Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667733-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220467921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:39:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,902,379,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành với thời gian từ 12 tháng trở lên kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022
Nghiên cứu ảnh hưởng của gen AHR và IDO đối với việc tăng sinh tế bào gốc
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CONINCO công nghệ xây dựng và môi trường. + Đơn vị Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần ADEL thương mại dịch vụ và tư vấn đầu tư xây dựng


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021; - Xác nhận nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; và hóa đơn VAT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường ….
E-CDNT 12.2
- Giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Bản cam kết cung cấp hàng hóa của bên cung cấp với sản phẩm gồm: Hàng hóa mới 100%, hàng hóa tập kết đến hiện trường phải còn đẩy đủ niêm phong, bao bì còn nguyên vẹn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 + Fax: 024 38363144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môi trường DMEM low glucose 1x50Chai 500 mlDạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào Bao gồm: Low Glucose, L-Glutamine, Sodium Pyruvate, Phenol RedKhông chứa: HEPESĐóng gói: Chai 500mlBảo quản: 2-8°C
2Môi trường DMEM/F1250Chai 500 mlDạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bàoBao gồm: L-glutamine, Phenol Red, High Glucose.Không chứa: HEPES Đóng gói: Chai 500mlBảo quản: 2-8°C
3Ham's F12 Medium6Chai 500 mlDạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào gốc trung mô. Thành phần không chứa: Glutamine, kháng sinh, Phenol Red. Bao gồm: Môi trường cơ bản 500 ml và chất bổ sung 5 ml. Bảo quản: 2-8°C với môi trường và -5 đến -20°C với chất bổ sung
4StemPro™ MSC SFM XenoFree4HộpThành phần chứa: Low Glucose, Deoxyribonucleosides, Adenosine, Sodium Phosphate, Calcium, Sodium Pyruvate, Sodium Bicarbonate.Thành phần không chứa: Glutamine, HEPES, Phenol Red.Nồng độ Endotoxin: ≤ 10 EU/ml.Bao gồm: Môi trường cơ bản (StemPro® MSC SFM Basal Medium: 500 ml) và chất bổ sung (StemPro® MSC SFM Supplement: 75 ml).
5Lipofectamine 2000 Transfection Reagent3HộpHóa chất dùng để chuyển genSử dụng cho mẫu: Plasmid DNA, Synthetic siRNA, RNAi Plasmids (shRNA, miR). Đóng gói: lọ 0.3 ml, bảo quản: 2–8°C
6Lipofectamine Stem Transfection Reagent3HộpHóa chất chuyển gen cho tế bào gốc.Không có nguồn gốc động vật. Đồng phân phối phức hợp DNA, RNA và Cas9 ribonucleoprotein (RNP).Đóng gói:Hộp 0.3 mlBảo quản: 2–8°C
7GlutaMAX™ Supplement4Lọ 100 mLDạng lỏng, chất bổ trợ trong nuôi cấy tế bàoKhông có nguồn gốc từ động vậtĐộ thẩm thấu: 440 - 500 mOsm/kg.Đóng gói:lọ 100mlBảo quản: 2–8°C
8Môi trường RPMI -1640 1x16Chai 500mLRPMI 1640 thích hợp nuôi cấy nhiều dòng tế bào động vật có vú, bao gồm HeLa, Jurkat, MCF-7, PC12, PBMC, astrocytes, và carcinomas với nhiều ứng dụng nuôi cấy khác nhau…Bao gồm: GlutaMAX™, Phenol Red, không có HEPES.Chỉ thị: Phenol RedBảo quản: 2°C đến 8°C. Tránh ánh sáng
9KnockOut™ Serum Replacement6Lọ 100 mLKnockOut™ Serum dành cho nuôi cấy tế bào gốc từ nhiều loài không có huyết thanh. Trạng thái: lỏng, với độ pH 6-8, nồng độ 6X, vô trùng, Bảo quản trong tủ đông (-5 đến -20 ° C) và tránh ánh sáng. Đóng gói: 100ml/lọ
10Stem Macs™ Cryo Brew4Chai 50mlDạng dung dịch, môi trường không có thành phần động vật, được xác định về mặt hóa học để bảo quản lạnh trong điều kiện không có xeno, huyết thanh. Bảo quản 2-8 °C, tránh ánh sángĐóng gói: chai 50ml
11MEM Non-Essential Amino Acids Solution (100X)10Lọ 100 mLMEM Non-Essential Amino Acids được sử dụng như một chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào, để tăng khả năng phát triển và tồn tại của tế bào. Trạng thái: chất lỏng, pH 0.9, nồng độ 100X. Đóng gói: 100ml/lọ
12Collagenase, Type II, powder2Lọ 1gDạng bột, dùng để phân lập tế bào Hoạt động> 125 units / mgKhống có phenol redĐóng gói: 1g Bảo quản: 2°C đến 8°C
13Màng lọc mảng cụm tế bàoMACS SmartStrainers2Hộp 100 chiếcKích thước mắt lưới: 100 µmThể tích bình chứa: 16 mL.Diện tích bộ lọc: khoảng 7 cm².Chiều rộng: 37 mm. Chiều cao: 45 mm. Thông gió (tránh ngừng dòng do áp suất). Các phần trên (chứa màng nylon) có thể xếp chồng lên nhau
14Ficoll Paque Plus2Thùng 6 x500mLDạng dung dịch không màu, Sẵn sàng sử dụng môi trường vô trùng để phân lập tế bào lympho người với sản lượng cao từ máu ngoại vi.Duy trì khả năng tồn tại và sự phân bố đại diện của các tế bào lympho B và T. Mức độ nội độc tố thấp (
15CD271 MicroBead Kits, human2HộpCD271 MicroBead Kits đã được phát triển để lựa chọn tích cực hoặc làm cạn kiệt các tế bào biểu hiện CD271 (LNGFR). Chúng lý tưởng cho việc phân lập tế bào mô đệm trung mô CD271 + (MSC) từ các mô của con người, bao gồm tủy xương và lipoaspirate. Ngoài ra, CD271 MicroBead Kits đã được sử dụng thành công để phân lập MSCs từ tủy xương của khỉ, dê, chó, lợn và cừu.Đóng gói: Hộp
16MS Columns2Hộp 25 cộtDùng để lựa chọn các tế bào tích cực, làm cạn kiệt các tế bào có từ tính mạnhCột được tiệt trùng sẵn và đóng gói riêng rẽ. Công suất cột đối với tế bào bạch huyết từ máu, tủy xương hoặc mô: Tối đa 107 tế bào được đánh dấu từ tính từ tổng số tế bào lên đến 2 × 108.Đóng gói: Hộp/25 cột
17Pre-Separation Filters (30 µm)2Hộp 50 chiếcCột lọc kích thước lỗ 30um Dễ dàng loại bổ những tập hợp tế bào và hạt kích thước lớn khỏi huyền phùĐóng gói: Hộp 50 chiếc
18MACS BSA Stock Solution1Bộ 6×75 mLSử dụng trong chuẩn bị dung dịch đệm tách tế bào MACSBao gồm nước muối đệm phosphat được bổ sung 10% albumin huyết thanh bòĐóng gói: Chai 75ml
19Matrigel® Matrix1Chai 100 mlDạng lỏng, ứng dụng nuôi cấy tế bào 2D và 3D. Chất nền Corning Matrigel là một chế phẩm màng đáy hòa tan được chiết xuất từ sarcoma chuột Engelbreth-Holm-Swarm (EHS), một khối u giàu protein nền ngoại bào, bao gồm Laminin Collagen IV, heparan sulfat proteoglycans, entactin / nidogen, và một số yếu tố tăng trưởng.Đóng gói: 5mlBảo quản: -20° C
20Cell Culture Freezing medium5Chai 50 mlMôi trường làm đông lạnh tế bào CHO-S, CHO-K1, HEK 293, Jurkat và NIH 3T3 Có chất chỉ thị Phenol RedĐóng gói: 50mlBảo quản: -5 to -20°C, tránh ánh sáng
21Fetal Bovine Serum10Chai 500mlDạng lỏng, cung cấp huyết thanh cho nuôi cấy tế bàoĐược EU chứng nhậnĐóng gói: Chai 500 mLBảo quản: ≤-10°C
22penicillin5Lọ 50gChất rắn dạng bột trắng, trọng lượng phân tử 372.5, độ tinh khiết 96-99%, tan trong nước cho pH 5.5 – 7.5Đóng gói lọ/50g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 2-8℃
23streptomycin5Lọ 50gChất rắn dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 728.7, phần trăm sulfat 18-21,5% , tan trong nước ở 25% cho pH 4.5 – 7.0, phần trăm streptomycin
24Penicillin Streptomycin 100x6ChaiDạng lỏng, kháng sinh dùng trong nuôi cấy tế bào động vật có vúBao gồm 10 000 units/mL penicillin và 10 000 µg/mL streptomycinNồng độ: 100X Đóng gói: Chai 100 ml
25Trypsin 0.25 %/EDTA 0.02 % in PBSwithout Ca and Mg with Phenol red7Lọ 100mlChất lỏng, nồng độ 1X Trypsin 0.25 %/EDTA 0.02 % in PBSwithout Ca and Mg with Phenol redĐược sử để phân ly các mô và tế bào nuôi cấy đơn lớp.Đóng gói: chai 100ml
26DMSO4Chai 1 LChất lỏng không màu, chứng nhận phân tích, CTHH: C2H6OS, trọng lượng phân tử 78.13 g/mol; nhiệt độ sôi 189°C; độ nóng chảy 18.4°C; áp suất hơi: 0,55mbar ở 20 ° C; độ nhớt 1.98 mPaS at 25°CĐóng gói: chai/1 lít
27PBS, pH 7.45ChaiChất lỏng, hỗn hợp nước muối phôt-phat, pH 7.4; sử dụng cho nhiều ứng dụng nuôi cấy tế bào, được lọc vô trùng, nồng độ 1X; độ thẩm thấu: 280 - 315 mOsm/kg, Không có Phenol đỏ Đóng gói: Chai 500ml
28PBS4ChaiChất lỏng, pH 7.4, được dùng rửa tế bào trước khi phân ly; pha loãng tế bào để đếm và chuẩn bị thuốc thử; vận chuyển tế bào hoặc mô, không chứa ion Ca, Mg; không có nguồn gốc từ động vật.Chai 1 Lít
29Trypan Blue Solution, 0.4%5Lọ 100mlDung dịch màu xanh, vô trùngĐược sử dụng làm chất nhuộm màu tế bào để đánh giá khả năng sống của tế bào bằng cách sử dụng xét nghiệm loại trừ thuốc nhuộmĐóng gói: chai 100ml
30Chromogenic Endotoxin Quant Kit2BộBộ định lượng nội độc tố nhiễm sác thể có độ nhạy với phạm vi rộng cao giúp đo lường và phát hiện chính xác nội độc tố trong mẫu . Đóng gói: 240 reactions/Kit
31Mycoplasma Detection Kit2BộCung cấp xét nghiệm hiển vi huỳnh quang siêu nhạy, nhanh chóng, đơn giản trong nuôi cấy tế bàoĐóng gói: Kít
32Cell Culture Contamination Detection Kit2BộDạng lỏng, Bao gồm lớp sinh vật: Vi khuẩn, Gram âm, Vi khuẩn, Gram dương, Nấm, Nấm men Được sử dụng để phát hiện, sàng lọc vi sinh vật nhiễm bẩn trong nuôi cấy tế bào Phương pháp phát hiện : Huỳnh quang,
33Corning® MSC Xeno-Free, Serum-free medium for Mesenchymal Stem Cell Expansion2ChaiKiểm tra độ vô trùng: Âm tính với sự phát triển của vi khuẩn và nấmpH: 7,5 ± 0,3Độ thẩm thấu: 255 ± 15 mOsmNội độc tố:
34Marker đặc hiệu tế bào gốc chuột2BộDạng lỏng. Đóng gói: Ống 2ml. Bảo quản và vận chuyển trong đá khô
35Marker đặc hiệu tế bào gốc người1BộDạng lỏng. Đóng gói: Ống 2ml. Bảo quản và vận chuyển trong đá khô
36Incubator Disinfectant- Embryo Safe6Chai 1 LDạng lỏng, là chất khử trùng có tác dụng nhanh. Sử dụng trong phòng thí nghiệm để khử khuẩn tủ nuôiĐóng gói: chai 1 lít
37Hand Disinfectant- Embryo Safe6Chai 1 LDạng lỏng, Sử dụng để khử trùng, diệt khuẩn, không mùi, trong suốtĐóng gói: chai 1 lít
38Ethanol Absolute4Chai 500mlChất lỏng, khan, sử dụng làm dung môi cho các quá trình tổng hợp, nồng độ ≥99.5% trọng lượng phân tử 46,07,mật độ hơi 1.59 (vs air); tạp chất
39Ethanol80Chai 500mlChất lỏng không màu, trọng lượng phân tử 46,07g/mol, độ tinh khiết ≥ 99.9 %; nhiệt độ sôi 78.3 °C (1013 hPa); tỷ trọng 0.79 g/cm3 (20 °C); 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C); áp suất hơi 57.26 Pa (19.6 °C); Water ≤ 0.01 %Đóng gói: chai 500ml
40Nitơ lỏng240LítNitơ lỏng là một chất lỏng trong suốt, không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/mlDùng để đóng băng nhanh mẫu tử mô sống
41Cồn đốt + vệ sinh50LítDạng lỏng, ứng dụng trong việc vệ sinh, khử khuẩn, đóng gói: 35 Lít/can
42Nước DEPC dùng cho PCR10Lọ 100mlNước được xử lý diethylpyrocarbonate (DEPC) và nước lọc màng 0,22 µm. Được ứng dụng liên quan đến RNA.Không chứa endo-exodeoxyribonuclease, ribonuclease và phosphatase.
43RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit10HộpTổng hợp cDNA sợi đầu tiên có độ dài đầy đủ lên đến 13 kb• Nhiệt độ phản ứng tối ưu 42 ° C Bộ hoàn chỉnh : tất cả các thành phần cho phản ứng RT đều được bao gồmĐóng gói: 100 rxnsBảo quản: -20 ° C
44Rneasy Mini Kit15Bộ 50 mẫuThu RNA chất lượng cao từ tế bào, mô và nấm men bằng cách sử dụng cột spin RNeasy màng silica với khả năng liên kết 100 μg RNAĐóng gói: Bộ 50 testBảo quản: Nhiêt độ phòng
45QIAprep Spin Miniprep Kit15Hộp 50 mẫuLiên kết tới 20 μg DNA PlasmidSản phẩm thu được có thể sử dụng ngay cho các phản ứng PCR, giải trình tự và nhân bản.Đóng gói: Hộp/50 mẫuBảo quản: Nhiệt độ phòng
46DNeasy Blood & Tissue Kits3Hộp 250 mẫuĐể chiết xuất cột spin hoặc 96 giếng của tổng số DNA từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm men, vi khuẩn hoặc vi rútPhù hợp sử dụng cho PCR, Realtime PCR Đóng gói: Hộp/250 test
47MinElute Gel Extraction Kit15Hộp 50 mẫuĐể chiết xuất gel lên đến 5 µg đoạn DNA (70 bp đến 4 kb) với thể tích rửa giải thấpBộ tách chiết gel MinElute cung cấp các cột spin, bộ đệm và ống thu gom để tinh chế các đoạn DNA có kích thước 70 bp - 4 kb từ các lát gel lên đến 400 mg dựa trên màng silica
48Tế bào khả biến E. coli DH5 α15Bộ 20 ốngHộp 20 ống Tế bào khả biến E. coli DH5 α . Bảo quản và vận chuyển trong đá khô
49Kít tách dòng gen TOPO® TA Cloning® Kit.15Bộ 20 phản ứngDạng lỏng. Dùng để thực hiện quá trình tách dòng gen. Đóng gói: Bộ 20 RXN
50Agilent DNA 12000 Kit4Bộ 300 phản ứngBộ dụng cụ Agilent DNA 12000. Để tách, định cỡ và định lượng các đoạn dsDNA từ 100 đến 12000 bp. Bộ dụng cụ bao gồm 25 chip vi lỏng, thuốc thử và vật tư tiêu hao, đủ cho 300 mẫu
51Taq PCR Master Mix Kit (250 U)6250 unitsDạng lỏng, dùng để giảm thiểu yêu cầu tối ưu hóa và dNTP, nồng đồ: 5 units/µlkhông chứa nucleases, Rnases, proteases, hiệu quả khuyeechs đại ≥105 lần Đóng gói: 250 Units
52DNA Ladder, 100 bp.12Ống 0.5mlThang đo: DNA từ 100 bp - 1,517 bpDạng lỏng, được sử dụng điện di trên gel agarose
531kb DNA marker10Ống 1 mlThang đo DNA từ 500 bp to 10 kb Dạng lỏng, được sử dụng điện di trên gel agarose
54RedSafe:tm: Nucleic Acid Staining Solution12lọ 1mlDạng lỏng, được sử dụng để nhuộm axit nucleic thay thế cho cho EtBr (ethidium bromide).
55Agarose5100 gDạng bột, có độ tinh khiết cao, dùng cho việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic. Agarose tạo thành gel rắn ở nồng độ thấp. Đóng gói: Lọ 100g
566X DNA LOADING BUFFER (w/ Orange G)310ml/lọ6X Orange DNA Loading Dye được sử dụng cho điện di DNA thông thường.Theo dõi hai màu của sự di chuyển DNA trong quá trình điện di DNAKhông che DNA khi gel tiếp xúc với tia UV EDTA liên kết các ion kim loại hóa trị hai và ức chế các nucleaza phụ thuộc kim loạiđóng gói: Lọ/10ml
57TAE 50X10Chai 1LDạng dung dịch, nồng độ 50X, được sử dụng để điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamide, được khuyến nghị để phân giải các đoạn RNA và DNA lớn hơn 1500 bp, cho DNA bộ gen và cho DNA siêu cuộn lớn, được lọc qua màng 0,22 µm
58Protease K3Ống 1,25 mlChất rắn dạng bột đông khô, được sử dụng để phân lập RNA và DNA bản địa từ các mô hoặc dòng tế bào, để phân lập các axit nucleic cho các phản ứng khuếch đại.
59Enzyme giới hạn5Ống 5000 unitsDạng lỏng, sử dụng trong các phản ứng cắt phân tử DNA. Đóng gói: theo ống: 5000units. Bảo quản và vận chuyển trong đá khô
60Trizol™ Reagent5Chai 100mlDạng lỏng, được sử dụng để phân lập RNA tổng số chất lượng cao hoặc phân lập đồng thời RNA, DNA và protein từ các mẫu tế bào và mô
61Các cặp mồi PCR425 Nucleotid/mồiỐng chứa primer (mồi) khô sử dụng trong phản ứng PCR Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube
62Mồi Sequencing426 Nucleotid/mồiỐng chứa primer (mồi) khô sử dụng trong phản ứng giải trình tự gen. Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube
63Pepton2Lọ 500gDạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâuHòa tan trong nướcpH: 6.5 – 7.5 (2% in H2O)Đóng gói: Lọ 500g
64Yeast extract2Lọ 500gDạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâupH 7.0±0.2 (2% in H2O)Độ hòa tan H2O: 2%Đóng gói: chai 500g
65NaCl2Lọ 1kgCTHH: NaCl, khối lượng phân tử 58,44 g/mol, hàm lượng 99,5 %; pH 5.0-8.0, ứng dụng: hóa học phân tích, thuốc thử trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: 1kg/lọ
66Chloroform2Chai 2,5lDạng lỏng, CTHH: CHCl3; khối lượng phân tử: 119,38 g/mol; được dùng làm dung môi, hóa chất phân tích phòng thí nghiệm, độ tinh khiết 99,8 %.
672-Propanol2Chai 500mlChất lỏng, CTHH:C3H8O, trọng lượng phân tử 60,09 g/mol; tỷ trọng 0.78 g/cm3Được sử dụng làm hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói : chai 500mlBảo quản: nhiệt độ phòng
68Isoamyl Alcohol2Chai 500mlCong thức phân tử C5H12O, trọng lượng phân tử: 88,15 g/mol, tỷ trọng: 0.81 g/cm3, Hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệmĐóng gói: chai 500mlBảo quản: nhiệt độ phòng
69Sodium hydroxide.2Lọ 1kgCTHH: NaOH, hàm lượng 98,5 %Khối lượng phân tử: 40,00 g/molĐiểm sôi: 1390 ºCĐiểm nóng chảy: 323 ºCỨng dụng: dung dịch: để trung hòa axit, tạo muối natri, kết tủa kim loại (dưới dạng hiđroxit) từ dung dịch nước chứa muối của chúng.Đóng gói: chai 1 kg
70Glycerol2Chai 500mlDạng chất lỏng nhớt không màuĐược dùng cho sinh học phân tử, ≥99.0%, pH 5.5-8Đóng gói: chai 500ml
712-Mercaptoethanol1Chai 500 mlDạng lỏng, 2-mercaptoethanol được sử dụng làm chất khử trong các phản ứng hữu cơ . Độ tinh khiết ≥99,0%. đóng gói: 500ml/chai
72Tris1Lọ 500gTinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥99.0%Đóng gói: chai 500g
73Tris HCL1Lọ 100gDạng bột màu trắng, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng proteomics và genomics, là chất đệm sinh học thông dụng có nhiều ứng dụng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết: > 99%
74Glacial Acetic acid2Chai 2.5 lDạng lỏng , hóa chất phân tích dùng trongphòng thí nghiệmĐộ tinh khiết ≥ 99.8 %Đóng gói : Chai 2.5l
75EDTA1Lọ 500gDạng bột trắng , trọng lượng phân tử 292.24 g/mol, độ hòa tan trong nước 0.4 g/L at 20 °CĐóng gói: Lọ/500g
76Phenol: chloroform:isoamyl ancohol (25:24:1)2Chai 500mlDạng dung dịch, được ứng dụng trong việc điều chế RNA từ mô động vật và thực vậtĐóng gói: 500ml/chai
77Sodium Dodecyl Sulfate2Gói 1kgDạng bột màu trắngCông thức phân tử C12H25O4S.NaKhối lượng phân tử: 288.4 g/molỨng dụng xác định các chất có hoạt tính căng
78KCl1Lọ 1kgChất rắn, dạng tinh thế màu trắng, độ tinh khiết 99-100%Hóa chất phân tích, thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm,Đóng gói: lọ/1kg
79KH2PO41Lọ 500gChất rắn dạng bột trắng, Độ tinh khiết ≥99,5 %Được sử dụng làm hóa chất phân tích, dung dịch đệmĐóng gói Lọ 500 g
80MgCl21Lọ 100gDạng bột khan, màu trắng, tinh khiết ≥98.0%Tạp chất: ≤0.5% InsolublesTỷ trọng: 2.32 g/mL at 25 °C (lit.)Đóng gói: chai 100g
81MgSO41Lọ 250gDạng tinh thể màu trắngCông thức phân tử MgSO4 · 7H2OKhối lượng phân tử 246.48
82CaCl21Lọ 500gChất rắn dạng bột màu trắng, tan trong nước, trọng lượng phân tử 110,99 Độ tinh khiết >98% Đóng gói: Lọ 500 g
83Glycine1Lọ 500gDạng tinh thể trắngCông thức phân tử C2H5NO2, khối lượng phân tử 75.07, độ tinh khiết> 98,5%, pH ở 5% trong nước 5.9 – 6.4
84Tween 802ChaiChất lỏng nhớt, được ứng dụng cho nuôi cấy tế bào. Thành phần: Oleic acid, ≥58.0% 1.06 g/mL at 25 °C (lit.)Đóng gói: chai 100ml
85D(-)Glucose1Lọ 100gChất rắn dạng bột trắng, trọng lượng phân tử 180.16g/nol, độ tinh khiết>99,5% Được ứng dụng quá trình tổng hợp enzyme Đóng gói: Lọ 100g
86TE Buffer, 1X Solution pH 7.0.2Chai100mlĐệm TE (Tris-EDTA) có độ pH 7.9-8.1 với nồng độ 1X. Là một loại đệm bao gồm 10mM Tris-HCl có chứa 1mM EDTA. Đóng gói: 100 ml/chai.
87Parafilm5Hộp 4 icnh*125ftChất liệu: nhựa nhiệt dẻo chống ẩm, không thấm nước, được sử dụng trong các phóng thí nghiệmKích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)
88Phin lọc dung dịch sartorius 0,2 µm3Hộp 50 cáiChất liệu màng PTFEkỵ nước và trơ về mặt hóa học, tiệt trùng sẵn. Kích cỡ lỗ 0.2um, đường kính 25mmSử dụng để lọc hóa chất hay dung môiĐóng gói: Hộp 50 cái
89Chai Duran 2 lít5ChiếcChai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 2 lit
90Chai Duran 1 lít10ChiếcChai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 1 lit
91Chai Duran 500 ml10ChiếcChai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 500ml
92Chai Duran 250 ml10ChiếcChai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 250ml
93Chai Duran 50 ml7ChiếcChai trung tính được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, độ bền caoThang chia vạch dễ đọc , nắp vặn xanh nhựa PPDung tích 50ml
94Bình hút ẩm3ChiếcBình hút ẩm có tay nắm, gờ mài bằng, thủy tinh brosilicate 3.3, được dùng làm khô hay hút ấm sản phẩm và lưu trữ những chất nhạy cảm với độ ẩm
95Bình tam giác 1000ml8ChiếcLàm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 100mL
96Bình tam giác 250ml8ChiếcChất liệu thủy tinh, cổ hẹpThang chia vạch dễ đọc dùng để pha chế, chứa đựng hóa chấtDung tích: 250ml
97Bông không thấm nước2KgĐóng gói: 1kg 1 góiĐược làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chấtKết cấu mịn màng và mềm mại.Không thấm nước.
98Cốc thủy tinh 1 lít2KgChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDung tích: 1000ml
99Cốc thủy tinh 500 ml2ChiếcChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDung tích: 500ml
100Cốc thủy tinh 250 ml2ChiếcChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDung tích: 250ml
101Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100)40HộpHộp đựng mẫu được sản xuất từ nhựa PP, 100 vị trí, có 5 màu, nhiệt độ làm việc -70 ~ +140ᵒC. Đóng gói: 30 chiếc/thùng
102Hộp đựng đầu côn 1 ml20HộpHộp đựng đầu côn xanh, đóng gói hộp/96 chiếc, đầu côn màu xanh, , Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng
103Hộp đựng đầu côn 200 µl20HộpHộp đựng đầu côn vàng, đóng gói hộp/96 chiếc, đầu côn màu vàng, Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng
104Hộp đựng đầu côn 10 µl20HộpHộp đựng đầu côn trắng, đóng gói hộp/96 chiếc, đầu côn màu trắng, Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng
105Đầu côn 10µl20Túi 1000cMàu trong suốt, chia vạch, có thể hấp tiệt trùng, được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free.Đóng gói: 1.000 chiếc/túi
106Đầu côn 200µl20Túi 1000cMàu vàng, chia vạch, có thể hấp tiệt trùng, được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase FreeĐóng gói: 1.000 chiếc/túi
107Đầu côn 1000µl20Túi 1000cMàu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng đượcLàm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free.Đóng gói: 1.000 chiếc/túi
108PCR tube16Túi 1000cỐng PCR 0,2ml nắp phẳngDNase/Rnase Free, endotoxin freeHấp tiệt trùng được ở 121oCCó thể chịu được ly tâm lên đến 6.000 RCF.Đóng gói: 1.000 ống/túi
109ZAP™Slik™ low retention filter tips 1000ul9Hộp 96 cáiĐầu tip có màng lọc 1000ul, chia vạch, tiệt trùng Chất liệu nhựa Polypropylene, Dnase/Rnase Free, DNA freeĐóng gói: Hộp/96 tip
110ZAP™Slik™ low retention filter tips 10ul, extra long6Hộp 96 cáiĐầu tip có màng lọc 10ul, chia vạch, tiệt trùng Chất liệu nhựa Polypropylene, Dnase/Rnase Free, DNA freeĐóng gói: Hộp/96 tip
111ZAP™Slik™ low retention filter tips 200ul7Hộp 96 cáiĐầu tip có màng lọc 200ul, chia vạch, tiệt trùng Chất liệu nhựa Polypropylene, Dnase/Rnase Free, DNA freeĐóng gói: Hộp/96 tip
112ZAP™Slik™ low retention filter tips 20ul7Hộp 96 cáiĐầu tip có màng lọc 20ul, chia vạch, tiệt trùng Chất liệu nhựa Polypropylene, Dnase/Rnase Free, DNA freeĐóng gói: Hộp/96 tip
113Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 0.5 mL4Hộp 500 cáiThể tích làm việc 500ulKhông chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR.Làm bằng nhựa poly propylene.Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng đượcTốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử
114Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 1.5 mL20Hộp 500 cáiThể tích làm việc 1.5mlKhông chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR.Làm bằng nhựa poly propylene.Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng đượcTốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử
115Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 2.0 mL5Hộp 500 cáiThể tích làm việc 2.0mlKhông chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR.Làm bằng nhựa poly propylene.Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng đượcTốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử
116Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí2Thùng 500 cáiLàm bằng nhựa chất lượng cao polystyren, tiệt trùng, diện tích bề mặt 25cm2, thể tích làm việc 7ml, tổng thể tích 60mlCó xử lý bề mặt, tiệt trùng sẵn
117Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp kín khí3Thùng 100 cáiLàm bằng nhựa chất lượng cao polystyren, tiệt trùng, diện tích bề mặt 75cm2, thể tích làm việc 25ml, tổng thể tích 250mlCó xử lý bề mặt, tiệt trùng sẵn
118Đĩa nuôi cấy 12 giếng2Thùng 100 cáiĐĩa nuôi cấy 12 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái
119Đĩa nuôi cấy 24 giếng2Thùng 100 cáiĐĩa nuôi cấy 24 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái
120Đĩa nuôi cấy 6 giếng2Thùng100 cáiĐĩa nuôi cấy 6 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái
121Đĩa nuôi cấy 6 giếng không bám dính1Thùng100 cáiChất liệu: polystyreneDiện tích nuôi cấy: 9.5 cm2Đường kính: 34.8 mmThể tích mỗi giếng: 16.8 mLĐã tiệt trùng
122Đĩa nuôi cấy 96 giếng1Thùng 50 cáiChất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 14.40mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 6.50 x 10.80mmDiện tích lỗ: 0.33cm2 Dung tích lỗ: 0.2ml Quy cách đóng gói: 1 cái/túi, thùng 50 cái
123Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính1Thùng 100 cáiChất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 14.40mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 6.50 x 10.80mmDiện tích lỗ: 0.33cm2 Dung tích lỗ: 0.2ml
124Đĩa petri nhựa dùng 1 lần2Thùng 500 cáiĐĩa petri làm tự nhựa poly propylene, tiệt trùng. Đường kính phi 9cm. Đóng gói: thùng/500 chiếc
125Đĩa petri thủy tinh7ChiếcĐĩa petri làm từ thủy tinh chịu nhiệt Đường kính phi 9
126Pipet nhựa 1 ml2Thùng 500 cáidải thể tích serological pipet 1mlĐóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùngKhông gây độc tế bàoKhông chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase
127Pipet nhựa 10 ml3Thùng 200 cáidải thể tích serological pipet 10mlĐóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùngKhông gây độc tế bàoKhông chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase
128Pipet nhựa 25 ml4Thùng 200 cáidải thể tích serological pipet 25mlĐóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùngKhông gây độc tế bàoKhông chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase
129Pipet nhựa 5 ml2Thùng 200 cáidải thể tích serological pipet 5mlĐóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùngKhông gây độc tế bàoKhông chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase
130Siranh 1O ml5Hộp 100 cáiThể tích 10ml, vô trùng, không độcChất liệu: Nhựa, cao su mềmHộp 100 cái
131Găng tay cao su5ĐôiGăng tay cao su được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hạiĐược sử dụng trong chế biến thực phẩm, công việc nội trợ, làm vườn…
132Khẩu trang y tế2Thùng 50 hộpKhẩu trang y tế 4 lớp (3 lớp vải không dệt, 1 lớp meltblown) dùng kháng khuẩn, kháng bụi Đạt tiêu chuẩn ISOHộp 50 cái
133Găng tay y tế15HộpGăng tay cao su không bột màu trắngChất liệu: ao su tự nhiên Kích cỡ S,M…
134facol 15ml,2Thùng 500 cáiỐng ly tâm 15ml, đáy hình nón, thân ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene; nắp ống vật liệu nhựa Polyetylen ; tốc độ ly tâm 12.000 RCF.Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oCRNase / Dnase freeĐóng gói: thùng 500 cái
135Facol 50 ml2Thùng 500 cáiỐng ly tâm nhựa tiệt trùng 50ml, đáy hình nón, tiệt trùng, thân ống được sản xuất từ nhựa PP, nắp được sản xuất từ nhựa PE; chịu được lực ly tâm tối đa 16.000 RCF.Chứng nhận RNase / Dnase freeĐóng gói: thùng 500 cái
136Que cấy6ChiếcQue cấy vi sinh làm bằng chất liệu inox, Dùng để lấy mẫu vi sinh, mẫu xét nghiệm trong nuôi cấy trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu, xét nghiệm,.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành với thời gian từ 12 tháng trở lên kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->