Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tại Nhà tiếp Đón Người có công tại huyện Côn Ðảo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị tại Nhà tiếp Đón Người có công tại huyện Côn Ðảo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ mua sắm trang thiết bị và công việc khác phục vụ công tác nuôi duỡng, điều duỡng nguời có công được thông báo tại Quyết định số 1489/QÐ-LÐTBXH ngày 30/12/2021 của Sở Lao động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:15:00 đến ngày 2022-07-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia Quản lý (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị tại Nhà tiếp Đón Người có công tại huyện Côn Ðảo năm 2022 Mua sắm trang thiết bị tại Nhà tiếp Đón Người có công tại huyện Côn Ðảo năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ mua sắm trang thiết bị và công việc khác phục vụ công tác nuôi duỡng, điều duỡng nguời có công được thông báo tại Quyết định số 1489/QÐ-LÐTBXH ngày 30/12/2021 của Sở Lao động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (nếu có). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành, bảo trì (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì) cho các thiết bị của gói thầu. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSYC cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; ĐT:02543.583842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.852.205, Fax: 02543.852.205. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình gas | 2 | Bình | Bình gas 45Kg | Khu vực nhà bếp | |
| 2 | Tủ đông 400 lít | 1 | Cái | Tủ đông Sanaky VH-4099A1 400 lít; Model: VH-4099A1; Hãng sản xuất: SANAKY (hoặc tương đương); Tủ đông 1 ngăn; Kiểu cửa: 2 cửa; Dung tích/ Dung tích thực: 400 lít / 305 lít; Công Suất 136W; Nhiệt độ 00c tới -180c; Chức năng: Đông lạnh; Kích thước (DxRxC): 1394 x 620 x 845 mm; Trọng lượng tịnh: 51 kg; Điện áp: 220V/50Hz; Gas: R600A | Khu vực nhà bếp | |
| 3 | Tủ mát 300 lít | 1 | Cái | Tủ mát Sanaky VH-308KL 300 lít; Model: VH-308KL; Hãng sản xuất: SANAKY (hoặc tương đương); Tủ mát 1 cánh;Công nghệ: LOW-E;Dàn lạnh: nhôm; Dung tích/Dung tích thực: 300 lít/240 lít; Công Suất 162W; Nhiệt độ 00c tới 100c; Chức năng: Đông lạnh; Kích thước (DxRxC): 575 x 610 x 1745 mm; Trọng lượng tịnh: 61 kg; Điện áp: 220V/50Hz; Lốc nén: Panasonic; Gas: R600A | Khu vực nhà bếp | |
| 4 | Khay đựng nguyên liệu sơ chế | 12 | Cái | Khay đựng nguyên liệu sơ chế | Khu vực nhà bếp | |
| 5 | Thố đất kho thịt nhỏ | 10 | Cái | Thố đất kho thịt nhỏ | Khu vực nhà bếp | |
| 6 | Kẹp gắp thức ăn, gắp đá | 10 | Cái | Kẹp gắp thức ăn, gắp đá | Khu vực nhà bếp | |
| 7 | Thố kho quẹt | 10 | Cái | Thố kho quẹt | Khu vực nhà bếp | |
| 8 | Vá dài chiên xào | 5 | Cái | Vá dài chiên xào | Khu vực nhà bếp | |
| 9 | Vá lược dài | 2 | Cái | Vá lược dài | Khu vực nhà bếp | |
| 10 | Ca múc cỡ lớn (Múc nước lẩu) | 2 | Cái | Ca múc cỡ lớn (Múc nước lẩu) | Khu vực nhà bếp | |
| 11 | Vá trụng, trần | 3 | Cái | Để trụng trần rau, phở | Khu vực nhà bếp | |
| 12 | Chảo 2 quai xào nấu | 3 | Cái | Chảo 2 quai; Đường kính 40cm | Khu vực nhà bếp | |
| 13 | Dao chặt | 2 | Cái | Dao chặt | Khu vực nhà bếp | |
| 14 | Dao bào củ quả | 3 | Cái | Dao bào củ quả | Khu vực nhà bếp | |
| 15 | Dao thái rau | 3 | Cái | Dao thái rau | Khu vực nhà bếp | |
| 16 | Nồi lẩu | 5 | Cái | Nồi lẩu | Khu vực nhà bếp | |
| 17 | Bếp cồn | 5 | Cái | Bếp cồn | Khu vực nhà bếp | |
| 18 | Dĩa tròn (25cm) | 10 | Cái | Dĩa tròn (25cm) | Khu vực nhà bếp | |
| 19 | Thau Inox nhỏ | 5 | Cái | Loại 40 cm | Khu vực nhà bếp | |
| 20 | Thau Inox nhỏ | 5 | Cái | Loại 20 cm | Khu vực nhà bếp | |
| 21 | Thau rửa cỡ lớn | 5 | Cái | Đường kính 80 cm | Khu vực nhà bếp | |
| 22 | Bàn sơ chế, Bàn chia thức ăn | 2 | Cái | Kích Thước (0,8m x 02m x 01m) | Khu vực nhà bếp | |
| 23 | Kệ 2 tầng (Mỗi tầng 0.4m) | 1 | Cái | Cao 0,8m, Rộng 0,6m, dài 2m | Khu vực nhà bếp | |
| 24 | Dĩa sắt hột xoài | 10 | Cái | Ăn cá hấp, gà hấp… | Khu vực nhà bếp | |
| 25 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Nồi cơm điện; Dung tích: 5L; Chất liệu lòng nồi: hợp kim nhôm; Chức năng: Nấu cơm thường. Giữ ấm tối đa 5 giờ; Công suất: 1550 W; KT: 457 x 318 x 407 mm | Khu vực nhà bếp | |
| 26 | Thớt nhựa dài | 2 | Cái | Thớt nhựa dài | Khu vực nhà bếp | |
| 27 | Thớt gỗ tròn cỡ lớn | 5 | Cái | Đường kính 40 cm; Dày 10 cm | Khu vực nhà bếp | |
| 28 | Thùng rác nhỏ | 2 | Cái | Thùng rác đạp lớn Duy Tân (hoặc tương đương); Chất liệu: Nhựa PP 100% chính phẩm. Sản phẩm có độ bền cao. Có độ mềm dẻo cao, khó gãy vỡ khi va đập. Kích thước: 34.5 x 34 x 44 cm(Nhà ăn, nhà bếp) | Khu vực nhà bếp | |
| 29 | Chảo gang bò né | 10 | Cái | Ăn bò né…. | Khu vực nhà bếp | |
| 30 | Nồi hầm | 2 | Cái | Đường kính 50 cm, cao 60 cm | Khu vực nhà bếp | |
| 31 | Nồi một tay cầm, quai dài | 10 | Cái | Quánh inox FiveStar (hoặc tương đương); Quánh inox 3 đáy sáng bóng, bền tốt, ít bị oxy hóa; Tay cầm dài chắc chắn dễ cầm nắm, nắp kính giữ nhiệt tốt dễ quan sát; Nắp thủy tinh cường lực, chịu được va đập có viền kim loại để giữ kín hơi và lỗ nhỏ trên vung chống tràn thực phẩm. Kiểu dáng sang trọng, bề mặt sáng bóng nên dễ dàng lau chùi vệ sinh; Đường kính: 12cm/14cm/16cm. | Khu vực nhà bếp | |
| 32 | Chảo chống dính một quai | 5 | Cái | Chảo chống dính 20 cm CHENGS (hoặc tương đương); Chảo chống dính tay cầm thép chống nóng; Loại 20 cm | Khu vực nhà bếp | |
| 33 | Nồi hấp cách thuỷ | 1 | Cái | Đường kính 40 cm. | Khu vực nhà bếp | |
| 34 | Rổ nhựa | 10 | Cái | Đường kính 50 cm. | Khu vực nhà bếp | |
| 35 | Máy lọc nước | 1 | Bộ | Máy lọc nước RO Sunhouse (hoặc tương đương); Van diện từ; Biến áp: 24VDC; Công suất: 24 W/ giờ; Dung tích: 10 lit; Chất liệu vỏ tủ: Inox 304/201, dày 0,4 mm. Mặt làm bẳng nhựa ABS màu ghi in hoa văn. Công suất lọc: 10 - 15 lit/ giờ | Khu vực nhà ăn | |
| 36 | Thố cơm, canh | 10 | Cái | Thố cơm, canh | Khu vực nhà ăn | |
| 37 | Chén ăn | 50 | Cái | Chén ăn | Khu vực nhà ăn | |
| 38 | Dĩa kê, úp chén ăn | 100 | Cái | Dĩa kê, úp chén ăn | Khu vực nhà ăn | |
| 39 | Dĩa kê muỗng | 100 | Cái | Dĩa kê muỗng | Khu vực nhà ăn | |
| 40 | Chén nước chấm (nhiều loại khác nhau) | 100 | Cái | Chén nước chấm (nhiều loại khác nhau) | Khu vực nhà ăn | |
| 41 | Tô lớn (20cm) | 40 | Cái | Tô lớn (20cm) | Khu vực nhà ăn | |
| 42 | Dĩa (20cm) | 20 | Cái | Dĩa (20cm) | Khu vực nhà ăn | |
| 43 | Dĩa (15cm) | 50 | Cái | Dĩa (15cm) | Khu vực nhà ăn | |
| 44 | Dĩa hột xoài lớn (Rau Lẩu, Bún) | 10 | Cái | Dĩa hột xoài lớn (Rau Lẩu, Bún) | Khu vực nhà ăn | |
| 45 | Muôi múc cán dài | 3 | Cái | Muôi múc cán dài | Khu vực nhà ăn | |
| 46 | Ly có quai uống Trà đá | 50 | Cái | Ly có quai uống Trà đá | Khu vực nhà ăn | |
| 47 | Thùng chứa đá loại lớn | 1 | Cái | Thùng chứa đá loại lớn | Khu vực nhà ăn | |
| 48 | Ly uống rượu | 50 | Cái | Ly uống rượu | Khu vực nhà ăn | |
| 49 | Xô Inox nhỏ | 5 | Cái | Đường kính 20 cm | Khu vực nhà ăn | |
| 50 | Xô Inox lớn | 3 | Cái | Đường kính 25cm. | Khu vực nhà ăn | |
| 51 | Vá múc cơm | 20 | Cái | Vá múc cơm | Khu vực nhà ăn | |
| 52 | Muôi Inox múc canh | 20 | Cái | Muôi Inox múc canh | Khu vực nhà ăn | |
| 53 | Muỗng sứ | 100 | Cái | Muỗng sứ | Khu vực nhà ăn | |
| 54 | Ca trà đá | 10 | Cái | Ca trà đá | Khu vực nhà ăn | |
| 55 | Ly Poco | 40 | Cái | Ly Poco | Khu vực nhà ăn | |
| 56 | Hũ đường để bàn | 10 | Cái | Hũ đường để bàn | Khu vực nhà ăn | |
| 57 | Hủ gia vị (Nước tương, nước mắm, tiêu, tăm, khăn giấy….) để trên bàn. | 30 | Hũ | Hủ gia vị (Nước tương, nước mắm, tiêu, tăm, khăn giấy….) để trên bàn. | Khu vực nhà ăn | |
| 58 | Gạt tàn thuốc | 10 | Cái | Gạt tàn thuốc | Khu vực nhà ăn | |
| 59 | Ly rock | 50 | Cái | Ly rock | Khu vực nhà ăn | |
| 60 | Cái rắc úp ly | 5 | Cái | Cái rắc úp ly | Khu vực nhà ăn | |
| 61 | Hũ đựng cà phê, đường… để quầy | 10 | Hũ | Hũ đựng cà phê, đường… để quầy | Khu vực nhà ăn | |
| 62 | Phin cà phê loại lớn | 3 | Cái | Phin cà phê loại lớn | Khu vực nhà ăn | |
| 63 | Phin cà phê nhỏ | 10 | Cái | Phin cà phê nhỏ | Khu vực nhà ăn | |
| 64 | Tách uống cà phê nóng | 50 | Cái | Tách uống cà phê nóng | Khu vực nhà ăn | |
| 65 | Dĩa kê tách cà phê | 50 | Cái | Dĩa kê tách cà phê | Khu vực nhà ăn | |
| 66 | Muỗng ngắn uống cà phê nóng | 50 | Cái | Muỗng ngắn uống cà phê nóng | Khu vực nhà ăn | |
| 67 | Bình đựng nước có nắp | 3 | Bình | Bình đựng nước có nắp | Khu vực nhà ăn | |
| 68 | Bộ ấm trà | 5 | Bộ | Bộ ấm trà | Khu vực nhà ăn | |
| 69 | Nĩa Inox ăn trái cây | 50 | Cái | Nĩa Inox ăn trái cây | Khu vực nhà ăn | |
| 70 | Bộ nĩa Inox ăn bò bít tết | 50 | Cái | Bộ nĩa Inox ăn bò bít tết | Khu vực nhà ăn | |
| 71 | Khay đặt đũa muỗng, hũ gia vị | 10 | Cái | Khay đặt đũa muỗng, hũ gia vị | Khu vực nhà ăn | |
| 72 | Giá lỗ (Muôi lủng) | 10 | Cái | Giá lỗ (Muôi lủng) | Khu vực nhà ăn | |
| 73 | Khui rượu | 5 | Cái | Khui rượu | Khu vực nhà ăn | |
| 74 | Lót ly | 100 | Cái | Lót ly | Khu vực nhà ăn | |
| 75 | Khăn trải bàn | 15 | Cái | Khăn trải bàn | Khu vực nhà ăn | |
| 76 | Bộ bàn trà (2ghế, 1bàn) | 14 | Bộ | Bộ bàn trà 2 Ghế; Chất liệu: Gỗ tự nhiên; Kích thước bàn: 600x600x730 mm; Kích thước ghế: 400x400x430 mm(Đặt trong phòng) | Khu vực buồng | |
| 77 | Móc treo quần áo trong tủ | 160 | Cái | Móc nhựa / nhôm | Khu vực buồng | |
| 78 | Dép đi trong phòng | 35 | Đôi | Dép xốp | Khu vực buồng | |
| 79 | Thảm chùi chân | 32 | Cái | Kich thước: 300 x 600 mm | Khu vực buồng | |
| 80 | Khăn tắm | 60 | Cái | Kich thước: 400 x 900 mm | Khu vực buồng | |
| 81 | Khăn mặt | 60 | Cái | Kich thước: 300 x 600 mm | Khu vực buồng | |
| 82 | Drap, Mền, Gối | 32 | Bộ | 1 Drap, 1 Mền, 2 gối | Khu vực buồng | |
| 83 | Ly uống nước lọc + Ly đánh răng. | 64 | Cái | Ly nhựa thấp cao 10 cm | Khu vực buồng | |
| 84 | Khay để đồ dùng cá nhân | 32 | Cái | Khay đa năng nhựa giả mây vuông: Chất liệu: nhựa giả mây, sắt. Kích thước: 12.5 x 12.5 x 18.5 cm (dài x rộng x cao) (Đựng Kem, Bàn Chải…) | Khu vực buồng | |
| 85 | Cây lau nhà | 4 | Cây | Cây lau nhà bản rộng dài 60 cm. Chất liệu: inox không rỉ. Cây lau kích thước chuẩn 145cm. Bản lau: (60 x 14,5) cm | Khu vực buồng | |
| 86 | Khăn lău vệ sinh | 50 | Cái | Kích thước: 250 x 500 mm | Khu vực buồng | |
| 87 | Bộ lau 360 độ | 2 | Bộ | Cây lau nhà 360 độ 2 chiều: Cây lau được làm bằng inox sáng bóng, có thể thay đổi độ dài, dễ dàng tháo lắp, đầu xoay 360 độ tiện ích. Bông lau làm bằng sợi cotton thấm hút tốt và dễ giặt. Thùng nước làm bằng nhựa PP, kích thước lớn, có bánh xe tiện dụng. Lồng vắt làm bằng nhựa với cơ chế vắt ly tâm tiết kiệm công sức và thời gian cho việc vắt khô nước. | Khu vực buồng | |
| 88 | Bộ ấm trà | 16 | Bộ | Bộ ấm trà | Khu vực buồng | |
| 89 | Gạt tàn | 16 | Cái | Gạt tàn | Khu vực buồng | |
| 90 | Giỏ giặt ủi | 16 | Cái | Giỏ giặt ủi | Khu vực buồng | |
| 91 | Chổi quét | 10 | Cái | Chổi Cỏ / Chổi Xương Dừa | Khu vực buồng | |
| 92 | Tập gấp để nội quy và thông tin trong phòng | 16 | Cái | Bìa kẹp giấy, kich thước trang A4 | Khu vực buồng | |
| 93 | Bộ lau kính | 3 | Bộ | Bộ cây lau kính đa năng: Thiết kế tay cầm của tay gạt kính và tay bông lau kính dạng ống hình trụ nhỏ dần để việc lắp cây lau kính được tiện dụng và dễ dàng. Tay gạt kính inox: chất liệu inox, tay cầm bọc nhựa bền đẹp. Không cong vênh khi rơi hay bị va đập. Lưỡi gạt kính được làm bằng chất liệu cao su bám kính giúp gạt sạch nước và các bụi bẩn dễ dàng.Tay bông lau kính: Chất liệu nhựa siêu bền không bị ăn mòn hay oxi hóa do môi trường hay hóa chất tẩy rửa. Bông lau kính được làm bằng sợi bông 100% cotton thấm hút tốt không ra bông trong quá trình chà cọ lên bề mặt kính. Cây nối điều chỉnh độ dài: Chất liệu hợp kim nhôm siêu bền siêu nhẹ, có 2 đoạn đoạn nối để kéo dài khi sử dụng và thu gọn khi di chuyển hay cất đồ cho gọn. Kích thước từ 0,7-1,4m. | Khu vực buồng | |
| 94 | Bàn ủi | 2 | Cái | Bàn ủi Philips (hoặc tương đương). Công suất 1000W giúp ủi quần áo phẳng nhanh chóng. Mặt đế nhôm cao cấp giúp lướt êm các loại vải. Đầu bàn ủi nhọn cho phép chạm đến vị trí khó ủi nhất. Dây điện 1,9m được quấn xung quanh chân đế gọn gàng. Đèn báo hiển thị ngắt điện và tự ngắt khi đạt độ ủi yêu cầu | Khu vực buồng | |
| 95 | Cây ủi đồ | 2 | Cây | Cây ủi đồ | Khu vực buồng | |
| 96 | Quạt đứng dự phòng | 5 | Cây | Quạt đứng dự phòng | Khu vực buồng | |
| 97 | Dù đi mưa | 4 | Cây | Dù đi mưa | Khu vực buồng | |
| 98 | Xô vệ sinh | 3 | Cái | Xô nhựa 35 lít | Khu vực buồng | |
| 99 | Bình xịt đựng hoá chất V/S | 15 | Bình | Bình xịt đựng hoá chất V/S | Khu vực buồng | |
| 100 | Bàn chải cọ cầu, chà sàn | 10 | Cái | Bàn chải cọ cầu, chà sàn | Khu vực buồng | |
| 101 | Cây gạt nước mưa hành lang. | 5 | Cây | Cây gạt nước sàn cán inox | Khu vực buồng | |
| 102 | Cây phơi đồ | 14 | Cây | Inox/ nhựa/ nhôm, kích thước 300 x 1000 x 700 (mm) | Khu vực buồng | |
| 103 | Thùng rác nhựa | 16 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP 100% chính phẩm. Sản phẩm có độ bền cao. Có độ mềm dẻo cao, khó gãy vỡ khi va đập. Kích thước: 26 x 30 x 35.5 cm (Để trong phòng nghỉ) | Khu vực buồng | |
| 104 | Tivi 32" | 2 | Cái | Tivi Android: Sharp 32" ; Model: 2T-C32BG1X ; Hãng sản xuất: SHARP (hoặc tương đương) Kích thước 32 inch, thiết kế phù hợp cho mọi gian phòng; Bộ xử lý 2K Master Engine cho hình ảnh sắc nét; Hình ảnh hiển thị sâu và rõ hơn với công nghệ HDR10; Hệ điều hành Android 9.0 dễ sử dụng, kho ứng dụng phong phú; Hỗ trợ Google Assistant, tìm kiếm bằng giọng nói bằng remote(Thêm vào 2 phòng phục vụ để thành 2 phòng nghỉ) | Khu vực buồng | |
| 105 | Tủ lạnh 50 lit | 2 | Cái | Tủ lạnh Aqua AQR-D99FA; Model: AQR-D99FA; Hãng sản xuất: AQUA (hoặc tương đương). Tủ lạnh mini 1 cánh. Dung tích/ Dung tích thực: 93 lít / 90 lít. Ngăn lạnh: 90 lít. Kích thước (DxRxC): 494 x 476 x 795 mm.Trọng lượng tịnh: 20 kg. Chất liệu cửa tủ: mặt thép. Khay kính chịu lực. Đèn led ít tỏa nhiệt bền và tiết kiệm điện. Nhãn năng lượng 5 sao. (Thêm vào 2 phòng phục vụ để thành 2 phòng nghỉ) | Khu vực buồng | |
| 106 | Kệ để dưới Tivi | 2 | Kệ | Kệ gổ tự nhiên, Kích thước: 300 x 1000 (mm) | Khu vực buồng | |
| 107 | Sofa đặt ở không gian chờ tầng 1 và tầng 2 | 2 | Bộ | Sofa da công nghiệp 01 ghế dài (1,4 m x 0,7 m), 02 ghế ngắn (0,7 m x 0,7 m); Chất liệu: vải bố; Khung và chân: gỗ tự nhiên; Nệm mút: Nệm mút D40 chống xẹp; Bàn nước, gỗ tự nhiên, kich thước: 800x1200x450 (mm) | Khu vực hành chính, lễ tân | |
| 108 | Bộ đàm | 5 | Bộ | Bộ đàm Motorolla CP-5800 (hoặc tương đương); Dải tần số: UHF 400-470 MHz. Bộ nhớ 16 kênh tần số. Công suất phát: 8W (UHF). Nguồn điện Pin sạc: 3.7 V. Pin : Li-on (4800 mAh) . Chất lượng âm thanh cao. Cự ly liên lạc : 1-3Km (tuỳ theo điều kiện và môi trường sử dụng). Đèn báo trạng thái tín hiệu và Pin sạc.Kích thước (rộng x cao x sâu): 55 x 113 x 32 mm.Trọng lượng: 420g. Trọn bộ bao gồm: Thân máy, antenna, Pin sạc, adaptor, Sạc bàn, bát cài lưng (Lễ Tân, Phòng, Nhà Hàng, Bảo Vệ) | Khu vực hành chính, lễ tân | |
| 109 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Sảnh lễ tân | Khu vực hành chính, lễ tân | |
| 110 | Ghế bố | 1 | Cái | Dành cho tổ bảo vệ. | Khu vực hành chính, lễ tân | |
| 111 | Điện thoại bàn | 22 | Cái | Trang bị: phòng ngủ 16, trực phòng 02, nhà ăn 01, GĐ 01, kế toán 01, Lễ tân 01. | Khu vực hành chính, lễ tân | |
| 112 | Thang xếp | 1 | Cái | Thang gấp chữ A | Khu vực hành chính, lễ tân | |
| 113 | Ghế | 4 | Cái | Ghế | Khu vực ngoài trời | |
| 114 | Bàn | 2 | Bộ | 1 bàn , 2 ghế | Khu vực ngoài trời | |
| 115 | Chậu bông | 2 | Cái | Chậu nhựa, đường kính 600 mm | Khu vực ngoài trời | |
| 116 | Bàn ghế khu vực kinh doanh Cafe | 5 | Bộ | Bộ bàn ghế cafe. Ghế Cao 45 cm, Chiều ngang: 40 cm, Chiều sâu: 32 cm, Chiều cao tổng: 85 cm. Bàn Cao 73 cm, Bàn vuông 55cm x55cm măt bàn dày 20mm.không cong vênh hay rạn nứt ở mọi thời tiết khắc nghiệt. Vật Liệu: mặt ghế bằng nhựa hoac gỗ, Khung Thép dày 1.9 mm rất chăc đươc Sơn tĩnh điện chống trầy, chống gỉ sét tốt | Khu vực ngoài trời | |
| 117 | Máy cắt cỏ | 1 | Cái | Máy cắt cỏ Honda GX35; Hãng sản xuất Honda. Xuất xứ Thái Lan; Kiểu máy Đeo lưng; Kiểu động cơ Xăng 4 thì (hoặc tương đương); Thông số động cơ; Dung tích xi lanh: 35.8 cc; Công suất: 1.6 mã lực; Kiểu khởi động: bằng tay; Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít; Mức tiêu hao nhiên liệu: 265g/mã lực/giờ; Dung tích nhớt: 0.1 lít; Hệ thống đánh lửa:Transitor từ tính (IC); Bộ phận cắt cỏ; Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô; Trục truyền động: Trục cứng; Tay cầm: kiểu ghi đông; Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh/Số lưỡi cắt: 2T; Kiểu điều chỉnh: bóp cò; Đường kính lưỡi cắt:(305x1.5) mm; Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p v/p; Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4; Thông số khác : Kích thước phủ bì (D x R x C) : (1928 x 637 x 444)mm; Trọng lượng khô: 7.5 Kg; Dụng cụ kèm theo: Tấm chắn lưỡi cắt, dây đeo đơn, bộ dụng cụ, lưỡi cắt cỏ . | Khu vực ngoài trời | |
| 118 | Cây xanh (ngoài trời và trong nhà) | 5 | Cây | Cây xanh trang trí | Khu vực ngoài trời | |
| 119 | Bảng chữ Mica, khung sắt: "NHÀ ĐÓN TIẾP NGƯỜI CÓ CÔNG HUYỆN CÔN ĐẢO" | 1 | Khung | 1 Khung sắt sơn đen 25*50; cao 1,20m; dài 6,80m; 32 chữ Mica hộp cao 50cm, chân chữ ngang 6cm bằng đèn Led Samsung (hoặc tương đương); Dây diện Cadivi, 2 hộp nguồn 12V-40A; Bảo hành 2 năm | Khu vực ngoài trời |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia Quản lý (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi