Gói thầu: Mua vật liệu, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành công trình năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662646-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua vật liệu, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành công trình năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023
Số hiệu KHLCNT 20220653612
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:22:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,143,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự là: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT bản scan từ bản chính hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự được kê khai trong gói thầu, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh phần khối lượng, giá trị công việc đã thực hiện theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 48 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Mua vật liệu, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành công trình năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023
Mua vật liệu, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành công trình năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hợp pháp của Công ty đã được bố trí trong kế hoạch 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: số 02 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại: 02293625108.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, TP NInh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: số 02 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại: 02293625108.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu kỹ thuật nhằm chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại E-HSMT. - Cam kết hàng hóa cung cấp mới 100% nguyên đai nguyên kiện. - Cam kết thực hiện các dịch vụ sau bán hàng, bảo trì. - Bản scan từ bản chính hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự được kê khai trong gói thầu, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh phần khối lượng, giá trị công việc đã thực hiện theo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa, nhãn mác của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác thông tin về hàng hóa cung cấp; Chủ đầu từ có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng, hoặc không đúng nguồn gốc đã nêu trong E-HSDT. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực của các tài liệu sau đây: + Cam kết hàng hóa chính hãng. + Đối với hàng hóa do Việt Nam sản xuất: Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa/ giấy kiểm định chất lượng do cơ quan thẩm quyền cấp; phiếu xuất xưởng của nhà máy sản xuất và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu cụ thể, cố định, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. - Chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bảo hiểm, lắp đặt, chạy thử và các chi phí khác có liên quan (nếu có) địa điểm cung cấp theo theo Mẫu số 18 Chương IV. Chào giá các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: số 02 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại: 02293625108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 02 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại: 02293625108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật & Quản lý công trình, phòng Tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: Số 2 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, số điện thoại: 02293625108
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật & Quản lý công trình, phòng Tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: Số 2 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, số điện thoại: 02293625108
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu diezen DO 0,05S8.885LítTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2Dầu công nghiệp 2202.040LítTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3Mỡ công nghiệp NLGI 3 (bảo dưỡng vật tư, thiết bị máy móc)1.980KgTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4Mỡ công nghiệp NLGI 3 (bôi trơn các ổ bi)425KgTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5Mỡ động cơ51KgTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6Dầu thủy lực20LítTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7Bàn chải sắt (có cán)907CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8Găng tay vải927ĐôiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9Gioăng cắt đăng 1000 m3/h1.000CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10Băng dính điện70CuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
11Bu lông khớp nối cứng M2400250CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12Bu lông khớp nối cứng M400050CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13Bu lông cắt đăng 1000 m3/h300CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14Bu lông cắt đăng máy bơm chân không85CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15Gioăng cắt đăng máy mồi100CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16Gioăng cắt đăng 4000 m3/h200CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17Gioăng bích Ø 300100CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18Gioăng bích Ø 35040CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19Giăng bích Ø 20350CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20Bu lông M18x801.050CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21Bu lông M16x8070CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22Bu lông M18x120200CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23Bu lông M24x120200CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24Bu lông M20x100100CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25Gu zong M27x65020CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26Sợi pasitup 100010KgTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27Sợi pasitup 800020KgTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28Ống bơm sắt F 300x2500x3 mm49ỐngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29Ống bơm sắt F 350x2500x3 mm15ỐngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30Ống bơm sắt F 350x1000x3 mm6ỐngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31Ống bơm sắt F 350x2000x3 mm6ỐngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32Bơm mỡ 500 cc7CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33Giỏ rác máy bơm 1000m3/h10CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34Dây điện 2*1,5mm2200MétTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35Cầu chì hạ thế 5A120CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36Giấy ráp30TờTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37Vòng bi 64099VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38Vòng bi 63096VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39Vòng bi 3031313VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
40Vòng bi 631313VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
41Vòng bi N3149VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
42Vòng bi 631431VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
43Vòng bi 631723VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
44Vòng bi 223228VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
45Vòng bi 303107VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
46Vòng bi 631010VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
47Vòng bi NU31713VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
48Vòng bi 62107VòngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
49Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)150CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
50Vam thủy lực 10T độ mở max 250mm2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
51Thùng mồi chân không10CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
52Băng cao su non30CuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
53Đồng hồ Megomet 500-1000V1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
54Ampe kìm 1000A-600V1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
55Thước kẹp cơ khí 0-200mm1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
56Ống ghen cách điện mềm F3010MétTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự là: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT bản scan từ bản chính hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự được kê khai trong gói thầu, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh phần khối lượng, giá trị công việc đã thực hiện theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 48 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->