Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các nhiệm vụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các nhiệm vụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:13:00 đến ngày 2022-07-01 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,889,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77799E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.763.062.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hải đoàn 129 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các nhiệm vụ năm 2022 Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các nhiệm vụ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…(theo yêu cầu từng mục của E – HSMT) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV (nếu có yêu cầu) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Theo yêu cầu về thời gian bảo hành tại Mẫu số 01a “Phạm vi cung cấp”. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.889.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 129, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 2543.848.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn trưởng Đ/c Nguyễn Tuấn Anh, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.624.621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Hải đoàn 129; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; sđt: 02543620702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phao tròn | 70 | Cái | Loại 4,3 Kg, màu camCó 4 tấm ruy băng xám sáng phản quangRuột: Urethane Foam siêu bền, chịu dầu mỡ và hóa chấtVỏ: Polyethylene chịu được tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chấtĐường kính ngoài: 720mmĐường kính trong: 460mmNhiệt độ sử dụng: -10 độ C đến +65 độ CCó dây an toàn 4 điểmBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 2 | Giẻ lau | 3.000 | Kg | Giẻ cotton sạch được may lại thành tấmĐộ dày các tấm 6 lớp vảiKích thước 30x30cm | ||
| 3 | Bình ắc quy 12V/180Ah | 32 | Bình | Bản cực chìSử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân(Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 20 lít dịch H2SO4 25% và 10 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu)Bảo hành ít nhất 24 tháng (Lỗi 1 đổi 1 nếu sản phẩm có lỗi kỹ thuật thuộc về nhà sản xuất) | ||
| 4 | Bình ắc quy 12V/120Ah | 2 | Bình | Bản cực chìSử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân(Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 20 lít dịch H2SO4 25% và 10 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu)Bảo hành ít nhất 24 tháng (Lỗi 1 đổi 1 nếu sản phẩm có lỗi kỹ thuật thuộc về nhà sản xuất) | ||
| 5 | Bình ắc quy 12V/85Ah | 6 | Bình | Bản cực chìSử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân(Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 10 lít dịch H2SO4 25% và 05 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu)Bảo hành ít nhất 24 tháng (Lỗi 1 đổi 1 nếu sản phẩm có lỗi kỹ thuật thuộc về nhà sản xuất) | ||
| 6 | Bóng đèn LED 15W | 80 | Bóng | Đui E27Bóng trụ, điểm LED: 20pcsMàu sáng: 5000÷5500KTuổi thọ ≥ 30000 giờBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 7 | Bóng đèn LED 30W | 120 | Bóng | Đui E27Bóng trụ, điểm LED: 30pcsMàu sáng: 6000÷6500KTuổi thọ ≥ 30000 giờBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 8 | Bóng đèn Compact 50W | 60 | Bóng | Đui E27Loại bóng chữ 4UTuổi thọ ≥ 8000 giờMàu sáng: 3000÷3200KBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 9 | Dây điện 2x1,5 mm2 | 100 | m | Sợi đồng nguyên chất, lõi képVỏ bọc 2 lớp PVC đơn và képBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 10 | Dây điện 2x2,5 mm2 | 200 | m | Sợi đồng nguyên chất, lõi képVỏ bọc 2 lớp PVC đơn và képBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 11 | Dây điện 2x4,0 mm2 | 500 | m | Sợi đồng nguyên chất, lõi képVỏ bọc 2 lớp PVC đơn và képBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 12 | Bạt tráng nhựa | 300 | m2 | Quy cách: dạng cuộnTráng nhựa PVC 2 mặtCốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmKhổ: rộng 1,5m x dài 50mLoại bạt màu xanh lá thẫm | ||
| 13 | Bạt gai | 50 | m | Chất liệu vải gai tẩm Polyethylene chống thấm nướcQuy cách dạng cuộnĐộ dày: 0,7mm; Khổ: rộng 80cm x 50mMàu xanh lá mạ | ||
| 14 | Tấm bạt tráng nhựa 3x3m | 4 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặtCốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmLoại bạt màu xanh lá thẫmĐường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 15 | Tấm bạt tráng nhựa 4x6m | 3 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặtCốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmLoại bạt màu xanh lá thẫmĐường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 16 | Tấm bạt tráng nhựa 6x9m | 4 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặtCốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmLoại bạt màu xanh lá thẫmĐường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 17 | Xà phòng vệ sinh | 1.000 | Túi | 600 Gram/túi | ||
| 18 | Đèn pin sạc điện xách tay | 50 | Cái | Bóng LED siêu sángPin: ≥4500mAhVỏ nhựa ABS chống vỡThời gian chiếu sáng: 8 ÷ 10hChế độ sáng: Sáng mạnh, sáng vừa, nháy chớpBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 19 | Đèn di động phòng nổ có dây nguồn | 15 | Bộ | Đui E27 / 220VAC/50HzThân đèn: Nhôm đúc chịu áp lựcChụp đèn bằng thủy tinh an toàn dày 13mmNgoài có khung thép chống nổDây dẫn: 2x2,5 mm2, dài 5mBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 20 | Ma ní Ф25 | 100 | Cái | Ma ní thép CT3 nhiệt luyệnKiểu chữ U mạ kẽmChốt dạng xoáyBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 21 | Ma ní Ф32 | 40 | Cái | Ma ní thép CT3 nhiệt luyệnKiểu chữ U mạ kẽmChốt dạng xoáyBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 22 | Củ xoay Ф24 | 1 | Cái | Thép hợp kim đã tôi luyệnLoại 5 chi tiết2 mắt xích đầu tiên ở 2 bên không có ngángBảo hành ít nhất 24 tháng | ||
| 23 | Mai nối Ф24 | 1 | Cái | Thép hợp kim đã tôi luyệnKiểu quả trám, chốt ở giữa dạng cài ngang được cố định bằng chốt côn ngang toàn bộ thân mai nốiBảo hành ít nhất 24 tháng | ||
| 24 | Quốc kỳ Việt Nam | 450 | Lá | Vải Phi bóng; Kích thước: 0,8x1.2m | ||
| 25 | Áo phao | 80 | Cái | Chất liệu: vải oxford, ruột mút xốp PE Foam, chỉ may NilonKích cỡ: người lớn - số 6Loại: Có đèn chống nước, còi, phản quang màu xám bạc, khóa càiĐai trước ngực: 3 đai vải cottonBảo hành ít nhất 06 tháng | ||
| 26 | Chổi chà rỉ | 110 | Cái | Cốt bu lông M14x2. Chân chà được cấu tạo từ các búi thép xoắn, sợi thép xoắn 0,5ly. Đường kính chén 7,5cm | ||
| 27 | Bàn chà nhám xếp D100 | 310 | Cái | Độ nhám A40Đế sợi thủy tinh liên kết | ||
| 28 | Bàn sủi rỉ | 50 | Cái | Lưỡi thép 6cm. Cán thép bọc nhựa dài 15cm | ||
| 29 | Bàn chải sắt | 50 | Cái | Kích thước 6x12; Lưng gỗ, sợi chà thép; Số lượng búi chà 6x12 | ||
| 30 | Búa gõ rỉ | 40 | Cái | Cán gỗ 20cm. Đầu búa: tròn x dẹt. Khối lượng 150 gram | ||
| 31 | Chổi lăn sơn loại lớn | 300 | Cái | Cán thép dài Ф4mm x 50cm, tay cầm nhựa Ф22mm x 12cm. Bông 40x100mmChất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm | ||
| 32 | Chổi lăn sơn loại nhỏ | 100 | Cái | Cán thép dài Ф3mm x 25cm, tay cầm Ф22mm x 8cm. Bông 30x80mm. Chất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm | ||
| 33 | Chổi quét sơn loại lớn | 300 | Cái | Cán nhựa dài 14cm. Lưỡi chổi 5cm. Chất liệu đầu chổi: Bristle | ||
| 34 | Chổi quét sơn loại nhỏ | 100 | Cái | Cán nhựa dài 12cm. Lưỡi chổi 2,5cm. Chất liệu đầu chổi: Bristle | ||
| 35 | Đá mài D125 | 200 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm; Độ bền nhiệt: 2000°C; Chất kết dinh: Keramit; | ||
| 36 | Đá cắt D125 | 100 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm; Độ bền nhiệt: 2000°C; Chất kết dinh: Keramit; | ||
| 37 | Giấy nhám | 200 | Tờ | Kích thước 23x28cm; Độ nhám A60 | ||
| 38 | Găng tay len | 500 | Đôi | Găng tay len cổ ngắn | ||
| 39 | Khẩu trang | 500 | Cái | Khẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc hoạt tính,Chất liệu dây đeo: Spandexcó thanh nẹp mũi bằng nhôm | ||
| 40 | Kính bảo hộ lao động | 450 | Cái | Mắt kính Polycarbonate, gọng mêca.Viền mắt kính che cả 2 sườn mắt | ||
| 41 | Quá ném + dây mồi | 10 | Bộ | Quả chì tết dây xung quanh Φ7cm, nặng 160 GramDây mồi loại nilon Φ6, dài 30mBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 42 | Dây mồi Ф6 ÷ Ф10 | 260 | Kg | Sợi PP đan 3 tao | ||
| 43 | Đệm va cao su | 10 | Cái | Loại cao su đúcHình trụ rỗng ruột Φ180x230mm, dài 340mmTrọng lượng 3,5 ± 0,1 KgChầu 2m dây buộc PAΦ10mmBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 44 | Đệm va lốp xe | 50 | Cái | Loại lốp: 205/55/16Đục 3 lỗ tám giác đều trên chính giữa gai lốpCác lỗ bắt khuy thép Ф22Chầu 5m dây PAΦ20mm qua 3 lỗBảo hành ít nhất 06 tháng | ||
| 45 | Que hàn inox 3,2mm | 10 | Kg | Loại que hàn hồ quang | ||
| 46 | Que hàn nhôm 3,2mm | 10 | Que | Loại hàn nhiệt | ||
| 47 | Que hàn gang 3,2mm | 10 | Que | Loại que hàn hồ quang | ||
| 48 | Que hàn đồng 3,0mm | 10 | Que | Loại hàn nhiệt | ||
| 49 | Que hàn thép chịu lực 3,2mm | 10 | Kg | Loại que hàn hồ quang | ||
| 50 | Đệm cao su 2 mm | 10 | m2 | Cao su tổng hợpChịu dầu, cách điện | ||
| 51 | Tấm cao su cách điện chống trượt | 20 | Tấm | Kích thước: 40x80cm, dày 6mm1 mặt có các đường gân chống trượtChịu dầu, cách điện | ||
| 52 | Cột gỗ chống chìm | 50 | Cái | Gỗ nhóm IV;Gỗ đặc nguyên khốiKích thước: 8x8x150cm | ||
| 53 | Ván gỗ chống chìm | 50 | Tấm | Gỗ nhóm IV;Gỗ đặc nguyên khốiKích thước: 20x50x3cm | ||
| 54 | Nêm vát | 50 | Cái | Gỗ nhóm IV;Gỗ đặc nguyên khốiKích thước: 8x15x7 | ||
| 55 | Nút gỗ | 50 | Cái | Gỗ nhóm IVGỗ đặc nguyên khốiĐường kính đáy x cao = 10x15cm | ||
| 56 | Cần chữ T | 10 | Cái | Chất liệu: Thép CT3Thân chữ T Ф1,5cmTay chữ T Ф1,0cm | ||
| 57 | Đệm mềm không gỗ | 10 | Cái | Kính thước : 20x28cmRuột nhồi vải, dày 5cm | ||
| 58 | Cưa gỗ | 50 | Cái | Lưỡi thép nhật SK4Lưỡi cưa vát dài 50cmĐộ dày lưỡi cưa: 1mmBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 59 | Mũi khoan thép Ф6 | 12 | Cái | Chất liệu thép gió HSS | ||
| 60 | Mũi khoan thép Ф8 | 12 | Cái | Chất liệu thép gió HSS | ||
| 61 | Mũi khoan thép Ф10 | 12 | Cái | Chất liệu thép gió HSS | ||
| 62 | Mũi khoan thép Ф14 | 12 | Cái | Chất liệu thép gió HSS | ||
| 63 | Mũi khoan thép Ф16 | 10 | Cái | Chất liệu thép gió HSS | ||
| 64 | Mũi khoan bê tông Ф6 | 12 | Cái | Chất liệu Tungsten Carbide | ||
| 65 | Mũi khoan bê tông Ф8 | 12 | Cái | Chất liệu Tungsten Carbide | ||
| 66 | Mũi khoan bê tông Ф10 | 12 | Cái | Chất liệu Tungsten Carbide | ||
| 67 | Mũi khoan bê tông Ф14 | 12 | Cái | Chất liệu Tungsten Carbide | ||
| 68 | Mũi khoan bê tông Ф16 | 10 | Cái | Chất liệu Tungsten Carbide | ||
| 69 | Cưa sắt | 20 | Cái | Chất liệu thépSử dụng lưỡi dài 30cmBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 70 | Búa 3Kg | 10 | Cái | Búa thép hợp kimCán gỗ dài 60cmBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 71 | Búa cao su | 10 | Cái | Trọng lượng: 450 GramCán thép dài 30cm có tay cầm bọc cao suBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 72 | Đui bóng đèn E27 | 80 | Cái | Lõi đồng,Vỏ nhựa đúc | ||
| 73 | Nước cất | 2.000 | Lít | Nước tinh khiết chưng chất (1 tấn/m3)Chuyên dùng để châm bình ắc quyChứa trong can nhựa 30 lít (Chất liệu can nhựa HDPE - giá đã bao gồm can nhựa) | ||
| 74 | Dung dịch axit | 2.500 | Lít | Dung dịch H2SO4 nồng độ 25%Chuyên dùng để châm bình ắc quyChứa trong can nhựa 30 lít (Chất liệu can nhựa HDPE - giá đã bao gồm can nhựa) | ||
| 75 | Mỡ bò chịu mặn | 70 | Kg | Loại mỡ HydroCacbon, vazolin.Ổn định keo ≤ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ≥ 60°C | ||
| 76 | Dung dịch tẩy rửa dầu mỡ | 80 | Lít | Tẩy dầu, mỡ, keo…Chất tẩy gốc kiềm PH=13±0,2 | ||
| 77 | Súng bắn keo silicon | 10 | Cái | Súng thép Cr-V, sử dụng lực tay để bắnCơ chế hoạt động: Lò xo đẩyKích thước: 330 mm x 170 mm x 50 mm | ||
| 78 | Súng tra mỡ bảo quản | 5 | Cái | Loại khung trụ thép ông không rỉ, sử dụng bằng tayÁp xuất max: 70 MpaDung tích mỡ max: 400ml | ||
| 79 | Tô vít 2 đầu | 60 | Cái | Thân thép đã nhiệt luyện: 25cmĐầu: +2 x -5 mmCán nhựa PVCBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 80 | Kìm điện | 60 | Cái | Miệng: 4cmThép bọc nhựa cán dài 12cmBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 81 | Kìm chết | 40 | Cái | Thép không rỉ, dài 175mmBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 82 | Chai vệ sinh bo mạch | 15 | Chai | Loại bình xịtTrọng lượng: 350Gr/ chaiChuyên dụng cho làm sạch bo mạch điện tử và các thiết bị điện tử | ||
| 83 | Chai tẩy rỉ | 22 | Chai | 350ml/ lọ; Thành phần chủ yếu là axit poly hidroxy benzoic kết hợp với muối vô cơ, axít hữu cơ; Dạng bình xịt | ||
| 84 | Mặt nạ phòng độc | 40 | Cái | Chất liệu: nhựa chịu nhiệt kết hợp siliconePhin lọc đôi hoạt tính kết hợp với màng poly | ||
| 85 | Dầu rửa cách điện | 20 | Lít | Tốc độ bay hơi đầy đủ mà không ngưng tụ.Tính chống nước tuyệt đối sau khi làm sạchCách điện được điện áp: 26,000V/mmAn toàn cho chất liệu nhựa và men sứ | ||
| 86 | Phích cắm | 50 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháyLoại chân trònBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 87 | Ổ cắm 3 lỗ | 50 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháyỔ cắm hợp kim đồng có cùm chống loét ổCó màng bảo vệ chống giậtBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 88 | Keo silicon | 40 | Ống | Dung tích 300ml/ ốngLoại màu trắng trong | ||
| 89 | Tết chì Ф8 | 30 | m | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 90 | Tết chì Ф10 | 30 | m | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 91 | Tết chì Ф16 | 30 | m | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 92 | Băng keo cách điện | 100 | Cuộn | Bản rộng: 18mmĐộ dày: 0,12mmChiều dài: 20Yard | ||
| 93 | Ổ cắm kín nước 3 chân | 20 | Bộ | Cấp độ kín nước IP67Chất liệu nhựa ABSRoong kín nước cao suBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 94 | Vòng kẹp Ф60 | 400 | Cái | Vòng Inox loại ốc vítLoại cùm tròn | ||
| 95 | Vòng kẹp Ф30 | 50 | Cái | Vòng Inox loại ốc vítLoại cùm tròn | ||
| 96 | Keo AB | 30 | Hộp | Tốc độ khô: 4 phútChịu nhiệt: 300°CDạng 2 lọ dung dịch A,BTổng trọng lượng 2 thành phần: 280GramCó khả năng kháng nước, ga, dầu mỡ | ||
| 97 | Lưỡi cưa sắt | 200 | Cái | Lưỡi 2 mặt, thép hợp kim;Kích thước: 2x30cm | ||
| 98 | Công tắc | 50 | Cái | Loại công tắc quả nhótĐiện áp: 220VAC/ 15A | ||
| 99 | Áp tô mát 15A | 10 | Cái | Điện áp danh định: 240VACKhả năng ngắn mạch danh định 1,5KA | ||
| 100 | Tấm lọc dầu nhờn máy 6L350PN | 15 | Tấm | Tấm lưới đồng tròn, khuyết giữa tâmĐường kính trong: 72mmĐường kính ngoài: 210mm2 tấm kép được liên kết với nhau bằng vành đệm cao su bản 6mm, dày 2mmMắt lưới 0,3mm | ||
| 101 | Lọc dầu cháy máy Cummins KTA19 M3 | 30 | Cái | Mã số: 3315847 | ||
| 102 | Lọc nhớt tinh máy Cummins KTA19 M3 | 45 | Cái | Mã số: 3304232 | ||
| 103 | Lọc nhớt thô máy Cummins KTA19 M3 | 45 | Cái | Mã số: 3889310 | ||
| 104 | Lọc nước máy Cummins KTA19-M3 | 20 | Cái | Mã số: 3318318 | ||
| 105 | Lọc nhớt hộp số máy Cummins KTA19-M3 | 5 | Cái | Mã số: P550223 | ||
| 106 | Lọc dầu cháy máy Caterpillar 3412 | 11 | Cái | Mã số: FC 5519 (1R - 0712) | ||
| 107 | Lọc dầu cháy máy Yanmar 6HYM - ETE | 20 | Cái | Mã số: 41650-501140 | ||
| 108 | Lọc dầu cháy máy phát điện 43KVA | 8 | Cái | Của động cơ Huyndai DHY45KSE | ||
| 109 | Lọc dầu nhờn máy phát điện 43KVA | 8 | Cái | Của động cơ Huyndai DHY45KSE | ||
| 110 | Lọc dầu cháy máy 6135 | 20 | Cái | Phin lọc giấy hình trụ bọc lưới thép | ||
| 111 | Lọc dầu cháy máy 6Ч 12/14 | 20 | Cái | Phin lọc giấy hình trụ bọc lưới thép | ||
| 112 | Hòm đựng vật tư 120x80x80cm | 4 | Cái | Chất liệu gỗ nhóm III,Chân đế dạng baletNắp hòm gắn bản nề | ||
| 113 | Hòm đựng vật tư 130x130x130cm | 8 | Cái | Chất liệu gỗ nhóm III,Chân đế dạng baletNắp hòm gắn bản nề | ||
| 114 | Hòm đựng vật tư 80x80x80cm | 4 | Cái | Chất liệu gỗ nhóm III,Chân đế dạng baletNắp hòm gắn bản nề | ||
| 115 | Sơn men cách điện | 5 | Chai | Trọng lượng 432Gram/lọLoại màu đỏ, điện áp cách điện 2600VoltsNhiệt độ cách điện đến 155°CDạng bình xịt | ||
| 116 | Trụ kê 10x10x10cm | 20 | Cái | Gỗ nhóm IIIGỗ đặc nguyên khối | ||
| 117 | Trụ kê 25x25x25cm | 20 | Cái | Gỗ nhóm IIIGỗ đặc nguyên khối | ||
| 118 | Cuộn PE quấn hàng hóa | 5 | Cuộn | Chất liệu FE mỏngKhổ 50 cm x 3Kg | ||
| 119 | Túi nilon | 15 | Kg | Loại bịch màu đenkhả năng chứa 15Kg | ||
| 120 | Bao tải | 200 | Cái | Loại bao tải 50KgChất liệu: Polypropylene | ||
| 121 | Dây dù | 600 | m | Loại dây dù bản dẹt 1,5cmChất liệu: Polyester | ||
| 122 | Dây thép mạ kẽm | 60 | Kg | Dây thép mạ kẽm nhúng nóng3 loại: 0,5 mm; 1mm; 2mm mỗi loại 20Kg | ||
| 123 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Chất liệu nhựa HDPEDung tích 240 lítNắp đậy dạng nắp lật,02 báng xe di chuyển | ||
| 124 | Khay bảo quản | 4 | Cái | Khay tôn thép kín nước có 2 quay 2 bênTôn dày 1,5mmKích thước: 30x60x10cm | ||
| 125 | Ống nhựa mềm Ф21 | 100 | m | 2 lớp nhựa dẻo PVC. Ở giữa gia cường sợi Polyester đan dạng lưới | ||
| 126 | Xe đẩy cấp hàng | 1 | Cái | Kiểu xe đẩy tay 2 tầngTải trọng tối đa 220KgBánh xe xoay 360°Kích thước toàn bộ: 765 x 485 x 860 mmKích thước thùng: 740 x 505 x 135mmKhoảng cách giữa 2 sàn: 495mmKích thước mặt sàn: 710 x 450mmBảo hành ít nhất 24 tháng | ||
| 127 | Dây dù buộc chứng từ | 2 | Cuộn | Loại dây dù tròn 1mm200 Gram / cuộn | ||
| 128 | Giấy tẩm dầu | 100 | m2 | Loại giấy: KraftĐược tẩm dầuKhối lượng: 70 - 120gsm | ||
| 129 | Thuốc diệt mối | 2 | Chai | Dung tích 1 lít/ chaiThành phần chính: Imidacloprid | ||
| 130 | Hộp thu hút mối | 10 | Hộp | Thu hút mối tới ăn thuốc nhử trong hộp để tiêu diệtThành phần chính PMC90 | ||
| 131 | Thẻ kho | 4.000 | Tờ | Khổ giấy A4, giấy trắng thường, in 2 mặtTheo mẫu biểu quy định (chi tiết đính kèm theo E - HSMT) | ||
| 132 | Thẻ tên hàng hóa | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A5, giấy bìa cứng, in 1 mặtTheo mẫu biểu quy định (chi tiết đính kèm theo E - HSMT) | ||
| 133 | Máy đóng chứng từ | 1 | Cái | Chiều dày chứng từ: 5 ÷ 8cmĐiện áp: 220VAC/10ACơ chế khoan lỗ và buộc dây dùBảo hành ít nhất 18 tháng | ||
| 134 | Bảng nội quy kho | 1 | Bảng | Kích thước 80x120cmKhung nhôm, mặt kính 5mmNội dung được khắc âm bản, nền đỏ chữ vàng trên Mê ca 5mm(chi tiết bảng đính kèm theo E- HSMT) | ||
| 135 | Bảng chức trách nhiệm vụ thủ kho | 1 | Bảng | Kích thước 80x120cmKhung nhôm, mặt kính 3mmNội dung được khắc âm bản, nền đỏ chữ vàng trên Mê ca 5mm(chi tiết bảng đính kèm theo E- HSMT) | ||
| 136 | Bảng lịch công tác tuần | 1 | Bảng | Kích thước 80x120cm; Khung nhôm, mặt kính 5mm(chi tiết bảng đính kèm theo E- HSMT) | ||
| 137 | Biển tên người phụ trách TTB cứu hỏa | 50 | Cái | Kích thước: 7 x 14 in nhiệt trên đề can(Chi tiết có bản vẽ kèm theo) | ||
| 138 | Sơ đồ bố trí TTB PCCC kho | 1 | Bảng | Kích thước 70x100cmKhung nhôm, mặt kính 5mmNội dung được khắc âm bản trên Mê ca 5mm(Chi tiết sơ đồ đính kèm theo E- HSMT) | ||
| 139 | Biển "Thủ kho" | 1 | Cái | Kích thước 26x60Nội dung được khắc âm bản, nền đỏ chữ vàng trên Mê ca 5mm(Chi tiết có bản vẽ kèm theo E - HSMT) | ||
| 140 | Biển "K1" | 1 | Cái | Kích thước 60x60Nội dung được khắc âm bản, nền đỏ chữ vàng trên Mê ca 5mm(Chi tiết có bản vẽ kèm theo E - HSMT) | ||
| 141 | Biển cảnh báo "Không nhiệm vụ cấm vào" | 1 | Cái | Bảng cảnh báo: Tôn thép 3mm sơn phủ đỏ và dán chữ đề can 2 mặtThân bảng: thép hộp 40 dày 2mm, cao 1,2m sơn trắngChân đế: Tấm tôn thép 40x40cm, dày 10mm sơn đỏ nâu.(Chi tiết có bản vẽ kèm theo E - HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77799E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.763.062.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi