắng
42Rau sắn84,96kgRau sắn
43Cải thảo228,34kgCải thảo
44Rau cần260,96kgRau cần
45Cải bó xôi42,48kgCải bó xôi
46Ngọn rau bí489,3kgNgọn rau bí
47Rau dền1.309,84kgRau dền
48Rau cần tây16,31kgRau cần tây
49Tỏi tây16,31kgTỏi tây
50Lá lốt32kgLá lốt
51Tía tô24,465kgTía tô
52Rau lang228,34kgRau lang
53Rau mùng tơi391,44kgRau mùng tơi
54Rau ngót527,32kgRau ngót
55Rau cải ngọt1.754,3kgRau cải ngọt
56Rau cải chíp242,5kgRau cải chíp
57Rau cải ngồng1.607,2kgRau cải ngồng
58Rau muống1.784,4kgRau muống
59Bắp cải1.753,62kgBắp cải
60Rau cải cúc489,3kgRau cải cúc
61Rau cải canh504,72kgRau cải canh
62Rau diếp1.157,12kgRau diếp
63Thì là7,564kgThì là
64Rau dăm21,06kgRau dăm
65Rau ngổ4,212kgRau ngổ
66Mùi ta11,346kgMùi ta
67Mùi tàu11,346kgMùi tàu
68Rau dưa đông dư345,16kgRau dưa đông dư
69Khoai tây818,6kgKhoai tây
70Khoai sọ11,328kgKhoai sọ
71Khoai môn11,328kgKhoai môn
72Đu đủ xanh11,328kgĐu đủ xanh
73Chuối xanh141,6kgChuối xanh
74Cà rốt187,12kgCà rốt
75Bí đỏ339,84kgBí đỏ
76Đỗ quả391,44kgĐỗ quả
77Su hào198,24kgSu hào
78Bí xanh258,81kgBí xanh
79Bầu114,17kgBầu
80Cà tím198,24kgCà tím
81Giá đỗ440,37kgGiá đỗ
82Hành tây595,76kgHành tây
83Cà chua1.313,8kgCà chua
84Me chua9,259kgMe chua
85Sấu49,472kgSấu
86Mướp đắng163,1kgMướp đắng
87Ớt chuông2,832kgỚt chuông
88Ớt dài (Ớt sừng)48,93kgỚt dài (Ớt sừng)
89ớt cay52,071kgớt cay
90Sả166,6kgSả
91Chanh quả165,3kgChanh quả
92Nghệ tươi6,524kgNghệ tươi
93Gừng củ48,93kgGừng củ
94Dứa xanh70,8kgDứa xanh
95Riềng củ, xay73,04kgRiềng củ, xay
96Mẻ chua111,48chaiMẻ chua
97Hành tươi475,6kgHành tươi
98Tỏi khô96,15kgTỏi khô
99Hành khô86,9kgHành khô
100Miến dong65,24kgMiến dong
101Mộc nhĩ22,712kgMộc nhĩ
102Nấm hương1,893kgNấm hương
103Bánh đa nem2.074,7tậpBánh đa nem
104Gia vị bò kho48,93góiGia vị bò kho
105Gia vị phở113,28góiGia vị phở
106Tương ta130,48lítTương ta
107Hạt tiêu24,6kgHạt tiêu
108Dấm chua111,48lítDấm chua
109Bột tôm587,16góiBột tôm
110Lạc hạt169,624kgLạc hạt
111Đỗ xanh73,632kgĐỗ xanh
112Gạo tẻ23.436kgGạo tẻ
113Gạo nếp708,84kgGạo nếp
114Nước mắm1.176,1lítNước mắm
115Muối I ốt704,8kgMuối I ốt
116Bột canh73,49kgBột canh
117Hạt nêm22,705kgHạt nêm
118Dầu ăn1.501,36lítDầu ăn
119Mỳ chính185,94kgMỳ chính
120Đường kính trắng380,48kgĐường kính trắng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học33
2 Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm tươi sống 1 Trung cấp11
3 Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm rau tươi, trái cây và gia vị 1 Trung cấp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->