Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673394-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220664889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:01:00 đến ngày 2022-07-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 403,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2022
Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân: địa chỉ Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định sau: - Nhà thầu tham dự không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - BTL Vùng 1 Hải quân, địa chỉ Tân Dương- Thủy Nguyên, Hải Phòng + Chủ đầu tư : Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân :địa chỉ Tân Dương- Thủy Nguyên, Hải Phòng : SĐT 0986679190. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của chủ đầu tư, bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vân; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định, hồ swo thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E- HSDT; thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, BTL Vùng 1 Hải Quân: Địa chỉ xã Tân Dương, Huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng. - Chủ Đầu tư:Phòng Hậu cần, BTL Vùng 1 Hải Quân: Địa chỉ xã Tân Dương, Huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng.:SĐT: 0986679190


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân: địa chỉ Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài lieu chứng minh hợp lệ của hang hóa: Giấy chứng nhận xuất sứ hang hóa, giấy chứng nhận chat lượng
E-CDNT 12.2
Trong bang giá nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hang hóa được tính theo giá thị trường Việt nam bang đồng tiền Việt nam đã bao gồm thuế, bao gói và vận chuyển đến kho của bên mua theo mẫu số 18 chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu. nếu hang hóa có dich vụ lien quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ lien quanđể thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí ( nếu có) theo mẫu số 19 chiuwowng IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn dự kiến của hang hóa ( để yêu cầu phuj tùng thay thế, dung cụ chuyên dung.....): 30 Ngày
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Yêu cầu dịch vụ sau bán hang thì bên mười thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý ( hoặc đại diện ) có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, di tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp hụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hang khác được quy định tại phần 2 - yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân: địa chỉ Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - FĐịa chỉ chủ Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân: địa chỉ: Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng: SĐT 0986679190 - - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thú : SĐT: 0986679190. -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Ban Quân y- Phoàng Hậu cần - BTL Vùng 1 Hải quân: SĐT 0986679190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - BTL Vùng 1 Hải quân: SĐT 069817167
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1GlucoseSH08-573.000ml2x500ml /Standard. Colorimetric PAP; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
2CreatinineSH08-436hộp4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
3Uric AcidSH08-965Hộp4x100/4x20ml/ Standard; Uricase- PAP; Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; .có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
4CholesterolSH08-356hộp"4x100ml / Standard .CHOD-PAP( Monoreagent); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất"
5ALAT/GPTSH08-136Hộp"4x100/4x20ml IFCC.Tỷ lệ 5+1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất"
6ASAT/ GOTSH08-206Hộp"4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất"
7HDL-CSH08-636HộpLiquid R1 mono; 2x100ml; đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008; CE, có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
8LDL-C Precip.SH08-716Hộp"2x100ml. Precipitation reagentĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất"
9TriglyceridesSH08-896Hộp" 4x100ml/Standard.GPO- PAPĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất."
10Monoclone Anti A, B, ABĐNM04-0110bộHộp 4 lọ 10ml/lọ
11Hóa chất rửa phim X - quangVT01145Thùng"-Hóa chất hiện hình E.O.S DEV của AGFA 1 liều gồm 3 phần:phần A, phần B, phần CHóa chất hãm hình E.O.S Fix của AGFA 1 liều gồm 2 phần: phần A, phần B"
12DilutonHH07-025Thùng20 l/thùng tiêu chuẩn Iso 13485:2012
13Diluclair AHH07-056Chai"1 L/chai tiêu chuẩn Iso 13485:2012& Iso 9001:2008"
14lysing reagent lmGHH07-046Chai1 L/chai tiêu chuẩn Iso 13485:2012& Iso 9001:2008"
15Nước cất 2 lần30lítĐóng can 5 lít vô trùng, trong suốt dung trong phòng thí nghiệm
16Phim dùng cho chụp X-quang y tếVT09911.500TờCỡ 25x30 cm Độ nhạy và độ tương phản được thiết kế phù hợp với hệ thống in phim khô laser Fuji. Mật độ tối đa có thể được lựa chọn lên tới 3,6. Phim được đóng gói đặc biệt cho việc nạp phim trong ánh sáng ban ngày.150 tờ / hộp
17Ống nghiệm EDTA K215.000ốngỐng nghiệm nhựa kháng đông EDTA : sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu trong 1 khoản thời gian nhất định, mục đích sử dụng dùng trong xét nghiệm huyết học.
18Ông nghiệm nhựa không nắp 12x75 mm không nhãn40.000cáiỐng 5ml (75x13mm) trung tính không nắp, sử dụng 1 lần. Được sản xuất từ nhựa PP, PS nguyên sinh.Ống trong không chứa hóa chất
19Giấy điện tim 3 cầnVT0683500CuộnKích thước 63mm x 30m. ISO 9001: 2008
20Đầu côn vàngVT054740.000cái1000 cái/túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008
21Đầu côn xanhVT054930.000Cái500 cái/ túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008
22Bơm tiêm MPV 5mlVT01586.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml- cỡ kim 23Gx1'; 25Gx1'; Pistong có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 13485:2003; ISO 9001:2008. Tiệt trùng bằng khí EO; không buốt- vô trùng- không độc- không gây sốt
23Lọ đựng nước tiểu7.000CáiDùng trong y tế đựng mẫu bệnh phẩm
24Que đè lưỡi tiệt trùng6.000CáiDùng để khám miệng, lưỡi, họng. Sản phẩm đã tiệt trùng và chỉ dùng một lần, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân trước sự lây nhiễm của các bệnh nguy hiểm qua đường miệng.
25Giấy siêu âm sony100cuộn"Giấy in kết quả dùng trong chuẩn đoán y khoa,Kích thước: 110mm x 20m
26Que thử nước tiểu 10 thông số siemens MultistixSP00837.000QueKiểu que nhúng đựng trong lọ nhựa 100 que/1 hộp có tem bạc của nhà sản xuất
27Gel siêu âm20LítGel siêu âm được đóng trong Can 5 lít. Phụ kiện kèm theo: 01 bình để gel. Quy cách đóng gói: 1 thùng 4 can
28Pipet 100 - 1000ul# 0340585CáiĐóng gói hộp 01 cái dung tích từ 100 - 1000 ml, đạt tiêu chuẩn ISO 8655/DIN 12650, có thể hấp hoàn toàn và chịu nhiệt, chịu khử trùng hơi nước 121 độ c, có dụng cụ kèm theo dễ dàng hiệu chỉnh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->