Gói thầu: Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp và vật tư thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp và vật tư thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:29:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,409,611,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy biến áp 110kV, 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đóng cắt hợp bộ (GIS hoặc thiết bị đóng cắt hợp bộ HGIS), 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ phân phối trung thế cho TBA từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 10 năm đối với thiết bị 110kV.- 05 năm đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ.- 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại.Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV và chống sét van 22kV; Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV (HGIS), cáp ngầm 110kV, đầu cáp 110kV, chống sét 96kV, 72kV, cầu dao 72kV, tủ trung thế GIS 22kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, hộp nối cáp trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng công trình trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh và thực hiện giám sát lắp đặt đối với thiết bị hợp bộ 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị hợp bộ (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị hợp bộ (do nhà thầu chào) cho lĩnh vực giám sát lắp đặt, thí nghiệm thiết bị hợp bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công lắp đặt đầu cáp 110kV, cáp ngầm trung thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt đầu cáp ngầm đối với đầu cáp do nhà thầu chào |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt hệ thống PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp và vật tư thiết bị trạm biến áp Lắp bổ sung T3 TBA 110kV E1.25 Mỹ Đình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Chi tiết trong file khác Bo sung Chuong II Chuong VII va Ban ve đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV và chống sét van 22kV; Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV (HGIS), cáp ngầm 110kV, đầu cáp 110kV, chống sét 96kV và, 72kV, cầu dao 72kV, tủ trung thế GIS 22kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, hộp nối cáp trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q); + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với các vật tư thiết bị thuộc hệ thống đo đếm (TU,TI,…) theo quy định. + Biên bản kiểm định ban đầu cho các thiết bị trong mạch đo, đếm điện (biến dòng điện, biến điện áp) được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường chất lượng ủy quyền hợp lệ xác nhận đảm bảo đủ điều kiện đóng điện . |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: *Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. * Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV và chống sét van 22kV; Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV (HGIS), cáp ngầm 110kV, đầu cáp 110kV, chống sét 96kV, 72kV, cầu dao 72kV, tủ trung thế GIS 22kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, hộp nối cáp trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội
Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội
Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp lực 110kV 63MVA:- Điện áp: 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV;- Công suất: 63/63/21MVA;Thiết bị, vật liệu đi kèm:- Bộ điều chỉnh điện áp dưới tải.- Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét, kèm kẹp cực thiết bị, kep cực chống sét.- Hệ thống giá đỡ thanh cái, có vị trí bắt chống sét van và 2 đầu cáp 630mm2/pha. Hệ thống này được đặt trong hộp kín có mặt mica quan sát thanh cái và định vị trên thân máy.- Hệ thống nối đất trung tính phía 23kV và cuộn tam giác hở.- Cáp nhị thứ (điều khiển, cấp nguồn, tín hiệu) đi kèm máy biến áp (đã bao gồm chi phí kéo rải, lắp đặt và đấu nối).- Thang đỡ cáp ngoài trời.(Bao gồm chi phí bảo hiểm, vận chuyển MBA đến bệ MBA, lắp đặt, căn chỉnh + thí nghiệm xuất xưởng + thí nghiệm hiệu chỉnh đủ điều kiện đóng điện máy biến áp).- Máng cáp nhị thứ cho máy biến áp | 1 | Máy | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Máy biến áp lực 110kV 63MVA | |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV - 180kVA- sứ elbow | 2 | Máy | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 3 | Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV ngăn máy biến áp:'- Máy cắt 3 pha: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)'- Dao cách ly 3 pha, nối đất 1 phía: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)'- Máy biến dòng 1 pha: 200-400-600/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA'- Trọn bộ bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị | 3 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 110kV | |
| 4 | Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV ngăn đường dây:- Máy cắt 3 pha: CB-115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)- Dao cách ly 3 pha, nối đất 1 phía: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (02 bộ)- Dao nối đất tốc độ cao: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)- Máy biến dòng 1 pha: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA- Biến điện áp 110kV, tỉ số biến đổi: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV (3 quả)- Trọn bộ bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị | 2 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 110kV | |
| 5 | Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV ngăn phân đoạn:'- Máy cắt 3 pha: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)'- Dao cách ly 3 pha, nối đất 1 phía: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (02 bộ)'- Máy biến dòng 1 pha: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA'- Trọn bộ bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị | 1 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 110kV | |
| 6 | Máy biến điện áp 1 pha, ngoài trời | 6 | quả | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 110kV | |
| 7 | Chống sét van 1 pha 96kV/10kA ngoài trời, kèm bộ ghi sét | 3 | quả | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 110kV | |
| 8 | Cầu dao 72kV-400A (nối đất trung tính phía 110kV) | 1 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 110kV | |
| 9 | Chống sét van 72kV/10kA ngoài trời, kèm bộ ghi sét | 1 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 110kV | |
| 10 | Tủ GIS 22kV Lộ tổng 23kV-2000A-25kA/1s | 3 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 11 | Tủ GIS 22kV xuất tuyến 630A- 25kA/1s | 29 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 12 | Tủ GIS 22kV xuất tuyến 1250A- 25kA/1s | 2 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 13 | Tủ GIS biến điện áp đo lường 22kV-2000A-25kA/1s kèm chống sét | 3 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 14 | Tủ GIS tự dùng 22KV -630A-25kA/1s | 2 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 15 | Tủ GIS tụ bù 22KV-2000A-25kA/1s | 3 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 16 | Tủ GIS phân đoạn 22kV-2000A-25kA/1s | 2 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 17 | Tủ GIS DCL phân đoạn 22KV | 2 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 18 | Tụ bù 13,28kV-200kVAr (lắp đặt thành 02 giàn tụ 23kV - 3 pha có dung lượng 3600kVAr (mỗi giàn gồm 02 bank tụ (1800kVAr/bank (gồm 9 bình 13,28kV - 200kVAr))) (đã bao gồm giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt) | 36 | bình | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 19 | Biến dòng điện cân bằng tỷ số biến 25/1A cho tụ bù | 3 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 20 | Dao cách ly ngoài trời 3 pha 22kV | 2 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị phân phối 22kV | |
| 21 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn MBA T3 và lộ tổng 22kV (CRP6) | 1 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần nhị thứ | |
| 22 | Tủ công tơ đo đếm điện năng | 2 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần nhị thứ | |
| 23 | Mô tơ cổng trượt tự động | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 24 | Máy bơm nước tuần hoàn, 1P/220V-50HZ, Công xuất : 750W (1hp) | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 25 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LOOP | 1 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 26 | Tủ điều khiển van xả tràn | 1 | tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 27 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện: U=380V; Q = 125m3/h; H=90m cột nước | 1 | máy | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 28 | Máy bơm bù áp lực trục đứng động cơ điện; Q = 3,6m3/h; H=100m cột nước | 1 | máy | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 29 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính, Q=125m3/h; H=90m cột nước | 1 | máy | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 30 | Bình tích áp Varem 100l | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 31 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 32 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 cung cấp: : 04 cổng quang combo đa mode (multi mode) SFP 10/100/1000 Mbit/s, 16 cổng quang đa mode (multi mode) 10/100Base-FX và 04 cổng điện 10/100Base-T | SW-Layer2 | 1 | HT | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần HT DCS/SCADA. |
| 33 | Thiết bị Converter TCP/IP (Bộ chuyển đổi RS485/ethernet) | 2 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống đo đếm điện năng | |
| 34 | Thiết bị Moden GPRS/3G | 2 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 35 | Đầu cáp 1 pha 110kV cho cáp (1x1200)mm2 ngoài trời , có sợi quang | 6 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 36 | Cáp lực 110kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x1200mm2, không có sợi quang | 90 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 37 | Đầu cáp 1 pha 110kV cho cáp (1x1200)mm2 ngoài trời , không có sợi quang | 6 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 38 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x630mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 500 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 39 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 165 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 40 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 50 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 41 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2 đổ nhựa resin | 2 | hộp | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 42 | Hộp đầu cáp 22kV-1x630mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 43 | Hộp đầu cáp Sub T-plug-2000A-2x630mm2 | 9 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 44 | Hộp đầu cáp SubT-plug-2000A-2x500mm2 | 6 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 45 | Đầu cáp T-plug cho cáp 24kV 3x400mm2 | 6 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 46 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 19 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 47 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 4 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 48 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-1x120mm2 | 3 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 49 | Hộp đầu cáp Sub T-plug-22kV-1250A-2x240mm2 | 6 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 50 | Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 51 | Dây dẫn ACSR-400/51mm2 | 174 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 52 | Ống hợp kim nhôm AL80/70 | 46,2 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 53 | Sứ đỡ thanh cái 110kV | 6 | quả | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 54 | Các loại kẹp cực rẽ nhánh trọn bộ đấu nối. | 60 | trọn bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 55 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-9.2-Nối bích | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 56 | Cáp nhị thứ | 1 | lô (trọn gói) | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 57 | Phụ kiện cáp nhị thứ: ống nhựa xoắn HDPE, cút góc các loại ... luồn cáp kiểm tra trọn bộ cho trạm | 1 | lô (trọn gói) | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 58 | Dây tiếp địa nhánh thép mạ d14 | 108,3 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 59 | Dây tiếp địa nhánh thép dẹt 40x4 | 149,9 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 60 | Dây tiếp địa nhánh, dây đồng bọc PVC M-95mm2 | 291 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 61 | Đầu cốt đồng cho dây xoắn PVC M-95mm2 | 272 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 62 | Bu lông + đai ốc +vòng đệm | 249 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 63 | Dây tiếp địa MBA, nối đất trung tính và cuộn tam giác hở MBA (M240) | 16 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 64 | Đầu cốt đồng cho dây xoắn PVC M-240mm2 | 12 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 65 | Sơn chống cháy cho cáp | 214 | kg | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 66 | Ống nhựa PVC luồn cáp D150 | 0,4 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 67 | Ống nhựa PVC luồn cáp D100 | 0,3 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 68 | Ống nhựa PVC luồn cáp D74 | 0,36 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 0,2 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 70 | chếch D74 | 12 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 71 | chếch D100 | 10 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 72 | chếch D150 | 8 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 73 | Đế đầu báo cháy và đầu báo khói quang địa chỉ | 6 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 74 | Đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | 5 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 75 | Đế đầu báo cháy và đầu báo khói quang thường loại chống nổ | 1 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 76 | Đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt gia thường loại ngoài trời chống nổ | 13 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 77 | Module cho chuông báo cháy | 5 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 78 | Module đầu ra điều khiển van tràn | 3 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 79 | Nút ấn điều khiển van xả tràn bằng tay cho MBA | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 80 | Nút ấn báo cháy loại địa chỉ | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 81 | Chuông báo cháy | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 82 | Đèn báo cháy địa chỉ | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 83 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy địa chỉ | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 84 | Hộp đấu dây kỹ thuật | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 85 | Module đầu báo cháy thường | 7 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 86 | Cáp báo cháy 10px2x0,5mm | 166 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 87 | Dây cấp nguồn 2x1,0mm2 | 450 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 88 | Ống nhựa chống cháy DN20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | 176 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 89 | Ống gen mềm chống cháy DN20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | 386 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 90 | Măng sông nhựa DN20 | 258 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 91 | Cút nhựa DN20 | 193,5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 92 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | 52 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 93 | Kẹp đỡ ống DN20 | 516 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 94 | Atomat 10A | 1 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 95 | Cầu đấu dây | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống báo cháy | |
| 96 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy | 90 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 97 | Cáp điều khiển máy bơm bù áp | 25 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 98 | Đầu cốt đồng M95 | 6 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 99 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 100 | Công tắc áp lực | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 101 | Rọ hút ren DN50 | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 102 | Rọ hút mặt bích DN150 | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 103 | Van chặn DN150 | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 104 | Van chặn DN100 | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 105 | Van chặn tín hiệu điện DN100 | 9 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 106 | Van chặn nối ren DN50 | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 107 | Van chặn nối ren DN25 | 6 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 108 | Van một chiều DN100 | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 109 | Van một chiều DN50 | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 110 | Van một chiều DN25 | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 111 | Van xả khí tự động D25 | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 112 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 113 | Van khoá D15 | 10 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 114 | Khớp nối mềm (khớp nối chống rung) DN150 | 2 | mối | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 115 | Khớp nối mềm (khớp nối chống rung) DN100 | 2 | mối | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 116 | Khớp nối mềm (khớp nối chống rung) DN50 | 2 | mối | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 117 | Khớp nối mềm DN25 | 2 | mối | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 118 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra DN65 + van | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 119 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 + van | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 120 | Van tín hiệu báo động (alarm valve) D100 | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 121 | Cụm van xả tràn D100 (Deluge valve) | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 122 | Van bi D25 | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 123 | Y lọc mặt bích DN150 | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 124 | Y lọc mặt bích DN50 | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 125 | Đầu phun chữa cháy Drencher | 96 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 126 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 750x1100x250mm | 4 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 127 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 4 | cuộn | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 128 | Lăng phun chữa cháy D65 | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 129 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL35 (loại xe đẩy 35kg) | 3 | bình | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 130 | Ống thép DN150 tráng kẽm | 18 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 131 | Ống thép DN100 tráng kẽm | 202,8 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 132 | Ống thép DN65 tráng kẽm | 214 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 133 | Ống thép DN50 tráng kẽm | 38,6 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 134 | Ống thép DN25 tráng kẽm | 15 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 135 | Tê thép DN100 | 22 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 136 | Tê thép DN100/65 | 6 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 137 | Tê thép DN65/50 | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 138 | Tê thép DN50/50 | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 139 | Tê thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 140 | Côn thu thép DN25/15 | 96 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 141 | Cút thép DN150 | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 142 | Cút thép DN100 | 20 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 143 | Cút thép DN65 | 12 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 144 | Cút thép DN50 | 20 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 145 | Cút thép DN25 | 140 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 146 | Bích thép DN150 | 8 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 147 | Bích thép DN100 | 50 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 148 | Bích thép DN65 | 48 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 149 | Bích thép DN50 | 8 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 150 | Măng sông thép DN50 | 5 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 151 | Măng sông thép DN25 | 2 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 152 | Aptomat chỉnh dòng 4 cực loại 250A cấp điện cho bơm chính | 1 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 153 | Bệ đỡ bê tông | 1 | m3 | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 154 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa ( 2 lớp) | 140 | m2 | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy | |
| 155 | Cáp quang multi-mode 08 sợi, kèm dây nhẩy quang kết nối mạng LAN các BCU, rơ le, switch quang IEC 61850, trọn gói | 1 | gói | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống SCADA | |
| 156 | Cáp mạng CAT6 | 200 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống SCADA | |
| 157 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | 20 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống SCADA | |
| 158 | Cáp tiếp đất | 20 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống SCADA | |
| 159 | Bàn phím điều khiển HT chống đột nhập | 1 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống chống đột nhập | |
| 160 | Còi báo động | 1 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống chống đột nhập | |
| 161 | Cáp tín hiệu 4x0,5mm2 | 300 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống chống đột nhập | |
| 162 | Cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 | 30 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống chống đột nhập | |
| 163 | Ống HDPE luồn dây ngoài trời | 300 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống chống đột nhập |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy biến áp 110kV, 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đóng cắt hợp bộ (GIS hoặc thiết bị đóng cắt hợp bộ HGIS), 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ phân phối trung thế cho TBA từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 10 năm đối với thiết bị 110kV.- 05 năm đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ.- 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại.Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV và chống sét van 22kV; Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV (HGIS), cáp ngầm 110kV, đầu cáp 110kV, chống sét 96kV, 72kV, cầu dao 72kV, tủ trung thế GIS 22kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, hộp nối cáp trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng công trình trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần SCADA | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh và thực hiện giám sát lắp đặt đối với thiết bị hợp bộ 110kV | 1 | - Là chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị hợp bộ (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị hợp bộ (do nhà thầu chào) cho lĩnh vực giám sát lắp đặt, thí nghiệm thiết bị hợp bộ. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự thi công lắp đặt đầu cáp 110kV, cáp ngầm trung thế | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt đầu cáp ngầm đối với đầu cáp do nhà thầu chào | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt hệ thống PCCC. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi