Gói thầu: Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022 thuộc Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| Tên gói thầu | Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022 thuộc Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:47:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,034,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm tươi sống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm rau tươi, trái cây và gia vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022 thuộc Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất sứ, giấy chứng nhận sản phẩm, đạt vệ sinh an toàn thực phẩm |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Đảm bảo an toàn thực phẩm và còn hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa thay thế, bổ sung theo các yêu cầu sau: + Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. + Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 3885 0347. Hiệu trưởng: Đại tá Trần Văn Tuấn |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thịt lợn sấn | 6.602,5 | kg | Thịt lợn sấn | ||
| 2 | Xương lợn | 141,6 | kg | Xương lợn | ||
| 3 | Xương ống lợn | 72,8 | kg | Xương ống lợn | ||
| 4 | Móng giò lợn | 99,12 | kg | Móng giò lợn | ||
| 5 | Mọc xay | 226,56 | kg | Mọc xay | ||
| 6 | Lòng lợn già | 228,34 | kg | Lòng lợn già | ||
| 7 | Giò lợn | 304,7 | kg | Giò lợn | ||
| 8 | Chả lợn | 446,3 | kg | Chả lợn | ||
| 9 | Thịt gia cầm (thịt gà cn) | 1.950,08 | kg | Thịt gia cầm (thịt gà cn) | ||
| 10 | Gà phile | 391,16 | kg | Gà phile | ||
| 11 | Thịt ức gà | 396,48 | kg | Thịt ức gà | ||
| 12 | Vịt | 226,56 | kg | Vịt | ||
| 13 | Thịt bò vai | 64,16 | kg | Thịt bò vai | ||
| 14 | Thịt bò cổ | 220,82 | kg | Thịt bò cổ | ||
| 15 | Thịt bò giải | 210,97 | kg | Thịt bò giải | ||
| 16 | Thịt bê | 352,4 | kg | Thịt bê | ||
| 17 | Tôm rảo | 372,09 | kg | Tôm rảo | ||
| 18 | Tép khô | 26,816 | kg | Tép khô | ||
| 19 | Cá rô phi | 513,69 | kg | Cá rô phi | ||
| 20 | Cá trôi | 1.002,99 | kg | Cá trôi | ||
| 21 | Cá trắm | 63,72 | kg | Cá trắm | ||
| 22 | Cá nục | 391,44 | kg | Cá nục | ||
| 23 | Chả cá | 160,95 | kg | Chả cá | ||
| 24 | Cá cơm khô | 56,64 | kg | Cá cơm khô | ||
| 25 | Bao tử cá basa | 100,98 | kg | Bao tử cá basa | ||
| 26 | Mực ống loại 10 con/kg | 43,08 | kg | Mực ống loại 10 con/kg | ||
| 27 | Ốc vặn (đã lể sẵn) | 28,32 | kg | Ốc vặn (đã lể sẵn) | ||
| 28 | Trứng vịt | 1.040,64 | kg | Trứng vịt | ||
| 29 | Trứng gà cn | 339,84 | kg | Trứng gà cn | ||
| 30 | Trứng cút | 195,72 | kg | Trứng cút | ||
| 31 | Đậu phụ | 1.543,74 | kg | Đậu phụ | ||
| 32 | Bánh cuốn | 708 | kg | Bánh cuốn | ||
| 33 | Bún | 2.124 | kg | Bún | ||
| 34 | Bánh mỳ | 2.832 | cái | Bánh mỳ | ||
| 35 | Mỳ tôm | 8.496 | gói | Mỳ tôm | ||
| 36 | Cùi dừa | 32,62 | kg | Cùi dừa | ||
| 37 | Cà pháo | 213,68 | kg | Cà pháo | ||
| 38 | Dưa chuột | 65,24 | kg | Dưa chuột | ||
| 39 | Su su | 485 | kg | Su su | ||
| 40 | Củ cải | 242,5 | kg | Củ cải | ||
| 41 | Súp lơ xanh trắng | 28,32 | kg | Súp lơ xanh trắng | ||
| 42 | Rau sắn | 84,96 | kg | Rau sắn | ||
| 43 | Cải thảo | 228,34 | kg | Cải thảo | ||
| 44 | Rau cần | 260,96 | kg | Rau cần | ||
| 45 | Cải bó xôi | 42,48 | kg | Cải bó xôi | ||
| 46 | Ngọn rau bí | 489,3 | kg | Ngọn rau bí | ||
| 47 | Rau dền | 1.309,84 | kg | Rau dền | ||
| 48 | Rau cần tây | 16,31 | kg | Rau cần tây | ||
| 49 | Tỏi tây | 16,31 | kg | Tỏi tây | ||
| 50 | Lá lốt | 32 | kg | Lá lốt | ||
| 51 | Tía tô | 24,465 | kg | Tía tô | ||
| 52 | Rau lang | 228,34 | kg | Rau lang | ||
| 53 | Rau mùng tơi | 391,44 | kg | Rau mùng tơi | ||
| 54 | Rau ngót | 527,32 | kg | Rau ngót | ||
| 55 | Rau cải ngọt | 1.754,3 | kg | Rau cải ngọt | ||
| 56 | Rau cải chíp | 242,5 | kg | Rau cải chíp | ||
| 57 | Rau cải ngồng | 1.607,2 | kg | Rau cải ngồng | ||
| 58 | Rau muống | 1.784,4 | kg | Rau muống | ||
| 59 | Bắp cải | 1.753,62 | kg | Bắp cải | ||
| 60 | Rau cải cúc | 489,3 | kg | Rau cải cúc | ||
| 61 | Rau cải canh | 504,72 | kg | Rau cải canh | ||
| 62 | Rau diếp | 1.157,12 | kg | Rau diếp | ||
| 63 | Thì là | 7,564 | kg | Thì là | ||
| 64 | Rau dăm | 21,06 | kg | Rau dăm | ||
| 65 | Rau ngổ | 4,212 | kg | Rau ngổ | ||
| 66 | Mùi ta | 11,346 | kg | Mùi ta | ||
| 67 | Mùi tàu | 11,346 | kg | Mùi tàu | ||
| 68 | Rau dưa đông dư | 345,16 | kg | Rau dưa đông dư | ||
| 69 | Khoai tây | 818,6 | kg | Khoai tây | ||
| 70 | Khoai sọ | 11,328 | kg | Khoai sọ | ||
| 71 | Khoai môn | 11,328 | kg | Khoai môn | ||
| 72 | Đu đủ xanh | 11,328 | kg | Đu đủ xanh | ||
| 73 | Chuối xanh | 141,6 | kg | Chuối xanh | ||
| 74 | Cà rốt | 187,12 | kg | Cà rốt | ||
| 75 | Bí đỏ | 339,84 | kg | Bí đỏ | ||
| 76 | Đỗ quả | 391,44 | kg | Đỗ quả | ||
| 77 | Su hào | 198,24 | kg | Su hào | ||
| 78 | Bí xanh | 258,81 | kg | Bí xanh | ||
| 79 | Bầu | 114,17 | kg | Bầu | ||
| 80 | Cà tím | 198,24 | kg | Cà tím | ||
| 81 | Giá đỗ | 440,37 | kg | Giá đỗ | ||
| 82 | Hành tây | 595,76 | kg | Hành tây | ||
| 83 | Cà chua | 1.313,8 | kg | Cà chua | ||
| 84 | Me chua | 9,259 | kg | Me chua | ||
| 85 | Sấu | 49,472 | kg | Sấu | ||
| 86 | Mướp đắng | 163,1 | kg | Mướp đắng | ||
| 87 | Ớt chuông | 2,832 | kg | Ớt chuông | ||
| 88 | Ớt dài (Ớt sừng) | 48,93 | kg | Ớt dài (Ớt sừng) | ||
| 89 | ớt cay | 52,071 | kg | ớt cay | ||
| 90 | Sả | 166,6 | kg | Sả | ||
| 91 | Chanh quả | 165,3 | kg | Chanh quả | ||
| 92 | Nghệ tươi | 6,524 | kg | Nghệ tươi | ||
| 93 | Gừng củ | 48,93 | kg | Gừng củ | ||
| 94 | Dứa xanh | 70,8 | kg | Dứa xanh | ||
| 95 | Riềng củ, xay | 73,04 | kg | Riềng củ, xay | ||
| 96 | Mẻ chua | 111,48 | chai | Mẻ chua | ||
| 97 | Hành tươi | 475,6 | kg | Hành tươi | ||
| 98 | Tỏi khô | 96,15 | kg | Tỏi khô | ||
| 99 | Hành khô | 86,9 | kg | Hành khô | ||
| 100 | Miến dong | 65,24 | kg | Miến dong | ||
| 101 | Mộc nhĩ | 22,712 | kg | Mộc nhĩ | ||
| 102 | Nấm hương | 1,893 | kg | Nấm hương | ||
| 103 | Bánh đa nem | 2.074,7 | tập | Bánh đa nem | ||
| 104 | Gia vị bò kho | 48,93 | gói | Gia vị bò kho | ||
| 105 | Gia vị phở | 113,28 | gói | Gia vị phở | ||
| 106 | Tương ta | 130,48 | lít | Tương ta | ||
| 107 | Hạt tiêu | 24,6 | kg | Hạt tiêu | ||
| 108 | Dấm chua | 111,48 | lít | Dấm chua | ||
| 109 | Bột tôm | 587,16 | gói | Bột tôm | ||
| 110 | Lạc hạt | 169,624 | kg | Lạc hạt | ||
| 111 | Đỗ xanh | 73,632 | kg | Đỗ xanh | ||
| 112 | Gạo tẻ | 23.436 | kg | Gạo tẻ | ||
| 113 | Gạo nếp | 708,84 | kg | Gạo nếp | ||
| 114 | Nước mắm | 1.176,1 | lít | Nước mắm | ||
| 115 | Muối I ốt | 704,8 | kg | Muối I ốt | ||
| 116 | Bột canh | 73,49 | kg | Bột canh | ||
| 117 | Hạt nêm | 22,705 | kg | Hạt nêm | ||
| 118 | Dầu ăn | 1.501,36 | lít | Dầu ăn | ||
| 119 | Mỳ chính | 185,94 | kg | Mỳ chính | ||
| 120 | Đường kính trắng | 380,48 | kg | Đường kính trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm tươi sống | 1 | Trung cấp | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm rau tươi, trái cây và gia vị | 1 | Trung cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi