Gói thầu: Mua vật tư thiết bị và máy điều hòa nhiệt độ cho các Khoa, Phòng, Trung tâm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị và máy điều hòa nhiệt độ cho các Khoa, Phòng, Trung tâm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và Trung tâm dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:32:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 525,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,260,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đă hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tối thiểu là 370.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 370.000.000 đồng.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị (tối thiểu 01 người) (cung cấp bằng cấp chuyên môn và giấy tờ khác có liên quan được cơ quan đủ thẩm quyền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện; điện tử; điện tử viễn thông; Cơ điện tử; Kỹ thuật điện, điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị và máy điều hòa nhiệt độ cho các Khoa, Phòng, Trung tâm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa Mua vật tư thiết bị và máy điều hòa nhiệt độ cho các Khoa, Phòng, Trung tâm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và Trung tâm dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu theo mục 10 chương I. Chỉ dẫn nhà thầu đă được nêu tại E-HSMT này. a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO): Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ): Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu + Catalogue của thiết bị chào thầu (bản gốc hoặc bảng sao công chứng). Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt. + Tờ khai hải quan; vận đơn hàng hóa nhập khẩu (bản chụp): Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa quy định tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cam kết về việc bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, vận chuyển theo danh mục đă trúng thầu. 2. Nhà thầu cam kết thu hồi hàng hóa nếu không đạt chất lượng trong vòng 24h có văn bản từ chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.260.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua vật tư thiết bị và máy điều hòa nhiệt độ cho các Khoa, Phòng, Trung tâm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Tên dự án là: Mua vật tư thiết bị và máy điều hòa nhiệt độ cho các Khoa, Phòng, Trung tâm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 0911.874.896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường 1,5HP loại Inverter | . | 20 | Bộ | Nguồn điện(V/Ph/Hz): 220-240V/50Hz;- Công suất lạnh danh định (tối thiểu/tối đa)(Btu/h): ≥12000(≤3070/≥13000);- Công suất điện tối đa(W): ≤1330;- Dòng điện tối đa(A): ≤6;- Lưu lượng gió (tối thiểu/tối đa)(m3/h): ≤350/≥540;- Độ ồn dàn nóng(dB (A)): ≤56;- Độ ồn dàn lạnh (dB (A)): ≤41; Môi chất làm lạnh: R32 hoặc R410A | |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường 2HP loại Inverter | . | 16 | Bộ | Nguồn điện(V/Ph/Hz): 220-240V/50 Hz;- Công suất lạnh danh định (tối thiểu/tối đa)(Btu/h):≥ 17500 ( ≤6800/≥18500);- Công suất điện tối đa(W): ≤1890;- Dòng điện tối đa(A): ≤8.7);- Lưu lượng gió (tối thiểu/tối đa)(m3/h):≤600/≥790; - Độ ồn dàn nóng(dB (A)): ≤63;- Độ ồn dàn lạnh(dB (A)):≤ 44;- Môi chất làm lạnh: R32 hoặc R410A | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường 2,5HP loại Inverter model | . | 5 | Bộ | Nguồn điện(V/Ph/Hz): 220-240V/50Hz;- Công suất lạnh danh định (tối thiểu/tối đa)(Btu/h):≥ 22500 ( ≤6800/≥24500);- Công suất điện tối đa(W): ≤2450;- Dòng điện tối đa)(A): ≤11.1;- Lưu lượng gió (tối thiểu/tối đa)(m3/h):≤750/≥1000; - Độ ồn dàn nóng(dB (A)): ≤58;- Độ ồn dàn lạnh dB (A)): ≤46;- Môi chất làm lạnh: R32 hoặc R410A. | |
| 4 | Vật tư thiết bị của máy lạnh bao gồm: | . | 0 | . | . | |
| 5 | Ống đồng cho máy 1,5 HP | . | 225 | Mét | Đường kính 6,35/9,52mm dày 0.71mm | |
| 6 | Ống đồng cho máy 2HP | . | 150 | Mét | Đường kính 6,35/12,7mm dày 0.71mm | |
| 7 | Ống đồng cho máy 2,5HP | . | 60 | Mét | Đường kính 9.52/15.88mm dày 0.71mm | |
| 8 | Bảo ôn cho ống đồng máy 1,5 HP | . | 225 | Mét | Đường kính 6/10mm dày 19mm | |
| 9 | Bảo ôn cho ống đồng máy 2HP | . | 150 | Mét | Đường kính 6/13mm dày 19mm | |
| 10 | Bảo ôn cho ống đồng máy 2.5HP | . | 60 | Mét | Đường kính 10/16mm dày 19mm | |
| 11 | Aptomat | . | 41 | Cái | . | |
| 12 | Dây điện cấp nguồn | . | 500 | Mét | Kích cỡ 2x2.5 (mm2) | |
| 13 | Dây điện điều khiển | . | 500 | Mét | Kích cỡ 2x2.5 +1.5 (mm2) | |
| 14 | Nẹp điện | . | 331 | Mét | . | |
| 15 | Ke đỡ dàn nóng | . | 41 | Bộ | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đă hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tối thiểu là 370.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 370.000.000 đồng.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị (tối thiểu 01 người) (cung cấp bằng cấp chuyên môn và giấy tờ khác có liên quan được cơ quan đủ thẩm quyền | 1 | Đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện; điện tử; điện tử viễn thông; Cơ điện tử; Kỹ thuật điện, điện lạnh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi