Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:08:00 đến ngày 2022-07-14 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,834,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4751102E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9502204E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị điện tử và thiết bị nội thất: Máy tính; Máy chiếu; Màn hình tương tác thông minh; Giá để đồ; Tủ để đồ; Tủ sấy; Bàn ghế học sinh,…Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Nghiệm thu, thanh lý được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.883.847.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.651.542.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ khí, Cơ khí.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật CNTT triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện, Điện tử triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cơ khí triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học của khối giáo dục Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Đối với các phần mềm đào tạo kèm theo nhà thầu phải có cam kết phần mềm cung cấp sẽ không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và có bản quyền của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có cam kết của nhà sản xuất sẽ hỗ trợ nhà thầu trong việc đào tạo, tập huấn hướng dẫn cho cán bộ bên mua sử dụng thành thạo phần mềm. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình trên địa bàn huyện Yên Lạc) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Đối với những sản phẩm có số lượng lớn hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp (gồm các sản phẩm như: Máy tính; Máy chiếu đa năng; Giá để đồ chơi và học liệu; Tủ đựng đồ dùng cá nhân; Tủ đựng chăn, chiếu, màn; Tủ sấy dụng cụ bát, thìa; Màn hình tương tác thông minh; Bàn học sinh; Ghế học sinh thuộc Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư. + Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. + Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Lạc, Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân Huyện Yên Lạc, Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại, đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính phòng học tin học | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 2 | Máy tính phòng học lý thuyết | 96 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 3 | Máy chiếu đa năng | 129 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 4 | Màn chiếu treo tường | 129 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 5 | Dây tín hiệu nối dài HDMI | 129 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 6 | Khung treo máy chiếu chuyên dụng | 129 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 7 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ: dây điện, ống ghen, ổ cắm…cho máy chiếu | 129 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 8 | Giá để đồ chơi và học liệu | 103 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 115 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 10 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 127 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 11 | Máy tính phòng Tin học | 78 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 12 | Máy tính phòng học lý thuyết | 57 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 13 | Máy chiếu đa năng | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 14 | Màn chiếu treo tường | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 15 | Dây tín hiệu nối dài HDMI | 38 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 16 | Khung treo máy chiếu chuyên dụng | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 17 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ: dây điện, ống ghen, ổ cắm… cho máy chiếu | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 18 | Tủ sấy dụng cụ bát, thìa | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 19 | Máy tính để bàn | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 20 | Màn hình tương tác thông minh kèm theo: - Camera tích hợp Micro đa hướng phục vụ học Online- Phần mềm giảng dạy, kiểm tra và quản lý học sinh từ xa- Phần mềm giảng dạy bằng hình ảnh các môn học thay bài giảng cho học sinh Tiểu học- Phần mềm học liệu chuyển đổi số trong nhà trường áp dụng các môn học cho học sinh Tiểu học theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 21 | Amply chuyên dụng (Kèm Mixer) | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 22 | Loa treo tường công suất cao chuyên dụng | 38 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 23 | Bộ Micro không dây cầm tay (Gồm 02 micro cầm tay + Bộ thu phát sóng Micro không dây) | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 24 | Bảng trượt ngang nguyên khối 2 lớp chống lóa | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 25 | Tủ rack chuyên dụng | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 26 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ... hướng dẫn đào tạo và chuyển giao công nghệ | 19 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 27 | Máy tính Phòng học tin học | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 28 | Bàn thí nghiệm chuyên dụng cho học sinh | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 29 | Bàn giáo viên chuyên dụng | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 30 | Ghế thí nghiệm học sinh | 160 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 31 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 32 | Kệ đựng thiết bị | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 33 | Hộp thiết bị | 44 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 34 | Tủ điều khiển trung tâm | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 35 | Nhân công lắp đặt bàn ghế, hệ thống điện, vật tư phụ | 4 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 36 | Bàn thí nghiệm chuyên dụng cho học sinh | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 37 | Bàn giáo viên chuyên dụng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 38 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 39 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 40 | Kệ đựng thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 41 | Hộp thiết bị học lý | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 42 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 43 | Nhân công lắp đặt bàn ghế, hệ thống điện, vật tư phụ | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 44 | Bàn thí nghiệm chuyên dụng chống hóa chất cho học sinh | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 45 | Bàn giáo viên chuyên dụng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 46 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 47 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 48 | Kệ đựng thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 49 | Hệ thống bồn rửa chống hóa chất kèm khung chậu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 50 | Tủ đựng hóa chất chuyên dụng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 51 | Nhân công lắp đặt bàn ghế, hệ thống điện nước, vật tư phụ | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 52 | Máy tính để bàn | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 53 | Màn hình tương tác thông minh kèm theo: - Camera tích hợp Micro đa hướng phục vụ học Online- Phần mềm giảng dạy, kiểm tra và quản lý học sinh từ xa- Phần mềm giảng dạy bằng hình ảnh các môn học thay bài giảng cho học sinh THCS- Phần mềm học liệu chuyển đổi số trong nhà trường áp dụng các môn học cho học sinh THCS theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 54 | Amply chuyên dụng (Kèm Mixer) | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 55 | Loa treo tường công suất cao chuyên dụng | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 56 | Bộ Micro không dây cầm tay (Gồm 02 micro cầm tay + Bộ thu phát sóng Micro không dây) | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 57 | Bảng trượt ngang nguyên khối 2 lớp chống lóa | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 58 | Tủ rack chuyên dụng | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 59 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ... hướng dẫn đào tạo và chuyển giao công nghệ | 16 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 60 | Máy tính Phòng học lý thuyết | 82 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 61 | Bàn học sinh | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 62 | Ghế học sinh | 800 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 63 | Bàn giáo viên | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 64 | Ghế giáo viên | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4751102E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9502204E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị điện tử và thiết bị nội thất: Máy tính; Máy chiếu; Màn hình tương tác thông minh; Giá để đồ; Tủ để đồ; Tủ sấy; Bàn ghế học sinh,…Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Nghiệm thu, thanh lý được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.883.847.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.651.542.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ khí, Cơ khí.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật CNTT triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Điện, Điện tử triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cơ khí triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi