Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các nhiệm vụ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661981-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải đoàn 129
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các nhiệm vụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220629857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:13:00 đến ngày 2022-07-01 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,889,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77799E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.763.062.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hải đoàn 129
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các nhiệm vụ năm 2022
Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các nhiệm vụ năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hải đoàn 129, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 2543.848.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Hải đoàn 129 , địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Hải đoàn 129, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 2543.848.315


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…(theo yêu cầu từng mục của E – HSMT)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV (nếu có yêu cầu)
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Theo yêu cầu về thời gian bảo hành tại Mẫu số 01a “Phạm vi cung cấp”.
E-CDNT 15.2
Theo quy định tại Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.889.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hải đoàn 129, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 2543.848.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn trưởng Đ/c Nguyễn Tuấn Anh, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.624.621
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch, Hải đoàn 129; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; sđt: 02543620702
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phao tròn70CáiLoại 4,3 Kg, màu camCó 4 tấm ruy băng xám sáng phản quangRuột: Urethane Foam siêu bền, chịu dầu mỡ và hóa chấtVỏ: Polyethylene chịu được tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chấtĐường kính ngoài: 720mmĐường kính trong: 460mmNhiệt độ sử dụng: -10 độ C đến +65 độ CCó dây an toàn 4 điểmBảo hành ít nhất 12 tháng
2Giẻ lau3.000KgGiẻ cotton sạch được may lại thành tấmĐộ dày các tấm 6 lớp vảiKích thước 30x30cm
3Bình ắc quy 12V/180Ah32BìnhBản cực chìSử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân(Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 20 lít dịch H2SO4 25% và 10 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu)Bảo hành ít nhất 24 tháng (Lỗi 1 đổi 1 nếu sản phẩm có lỗi kỹ thuật thuộc về nhà sản xuất)
4Bình ắc quy 12V/120Ah2BìnhBản cực chìSử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân(Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 20 lít dịch H2SO4 25% và 10 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu)Bảo hành ít nhất 24 tháng (Lỗi 1 đổi 1 nếu sản phẩm có lỗi kỹ thuật thuộc về nhà sản xuất)
5Bình ắc quy 12V/85Ah6BìnhBản cực chìSử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân(Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 10 lít dịch H2SO4 25% và 05 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu)Bảo hành ít nhất 24 tháng (Lỗi 1 đổi 1 nếu sản phẩm có lỗi kỹ thuật thuộc về nhà sản xuất)
6Bóng đèn LED 15W80BóngĐui E27Bóng trụ, điểm LED: 20pcsMàu sáng: 5000÷5500KTuổi thọ ≥ 30000 giờBảo hành ít nhất 12 tháng
7Bóng đèn LED 30W120BóngĐui E27Bóng trụ, điểm LED: 30pcsMàu sáng: 6000÷6500KTuổi thọ ≥ 30000 giờBảo hành ít nhất 12 tháng
8Bóng đèn Compact 50W60BóngĐui E27Loại bóng chữ 4UTuổi thọ ≥ 8000 giờMàu sáng: 3000÷3200KBảo hành ít nhất 12 tháng
9Dây điện 2x1,5 mm2100mSợi đồng nguyên chất, lõi képVỏ bọc 2 lớp PVC đơn và képBảo hành ít nhất 12 tháng
10Dây điện 2x2,5 mm2200mSợi đồng nguyên chất, lõi képVỏ bọc 2 lớp PVC đơn và képBảo hành ít nhất 12 tháng
11Dây điện 2x4,0 mm2500mSợi đồng nguyên chất, lõi képVỏ bọc 2 lớp PVC đơn và képBảo hành ít nhất 12 tháng
12Bạt tráng nhựa300m2Quy cách: dạng cuộnTráng nhựa PVC 2 mặtCốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmKhổ: rộng 1,5m x dài 50mLoại bạt màu xanh lá thẫm
13Bạt gai50mChất liệu vải gai tẩm Polyethylene chống thấm nướcQuy cách dạng cuộnĐộ dày: 0,7mm; Khổ: rộng 80cm x 50mMàu xanh lá mạ
14Tấm bạt tráng nhựa 3x3m4TấmTráng nhựa PVC 2 mặtCốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmLoại bạt màu xanh lá thẫmĐường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m
15Tấm bạt tráng nhựa 4x6m3TấmTráng nhựa PVC 2 mặtCốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmLoại bạt màu xanh lá thẫmĐường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m
16Tấm bạt tráng nhựa 6x9m4TấmTráng nhựa PVC 2 mặtCốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmLoại bạt màu xanh lá thẫmĐường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m
17Xà phòng vệ sinh1.000Túi600 Gram/túi
18Đèn pin sạc điện xách tay50CáiBóng LED siêu sángPin: ≥4500mAhVỏ nhựa ABS chống vỡThời gian chiếu sáng: 8 ÷ 10hChế độ sáng: Sáng mạnh, sáng vừa, nháy chớpBảo hành ít nhất 12 tháng
19Đèn di động phòng nổ có dây nguồn15BộĐui E27 / 220VAC/50HzThân đèn: Nhôm đúc chịu áp lựcChụp đèn bằng thủy tinh an toàn dày 13mmNgoài có khung thép chống nổDây dẫn: 2x2,5 mm2, dài 5mBảo hành ít nhất 12 tháng
20Ma ní Ф25100CáiMa ní thép CT3 nhiệt luyệnKiểu chữ U mạ kẽmChốt dạng xoáyBảo hành ít nhất 12 tháng
21Ma ní Ф3240CáiMa ní thép CT3 nhiệt luyệnKiểu chữ U mạ kẽmChốt dạng xoáyBảo hành ít nhất 12 tháng
22Củ xoay Ф241CáiThép hợp kim đã tôi luyệnLoại 5 chi tiết2 mắt xích đầu tiên ở 2 bên không có ngángBảo hành ít nhất 24 tháng
23Mai nối Ф241CáiThép hợp kim đã tôi luyệnKiểu quả trám, chốt ở giữa dạng cài ngang được cố định bằng chốt côn ngang toàn bộ thân mai nốiBảo hành ít nhất 24 tháng
24Quốc kỳ Việt Nam450Vải Phi bóng; Kích thước: 0,8x1.2m
25Áo phao80CáiChất liệu: vải oxford, ruột mút xốp PE Foam, chỉ may NilonKích cỡ: người lớn - số 6Loại: Có đèn chống nước, còi, phản quang màu xám bạc, khóa càiĐai trước ngực: 3 đai vải cottonBảo hành ít nhất 06 tháng
26Chổi chà rỉ110CáiCốt bu lông M14x2. Chân chà được cấu tạo từ các búi thép xoắn, sợi thép xoắn 0,5ly. Đường kính chén 7,5cm
27Bàn chà nhám xếp D100310CáiĐộ nhám A40Đế sợi thủy tinh liên kết
28Bàn sủi rỉ50CáiLưỡi thép 6cm. Cán thép bọc nhựa dài 15cm
29Bàn chải sắt50CáiKích thước 6x12; Lưng gỗ, sợi chà thép; Số lượng búi chà 6x12
30Búa gõ rỉ40CáiCán gỗ 20cm. Đầu búa: tròn x dẹt. Khối lượng 150 gram
31Chổi lăn sơn loại lớn300CáiCán thép dài Ф4mm x 50cm, tay cầm nhựa Ф22mm x 12cm. Bông 40x100mmChất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm
32Chổi lăn sơn loại nhỏ100CáiCán thép dài Ф3mm x 25cm, tay cầm Ф22mm x 8cm. Bông 30x80mm. Chất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm
33Chổi quét sơn loại lớn300CáiCán nhựa dài 14cm. Lưỡi chổi 5cm. Chất liệu đầu chổi: Bristle
34Chổi quét sơn loại nhỏ100CáiCán nhựa dài 12cm. Lưỡi chổi 2,5cm. Chất liệu đầu chổi: Bristle
35Đá mài D125200ViênHạt đá CacbitBo - 600μm; Độ bền nhiệt: 2000°C; Chất kết dinh: Keramit;
36Đá cắt D125100ViênHạt đá CacbitBo - 600μm; Độ bền nhiệt: 2000°C; Chất kết dinh: Keramit;
37Giấy nhám200TờKích thước 23x28cm; Độ nhám A60
38Găng tay len500ĐôiGăng tay len cổ ngắn
39Khẩu trang500CáiKhẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc hoạt tính,Chất liệu dây đeo: Spandexcó thanh nẹp mũi bằng nhôm
40Kính bảo hộ lao động450CáiMắt kính Polycarbonate, gọng mêca.Viền mắt kính che cả 2 sườn mắt
41Quá ném + dây mồi10BộQuả chì tết dây xung quanh Φ7cm, nặng 160 GramDây mồi loại nilon Φ6, dài 30mBảo hành ít nhất 12 tháng
42Dây mồi Ф6 ÷ Ф10260KgSợi PP đan 3 tao
43Đệm va cao su10CáiLoại cao su đúcHình trụ rỗng ruột Φ180x230mm, dài 340mmTrọng lượng 3,5 ± 0,1 KgChầu 2m dây buộc PAΦ10mmBảo hành ít nhất 12 tháng
44Đệm va lốp xe50CáiLoại lốp: 205/55/16Đục 3 lỗ tám giác đều trên chính giữa gai lốpCác lỗ bắt khuy thép Ф22Chầu 5m dây PAΦ20mm qua 3 lỗBảo hành ít nhất 06 tháng
45Que hàn inox 3,2mm10KgLoại que hàn hồ quang
46Que hàn nhôm 3,2mm10QueLoại hàn nhiệt
47Que hàn gang 3,2mm10QueLoại que hàn hồ quang
48Que hàn đồng 3,0mm10QueLoại hàn nhiệt
49Que hàn thép chịu lực 3,2mm10KgLoại que hàn hồ quang
50Đệm cao su 2 mm10m2Cao su tổng hợpChịu dầu, cách điện
51Tấm cao su cách điện chống trượt20TấmKích thước: 40x80cm, dày 6mm1 mặt có các đường gân chống trượtChịu dầu, cách điện
52Cột gỗ chống chìm50CáiGỗ nhóm IV;Gỗ đặc nguyên khốiKích thước: 8x8x150cm
53Ván gỗ chống chìm50TấmGỗ nhóm IV;Gỗ đặc nguyên khốiKích thước: 20x50x3cm
54Nêm vát50CáiGỗ nhóm IV;Gỗ đặc nguyên khốiKích thước: 8x15x7
55Nút gỗ50CáiGỗ nhóm IVGỗ đặc nguyên khốiĐường kính đáy x cao = 10x15cm
56Cần chữ T10CáiChất liệu: Thép CT3Thân chữ T Ф1,5cmTay chữ T Ф1,0cm
57Đệm mềm không gỗ10CáiKính thước : 20x28cmRuột nhồi vải, dày 5cm
58Cưa gỗ50CáiLưỡi thép nhật SK4Lưỡi cưa vát dài 50cmĐộ dày lưỡi cưa: 1mmBảo hành ít nhất 12 tháng
59Mũi khoan thép Ф612CáiChất liệu thép gió HSS
60Mũi khoan thép Ф812CáiChất liệu thép gió HSS
61Mũi khoan thép Ф1012CáiChất liệu thép gió HSS
62Mũi khoan thép Ф1412CáiChất liệu thép gió HSS
63Mũi khoan thép Ф1610CáiChất liệu thép gió HSS
64Mũi khoan bê tông Ф612CáiChất liệu Tungsten Carbide
65Mũi khoan bê tông Ф812CáiChất liệu Tungsten Carbide
66Mũi khoan bê tông Ф1012CáiChất liệu Tungsten Carbide
67Mũi khoan bê tông Ф1412CáiChất liệu Tungsten Carbide
68Mũi khoan bê tông Ф1610CáiChất liệu Tungsten Carbide
69Cưa sắt20CáiChất liệu thépSử dụng lưỡi dài 30cmBảo hành ít nhất 6 tháng
70Búa 3Kg10CáiBúa thép hợp kimCán gỗ dài 60cmBảo hành ít nhất 6 tháng
71Búa cao su10CáiTrọng lượng: 450 GramCán thép dài 30cm có tay cầm bọc cao suBảo hành ít nhất 6 tháng
72Đui bóng đèn E2780CáiLõi đồng,Vỏ nhựa đúc
73Nước cất2.000LítNước tinh khiết chưng chất (1 tấn/m3)Chuyên dùng để châm bình ắc quyChứa trong can nhựa 30 lít (Chất liệu can nhựa HDPE - giá đã bao gồm can nhựa)
74Dung dịch axit2.500LítDung dịch H2SO4 nồng độ 25%Chuyên dùng để châm bình ắc quyChứa trong can nhựa 30 lít (Chất liệu can nhựa HDPE - giá đã bao gồm can nhựa)
75Mỡ bò chịu mặn70KgLoại mỡ HydroCacbon, vazolin.Ổn định keo ≤ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ≥ 60°C
76Dung dịch tẩy rửa dầu mỡ80LítTẩy dầu, mỡ, keo…Chất tẩy gốc kiềm PH=13±0,2
77Súng bắn keo silicon10CáiSúng thép Cr-V, sử dụng lực tay để bắnCơ chế hoạt động: Lò xo đẩyKích thước: 330 mm x 170 mm x 50 mm
78Súng tra mỡ bảo quản5CáiLoại khung trụ thép ông không rỉ, sử dụng bằng tayÁp xuất max: 70 MpaDung tích mỡ max: 400ml
79Tô vít 2 đầu60CáiThân thép đã nhiệt luyện: 25cmĐầu: +2 x -5 mmCán nhựa PVCBảo hành ít nhất 6 tháng
80Kìm điện60CáiMiệng: 4cmThép bọc nhựa cán dài 12cmBảo hành ít nhất 6 tháng
81Kìm chết40CáiThép không rỉ, dài 175mmBảo hành ít nhất 6 tháng
82Chai vệ sinh bo mạch15ChaiLoại bình xịtTrọng lượng: 350Gr/ chaiChuyên dụng cho làm sạch bo mạch điện tử và các thiết bị điện tử
83Chai tẩy rỉ22Chai350ml/ lọ; Thành phần chủ yếu là axit poly hidroxy benzoic kết hợp với muối vô cơ, axít hữu cơ; Dạng bình xịt
84Mặt nạ phòng độc40CáiChất liệu: nhựa chịu nhiệt kết hợp siliconePhin lọc đôi hoạt tính kết hợp với màng poly
85Dầu rửa cách điện20LítTốc độ bay hơi đầy đủ mà không ngưng tụ.Tính chống nước tuyệt đối sau khi làm sạchCách điện được điện áp: 26,000V/mmAn toàn cho chất liệu nhựa và men sứ
86Phích cắm50CáiChất liệu nhựa chống cháyLoại chân trònBảo hành ít nhất 6 tháng
87Ổ cắm 3 lỗ50CáiChất liệu nhựa chống cháyỔ cắm hợp kim đồng có cùm chống loét ổCó màng bảo vệ chống giậtBảo hành ít nhất 6 tháng
88Keo silicon40ỐngDung tích 300ml/ ốngLoại màu trắng trong
89Tết chì Ф830mChất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings
90Tết chì Ф1030mChất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings
91Tết chì Ф1630mChất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings
92Băng keo cách điện100CuộnBản rộng: 18mmĐộ dày: 0,12mmChiều dài: 20Yard
93Ổ cắm kín nước 3 chân20BộCấp độ kín nước IP67Chất liệu nhựa ABSRoong kín nước cao suBảo hành ít nhất 6 tháng
94Vòng kẹp Ф60400CáiVòng Inox loại ốc vítLoại cùm tròn
95Vòng kẹp Ф3050CáiVòng Inox loại ốc vítLoại cùm tròn
96Keo AB30HộpTốc độ khô: 4 phútChịu nhiệt: 300°CDạng 2 lọ dung dịch A,BTổng trọng lượng 2 thành phần: 280GramCó khả năng kháng nước, ga, dầu mỡ
97Lưỡi cưa sắt200CáiLưỡi 2 mặt, thép hợp kim;Kích thước: 2x30cm
98Công tắc50CáiLoại công tắc quả nhótĐiện áp: 220VAC/ 15A
99Áp tô mát 15A10CáiĐiện áp danh định: 240VACKhả năng ngắn mạch danh định 1,5KA
100Tấm lọc dầu nhờn máy 6L350PN15TấmTấm lưới đồng tròn, khuyết giữa tâmĐường kính trong: 72mmĐường kính ngoài: 210mm2 tấm kép được liên kết với nhau bằng vành đệm cao su bản 6mm, dày 2mmMắt lưới 0,3mm
101Lọc dầu cháy máy Cummins KTA19 M330CáiMã số: 3315847
102Lọc nhớt tinh máy Cummins KTA19 M345CáiMã số: 3304232
103Lọc nhớt thô máy Cummins KTA19 M345CáiMã số: 3889310
104Lọc nước máy Cummins KTA19-M320CáiMã số: 3318318
105Lọc nhớt hộp số máy Cummins KTA19-M35CáiMã số: P550223
106Lọc dầu cháy máy Caterpillar 341211CáiMã số: FC 5519 (1R - 0712)
107Lọc dầu cháy máy Yanmar 6HYM - ETE20CáiMã số: 41650-501140
108Lọc dầu cháy máy phát điện 43KVA8CáiCủa động cơ Huyndai DHY45KSE
109Lọc dầu nhờn máy phát điện 43KVA8CáiCủa động cơ Huyndai DHY45KSE
110Lọc dầu cháy máy 613520CáiPhin lọc giấy hình trụ bọc lưới thép
111Lọc dầu cháy máy 6Ч 12/1420CáiPhin lọc giấy hình trụ bọc lưới thép
112Hòm đựng vật tư 120x80x80cm4CáiChất liệu gỗ nhóm III,Chân đế dạng baletNắp hòm gắn bản nề
113Hòm đựng vật tư 130x130x130cm8CáiChất liệu gỗ nhóm III,Chân đế dạng baletNắp hòm gắn bản nề
114Hòm đựng vật tư 80x80x80cm4CáiChất liệu gỗ nhóm III,Chân đế dạng baletNắp hòm gắn bản nề
115Sơn men cách điện5ChaiTrọng lượng 432Gram/lọLoại màu đỏ, điện áp cách điện 2600VoltsNhiệt độ cách điện đến 155°CDạng bình xịt
116Trụ kê 10x10x10cm20CáiGỗ nhóm IIIGỗ đặc nguyên khối
117Trụ kê 25x25x25cm20CáiGỗ nhóm IIIGỗ đặc nguyên khối
118Cuộn PE quấn hàng hóa5CuộnChất liệu FE mỏngKhổ 50 cm x 3Kg
119Túi nilon15KgLoại bịch màu đenkhả năng chứa 15Kg
120Bao tải200CáiLoại bao tải 50KgChất liệu: Polypropylene
121Dây dù600mLoại dây dù bản dẹt 1,5cmChất liệu: Polyester
122Dây thép mạ kẽm60KgDây thép mạ kẽm nhúng nóng3 loại: 0,5 mm; 1mm; 2mm mỗi loại 20Kg
123Thùng đựng rác2CáiChất liệu nhựa HDPEDung tích 240 lítNắp đậy dạng nắp lật,02 báng xe di chuyển
124Khay bảo quản4CáiKhay tôn thép kín nước có 2 quay 2 bênTôn dày 1,5mmKích thước: 30x60x10cm
125Ống nhựa mềm Ф21100m2 lớp nhựa dẻo PVC. Ở giữa gia cường sợi Polyester đan dạng lưới
126Xe đẩy cấp hàng1CáiKiểu xe đẩy tay 2 tầngTải trọng tối đa 220KgBánh xe xoay 360°Kích thước toàn bộ: 765 x 485 x 860 mmKích thước thùng: 740 x 505 x 135mmKhoảng cách giữa 2 sàn: 495mmKích thước mặt sàn: 710 x 450mmBảo hành ít nhất 24 tháng
127Dây dù buộc chứng từ2CuộnLoại dây dù tròn 1mm200 Gram / cuộn
128Giấy tẩm dầu100m2Loại giấy: KraftĐược tẩm dầuKhối lượng: 70 - 120gsm
129Thuốc diệt mối2ChaiDung tích 1 lít/ chaiThành phần chính: Imidacloprid
130Hộp thu hút mối10HộpThu hút mối tới ăn thuốc nhử trong hộp để tiêu diệtThành phần chính PMC90
131Thẻ kho4.000TờKhổ giấy A4, giấy trắng thường, in 2 mặtTheo mẫu biểu quy định (chi tiết đính kèm theo E - HSMT)
132Thẻ tên hàng hóa1.000TờKhổ giấy A5, giấy bìa cứng, in 1 mặtTheo mẫu biểu quy định (chi tiết đính kèm theo E - HSMT)
133Máy đóng chứng từ1CáiChiều dày chứng từ: 5 ÷ 8cmĐiện áp: 220VAC/10ACơ chế khoan lỗ và buộc dây dùBảo hành ít nhất 18 tháng
134Bảng nội quy kho1BảngKích thước 80x120cmKhung nhôm, mặt kính 5mmNội dung được khắc âm bản, nền đỏ chữ vàng trên Mê ca 5mm(chi tiết bảng đính kèm theo E- HSMT)
135Bảng chức trách nhiệm vụ thủ kho1BảngKích thước 80x120cmKhung nhôm, mặt kính 3mmNội dung được khắc âm bản, nền đỏ chữ vàng trên Mê ca 5mm(chi tiết bảng đính kèm theo E- HSMT)
136Bảng lịch công tác tuần1BảngKích thước 80x120cm; Khung nhôm, mặt kính 5mm(chi tiết bảng đính kèm theo E- HSMT)
137Biển tên người phụ trách TTB cứu hỏa50CáiKích thước: 7 x 14 in nhiệt trên đề can(Chi tiết có bản vẽ kèm theo)
138Sơ đồ bố trí TTB PCCC kho1BảngKích thước 70x100cmKhung nhôm, mặt kính 5mmNội dung được khắc âm bản trên Mê ca 5mm(Chi tiết sơ đồ đính kèm theo E- HSMT)
139Biển "Thủ kho"1CáiKích thước 26x60Nội dung được khắc âm bản, nền đỏ chữ vàng trên Mê ca 5mm(Chi tiết có bản vẽ kèm theo E - HSMT)
140Biển "K1"1CáiKích thước 60x60Nội dung được khắc âm bản, nền đỏ chữ vàng trên Mê ca 5mm(Chi tiết có bản vẽ kèm theo E - HSMT)
141Biển cảnh báo "Không nhiệm vụ cấm vào"1CáiBảng cảnh báo: Tôn thép 3mm sơn phủ đỏ và dán chữ đề can 2 mặtThân bảng: thép hộp 40 dày 2mm, cao 1,2m sơn trắngChân đế: Tấm tôn thép 40x40cm, dày 10mm sơn đỏ nâu.(Chi tiết có bản vẽ kèm theo E - HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77799E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.763.062.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->