Gói thầu: Gói thầu 20VT.SCL2022: Cung cấp cách điện và phụ kiện đường dây cho các công trình sửa chữa lớn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20VT.SCL2022: Cung cấp cách điện và phụ kiện đường dây cho các công trình sửa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:58:00 đến ngày 2022-07-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,295,170,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 432,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) Cách điện & Phụ kiện cho đường dây 220 kV (hoặc cao hơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng.- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 20VT.SCL2022: Cung cấp cách điện và phụ kiện đường dây cho các công trình sửa chữa lớn Cung cấp VTTB các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 đợt 3 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính (quy định tại Chương III). - Nhà thầu phải nêu rõ tỷ lệ % thuế giá trị gia tăng dự thầu kèm theo tài liệu chứng minh làm cơ sở để xem xét đánh giá, xếp hạng E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; - Các Nhà sản xuất bị cấm: Các hàng hóa đang bị EVNNPT/ EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận: Dao cách ly của S&S Power (India) và dao cách ly kiểu HCB-123 của Siemens (India) sẽ không được chấp nhận. Biến điện áp WN145 N2 của ABB (India) sẽ không được chấp nhận. Các loại biến dòng điện có cấp điện áp 500kV do GE chế tạo sẽ không được chấp nhận. Phụ kiện của Jiangsu Shanghui Power Development Ltd sẽ không được chấp nhận. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa, trọn bộ phụ kiện & dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp & yêu cầu kỹ thuật; đồng thời bao gồm thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và các điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Trường hợp trong các biểu Phạm vi cung cấp (mẫu số 1A), các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B), Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (Mẫu số 19) không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong Chương V - yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu kỹ E-HSMT để cung cấp hàng hóa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Nhà thầu phải chỉ rõ trong E-HSDT tỷ lệ % thuế GTGT dự thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) để Bên mời thầu xem xét đánh giá E-HSDT và làm cơ sở ký kết hợp đồng (nếu trúng thầu). Thực hiện theo Quy định của EVN tại Văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021: Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Phụ lục 1 (ở cuối E-HSMT) làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá của EVN. |
| E-CDNT 14.3 | quy định tại Chương V của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (yêu cầu tại Chương III). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT này. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong E-HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 432.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1, địa chỉ: 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cách điện thủy tinh U70BLP | 2.352 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 2 | Cách điện thủy tinh U160BS | 1.624 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 3 | Cách điện thủy tinh U210BP | 72 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 4 | Cách điện thủy tinh U300B | 5.568 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 5 | Sừng phóng điện phù hợp với chuỗi cách điện đỡ lèo và đỡ đơn, kèm bu lông M16 | 119 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 6 | Sừng phóng điện phù hợp với chuỗi cách điện đỡ kép, kèm bu lông M16 | 24 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 7 | Sừng phóng điện phù hợp với chuỗi cách điện néo kép, kèm bu lông M14 | 232 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 8 | Vòng đẳng thế phù hợp với chuỗi cách điện đỡ lèo và đỡ đơn, kèm bu lông | 119 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 9 | Vòng đẳng thế phù hợp với chuỗi cách điện đỡ kép, kèm bu lông M22 | 24 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 10 | Vòng đẳng thế phù hợp với chuỗi cách điện néo kép, kèm 02 bu lông M22 | 116 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 11 | Mắt nối kép 120kN lắp phù hợp với chuỗi cách điện DL7 AS | 84 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 42 vị trí trong cung đoạn Fooctich T500SL-210 Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 12 | Cách điện thủy tinh U70BLP | 1.848 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 13 | Cách điện thủy tinh U160BS | 2.987 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 14 | Cách điện thủy tinh U210BP | 336 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 15 | Cách điện thủy tinh U300B | 5.184 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 16 | Sừng phóng điện cho chuỗi đỡ đơn (bao gồm cả bu lông đi kèm) | 147 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 17 | Sừng phóng điện cho chuỗi đỡ kép (bao gồm cả bu lông đi kèm) | 36 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 18 | Sừng phóng điện cho chuỗi néo kép (bao gồm cả bu lông đi kèm) | 216 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 19 | Vòng đẳng thế cho chuỗi đỡ đơn (bao gồm cả bu lông đi kèm) | 147 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 20 | Vòng đẳng thế cho chuỗi đỡ kép (bao gồm cả bu lông đi kèm) | 36 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 21 | Vòng đẳng thế cho chuỗi néo kép (bao gồm cả bu lông đi kèm) | 108 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 22 | Mắt nối kép 120kN lắp phù hợp với chuỗi cách điện DL7 AS | 66 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Sửa chữa thay thế cách điện và phụ kiện đường dây 57 vị trí trong cung đoạn 211- Fooctich T500HB Đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) | |
| 23 | Cách điện thủy tinh U70BLP | 1.320 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 24 | Cách điện thủy tinh U160BLP | 1.976 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 25 | Sừng phóng điện chuỗi néo kép kèm bu lông M12 | 146 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 26 | Vòng đẳng thế chuỗi néo kép kèm bu lông M12 | 146 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 27 | Sừng phóng điện chuỗi néo đơn kèm bu lông M12 | 6 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 28 | Vòng đẳng thế chuỗi néo đơn kèm bu lông M12 | 6 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 29 | Sừng phóng điện chuỗi đỡ đơn kèm bu lông M12 | 82 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 30 | Vòng đẳng thế chuỗi đỡ đơn kèm bu lông M12 | 82 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 31 | Sừng phóng điện chuỗi đỡ kép kèm bu lông M12 | 6 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 32 | Vòng đẳng thế chuỗi đỡ kép kèm bu lông M12 | 6 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 1 (274) | |
| 33 | Cách điện thủy tinh U70BLP | 1.290 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 34 | Cách điện thủy tinh U160BLP | 1.950 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 35 | Sừng phóng điện chuỗi néo kép kèm bu lông M12 | 96 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 36 | Vòng đẳng thế chuỗi néo kép kèm bu lông M12 | 96 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 37 | Sừng phóng điện chuỗi néo đơn kèm bu lông M12 | 6 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 38 | Vòng đẳng thế chuỗi néo đơn kèm bu lông M12 | 6 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 39 | Sừng phóng điện chuỗi đỡ đơn kèm bu lông M12 | 66 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 40 | Vòng đẳng thế chuỗi đỡ đơn kèm bu lông M12 | 66 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 41 | Sừng phóng điện chuỗi đỡ kép kèm bu lông M12 | 6 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) | |
| 42 | Vòng đẳng thế chuỗi đỡ kép kèm bu lông M12 | 6 | Cái | Quy định tại E-HSMT đính kèm | Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả 2 (275) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) Cách điện & Phụ kiện cho đường dây 220 kV (hoặc cao hơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng.- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi