Gói thầu: Mua vật liệu, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành công trình năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua vật liệu, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành công trình năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653612 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:22:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự là: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT bản scan từ bản chính hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự được kê khai trong gói thầu, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh phần khối lượng, giá trị công việc đã thực hiện theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 48 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật liệu, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành công trình năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023 Mua vật liệu, nhiên liệu phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành công trình năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hợp pháp của Công ty đã được bố trí trong kế hoạch 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu kỹ thuật nhằm chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại E-HSMT. - Cam kết hàng hóa cung cấp mới 100% nguyên đai nguyên kiện. - Cam kết thực hiện các dịch vụ sau bán hàng, bảo trì. - Bản scan từ bản chính hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự được kê khai trong gói thầu, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh phần khối lượng, giá trị công việc đã thực hiện theo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa, nhãn mác của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác thông tin về hàng hóa cung cấp; Chủ đầu từ có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng, hoặc không đúng nguồn gốc đã nêu trong E-HSDT. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực của các tài liệu sau đây: + Cam kết hàng hóa chính hãng. + Đối với hàng hóa do Việt Nam sản xuất: Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa/ giấy kiểm định chất lượng do cơ quan thẩm quyền cấp; phiếu xuất xưởng của nhà máy sản xuất và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu cụ thể, cố định, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. - Chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bảo hiểm, lắp đặt, chạy thử và các chi phí khác có liên quan (nếu có) địa điểm cung cấp theo theo Mẫu số 18 Chương IV. Chào giá các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: số 02 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại: 02293625108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 02 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại: 02293625108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật & Quản lý công trình, phòng Tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: Số 2 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, số điện thoại: 02293625108 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật & Quản lý công trình, phòng Tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: Số 2 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, số điện thoại: 02293625108 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu diezen DO 0,05S | 8.885 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Dầu công nghiệp 220 | 2.040 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Mỡ công nghiệp NLGI 3 (bảo dưỡng vật tư, thiết bị máy móc) | 1.980 | Kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Mỡ công nghiệp NLGI 3 (bôi trơn các ổ bi) | 425 | Kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Mỡ động cơ | 51 | Kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Dầu thủy lực | 20 | Lít | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Bàn chải sắt (có cán) | 907 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Găng tay vải | 927 | Đôi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Gioăng cắt đăng 1000 m3/h | 1.000 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Băng dính điện | 70 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Bu lông khớp nối cứng M2400 | 250 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Bu lông khớp nối cứng M4000 | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Bu lông cắt đăng 1000 m3/h | 300 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bu lông cắt đăng máy bơm chân không | 85 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Gioăng cắt đăng máy mồi | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Gioăng cắt đăng 4000 m3/h | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Gioăng bích Ø 300 | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Gioăng bích Ø 350 | 40 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Giăng bích Ø 203 | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Bu lông M18x80 | 1.050 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Bu lông M16x80 | 70 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bu lông M18x120 | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Bu lông M24x120 | 200 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Bu lông M20x100 | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Gu zong M27x650 | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Sợi pasitup 1000 | 10 | Kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Sợi pasitup 8000 | 20 | Kg | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Ống bơm sắt F 300x2500x3 mm | 49 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Ống bơm sắt F 350x2500x3 mm | 15 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Ống bơm sắt F 350x1000x3 mm | 6 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Ống bơm sắt F 350x2000x3 mm | 6 | Ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bơm mỡ 500 cc | 7 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Giỏ rác máy bơm 1000m3/h | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Dây điện 2*1,5mm2 | 200 | Mét | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Cầu chì hạ thế 5A | 120 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Giấy ráp | 30 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Vòng bi 6409 | 9 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Vòng bi 6309 | 6 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Vòng bi 30313 | 13 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Vòng bi 6313 | 13 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Vòng bi N314 | 9 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Vòng bi 6314 | 31 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Vòng bi 6317 | 23 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Vòng bi 22322 | 8 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Vòng bi 30310 | 7 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Vòng bi 6310 | 10 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Vòng bi NU317 | 13 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Vòng bi 6210 | 7 | Vòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | 150 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Vam thủy lực 10T độ mở max 250mm | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Thùng mồi chân không | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Băng cao su non | 30 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Đồng hồ Megomet 500-1000V | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Ampe kìm 1000A-600V | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Thước kẹp cơ khí 0-200mm | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Ống ghen cách điện mềm F30 | 10 | Mét | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự là: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT bản scan từ bản chính hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự được kê khai trong gói thầu, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh phần khối lượng, giá trị công việc đã thực hiện theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 48 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi