Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tại Nhà tiếp Đón Người có công tại huyện Côn Ðảo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675245-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị tại Nhà tiếp Đón Người có công tại huyện Côn Ðảo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220675208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ mua sắm trang thiết bị và công việc khác phục vụ công tác nuôi duỡng, điều duỡng nguời có công được thông báo tại Quyết định số 1489/QÐ-LÐTBXH ngày 30/12/2021 của Sở Lao động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:15:00 đến ngày 2022-07-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 353,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung/ Chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia Quản lý (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị tại Nhà tiếp Đón Người có công tại huyện Côn Ðảo năm 2022
Mua sắm trang thiết bị tại Nhà tiếp Đón Người có công tại huyện Côn Ðảo năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hỗ trợ mua sắm trang thiết bị và công việc khác phục vụ công tác nuôi duỡng, điều duỡng nguời có công được thông báo tại Quyết định số 1489/QÐ-LÐTBXH ngày 30/12/2021 của Sở Lao động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; ĐT:02543.583842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Sở Tài chính tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; ĐT:02543.583842


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (nếu có). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành, bảo trì (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì) cho các thiết bị của gói thầu. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSYC cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; ĐT:02543.583842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.852.205, Fax: 02543.852.205.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình gas2BìnhBình gas 45KgKhu vực nhà bếp
2Tủ đông 400 lít1CáiTủ đông Sanaky VH-4099A1 400 lít; Model: VH-4099A1; Hãng sản xuất: SANAKY (hoặc tương đương); Tủ đông 1 ngăn; Kiểu cửa: 2 cửa; Dung tích/ Dung tích thực: 400 lít / 305 lít; Công Suất 136W; Nhiệt độ 00c tới -180c; Chức năng: Đông lạnh; Kích thước (DxRxC): 1394 x 620 x 845 mm; Trọng lượng tịnh: 51 kg; Điện áp: 220V/50Hz; Gas: R600AKhu vực nhà bếp
3Tủ mát 300 lít1CáiTủ mát Sanaky VH-308KL 300 lít; Model: VH-308KL; Hãng sản xuất: SANAKY (hoặc tương đương); Tủ mát 1 cánh;Công nghệ: LOW-E;Dàn lạnh: nhôm; Dung tích/Dung tích thực: 300 lít/240 lít; Công Suất 162W; Nhiệt độ 00c tới 100c; Chức năng: Đông lạnh; Kích thước (DxRxC): 575 x 610 x 1745 mm; Trọng lượng tịnh: 61 kg; Điện áp: 220V/50Hz; Lốc nén: Panasonic; Gas: R600AKhu vực nhà bếp
4Khay đựng nguyên liệu sơ chế12CáiKhay đựng nguyên liệu sơ chếKhu vực nhà bếp
5Thố đất kho thịt nhỏ10CáiThố đất kho thịt nhỏKhu vực nhà bếp
6Kẹp gắp thức ăn, gắp đá10CáiKẹp gắp thức ăn, gắp đáKhu vực nhà bếp
7Thố kho quẹt10CáiThố kho quẹtKhu vực nhà bếp
8Vá dài chiên xào5CáiVá dài chiên xàoKhu vực nhà bếp
9Vá lược dài2CáiVá lược dàiKhu vực nhà bếp
10Ca múc cỡ lớn (Múc nước lẩu)2CáiCa múc cỡ lớn (Múc nước lẩu)Khu vực nhà bếp
11Vá trụng, trần3CáiĐể trụng trần rau, phởKhu vực nhà bếp
12Chảo 2 quai xào nấu3CáiChảo 2 quai; Đường kính 40cmKhu vực nhà bếp
13Dao chặt2CáiDao chặtKhu vực nhà bếp
14Dao bào củ quả3CáiDao bào củ quảKhu vực nhà bếp
15Dao thái rau3CáiDao thái rauKhu vực nhà bếp
16Nồi lẩu5CáiNồi lẩuKhu vực nhà bếp
17Bếp cồn5CáiBếp cồnKhu vực nhà bếp
18Dĩa tròn (25cm)10CáiDĩa tròn (25cm)Khu vực nhà bếp
19Thau Inox nhỏ5CáiLoại 40 cmKhu vực nhà bếp
20Thau Inox nhỏ5CáiLoại 20 cmKhu vực nhà bếp
21Thau rửa cỡ lớn5CáiĐường kính 80 cmKhu vực nhà bếp
22Bàn sơ chế, Bàn chia thức ăn2CáiKích Thước (0,8m x 02m x 01m)Khu vực nhà bếp
23Kệ 2 tầng (Mỗi tầng 0.4m)1CáiCao 0,8m, Rộng 0,6m, dài 2mKhu vực nhà bếp
24Dĩa sắt hột xoài10CáiĂn cá hấp, gà hấp…Khu vực nhà bếp
25Nồi cơm điện2CáiNồi cơm điện; Dung tích: 5L; Chất liệu lòng nồi: hợp kim nhôm; Chức năng: Nấu cơm thường. Giữ ấm tối đa 5 giờ; Công suất: 1550 W; KT: 457 x 318 x 407 mmKhu vực nhà bếp
26Thớt nhựa dài2CáiThớt nhựa dàiKhu vực nhà bếp
27Thớt gỗ tròn cỡ lớn5CáiĐường kính 40 cm; Dày 10 cmKhu vực nhà bếp
28Thùng rác nhỏ2CáiThùng rác đạp lớn Duy Tân (hoặc tương đương); Chất liệu: Nhựa PP 100% chính phẩm. Sản phẩm có độ bền cao. Có độ mềm dẻo cao, khó gãy vỡ khi va đập. Kích thước: 34.5 x 34 x 44 cm(Nhà ăn, nhà bếp)Khu vực nhà bếp
29Chảo gang bò né10CáiĂn bò né….Khu vực nhà bếp
30Nồi hầm2CáiĐường kính 50 cm, cao 60 cmKhu vực nhà bếp
31Nồi một tay cầm, quai dài10CáiQuánh inox FiveStar (hoặc tương đương); Quánh inox 3 đáy sáng bóng, bền tốt, ít bị oxy hóa; Tay cầm dài chắc chắn dễ cầm nắm, nắp kính giữ nhiệt tốt dễ quan sát; Nắp thủy tinh cường lực, chịu được va đập có viền kim loại để giữ kín hơi và lỗ nhỏ trên vung chống tràn thực phẩm. Kiểu dáng sang trọng, bề mặt sáng bóng nên dễ dàng lau chùi vệ sinh; Đường kính: 12cm/14cm/16cm.Khu vực nhà bếp
32Chảo chống dính một quai5CáiChảo chống dính 20 cm CHENGS (hoặc tương đương); Chảo chống dính tay cầm thép chống nóng; Loại 20 cmKhu vực nhà bếp
33Nồi hấp cách thuỷ1CáiĐường kính 40 cm.Khu vực nhà bếp
34Rổ nhựa10CáiĐường kính 50 cm.Khu vực nhà bếp
35Máy lọc nước1BộMáy lọc nước RO Sunhouse (hoặc tương đương); Van diện từ; Biến áp: 24VDC; Công suất: 24 W/ giờ; Dung tích: 10 lit; Chất liệu vỏ tủ: Inox 304/201, dày 0,4 mm. Mặt làm bẳng nhựa ABS màu ghi in hoa văn. Công suất lọc: 10 - 15 lit/ giờKhu vực nhà ăn
36Thố cơm, canh10CáiThố cơm, canhKhu vực nhà ăn
37Chén ăn50CáiChén ănKhu vực nhà ăn
38Dĩa kê, úp chén ăn100CáiDĩa kê, úp chén ănKhu vực nhà ăn
39Dĩa kê muỗng100CáiDĩa kê muỗngKhu vực nhà ăn
40Chén nước chấm (nhiều loại khác nhau)100CáiChén nước chấm (nhiều loại khác nhau)Khu vực nhà ăn
41Tô lớn (20cm)40CáiTô lớn (20cm)Khu vực nhà ăn
42Dĩa (20cm)20CáiDĩa (20cm)Khu vực nhà ăn
43Dĩa (15cm)50CáiDĩa (15cm)Khu vực nhà ăn
44Dĩa hột xoài lớn (Rau Lẩu, Bún)10CáiDĩa hột xoài lớn (Rau Lẩu, Bún)Khu vực nhà ăn
45Muôi múc cán dài3CáiMuôi múc cán dàiKhu vực nhà ăn
46Ly có quai uống Trà đá50CáiLy có quai uống Trà đáKhu vực nhà ăn
47Thùng chứa đá loại lớn1CáiThùng chứa đá loại lớnKhu vực nhà ăn
48Ly uống rượu50CáiLy uống rượuKhu vực nhà ăn
49Xô Inox nhỏ5CáiĐường kính 20 cmKhu vực nhà ăn
50Xô Inox lớn3CáiĐường kính 25cm.Khu vực nhà ăn
51Vá múc cơm20CáiVá múc cơmKhu vực nhà ăn
52Muôi Inox múc canh20CáiMuôi Inox múc canhKhu vực nhà ăn
53Muỗng sứ100CáiMuỗng sứKhu vực nhà ăn
54Ca trà đá10CáiCa trà đáKhu vực nhà ăn
55Ly Poco40CáiLy PocoKhu vực nhà ăn
56Hũ đường để bàn10CáiHũ đường để bànKhu vực nhà ăn
57Hủ gia vị (Nước tương, nước mắm, tiêu, tăm, khăn giấy….) để trên bàn.30Hủ gia vị (Nước tương, nước mắm, tiêu, tăm, khăn giấy….) để trên bàn.Khu vực nhà ăn
58Gạt tàn thuốc10CáiGạt tàn thuốcKhu vực nhà ăn
59Ly rock50CáiLy rockKhu vực nhà ăn
60Cái rắc úp ly5CáiCái rắc úp lyKhu vực nhà ăn
61Hũ đựng cà phê, đường… để quầy10Hũ đựng cà phê, đường… để quầyKhu vực nhà ăn
62Phin cà phê loại lớn3CáiPhin cà phê loại lớnKhu vực nhà ăn
63Phin cà phê nhỏ10CáiPhin cà phê nhỏKhu vực nhà ăn
64Tách uống cà phê nóng50CáiTách uống cà phê nóngKhu vực nhà ăn
65Dĩa kê tách cà phê50CáiDĩa kê tách cà phêKhu vực nhà ăn
66Muỗng ngắn uống cà phê nóng50CáiMuỗng ngắn uống cà phê nóngKhu vực nhà ăn
67Bình đựng nước có nắp3BìnhBình đựng nước có nắpKhu vực nhà ăn
68Bộ ấm trà5BộBộ ấm tràKhu vực nhà ăn
69Nĩa Inox ăn trái cây50CáiNĩa Inox ăn trái câyKhu vực nhà ăn
70Bộ nĩa Inox ăn bò bít tết50CáiBộ nĩa Inox ăn bò bít tếtKhu vực nhà ăn
71Khay đặt đũa muỗng, hũ gia vị10CáiKhay đặt đũa muỗng, hũ gia vịKhu vực nhà ăn
72Giá lỗ (Muôi lủng)10CáiGiá lỗ (Muôi lủng)Khu vực nhà ăn
73Khui rượu5CáiKhui rượuKhu vực nhà ăn
74Lót ly100CáiLót lyKhu vực nhà ăn
75Khăn trải bàn15CáiKhăn trải bànKhu vực nhà ăn
76Bộ bàn trà (2ghế, 1bàn)14BộBộ bàn trà 2 Ghế; Chất liệu: Gỗ tự nhiên; Kích thước bàn: 600x600x730 mm; Kích thước ghế: 400x400x430 mm(Đặt trong phòng)Khu vực buồng
77Móc treo quần áo trong tủ160CáiMóc nhựa / nhômKhu vực buồng
78Dép đi trong phòng35ĐôiDép xốpKhu vực buồng
79Thảm chùi chân32CáiKich thước: 300 x 600 mmKhu vực buồng
80Khăn tắm60CáiKich thước: 400 x 900 mmKhu vực buồng
81Khăn mặt60CáiKich thước: 300 x 600 mmKhu vực buồng
82Drap, Mền, Gối32Bộ1 Drap, 1 Mền, 2 gốiKhu vực buồng
83Ly uống nước lọc + Ly đánh răng.64CáiLy nhựa thấp cao 10 cmKhu vực buồng
84Khay để đồ dùng cá nhân32CáiKhay đa năng nhựa giả mây vuông: Chất liệu: nhựa giả mây, sắt. Kích thước: 12.5 x 12.5 x 18.5 cm (dài x rộng x cao) (Đựng Kem, Bàn Chải…)Khu vực buồng
85Cây lau nhà4CâyCây lau nhà bản rộng dài 60 cm. Chất liệu: inox không rỉ. Cây lau kích thước chuẩn 145cm. Bản lau: (60 x 14,5) cmKhu vực buồng
86Khăn lău vệ sinh50CáiKích thước: 250 x 500 mmKhu vực buồng
87Bộ lau 360 độ2BộCây lau nhà 360 độ 2 chiều: Cây lau được làm bằng inox sáng bóng, có thể thay đổi độ dài, dễ dàng tháo lắp, đầu xoay 360 độ tiện ích. Bông lau làm bằng sợi cotton thấm hút tốt và dễ giặt. Thùng nước làm bằng nhựa PP, kích thước lớn, có bánh xe tiện dụng. Lồng vắt làm bằng nhựa với cơ chế vắt ly tâm tiết kiệm công sức và thời gian cho việc vắt khô nước.Khu vực buồng
88Bộ ấm trà16BộBộ ấm tràKhu vực buồng
89Gạt tàn16CáiGạt tànKhu vực buồng
90Giỏ giặt ủi16CáiGiỏ giặt ủiKhu vực buồng
91Chổi quét10CáiChổi Cỏ / Chổi Xương DừaKhu vực buồng
92Tập gấp để nội quy và thông tin trong phòng16CáiBìa kẹp giấy, kich thước trang A4Khu vực buồng
93Bộ lau kính3BộBộ cây lau kính đa năng: Thiết kế tay cầm của tay gạt kính và tay bông lau kính dạng ống hình trụ nhỏ dần để việc lắp cây lau kính được tiện dụng và dễ dàng. Tay gạt kính inox: chất liệu inox, tay cầm bọc nhựa bền đẹp. Không cong vênh khi rơi hay bị va đập. Lưỡi gạt kính được làm bằng chất liệu cao su bám kính giúp gạt sạch nước và các bụi bẩn dễ dàng.Tay bông lau kính: Chất liệu nhựa siêu bền không bị ăn mòn hay oxi hóa do môi trường hay hóa chất tẩy rửa. Bông lau kính được làm bằng sợi bông 100% cotton thấm hút tốt không ra bông trong quá trình chà cọ lên bề mặt kính. Cây nối điều chỉnh độ dài: Chất liệu hợp kim nhôm siêu bền siêu nhẹ, có 2 đoạn đoạn nối để kéo dài khi sử dụng và thu gọn khi di chuyển hay cất đồ cho gọn. Kích thước từ 0,7-1,4m.Khu vực buồng
94Bàn ủi2CáiBàn ủi Philips (hoặc tương đương). Công suất 1000W giúp ủi quần áo phẳng nhanh chóng. Mặt đế nhôm cao cấp giúp lướt êm các loại vải. Đầu bàn ủi nhọn cho phép chạm đến vị trí khó ủi nhất. Dây điện 1,9m được quấn xung quanh chân đế gọn gàng. Đèn báo hiển thị ngắt điện và tự ngắt khi đạt độ ủi yêu cầuKhu vực buồng
95Cây ủi đồ2CâyCây ủi đồKhu vực buồng
96Quạt đứng dự phòng5CâyQuạt đứng dự phòngKhu vực buồng
97Dù đi mưa4CâyDù đi mưaKhu vực buồng
98Xô vệ sinh3CáiXô nhựa 35 lítKhu vực buồng
99Bình xịt đựng hoá chất V/S15BìnhBình xịt đựng hoá chất V/SKhu vực buồng
100Bàn chải cọ cầu, chà sàn10CáiBàn chải cọ cầu, chà sànKhu vực buồng
101Cây gạt nước mưa hành lang.5CâyCây gạt nước sàn cán inoxKhu vực buồng
102Cây phơi đồ14CâyInox/ nhựa/ nhôm, kích thước 300 x 1000 x 700 (mm)Khu vực buồng
103Thùng rác nhựa16CáiChất liệu: Nhựa PP 100% chính phẩm. Sản phẩm có độ bền cao. Có độ mềm dẻo cao, khó gãy vỡ khi va đập. Kích thước: 26 x 30 x 35.5 cm (Để trong phòng nghỉ)Khu vực buồng
104Tivi 32"2CáiTivi Android: Sharp 32" ; Model: 2T-C32BG1X ; Hãng sản xuất: SHARP (hoặc tương đương) Kích thước 32 inch, thiết kế phù hợp cho mọi gian phòng; Bộ xử lý 2K Master Engine cho hình ảnh sắc nét; Hình ảnh hiển thị sâu và rõ hơn với công nghệ HDR10; Hệ điều hành Android 9.0 dễ sử dụng, kho ứng dụng phong phú; Hỗ trợ Google Assistant, tìm kiếm bằng giọng nói bằng remote(Thêm vào 2 phòng phục vụ để thành 2 phòng nghỉ)Khu vực buồng
105Tủ lạnh 50 lit2CáiTủ lạnh Aqua AQR-D99FA; Model: AQR-D99FA; Hãng sản xuất: AQUA (hoặc tương đương). Tủ lạnh mini 1 cánh. Dung tích/ Dung tích thực: 93 lít / 90 lít. Ngăn lạnh: 90 lít. Kích thước (DxRxC): 494 x 476 x 795 mm.Trọng lượng tịnh: 20 kg. Chất liệu cửa tủ: mặt thép. Khay kính chịu lực. Đèn led ít tỏa nhiệt bền và tiết kiệm điện. Nhãn năng lượng 5 sao. (Thêm vào 2 phòng phục vụ để thành 2 phòng nghỉ)Khu vực buồng
106Kệ để dưới Tivi2KệKệ gổ tự nhiên, Kích thước: 300 x 1000 (mm)Khu vực buồng
107Sofa đặt ở không gian chờ tầng 1 và tầng 22BộSofa da công nghiệp 01 ghế dài (1,4 m x 0,7 m), 02 ghế ngắn (0,7 m x 0,7 m); Chất liệu: vải bố; Khung và chân: gỗ tự nhiên; Nệm mút: Nệm mút D40 chống xẹp; Bàn nước, gỗ tự nhiên, kich thước: 800x1200x450 (mm)Khu vực hành chính, lễ tân
108Bộ đàm5BộBộ đàm Motorolla CP-5800 (hoặc tương đương); Dải tần số: UHF 400-470 MHz. Bộ nhớ 16 kênh tần số. Công suất phát: 8W (UHF). Nguồn điện Pin sạc: 3.7 V. Pin : Li-on (4800 mAh) . Chất lượng âm thanh cao. Cự ly liên lạc : 1-3Km (tuỳ theo điều kiện và môi trường sử dụng). Đèn báo trạng thái tín hiệu và Pin sạc.Kích thước (rộng x cao x sâu): 55 x 113 x 32 mm.Trọng lượng: 420g. Trọn bộ bao gồm: Thân máy, antenna, Pin sạc, adaptor, Sạc bàn, bát cài lưng (Lễ Tân, Phòng, Nhà Hàng, Bảo Vệ)Khu vực hành chính, lễ tân
109Đồng hồ treo tường5CáiSảnh lễ tânKhu vực hành chính, lễ tân
110Ghế bố1CáiDành cho tổ bảo vệ.Khu vực hành chính, lễ tân
111Điện thoại bàn22CáiTrang bị: phòng ngủ 16, trực phòng 02, nhà ăn 01, GĐ 01, kế toán 01, Lễ tân 01.Khu vực hành chính, lễ tân
112Thang xếp1CáiThang gấp chữ AKhu vực hành chính, lễ tân
113Ghế4CáiGhếKhu vực ngoài trời
114Bàn2Bộ1 bàn , 2 ghếKhu vực ngoài trời
115Chậu bông2CáiChậu nhựa, đường kính 600 mmKhu vực ngoài trời
116Bàn ghế khu vực kinh doanh Cafe5BộBộ bàn ghế cafe. Ghế Cao 45 cm, Chiều ngang: 40 cm, Chiều sâu: 32 cm, Chiều cao tổng: 85 cm. Bàn Cao 73 cm, Bàn vuông 55cm x55cm măt bàn dày 20mm.không cong vênh hay rạn nứt ở mọi thời tiết khắc nghiệt. Vật Liệu: mặt ghế bằng nhựa hoac gỗ, Khung Thép dày 1.9 mm rất chăc đươc Sơn tĩnh điện chống trầy, chống gỉ sét tốtKhu vực ngoài trời
117Máy cắt cỏ1CáiMáy cắt cỏ Honda GX35; Hãng sản xuất Honda. Xuất xứ Thái Lan; Kiểu máy Đeo lưng; Kiểu động cơ Xăng 4 thì (hoặc tương đương); Thông số động cơ; Dung tích xi lanh: 35.8 cc; Công suất: 1.6 mã lực; Kiểu khởi động: bằng tay; Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít; Mức tiêu hao nhiên liệu: 265g/mã lực/giờ; Dung tích nhớt: 0.1 lít; Hệ thống đánh lửa:Transitor từ tính (IC); Bộ phận cắt cỏ; Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô; Trục truyền động: Trục cứng; Tay cầm: kiểu ghi đông; Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh/Số lưỡi cắt: 2T; Kiểu điều chỉnh: bóp cò; Đường kính lưỡi cắt:(305x1.5) mm; Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p v/p; Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4; Thông số khác : Kích thước phủ bì (D x R x C) : (1928 x 637 x 444)mm; Trọng lượng khô: 7.5 Kg; Dụng cụ kèm theo: Tấm chắn lưỡi cắt, dây đeo đơn, bộ dụng cụ, lưỡi cắt cỏ .Khu vực ngoài trời
118Cây xanh (ngoài trời và trong nhà)5CâyCây xanh trang tríKhu vực ngoài trời
119Bảng chữ Mica, khung sắt: "NHÀ ĐÓN TIẾP NGƯỜI CÓ CÔNG HUYỆN CÔN ĐẢO"1Khung1 Khung sắt sơn đen 25*50; cao 1,20m; dài 6,80m; 32 chữ Mica hộp cao 50cm, chân chữ ngang 6cm bằng đèn Led Samsung (hoặc tương đương); Dây diện Cadivi, 2 hộp nguồn 12V-40A; Bảo hành 2 nămKhu vực ngoài trời
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung/ Chủ trì 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia Quản lý (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->