Gói thầu: Máy nén khí sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Tên gói thầu | Máy nén khí sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:10:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,560,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 646,800,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.234E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.468E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp Máy nén khí sạch/ máy nạp khí có giá trị ≥ 15.092.000.000 đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐXKT các tài liệu chứng minh, gồm: bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.092.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hoá bị hư hỏng, trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư thông báo, Nhà thầu phải cử chuyên gia hoặc cán bộ kỹ thuật đến hiện trường để kiểm tra và đề xuất phương án xử lý, khắc phục.- Địa điểm bảo hành: trên lãnh thổ Việt Nam (tại địa phương theo yêu cầu của Chủ đầu tư).- Bảo trì: Cam kết cung cấp kịp thời vật tư phụ tùng thay thế phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa với giá ưu đãi trong thời gian 05 năm kể từ thời điểm giao hàng và hai bên tổ chức kiểm tra nghiệm thu; sau 05 năm nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp vật tư phụ tùng thay thế cho bên mua theo giá thị trường. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lĩnh vực xuất nhập khẩu (nếu hàng hóa nhập khẩu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, thuộc các khối ngành: Logistics, ngoại thương, kinh tế, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lĩnh vực kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, thuộc các khối ngành: phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ, tự động hóa, cơ khí chế tạo, cơ khí điều khiển, điện tử, chế tạo máy, kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| E-CDNT 1.2 |
Máy nén khí sạch Dự toán mua sắm phương tiện, thiết bị phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ theo nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 thực hiện tại Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật, trong đó phải có ngành nghề đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC là sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC (đối với doanh nghiệp, cơ sở sản xuất lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC) và/hoặc kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC (đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC); - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ . Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Chi tiết tại E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. 2. Biểu tiến độ cung cấp và bảng liệt kê các chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. 3. Văn bản của nhà sản xuất (Bản gốc và do đại diện có thẩm quyền của nhà sản xuất xác nhận) cung cấp thông tin về: Nhà sản xuất (Tên; địa chỉ văn phòng hoặc trụ sở; địa chỉ nhà máy sản xuất; số điện thoại liên hệ; email; website); Model, nhãn hiệu, xuất xứ,... của hàng hóa. 4. Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa cung cấp cho gói thầu của nhà sản xuất. 5. Bản gốc cam kết đáp ứng từng thông số kỹ thuật hàng hóa (đối với các thông số kỹ thuật không thể hiện trên Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa) của Nhà sản xuất theo quy định tại Chương V HSMT được hợp pháp hóa lãnh sự tại Cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại Quốc gia của nhà sản xuất . Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung Báo cáo kiểm tra sản phẩm tương tự đối với sản phẩm nhà sản xuất đã giao (trường hợp thông số kỹ thuật không thể hiện trên Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh các thông tin đã cam kết. 6. Bản gốc hoặc bản chụp Giấy chứng nhận Tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, công chứng sang tiếng Việt. Chi tiết tại E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa bằng VND theo các yêu cầu tại Mẫu số 18 Chương IV, bao gồm giá hàng hóa và thuế, phí, lệ phí các loại nếu có. Nếu hàng hóa chào thầu là hàng nhập khẩu, nhà thầu nêu rõ giá hàng hoá nhập khẩu theo giá CIF hoặc CIP, không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế GTGT (thuế nhập khẩu và thuế GTGT của hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng được xét miễn thuế theo quy định), có quy đổi tương đương ra đồng USD, EUR hoặc JPY theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Hội sở chính) trước thời điểm đóng thầu 05 ngày. - Nhà thầu chào bằng VND các chi phí cho dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV, bao gồm các chi phí trong nước để thực hiện gói thầu: chi phí bốc xếp, vận chuyển, bảo hiểm, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí, lệ phí phải nộp và chi phí khác có liên quan để thực hiện gói thầu và giao hàng tại Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cơ sở 2, số 163, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Về giấy phép bán hàng Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được hợp pháp hóa lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại Quốc gia của nhà sản xuất hoặc Quốc gia của nhà phân phối. Trường hợp giấy phép bán hàng của nhà phân phối thì phải có ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu khi tham dự gói thầu và phải có hiệu lực trong suốt thời gian tham dự thầu, ký kết hợp đồng và toàn bộ quá trình thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu). 2. Về bảo hành sản phẩm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. 3. Về việc cung cấp tài liệu, chứng từ khi bàn giao hàng hóa Nhà thầu phải có Bản cam kết cung cấp cho bên mua các tài liệu, chứng từ khi bàn giao hàng hóa (theo yêu cầu về kiểm tra nghiệm thu). Chi tiết tại E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 646.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát PCCC và CNCH, địa chỉ: Số 1 phố Vũ Hữu, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; điện thoại 024.39367484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, địa chỉ: Số 44, phố Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí sạch | 50 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.234E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.468E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp Máy nén khí sạch/ máy nạp khí có giá trị ≥ 15.092.000.000 đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐXKT các tài liệu chứng minh, gồm: bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.092.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hoá bị hư hỏng, trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư thông báo, Nhà thầu phải cử chuyên gia hoặc cán bộ kỹ thuật đến hiện trường để kiểm tra và đề xuất phương án xử lý, khắc phục.- Địa điểm bảo hành: trên lãnh thổ Việt Nam (tại địa phương theo yêu cầu của Chủ đầu tư).- Bảo trì: Cam kết cung cấp kịp thời vật tư phụ tùng thay thế phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa với giá ưu đãi trong thời gian 05 năm kể từ thời điểm giao hàng và hai bên tổ chức kiểm tra nghiệm thu; sau 05 năm nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp vật tư phụ tùng thay thế cho bên mua theo giá thị trường. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực xuất nhập khẩu (nếu hàng hóa nhập khẩu) | 1 | Trình độ đại học trở lên, thuộc các khối ngành: Logistics, ngoại thương, kinh tế, quản trị kinh doanh | 3 | 1 |
| 2 | Lĩnh vực kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học trở lên, thuộc các khối ngành: phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ, tự động hóa, cơ khí chế tạo, cơ khí điều khiển, điện tử, chế tạo máy, kỹ thuật điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi