Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm, dụng cụ thí nghiệm thực hiện nghiên cứu khoa học của đề tài Trung tâm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, sinh phẩm, dụng cụ thí nghiệm thực hiện nghiên cứu khoa học của đề tài Trung tâm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:36:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 871,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo về giải trình tự bằng kỹ thuật NGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, sinh phẩm, dụng cụ thí nghiệm thực hiện nghiên cứu khoa học của đề tài Trung tâm năm 2022 Đề tài cấp Trung tâm năm 2022 Nghiên cứu sự lưu hành của virus Chikungunya, virus Zika trong quần thể muỗi Aedes và bệnh nhân mắc các bệnh sốt nhiệt đới tại một số đơn vị quân đội, công đồng dân cư thuộc khu vực biên giới Tây Nam 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Kèm theo một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. 2. Bộ hợp đồng tương tự (liên quan đến việc cung cấp trang vật tư, hóa chất) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Bộ hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, biên bản bàn giao hang hóa, cam kết đổi trả hàng…). 3. Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ,…theo quy định của hồ sơ mời thầu. Tất cả các tài liệu nộp cùng, đề nghị nhà thầu scan bản gốc và đính kèm với HSDT, trong trường hợp nhà thầu được đề nghị trúng thầu yêu cầu mang hồ sơ gốc đến để bên mời thầu đối chiếu khi hai bên thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất. Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; - Hàng hóa dự thầu: Phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được qui định tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Danh mục hàng hóa phải ghi rõ nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa cung cấp còn mới và được sản xuất từ sau năm 2021 trở lại đây. - Giá chào thầu là giá hàng hóa tại Việt Nam và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định của Nhà nước, biểu mẫu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | + đối với hóa chất cơ bản: sản xuất năm 2021 trở đi và có thời hạn sử dụng còn lại bằng ¾ tổng thời hạn sử dụng. + đối với sinh phẩm, hóa chất đặc thù cho sinh học phân tử: sản xuất trong năm 2022 và hạn sử dụng còn ¾ tổng thời hạn sử dung |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga.
Địa chỉ: Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM.
Điện thoại: 02838396020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Phía Nam/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0983067001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp bắt muỗi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hộp bắt muỗi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hộp bảo quản mẫu | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lồng muỗi | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Vợt bắt bọ gậy | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hộp đựng bọ gậy | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống nghiệm thuỷ tinh | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Xy lanh + kim tiêm | 19 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ống chân không lấy máu | 32 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đầu côn có lọc | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đầu côn có lọc | 40 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đầu côn có lọc | 100 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Găng tay y tế | 20 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Găng tay y tế | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ống lưu mẫu | 40 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đầu côn có lọc | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đầu côn có lọc | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đầu côn có lọc | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ống PCR | 4 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ống PCR | 3 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ống ly tâm | 3 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ kit xét nghiệm ELISA CHIKV | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 01 bộ | |
| 23 | Bộ kit xét nghiệm ELISA ZIKV | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 01 bộ | |
| 24 | Kit tách chiết DNA/RNA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Kit tách chiết RNA virus | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 01 bộ | |
| 26 | Cồn tuyệt đối | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Kit xét nghiệm ZIKV RT-PCR | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 02 bộ | |
| 28 | Kit xét nghiệm CHIKV bằng RT-PCR | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 02 bộ | |
| 29 | Oligo tùy chỉnh | 2.000 | Nu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Kit phiên mã ngược RNA sang cDNA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hoá chất cho PCR | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 01 bộ | |
| 32 | Thạch điện di | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 01 bộ | |
| 33 | Thang DNA dùng cho điện di | 1 | Ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dung dịch nhuộm DNA | 1 | Ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 01 bộ | |
| 35 | Hóa chất pha dung dịch đệm điện di | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất pha dung dịch đệm điện di | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất pha dung dịch đệm điện di | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất chuẩn bị thư viện mẫu giải trình tự NGS | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Barcode chuẩn bị thư viện mẫu giải trình tự NGS | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Adapter chuẩn bị thư viện NGS | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Kit tinh sạch thư viện mẫu NGS | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Điều chỉnh giảm số lượng giảm 01 bộ | |
| 42 | Kit đo nồng độ DNA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kit định lượng thư viện NGS | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất giải trình tự NGS | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Chứng chỉ đào tạo về giải trình tự bằng kỹ thuật NGS | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi