Gói thầu: Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp và vật tư thiết bị trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620352-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp và vật tư thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220620242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:29:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,409,611,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy biến áp 110kV, 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đóng cắt hợp bộ (GIS hoặc thiết bị đóng cắt hợp bộ HGIS), 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ phân phối trung thế cho TBA từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 10 năm đối với thiết bị 110kV.- 05 năm đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ.- 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại.Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV và chống sét van 22kV; Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV (HGIS), cáp ngầm 110kV, đầu cáp 110kV, chống sét 96kV, 72kV, cầu dao 72kV, tủ trung thế GIS 22kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, hộp nối cáp trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng công trình trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần SCADA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh và thực hiện giám sát lắp đặt đối với thiết bị hợp bộ 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị hợp bộ (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị hợp bộ (do nhà thầu chào) cho lĩnh vực giám sát lắp đặt, thí nghiệm thiết bị hợp bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự thi công lắp đặt đầu cáp 110kV, cáp ngầm trung thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt đầu cáp ngầm đối với đầu cáp do nhà thầu chào
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt hệ thống PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp và vật tư thiết bị trạm biến áp
Lắp bổ sung T3 TBA 110kV E1.25 Mỹ Đình
300 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà Nội và Công ty cổ phần Điện II; Địa chỉ: Số 42, Phố Tô Hiến Thành, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn Năng lượng; Địa chỉ: 20 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà Nội và Công ty cổ phần Điện II; Địa chỉ: Số 42, Phố Tô Hiến Thành, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
Chi tiết trong file khác Bo sung Chuong II Chuong VII va Ban ve đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV và chống sét van 22kV; Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV (HGIS), cáp ngầm 110kV, đầu cáp 110kV, chống sét 96kV và, 72kV, cầu dao 72kV, tủ trung thế GIS 22kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, hộp nối cáp trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q); + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với các vật tư thiết bị thuộc hệ thống đo đếm (TU,TI,…) theo quy định. + Biên bản kiểm định ban đầu cho các thiết bị trong mạch đo, đếm điện (biến dòng điện, biến điện áp) được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường chất lượng ủy quyền hợp lệ xác nhận đảm bảo đủ điều kiện đóng điện .
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: *Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. * Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 20 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV và chống sét van 22kV; Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV (HGIS), cáp ngầm 110kV, đầu cáp 110kV, chống sét 96kV, 72kV, cầu dao 72kV, tủ trung thế GIS 22kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, hộp nối cáp trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy biến áp lực 110kV 63MVA:- Điện áp: 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV;- Công suất: 63/63/21MVA;Thiết bị, vật liệu đi kèm:- Bộ điều chỉnh điện áp dưới tải.- Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét, kèm kẹp cực thiết bị, kep cực chống sét.- Hệ thống giá đỡ thanh cái, có vị trí bắt chống sét van và 2 đầu cáp 630mm2/pha. Hệ thống này được đặt trong hộp kín có mặt mica quan sát thanh cái và định vị trên thân máy.- Hệ thống nối đất trung tính phía 23kV và cuộn tam giác hở.- Cáp nhị thứ (điều khiển, cấp nguồn, tín hiệu) đi kèm máy biến áp (đã bao gồm chi phí kéo rải, lắp đặt và đấu nối).- Thang đỡ cáp ngoài trời.(Bao gồm chi phí bảo hiểm, vận chuyển MBA đến bệ MBA, lắp đặt, căn chỉnh + thí nghiệm xuất xưởng + thí nghiệm hiệu chỉnh đủ điều kiện đóng điện máy biến áp).- Máng cáp nhị thứ cho máy biến áp1MáyTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmMáy biến áp lực 110kV 63MVA
2Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV - 180kVA- sứ elbow2MáyTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
3Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV ngăn máy biến áp:'- Máy cắt 3 pha: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)'- Dao cách ly 3 pha, nối đất 1 phía: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)'- Máy biến dòng 1 pha: 200-400-600/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA'- Trọn bộ bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị3bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 110kV
4Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV ngăn đường dây:- Máy cắt 3 pha: CB-115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)- Dao cách ly 3 pha, nối đất 1 phía: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (02 bộ)- Dao nối đất tốc độ cao: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)- Máy biến dòng 1 pha: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA- Biến điện áp 110kV, tỉ số biến đổi: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV (3 quả)- Trọn bộ bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị2bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 110kV
5Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV ngăn phân đoạn:'- Máy cắt 3 pha: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (01 bộ)'- Dao cách ly 3 pha, nối đất 1 phía: 115kV-1250A-31.5kA/(≥1s) (02 bộ)'- Máy biến dòng 1 pha: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA'- Trọn bộ bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị1bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 110kV
6Máy biến điện áp 1 pha, ngoài trời6quảTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 110kV
7Chống sét van 1 pha 96kV/10kA ngoài trời, kèm bộ ghi sét3quảTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 110kV
8Cầu dao 72kV-400A (nối đất trung tính phía 110kV)1bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 110kV
9Chống sét van 72kV/10kA ngoài trời, kèm bộ ghi sét1bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 110kV
10Tủ GIS 22kV Lộ tổng 23kV-2000A-25kA/1s3tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
11Tủ GIS 22kV xuất tuyến 630A- 25kA/1s29tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
12Tủ GIS 22kV xuất tuyến 1250A- 25kA/1s2tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
13Tủ GIS biến điện áp đo lường 22kV-2000A-25kA/1s kèm chống sét3tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
14Tủ GIS tự dùng 22KV -630A-25kA/1s2tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
15Tủ GIS tụ bù 22KV-2000A-25kA/1s3tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
16Tủ GIS phân đoạn 22kV-2000A-25kA/1s2tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
17Tủ GIS DCL phân đoạn 22KV2tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
18Tụ bù 13,28kV-200kVAr (lắp đặt thành 02 giàn tụ 23kV - 3 pha có dung lượng 3600kVAr (mỗi giàn gồm 02 bank tụ (1800kVAr/bank (gồm 9 bình 13,28kV - 200kVAr))) (đã bao gồm giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt)36bìnhTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
19Biến dòng điện cân bằng tỷ số biến 25/1A cho tụ bù3bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
20Dao cách ly ngoài trời 3 pha 22kV2bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị phân phối 22kV
21Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn MBA T3 và lộ tổng 22kV (CRP6)1tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmPhần nhị thứ
22Tủ công tơ đo đếm điện năng2tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmPhần nhị thứ
23Mô tơ cổng trượt tự động1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
24Máy bơm nước tuần hoàn, 1P/220V-50HZ, Công xuất : 750W (1hp)1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
25Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LOOP1tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
26Tủ điều khiển van xả tràn1tủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
27Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện: U=380V; Q = 125m3/h; H=90m cột nước1máyTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
28Máy bơm bù áp lực trục đứng động cơ điện; Q = 3,6m3/h; H=100m cột nước1máyTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
29Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính, Q=125m3/h; H=90m cột nước1máyTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
30Bình tích áp Varem 100l1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
31Tủ điều khiển bơm chữa cháy1chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
32Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 cung cấp: : 04 cổng quang combo đa mode (multi mode) SFP 10/100/1000 Mbit/s, 16 cổng quang đa mode (multi mode) 10/100Base-FX và 04 cổng điện 10/100Base-TSW-Layer21HTTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmPhần HT DCS/SCADA.
33Thiết bị Converter TCP/IP (Bộ chuyển đổi RS485/ethernet)2bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống đo đếm điện năng
34Thiết bị Moden GPRS/3G2bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
35Đầu cáp 1 pha 110kV cho cáp (1x1200)mm2 ngoài trời , có sợi quang6bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
36Cáp lực 110kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x1200mm2, không có sợi quang90mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
37Đầu cáp 1 pha 110kV cho cáp (1x1200)mm2 ngoài trời , không có sợi quang6bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
38Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x630mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ-Chống thấm nước500mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
39Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ-Chống thấm nước165mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
40Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ-Chống thấm nước50mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
41Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2 đổ nhựa resin2hộpTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
42Hộp đầu cáp 22kV-1x630mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng6bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
43Hộp đầu cáp Sub T-plug-2000A-2x630mm29bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
44Hộp đầu cáp SubT-plug-2000A-2x500mm26bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
45Đầu cáp T-plug cho cáp 24kV 3x400mm26bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
46Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm219bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
47Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm24bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
48Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-1x120mm23bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
49Hộp đầu cáp Sub T-plug-22kV-1250A-2x240mm26bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
50Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng4bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
51Dây dẫn ACSR-400/51mm2174mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
52Ống hợp kim nhôm AL80/7046,2mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
53Sứ đỡ thanh cái 110kV6quảTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
54Các loại kẹp cực rẽ nhánh trọn bộ đấu nối.60trọn bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
55Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-9.2-Nối bích1cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
56Cáp nhị thứ1lô (trọn gói)Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
57Phụ kiện cáp nhị thứ: ống nhựa xoắn HDPE, cút góc các loại ... luồn cáp kiểm tra trọn bộ cho trạm1lô (trọn gói)Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
58Dây tiếp địa nhánh thép mạ d14108,3mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
59Dây tiếp địa nhánh thép dẹt 40x4149,9mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
60Dây tiếp địa nhánh, dây đồng bọc PVC M-95mm2291mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
61Đầu cốt đồng cho dây xoắn PVC M-95mm2272cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
62Bu lông + đai ốc +vòng đệm249cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
63Dây tiếp địa MBA, nối đất trung tính và cuộn tam giác hở MBA (M240)16mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
64Đầu cốt đồng cho dây xoắn PVC M-240mm212cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
65Sơn chống cháy cho cáp214kgTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
66Ống nhựa PVC luồn cáp D1500,4100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
67Ống nhựa PVC luồn cáp D1000,3100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
68Ống nhựa PVC luồn cáp D740,36100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
69Ống nhựa xoắn HDPE D105/800,2100mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
70chếch D7412cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
71chếch D10010cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
72chếch D1508cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
73Đế đầu báo cháy và đầu báo khói quang địa chỉ6chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
74Đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ5chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
75Đế đầu báo cháy và đầu báo khói quang thường loại chống nổ1chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
76Đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt gia thường loại ngoài trời chống nổ13chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
77Module cho chuông báo cháy5chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
78Module đầu ra điều khiển van tràn3chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
79Nút ấn điều khiển van xả tràn bằng tay cho MBA3cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
80Nút ấn báo cháy loại địa chỉ5cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
81Chuông báo cháy5cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
82Đèn báo cháy địa chỉ5cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
83Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy địa chỉ5cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
84Hộp đấu dây kỹ thuật5cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
85Module đầu báo cháy thường7cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
86Cáp báo cháy 10px2x0,5mm166mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
87Dây cấp nguồn 2x1,0mm2450mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
88Ống nhựa chống cháy DN20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy176mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
89Ống gen mềm chống cháy DN20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy386mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
90Măng sông nhựa DN20258mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
91Cút nhựa DN20193,5cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
92Hộp chia dây tín hiệu D2052cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
93Kẹp đỡ ống DN20516cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
94Atomat 10A1chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
95Cầu đấu dây4cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống báo cháy
96Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy90mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
97Cáp điều khiển máy bơm bù áp25mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
98Đầu cốt đồng M956cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
99Đầu cốt đồng M502cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
100Công tắc áp lực3cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
101Rọ hút ren DN501cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
102Rọ hút mặt bích DN1502cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
103Van chặn DN1503cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
104Van chặn DN1005cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
105Van chặn tín hiệu điện DN1009cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
106Van chặn nối ren DN502cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
107Van chặn nối ren DN256cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
108Van một chiều DN1004cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
109Van một chiều DN501cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
110Van một chiều DN253cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
111Van xả khí tự động D252cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
112Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm23cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
113Van khoá D1510cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
114Khớp nối mềm (khớp nối chống rung) DN1502mốiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
115Khớp nối mềm (khớp nối chống rung) DN1002mốiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
116Khớp nối mềm (khớp nối chống rung) DN502mốiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
117Khớp nối mềm DN252mốiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
118Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra DN65 + van4cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
119Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 + van2cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
120Van tín hiệu báo động (alarm valve) D1002cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
121Cụm van xả tràn D100 (Deluge valve)3cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
122Van bi D255cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
123Y lọc mặt bích DN1502cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
124Y lọc mặt bích DN501cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
125Đầu phun chữa cháy Drencher96chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
126Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 750x1100x250mm4chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
127Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m4cuộnTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
128Lăng phun chữa cháy D654cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
129Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL35 (loại xe đẩy 35kg)3bìnhTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
130Ống thép DN150 tráng kẽm18mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
131Ống thép DN100 tráng kẽm202,8mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
132Ống thép DN65 tráng kẽm214mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
133Ống thép DN50 tráng kẽm38,6mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
134Ống thép DN25 tráng kẽm15mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
135Tê thép DN10022cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
136Tê thép DN100/656cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
137Tê thép DN65/503cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
138Tê thép DN50/503cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
139Tê thép tráng kẽm D255cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
140Côn thu thép DN25/1596cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
141Cút thép DN1504cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
142Cút thép DN10020cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
143Cút thép DN6512cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
144Cút thép DN5020cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
145Cút thép DN25140cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
146Bích thép DN1508cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
147Bích thép DN10050cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
148Bích thép DN6548cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
149Bích thép DN508cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
150Măng sông thép DN505cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
151Măng sông thép DN252cáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
152Aptomat chỉnh dòng 4 cực loại 250A cấp điện cho bơm chính1chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
153Bệ đỡ bê tông1m3Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
154Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa ( 2 lớp)140m2Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC, hệ thống chữa cháy
155Cáp quang multi-mode 08 sợi, kèm dây nhẩy quang kết nối mạng LAN các BCU, rơ le, switch quang IEC 61850, trọn gói1góiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống SCADA
156Cáp mạng CAT6200mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống SCADA
157Cáp cấp nguồn 2x2,5mm220mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống SCADA
158Cáp tiếp đất20mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống SCADA
159Bàn phím điều khiển HT chống đột nhập1bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống chống đột nhập
160Còi báo động1bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống chống đột nhập
161Cáp tín hiệu 4x0,5mm2300mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống chống đột nhập
162Cáp cấp nguồn 2x1,5mm230mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống chống đột nhập
163Ống HDPE luồn dây ngoài trời300mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống chống đột nhập
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy biến áp 110kV, 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đóng cắt hợp bộ (GIS hoặc thiết bị đóng cắt hợp bộ HGIS), 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ phân phối trung thế cho TBA từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 10 năm đối với thiết bị 110kV.- 05 năm đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ.- 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại.Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV và chống sét van 22kV; Thiết bị hợp bộ compact ngoài trời 110kV (HGIS), cáp ngầm 110kV, đầu cáp 110kV, chống sét 96kV, 72kV, cầu dao 72kV, tủ trung thế GIS 22kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, hộp nối cáp trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng công trình trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách phần SCADA 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh và thực hiện giám sát lắp đặt đối với thiết bị hợp bộ 110kV 1 - Là chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị hợp bộ (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị hợp bộ (do nhà thầu chào) cho lĩnh vực giám sát lắp đặt, thí nghiệm thiết bị hợp bộ.32
6 Nhân sự thi công lắp đặt đầu cáp 110kV, cáp ngầm trung thế 1 - Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt đầu cáp ngầm đối với đầu cáp do nhà thầu chào32
7 Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt hệ thống PCCC.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->