Gói thầu: Bảo đảm kỹ thuật cho trang thiết bị công nghệ tại Công ty thông tin điện tử Z755
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV THÔNG TIN ĐIỆN TỬ Z755 |
| Tên gói thầu | Bảo đảm kỹ thuật cho trang thiết bị công nghệ tại Công ty thông tin điện tử Z755 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng cho bảo đảm kỹ thuật trang thiết bị công nghệ tại Công ty và nguồn vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:09:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành phụ tùng thay thế theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV THÔNG TIN ĐIỆN TỬ Z755 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo đảm kỹ thuật cho trang thiết bị công nghệ tại Công ty thông tin điện tử Z755 Bảo đảm kỹ thuật cho trang thiết bị công nghệ tại Công ty thông tin điện tử Z755 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng cho bảo đảm kỹ thuật trang thiết bị công nghệ tại Công ty và nguồn vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong HSMT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, quy định tại Mục 1, Chương V |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: HSDT có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 (bẩy) ngày kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử Z755 (địa chỉ: 2A Phan Văn Trị, Phường 10, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh)
Điện thoại: 02838946460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử Z755 Địa chỉ:2A Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp , TP HCM Điện thoại: 02838946460 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Đặng Quang Khải Địa chỉ: 2A Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp , TP HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTCN/ Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử Z755. Địa chỉ: 2A Phan Văn Trị, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838946460 (DĐ: 0973246503). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHKD (Đ/c Phạm Văn Thái). Địa chỉ: 2A Phan Văn Trị - Phường 10 – Quận Gò Vấp – TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838945882. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy cắt thép laser Baykal | 1 | Công trình | Thấu kính bảo vệ OG Y D37 d7: 2 cái, Thấu kính bảo vệ OG Y D21.5 d2 II: 1 cái, Vòng sứ bảo vệ KT B2" CON: 1 cái, Sửa chữa nguồn phát laser: 1 cái | ||
| 2 | Sửa chữa máy mài phẳng | 1 | Công trình | Sửa bộ điều khiển PLC: 1 cái | ||
| 3 | Sửa chữa, cải tạo máy uốn ống | 1 | Công trình | Sửa bộ điều khiển PLC: 1 cái, Màn hình HDMI 7 inch: 1 cái | ||
| 4 | Sửa chữa bảo dưỡng xe FORD EVEREST (BT 54-27) | 1 | Công trình | Thay accu 12V 70Ah (hiệu GS): 1 cái, Thay nhớt máy: 7 lít, Thay lọc nhớt: 1 cái, Thay lọc dầu: 1 cái, Bảo dưỡng hệ thống phanh: 1 hệ thống, Thay lọc gió: 1 cái, Thay dây curoa máy: 1 cái | ||
| 5 | Sửa chữa bảo dưỡng xe TOYOTA ZACE (BT 52-59) | 1 | Công trình | Đánh bóng xe: 1 xe, Thay nhớt máy: 7 lít, Thay lọc nhớt: 1 cái, Thay lọc gió: 1 cái, Thay lọc dầu: 1 cái, Bảo dưỡng hệ thống phanh: 1 hệ thống, Thay ổ lăn bánh trước: 2 cái | ||
| 6 | Sửa chữa bảo dưỡng xe ISUZU NRR55L (BT 52-96) | 1 | Công trình | Thay accu 12V 70Ah (hiệu GS): 1 cái, Bảo dưỡng hệ thống phanh: 1 hệ thống, Thay nhớt máy: 7 lít | ||
| 7 | Sửa chữa bảo dưỡng xe TOYOTA INNOVA (BT 57-69) | 1 | Công trình | Dán kính xe: 1 bộ | ||
| 8 | Sửa chữa xe điện LVTONG | 1 | Công trình | Thay vỏ: 4 cái, Thay acquy 8V - 170AH: 12 cái | ||
| 9 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy thổi cát | 1 | Công trình | Motor quạt hút 3P- 3HP: 1 cái, Gia cố buồng thổi cát, đường ống: 1 bộ, Sửa chữa cụm rung lắng bụi: 1 bộ | ||
| 10 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy taro | 1 | Công trình | Bộ ly hợp côn: 2 bộ, Bầu cặp 13mm: 2 cái | ||
| 11 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy phay CNC V32i | 1 | Công trình | Sữa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén: 1 hệ thống, Sửa chữa hệ thống giải nhiệt trục chính: 1 hệ thống, | ||
| 12 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy phay CNC V40iL | 1 | Công trình | Thay bơm tưới nguội: 1 cái, Sửa chữa hệ thồng bơm dầu bôi trơn: 1 hệ thống, Bảo trì hệ thống điều khiển, cân chỉnh các thông số kỹ thuật: 1 hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành phụ tùng thay thế theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi