Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:39:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,379,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành với thời gian từ 12 tháng trở lên kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022 Nghiên cứu ảnh hưởng của gen AHR và IDO đối với việc tăng sinh tế bào gốc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021; - Xác nhận nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; và hóa đơn VAT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam kết cung cấp hàng hóa của bên cung cấp với sản phẩm gồm: Hàng hóa mới 100%, hàng hóa tập kết đến hiện trường phải còn đẩy đủ niêm phong, bao bì còn nguyên vẹn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học
Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 + Fax: 024 38363144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường DMEM low glucose 1x | 50 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào Bao gồm: Low Glucose, L-Glutamine, Sodium Pyruvate, Phenol RedKhông chứa: HEPESĐóng gói: Chai 500mlBảo quản: 2-8°C | ||
| 2 | Môi trường DMEM/F12 | 50 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bàoBao gồm: L-glutamine, Phenol Red, High Glucose.Không chứa: HEPES Đóng gói: Chai 500mlBảo quản: 2-8°C | ||
| 3 | Ham's F12 Medium | 6 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào gốc trung mô. Thành phần không chứa: Glutamine, kháng sinh, Phenol Red. Bao gồm: Môi trường cơ bản 500 ml và chất bổ sung 5 ml. Bảo quản: 2-8°C với môi trường và -5 đến -20°C với chất bổ sung | ||
| 4 | StemPro™ MSC SFM XenoFree | 4 | Hộp | Thành phần chứa: Low Glucose, Deoxyribonucleosides, Adenosine, Sodium Phosphate, Calcium, Sodium Pyruvate, Sodium Bicarbonate.Thành phần không chứa: Glutamine, HEPES, Phenol Red.Nồng độ Endotoxin: ≤ 10 EU/ml.Bao gồm: Môi trường cơ bản (StemPro® MSC SFM Basal Medium: 500 ml) và chất bổ sung (StemPro® MSC SFM Supplement: 75 ml). | ||
| 5 | Lipofectamine 2000 Transfection Reagent | 3 | Hộp | Hóa chất dùng để chuyển genSử dụng cho mẫu: Plasmid DNA, Synthetic siRNA, RNAi Plasmids (shRNA, miR). Đóng gói: lọ 0.3 ml, bảo quản: 2–8°C | ||
| 6 | Lipofectamine Stem Transfection Reagent | 3 | Hộp | Hóa chất chuyển gen cho tế bào gốc.Không có nguồn gốc động vật. Đồng phân phối phức hợp DNA, RNA và Cas9 ribonucleoprotein (RNP).Đóng gói:Hộp 0.3 mlBảo quản: 2–8°C | ||
| 7 | GlutaMAX™ Supplement | 4 | Lọ 100 mL | Dạng lỏng, chất bổ trợ trong nuôi cấy tế bàoKhông có nguồn gốc từ động vậtĐộ thẩm thấu: 440 - 500 mOsm/kg.Đóng gói:lọ 100mlBảo quản: 2–8°C | ||
| 8 | Môi trường RPMI -1640 1x | 16 | Chai 500mL | RPMI 1640 thích hợp nuôi cấy nhiều dòng tế bào động vật có vú, bao gồm HeLa, Jurkat, MCF-7, PC12, PBMC, astrocytes, và carcinomas với nhiều ứng dụng nuôi cấy khác nhau…Bao gồm: GlutaMAX™, Phenol Red, không có HEPES.Chỉ thị: Phenol RedBảo quản: 2°C đến 8°C. Tránh ánh sáng | ||
| 9 | KnockOut™ Serum Replacement | 6 | Lọ 100 mL | KnockOut™ Serum dành cho nuôi cấy tế bào gốc từ nhiều loài không có huyết thanh. Trạng thái: lỏng, với độ pH 6-8, nồng độ 6X, vô trùng, Bảo quản trong tủ đông (-5 đến -20 ° C) và tránh ánh sáng. Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 10 | Stem Macs™ Cryo Brew | 4 | Chai 50ml | Dạng dung dịch, môi trường không có thành phần động vật, được xác định về mặt hóa học để bảo quản lạnh trong điều kiện không có xeno, huyết thanh. Bảo quản 2-8 °C, tránh ánh sángĐóng gói: chai 50ml | ||
| 11 | MEM Non-Essential Amino Acids Solution (100X) | 10 | Lọ 100 mL | MEM Non-Essential Amino Acids được sử dụng như một chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào, để tăng khả năng phát triển và tồn tại của tế bào. Trạng thái: chất lỏng, pH 0.9, nồng độ 100X. Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 12 | Collagenase, Type II, powder | 2 | Lọ 1g | Dạng bột, dùng để phân lập tế bào Hoạt động> 125 units / mgKhống có phenol redĐóng gói: 1g Bảo quản: 2°C đến 8°C | ||
| 13 | Màng lọc mảng cụm tế bàoMACS SmartStrainers | 2 | Hộp 100 chiếc | Kích thước mắt lưới: 100 µmThể tích bình chứa: 16 mL.Diện tích bộ lọc: khoảng 7 cm².Chiều rộng: 37 mm. Chiều cao: 45 mm. Thông gió (tránh ngừng dòng do áp suất). Các phần trên (chứa màng nylon) có thể xếp chồng lên nhau | ||
| 14 | Ficoll Paque Plus | 2 | Thùng 6 x500mL | Dạng dung dịch không màu, Sẵn sàng sử dụng môi trường vô trùng để phân lập tế bào lympho người với sản lượng cao từ máu ngoại vi.Duy trì khả năng tồn tại và sự phân bố đại diện của các tế bào lympho B và T. Mức độ nội độc tố thấp ( | ||
| 15 | CD271 MicroBead Kits, human | 2 | Hộp | CD271 MicroBead Kits đã được phát triển để lựa chọn tích cực hoặc làm cạn kiệt các tế bào biểu hiện CD271 (LNGFR). Chúng lý tưởng cho việc phân lập tế bào mô đệm trung mô CD271 + (MSC) từ các mô của con người, bao gồm tủy xương và lipoaspirate. Ngoài ra, CD271 MicroBead Kits đã được sử dụng thành công để phân lập MSCs từ tủy xương của khỉ, dê, chó, lợn và cừu.Đóng gói: Hộp | ||
| 16 | MS Columns | 2 | Hộp 25 cột | Dùng để lựa chọn các tế bào tích cực, làm cạn kiệt các tế bào có từ tính mạnhCột được tiệt trùng sẵn và đóng gói riêng rẽ. Công suất cột đối với tế bào bạch huyết từ máu, tủy xương hoặc mô: Tối đa 107 tế bào được đánh dấu từ tính từ tổng số tế bào lên đến 2 × 108.Đóng gói: Hộp/25 cột | ||
| 17 | Pre-Separation Filters (30 µm) | 2 | Hộp 50 chiếc | Cột lọc kích thước lỗ 30um Dễ dàng loại bổ những tập hợp tế bào và hạt kích thước lớn khỏi huyền phùĐóng gói: Hộp 50 chiếc | ||
| 18 | MACS BSA Stock Solution | 1 | Bộ 6×75 mL | Sử dụng trong chuẩn bị dung dịch đệm tách tế bào MACSBao gồm nước muối đệm phosphat được bổ sung 10% albumin huyết thanh bòĐóng gói: Chai 75ml | ||
| 19 | Matrigel® Matrix | 1 | Chai 100 ml | Dạng lỏng, ứng dụng nuôi cấy tế bào 2D và 3D. Chất nền Corning Matrigel là một chế phẩm màng đáy hòa tan được chiết xuất từ sarcoma chuột Engelbreth-Holm-Swarm (EHS), một khối u giàu protein nền ngoại bào, bao gồm Laminin Collagen IV, heparan sulfat proteoglycans, entactin / nidogen, và một số yếu tố tăng trưởng.Đóng gói: 5mlBảo quản: -20° C | ||
| 20 | Cell Culture Freezing medium | 5 | Chai 50 ml | Môi trường làm đông lạnh tế bào CHO-S, CHO-K1, HEK 293, Jurkat và NIH 3T3 Có chất chỉ thị Phenol RedĐóng gói: 50mlBảo quản: -5 to -20°C, tránh ánh sáng | ||
| 21 | Fetal Bovine Serum | 10 | Chai 500ml | Dạng lỏng, cung cấp huyết thanh cho nuôi cấy tế bàoĐược EU chứng nhậnĐóng gói: Chai 500 mLBảo quản: ≤-10°C | ||
| 22 | penicillin | 5 | Lọ 50g | Chất rắn dạng bột trắng, trọng lượng phân tử 372.5, độ tinh khiết 96-99%, tan trong nước cho pH 5.5 – 7.5Đóng gói lọ/50g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 2-8℃ | ||
| 23 | streptomycin | 5 | Lọ 50g | Chất rắn dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 728.7, phần trăm sulfat 18-21,5% , tan trong nước ở 25% cho pH 4.5 – 7.0, phần trăm streptomycin | ||
| 24 | Penicillin Streptomycin 100x | 6 | Chai | Dạng lỏng, kháng sinh dùng trong nuôi cấy tế bào động vật có vúBao gồm 10 000 units/mL penicillin và 10 000 µg/mL streptomycinNồng độ: 100X Đóng gói: Chai 100 ml | ||
| 25 | Trypsin 0.25 %/EDTA 0.02 % in PBSwithout Ca and Mg with Phenol red | 7 | Lọ 100ml | Chất lỏng, nồng độ 1X Trypsin 0.25 %/EDTA 0.02 % in PBSwithout Ca and Mg with Phenol redĐược sử để phân ly các mô và tế bào nuôi cấy đơn lớp.Đóng gói: chai 100ml | ||
| 26 | DMSO | 4 | Chai 1 L | Chất lỏng không màu, chứng nhận phân tích, CTHH: C2H6OS, trọng lượng phân tử 78.13 g/mol; nhiệt độ sôi 189°C; độ nóng chảy 18.4°C; áp suất hơi: 0,55mbar ở 20 ° C; độ nhớt 1.98 mPaS at 25°CĐóng gói: chai/1 lít | ||
| 27 | PBS, pH 7.4 | 5 | Chai | Chất lỏng, hỗn hợp nước muối phôt-phat, pH 7.4; sử dụng cho nhiều ứng dụng nuôi cấy tế bào, được lọc vô trùng, nồng độ 1X; độ thẩm thấu: 280 - 315 mOsm/kg, Không có Phenol đỏ Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 28 | PBS | 4 | Chai | Chất lỏng, pH 7.4, được dùng rửa tế bào trước khi phân ly; pha loãng tế bào để đếm và chuẩn bị thuốc thử; vận chuyển tế bào hoặc mô, không chứa ion Ca, Mg; không có nguồn gốc từ động vật.Chai 1 Lít | ||
| 29 | Trypan Blue Solution, 0.4% | 5 | Lọ 100ml | Dung dịch màu xanh, vô trùngĐược sử dụng làm chất nhuộm màu tế bào để đánh giá khả năng sống của tế bào bằng cách sử dụng xét nghiệm loại trừ thuốc nhuộmĐóng gói: chai 100ml | ||
| 30 | Chromogenic Endotoxin Quant Kit | 2 | Bộ | Bộ định lượng nội độc tố nhiễm sác thể có độ nhạy với phạm vi rộng cao giúp đo lường và phát hiện chính xác nội độc tố trong mẫu . Đóng gói: 240 reactions/Kit | ||
| 31 | Mycoplasma Detection Kit | 2 | Bộ | Cung cấp xét nghiệm hiển vi huỳnh quang siêu nhạy, nhanh chóng, đơn giản trong nuôi cấy tế bàoĐóng gói: Kít | ||
| 32 | Cell Culture Contamination Detection Kit | 2 | Bộ | Dạng lỏng, Bao gồm lớp sinh vật: Vi khuẩn, Gram âm, Vi khuẩn, Gram dương, Nấm, Nấm men Được sử dụng để phát hiện, sàng lọc vi sinh vật nhiễm bẩn trong nuôi cấy tế bào Phương pháp phát hiện : Huỳnh quang, | ||
| 33 | Corning® MSC Xeno-Free, Serum-free medium for Mesenchymal Stem Cell Expansion | 2 | Chai | Kiểm tra độ vô trùng: Âm tính với sự phát triển của vi khuẩn và nấmpH: 7,5 ± 0,3Độ thẩm thấu: 255 ± 15 mOsmNội độc tố: | ||
| 34 | Marker đặc hiệu tế bào gốc chuột | 2 | Bộ | Dạng lỏng. Đóng gói: Ống 2ml. Bảo quản và vận chuyển trong đá khô | ||
| 35 | Marker đặc hiệu tế bào gốc người | 1 | Bộ | Dạng lỏng. Đóng gói: Ống 2ml. Bảo quản và vận chuyển trong đá khô | ||
| 36 | Incubator Disinfectant- Embryo Safe | 6 | Chai 1 L | Dạng lỏng, là chất khử trùng có tác dụng nhanh. Sử dụng trong phòng thí nghiệm để khử khuẩn tủ nuôiĐóng gói: chai 1 lít | ||
| 37 | Hand Disinfectant- Embryo Safe | 6 | Chai 1 L | Dạng lỏng, Sử dụng để khử trùng, diệt khuẩn, không mùi, trong suốtĐóng gói: chai 1 lít | ||
| 38 | Ethanol Absolute | 4 | Chai 500ml | Chất lỏng, khan, sử dụng làm dung môi cho các quá trình tổng hợp, nồng độ ≥99.5% trọng lượng phân tử 46,07,mật độ hơi 1.59 (vs air); tạp chất | ||
| 39 | Ethanol | 80 | Chai 500ml | Chất lỏng không màu, trọng lượng phân tử 46,07g/mol, độ tinh khiết ≥ 99.9 %; nhiệt độ sôi 78.3 °C (1013 hPa); tỷ trọng 0.79 g/cm3 (20 °C); 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C); áp suất hơi 57.26 Pa (19.6 °C); Water ≤ 0.01 %Đóng gói: chai 500ml | ||
| 40 | Nitơ lỏng | 240 | Lít | Nitơ lỏng là một chất lỏng trong suốt, không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/mlDùng để đóng băng nhanh mẫu tử mô sống | ||
| 41 | Cồn đốt + vệ sinh | 50 | Lít | Dạng lỏng, ứng dụng trong việc vệ sinh, khử khuẩn, đóng gói: 35 Lít/can | ||
| 42 | Nước DEPC dùng cho PCR | 10 | Lọ 100ml | Nước được xử lý diethylpyrocarbonate (DEPC) và nước lọc màng 0,22 µm. Được ứng dụng liên quan đến RNA.Không chứa endo-exodeoxyribonuclease, ribonuclease và phosphatase. | ||
| 43 | RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit | 10 | Hộp | Tổng hợp cDNA sợi đầu tiên có độ dài đầy đủ lên đến 13 kb• Nhiệt độ phản ứng tối ưu 42 ° C Bộ hoàn chỉnh : tất cả các thành phần cho phản ứng RT đều được bao gồmĐóng gói: 100 rxnsBảo quản: -20 ° C | ||
| 44 | Rneasy Mini Kit | 15 | Bộ 50 mẫu | Thu RNA chất lượng cao từ tế bào, mô và nấm men bằng cách sử dụng cột spin RNeasy màng silica với khả năng liên kết 100 μg RNAĐóng gói: Bộ 50 testBảo quản: Nhiêt độ phòng | ||
| 45 | QIAprep Spin Miniprep Kit | 15 | Hộp 50 mẫu | Liên kết tới 20 μg DNA PlasmidSản phẩm thu được có thể sử dụng ngay cho các phản ứng PCR, giải trình tự và nhân bản.Đóng gói: Hộp/50 mẫuBảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 46 | DNeasy Blood & Tissue Kits | 3 | Hộp 250 mẫu | Để chiết xuất cột spin hoặc 96 giếng của tổng số DNA từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm men, vi khuẩn hoặc vi rútPhù hợp sử dụng cho PCR, Realtime PCR Đóng gói: Hộp/250 test | ||
| 47 | MinElute Gel Extraction Kit | 15 | Hộp 50 mẫu | Để chiết xuất gel lên đến 5 µg đoạn DNA (70 bp đến 4 kb) với thể tích rửa giải thấpBộ tách chiết gel MinElute cung cấp các cột spin, bộ đệm và ống thu gom để tinh chế các đoạn DNA có kích thước 70 bp - 4 kb từ các lát gel lên đến 400 mg dựa trên màng silica | ||
| 48 | Tế bào khả biến E. coli DH5 α | 15 | Bộ 20 ống | Hộp 20 ống Tế bào khả biến E. coli DH5 α . Bảo quản và vận chuyển trong đá khô | ||
| 49 | Kít tách dòng gen TOPO® TA Cloning® Kit. | 15 | Bộ 20 phản ứng | Dạng lỏng. Dùng để thực hiện quá trình tách dòng gen. Đóng gói: Bộ 20 RXN | ||
| 50 | Agilent DNA 12000 Kit | 4 | Bộ 300 phản ứng | Bộ dụng cụ Agilent DNA 12000. Để tách, định cỡ và định lượng các đoạn dsDNA từ 100 đến 12000 bp. Bộ dụng cụ bao gồm 25 chip vi lỏng, thuốc thử và vật tư tiêu hao, đủ cho 300 mẫu | ||
| 51 | Taq PCR Master Mix Kit (250 U) | 6 | 250 units | Dạng lỏng, dùng để giảm thiểu yêu cầu tối ưu hóa và dNTP, nồng đồ: 5 units/µlkhông chứa nucleases, Rnases, proteases, hiệu quả khuyeechs đại ≥105 lần Đóng gói: 250 Units | ||
| 52 | DNA Ladder, 100 bp. | 12 | Ống 0.5ml | Thang đo: DNA từ 100 bp - 1,517 bpDạng lỏng, được sử dụng điện di trên gel agarose | ||
| 53 | 1kb DNA marker | 10 | Ống 1 ml | Thang đo DNA từ 500 bp to 10 kb Dạng lỏng, được sử dụng điện di trên gel agarose | ||
| 54 | RedSafe:tm: Nucleic Acid Staining Solution | 12 | lọ 1ml | Dạng lỏng, được sử dụng để nhuộm axit nucleic thay thế cho cho EtBr (ethidium bromide). | ||
| 55 | Agarose | 5 | 100 g | Dạng bột, có độ tinh khiết cao, dùng cho việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic. Agarose tạo thành gel rắn ở nồng độ thấp. Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 56 | 6X DNA LOADING BUFFER (w/ Orange G) | 3 | 10ml/lọ | 6X Orange DNA Loading Dye được sử dụng cho điện di DNA thông thường.Theo dõi hai màu của sự di chuyển DNA trong quá trình điện di DNAKhông che DNA khi gel tiếp xúc với tia UV EDTA liên kết các ion kim loại hóa trị hai và ức chế các nucleaza phụ thuộc kim loạiđóng gói: Lọ/10ml | ||
| 57 | TAE 50X | 10 | Chai 1L | Dạng dung dịch, nồng độ 50X, được sử dụng để điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamide, được khuyến nghị để phân giải các đoạn RNA và DNA lớn hơn 1500 bp, cho DNA bộ gen và cho DNA siêu cuộn lớn, được lọc qua màng 0,22 µm | ||
| 58 | Protease K | 3 | Ống 1,25 ml | Chất rắn dạng bột đông khô, được sử dụng để phân lập RNA và DNA bản địa từ các mô hoặc dòng tế bào, để phân lập các axit nucleic cho các phản ứng khuếch đại. | ||
| 59 | Enzyme giới hạn | 5 | Ống 5000 units | Dạng lỏng, sử dụng trong các phản ứng cắt phân tử DNA. Đóng gói: theo ống: 5000units. Bảo quản và vận chuyển trong đá khô | ||
| 60 | Trizol™ Reagent | 5 | Chai 100ml | Dạng lỏng, được sử dụng để phân lập RNA tổng số chất lượng cao hoặc phân lập đồng thời RNA, DNA và protein từ các mẫu tế bào và mô | ||
| 61 | Các cặp mồi PCR | 4 | 25 Nucleotid/mồi | Ống chứa primer (mồi) khô sử dụng trong phản ứng PCR Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube | ||
| 62 | Mồi Sequencing | 4 | 26 Nucleotid/mồi | Ống chứa primer (mồi) khô sử dụng trong phản ứng giải trình tự gen. Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube | ||
| 63 | Pepton | 2 | Lọ 500g | Dạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâuHòa tan trong nướcpH: 6.5 – 7.5 (2% in H2O)Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 64 | Yeast extract | 2 | Lọ 500g | Dạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâupH 7.0±0.2 (2% in H2O)Độ hòa tan H2O: 2%Đóng gói: chai 500g | ||
| 65 | NaCl | 2 | Lọ 1kg | CTHH: NaCl, khối lượng phân tử 58,44 g/mol, hàm lượng 99,5 %; pH 5.0-8.0, ứng dụng: hóa học phân tích, thuốc thử trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 66 | Chloroform | 2 | Chai 2,5l | Dạng lỏng, CTHH: CHCl3; khối lượng phân tử: 119,38 g/mol; được dùng làm dung môi, hóa chất phân tích phòng thí nghiệm, độ tinh khiết 99,8 %. | ||
| 67 | 2-Propanol | 2 | Chai 500ml | Chất lỏng, CTHH:C3H8O, trọng lượng phân tử 60,09 g/mol; tỷ trọng 0.78 g/cm3Được sử dụng làm hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói : chai 500mlBảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 68 | Isoamyl Alcohol | 2 | Chai 500ml | Cong thức phân tử C5H12O, trọng lượng phân tử: 88,15 g/mol, tỷ trọng: 0.81 g/cm3, Hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệmĐóng gói: chai 500mlBảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 69 | Sodium hydroxide. | 2 | Lọ 1kg | CTHH: NaOH, hàm lượng 98,5 %Khối lượng phân tử: 40,00 g/molĐiểm sôi: 1390 ºCĐiểm nóng chảy: 323 ºCỨng dụng: dung dịch: để trung hòa axit, tạo muối natri, kết tủa kim loại (dưới dạng hiđroxit) từ dung dịch nước chứa muối của chúng.Đóng gói: chai 1 kg | ||
| 70 | Glycerol | 2 | Chai 500ml | Dạng chất lỏng nhớt không màuĐược dùng cho sinh học phân tử, ≥99.0%, pH 5.5-8Đóng gói: chai 500ml | ||
| 71 | 2-Mercaptoethanol | 1 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, 2-mercaptoethanol được sử dụng làm chất khử trong các phản ứng hữu cơ . Độ tinh khiết ≥99,0%. đóng gói: 500ml/chai | ||
| 72 | Tris | 1 | Lọ 500g | Tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥99.0%Đóng gói: chai 500g | ||
| 73 | Tris HCL | 1 | Lọ 100g | Dạng bột màu trắng, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng proteomics và genomics, là chất đệm sinh học thông dụng có nhiều ứng dụng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết: > 99% | ||
| 74 | Glacial Acetic acid | 2 | Chai 2.5 l | Dạng lỏng , hóa chất phân tích dùng trongphòng thí nghiệmĐộ tinh khiết ≥ 99.8 %Đóng gói : Chai 2.5l | ||
| 75 | EDTA | 1 | Lọ 500g | Dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 292.24 g/mol, độ hòa tan trong nước 0.4 g/L at 20 °CĐóng gói: Lọ/500g | ||
| 76 | Phenol: chloroform:isoamyl ancohol (25:24:1) | 2 | Chai 500ml | Dạng dung dịch, được ứng dụng trong việc điều chế RNA từ mô động vật và thực vậtĐóng gói: 500ml/chai | ||
| 77 | Sodium Dodecyl Sulfate | 2 | Gói 1kg | Dạng bột màu trắngCông thức phân tử C12H25O4S.NaKhối lượng phân tử: 288.4 g/molỨng dụng xác định các chất có hoạt tính căng | ||
| 78 | KCl | 1 | Lọ 1kg | Chất rắn, dạng tinh thế màu trắng, độ tinh khiết 99-100%Hóa chất phân tích, thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm,Đóng gói: lọ/1kg | ||
| 79 | KH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Chất rắn dạng bột trắng, Độ tinh khiết ≥99,5 %Được sử dụng làm hóa chất phân tích, dung dịch đệmĐóng gói Lọ 500 g | ||
| 80 | MgCl2 | 1 | Lọ 100g | Dạng bột khan, màu trắng, tinh khiết ≥98.0%Tạp chất: ≤0.5% InsolublesTỷ trọng: 2.32 g/mL at 25 °C (lit.)Đóng gói: chai 100g | ||
| 81 | MgSO4 | 1 | Lọ 250g | Dạng tinh thể màu trắngCông thức phân tử MgSO4 · 7H2OKhối lượng phân tử 246.48 | ||
| 82 | CaCl2 | 1 | Lọ 500g | Chất rắn dạng bột màu trắng, tan trong nước, trọng lượng phân tử 110,99 Độ tinh khiết >98% Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 83 | Glycine | 1 | Lọ 500g | Dạng tinh thể trắngCông thức phân tử C2H5NO2, khối lượng phân tử 75.07, độ tinh khiết> 98,5%, pH ở 5% trong nước 5.9 – 6.4 | ||
| 84 | Tween 80 | 2 | Chai | Chất lỏng nhớt, được ứng dụng cho nuôi cấy tế bào. Thành phần: Oleic acid, ≥58.0% 1.06 g/mL at 25 °C (lit.)Đóng gói: chai 100ml | ||
| 85 | D(-)Glucose | 1 | Lọ 100g | Chất rắn dạng bột trắng, trọng lượng phân tử 180.16g/nol, độ tinh khiết>99,5% Được ứng dụng quá trình tổng hợp enzyme Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 86 | TE Buffer, 1X Solution pH 7.0. | 2 | Chai100ml | Đệm TE (Tris-EDTA) có độ pH 7.9-8.1 với nồng độ 1X. Là một loại đệm bao gồm 10mM Tris-HCl có chứa 1mM EDTA. Đóng gói: 100 ml/chai. | ||
| 87 | Parafilm | 5 | Hộp 4 icnh*125ft | Chất liệu: nhựa nhiệt dẻo chống ẩm, không thấm nước, được sử dụng trong các phóng thí nghiệmKích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | ||
| 88 | Phin lọc dung dịch sartorius 0,2 µm | 3 | Hộp 50 cái | Chất liệu màng PTFEkỵ nước và trơ về mặt hóa học, tiệt trùng sẵn. Kích cỡ lỗ 0.2um, đường kính 25mmSử dụng để lọc hóa chất hay dung môiĐóng gói: Hộp 50 cái | ||
| 89 | Chai Duran 2 lít | 5 | Chiếc | Chai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 2 lit | ||
| 90 | Chai Duran 1 lít | 10 | Chiếc | Chai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 1 lit | ||
| 91 | Chai Duran 500 ml | 10 | Chiếc | Chai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 500ml | ||
| 92 | Chai Duran 250 ml | 10 | Chiếc | Chai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 250ml | ||
| 93 | Chai Duran 50 ml | 7 | Chiếc | Chai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 50ml | ||
| 94 | Bình hút ẩm | 3 | Chiếc | Bình hút ẩm có tay nắm, gờ mài bằng, thủy tinh brosilicate 3.3, được dùng làm khô hay hút ấm sản phẩm và lưu trữ những chất nhạy cảm với độ ẩm | ||
| 95 | Bình tam giác 1000ml | 8 | Chiếc | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 100mL | ||
| 96 | Bình tam giác 250ml | 8 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, cổ hẹpThang chia vạch dễ đọc dùng để pha chế, chứa đựng hóa chấtDung tích: 250ml | ||
| 97 | Bông không thấm nước | 2 | Kg | Đóng gói: 1kg 1 góiĐược làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chấtKết cấu mịn màng và mềm mại.Không thấm nước. | ||
| 98 | Cốc thủy tinh 1 lít | 2 | Kg | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDung tích: 1000ml | ||
| 99 | Cốc thủy tinh 500 ml | 2 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDung tích: 500ml | ||
| 100 | Cốc thủy tinh 250 ml | 2 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDung tích: 250ml | ||
| 101 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) | 40 | Hộp | Hộp đựng mẫu được sản xuất từ nhựa PP, 100 vị trí, có 5 màu, nhiệt độ làm việc -70 ~ +140ᵒC. Đóng gói: 30 chiếc/thùng | ||
| 102 | Hộp đựng đầu côn 1 ml | 20 | Hộp | Hộp đựng đầu côn xanh, đóng gói hộp/96 chiếc, đầu côn màu xanh, , Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng | ||
| 103 | Hộp đựng đầu côn 200 µl | 20 | Hộp | Hộp đựng đầu côn vàng, đóng gói hộp/96 chiếc, đầu côn màu vàng, Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng | ||
| 104 | Hộp đựng đầu côn 10 µl | 20 | Hộp | Hộp đựng đầu côn trắng, đóng gói hộp/96 chiếc, đầu côn màu trắng, Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng | ||
| 105 | Đầu côn 10µl | 20 | Túi 1000c | Màu trong suốt, chia vạch, có thể hấp tiệt trùng, được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free.Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 106 | Đầu côn 200µl | 20 | Túi 1000c | Màu vàng, chia vạch, có thể hấp tiệt trùng, được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase FreeĐóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 107 | Đầu côn 1000µl | 20 | Túi 1000c | Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng đượcLàm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free.Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 108 | PCR tube | 16 | Túi 1000c | Ống PCR 0,2ml nắp phẳngDNase/Rnase Free, endotoxin freeHấp tiệt trùng được ở 121oCCó thể chịu được ly tâm lên đến 6.000 RCF.Đóng gói: 1.000 ống/túi | ||
| 109 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 1000ul | 9 | Hộp 96 cái | Đầu tip có màng lọc 1000ul, chia vạch, tiệt trùng Chất liệu nhựa Polypropylene, Dnase/Rnase Free, DNA freeĐóng gói: Hộp/96 tip | ||
| 110 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 10ul, extra long | 6 | Hộp 96 cái | Đầu tip có màng lọc 10ul, chia vạch, tiệt trùng Chất liệu nhựa Polypropylene, Dnase/Rnase Free, DNA freeĐóng gói: Hộp/96 tip | ||
| 111 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 200ul | 7 | Hộp 96 cái | Đầu tip có màng lọc 200ul, chia vạch, tiệt trùng Chất liệu nhựa Polypropylene, Dnase/Rnase Free, DNA freeĐóng gói: Hộp/96 tip | ||
| 112 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 20ul | 7 | Hộp 96 cái | Đầu tip có màng lọc 20ul, chia vạch, tiệt trùng Chất liệu nhựa Polypropylene, Dnase/Rnase Free, DNA freeĐóng gói: Hộp/96 tip | ||
| 113 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 0.5 mL | 4 | Hộp 500 cái | Thể tích làm việc 500ulKhông chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR.Làm bằng nhựa poly propylene.Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng đượcTốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử | ||
| 114 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 1.5 mL | 20 | Hộp 500 cái | Thể tích làm việc 1.5mlKhông chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR.Làm bằng nhựa poly propylene.Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng đượcTốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử | ||
| 115 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 2.0 mL | 5 | Hộp 500 cái | Thể tích làm việc 2.0mlKhông chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR.Làm bằng nhựa poly propylene.Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng đượcTốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử | ||
| 116 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí | 2 | Thùng 500 cái | Làm bằng nhựa chất lượng cao polystyren, tiệt trùng, diện tích bề mặt 25cm2, thể tích làm việc 7ml, tổng thể tích 60mlCó xử lý bề mặt, tiệt trùng sẵn | ||
| 117 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp kín khí | 3 | Thùng 100 cái | Làm bằng nhựa chất lượng cao polystyren, tiệt trùng, diện tích bề mặt 75cm2, thể tích làm việc 25ml, tổng thể tích 250mlCó xử lý bề mặt, tiệt trùng sẵn | ||
| 118 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng | 2 | Thùng 100 cái | Đĩa nuôi cấy 12 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 119 | Đĩa nuôi cấy 24 giếng | 2 | Thùng 100 cái | Đĩa nuôi cấy 24 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 120 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 2 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy 6 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 121 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng không bám dính | 1 | Thùng100 cái | Chất liệu: polystyreneDiện tích nuôi cấy: 9.5 cm2Đường kính: 34.8 mmThể tích mỗi giếng: 16.8 mLĐã tiệt trùng | ||
| 122 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 1 | Thùng 50 cái | Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 14.40mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 6.50 x 10.80mmDiện tích lỗ: 0.33cm2 Dung tích lỗ: 0.2ml Quy cách đóng gói: 1 cái/túi, thùng 50 cái | ||
| 123 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính | 1 | Thùng 100 cái | Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 14.40mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 6.50 x 10.80mmDiện tích lỗ: 0.33cm2 Dung tích lỗ: 0.2ml | ||
| 124 | Đĩa petri nhựa dùng 1 lần | 2 | Thùng 500 cái | Đĩa petri làm tự nhựa poly propylene, tiệt trùng. Đường kính phi 9cm. Đóng gói: thùng/500 chiếc | ||
| 125 | Đĩa petri thủy tinh | 7 | Chiếc | Đĩa petri làm từ thủy tinh chịu nhiệt Đường kính phi 9 | ||
| 126 | Pipet nhựa 1 ml | 2 | Thùng 500 cái | dải thể tích serological pipet 1mlĐóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùngKhông gây độc tế bàoKhông chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 127 | Pipet nhựa 10 ml | 3 | Thùng 200 cái | dải thể tích serological pipet 10mlĐóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùngKhông gây độc tế bàoKhông chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 128 | Pipet nhựa 25 ml | 4 | Thùng 200 cái | dải thể tích serological pipet 25mlĐóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùngKhông gây độc tế bàoKhông chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 129 | Pipet nhựa 5 ml | 2 | Thùng 200 cái | dải thể tích serological pipet 5mlĐóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùngKhông gây độc tế bàoKhông chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 130 | Siranh 1O ml | 5 | Hộp 100 cái | Thể tích 10ml, vô trùng, không độcChất liệu: Nhựa, cao su mềmHộp 100 cái | ||
| 131 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Găng tay cao su được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hạiĐược sử dụng trong chế biến thực phẩm, công việc nội trợ, làm vườn… | ||
| 132 | Khẩu trang y tế | 2 | Thùng 50 hộp | Khẩu trang y tế 4 lớp (3 lớp vải không dệt, 1 lớp meltblown) dùng kháng khuẩn, kháng bụi Đạt tiêu chuẩn ISOHộp 50 cái | ||
| 133 | Găng tay y tế | 15 | Hộp | Găng tay cao su không bột màu trắngChất liệu: ao su tự nhiên Kích cỡ S,M… | ||
| 134 | facol 15ml, | 2 | Thùng 500 cái | Ống ly tâm 15ml, đáy hình nón, thân ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene; nắp ống vật liệu nhựa Polyetylen ; tốc độ ly tâm 12.000 RCF.Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oCRNase / Dnase freeĐóng gói: thùng 500 cái | ||
| 135 | Facol 50 ml | 2 | Thùng 500 cái | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 50ml, đáy hình nón, tiệt trùng, thân ống được sản xuất từ nhựa PP, nắp được sản xuất từ nhựa PE; chịu được lực ly tâm tối đa 16.000 RCF.Chứng nhận RNase / Dnase freeĐóng gói: thùng 500 cái | ||
| 136 | Que cấy | 6 | Chiếc | Que cấy vi sinh làm bằng chất liệu inox, Dùng để lấy mẫu vi sinh, mẫu xét nghiệm trong nuôi cấy trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu, xét nghiệm,. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành với thời gian từ 12 tháng trở lên kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi