Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt hệ thống trang thiết bị cho sản xuất, lưu trữ, phát sóng các chương trình phát thanh, phát thanh có hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675152-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt hệ thống trang thiết bị cho sản xuất, lưu trữ, phát sóng các chương trình phát thanh, phát thanh có hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:59:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,996,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phát thanh, thiết bị cho phòng thu thanh và trực tiếp phát thanh, thiết bị lưu động phát thanh.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, tích hợp thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin/ Tự động hóa(Kèm theo bản sao y chứng thực còn hiệu lực: Bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin/ Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt hệ thống trang thiết bị cho sản xuất, lưu trữ, phát sóng các chương trình phát thanh, phát thanh có hình Đầu tư hệ thống trang thiết bị cho sản xuất và truyền dẫn phát sóng các chương trình phát thanh, phát thanh có hình và trang bị máy phát điện dự phòng 500 KVA 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, xuất xứ trong bảng phạm vi cung cấp. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm (nếu có): Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Phần mềm, nếu của Việt Nam, yêu cầu phải có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản Quyền Tác Giả chứng nhận. Yêu cầu cung cấp bản sao y công chứng còn hiệu lực tại thời điểm dự thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. (Đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu; Trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính nhà sản xuất, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi
Địa chỉ: 165 Hùng Vương – Thành phố Quảng Ngãi
Điện thoại: 0255-3824261; Fax: 0255-3825420 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 165 Hùng Vương – Thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255-3824261; Fax: 0255-3825420. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Giúp việc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 165 Hùng Vương – Thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255-3824261; Fax: 0255-3825420 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Giúp việc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 165 Hùng Vương – Thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255-3824261; Fax: 0255-3825420 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho phát thanh, dạng module. Cấu hình bao gồm: Mic/Mic channel with EQ (x4 module); Dual Stereo Line Channel with EQ (x2 module); Digital Dual Stereo Channel with EQ (x2 module); Telco Channel with EQ (x2 module); Control Room Monitor Channel (x1 module); Studio Monitor Channel (x1 module); Digital PGM Output Channel (x1 module); Digital AUD Output Channel (x1 module); Meterbridge LED Meter Panel (3 Channels Wide) (x1 cái); Meterbridge Dual Timer Panel (3 Channels Wide) (x1 cái); Meterbridge Loudspeaker Monitor Panel (3 Channels Wide) (x1 cái); Mixer Chassis - 20 Channel (x1 khung); Mixer Power Supply (x2 cái); Switcher for 2 x power supplies (x1 cái); Blank Channel (x6 cái); Meterbridge Blanking Plate (3 channel Wide) (x3 cái); Meterbridge Blanking Plate (2 Channel Wide) (x1 cái); | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | (*); (**) | |
| 2 | Bộ tạo hiệu ứng âm thanh (Reverb/ Effects/Echo) | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 3 | Micro chuyên dụng cho phòng thu thanh, Kèm theo phụ kiện: Miếng foam lọc gió (x1 cái); Vòng chống rung cho micro (x1 cái); Tay boom gắn micro (x1 bộ) | 3 | Bộ | nt | (**) Micro chuyên dụng cho phòng thu thanh | |
| 4 | Micro dùng Talkback cho phòng máy điều khiển | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 5 | Tai nghe headphone | 4 | Bộ | nt | (**) | |
| 6 | Bộ chia tín hiệu 1x6 | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 7 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng máy điều khiển | 1 | Cặp | nt | (**) | |
| 8 | Hệ thống kiểm tra âm thanh và hình ảnh cho phòng Studio gồm: Loa kiểm tra âm thanh cho phòng Studio (x1 cặp); Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI qua HDMI (x1 cái); Màn hình LCD kiểm tra hình ảnh ≥ 40", chuẩn HD/4K (x2 cái) | 1 | Hệ thống | nt | (**): Loa kiểm tra âm thanh cho phòng Studio; Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI qua HDMI | |
| 9 | Bộ máy thu ghi dựng & phát trực tiếp chương trình, gồm: Phần mềm thu/phát (bản quyền 1 năm) (x1 bản quyền); Phần mềm dựng phim (bản quyền 1 năm) (x1 bản quyền); Phần mềm phát trực tiếp file (x1 bản quyền); Card phần cứng chuyên dụng (x1 cái); Máy Workstation xử lý (x1 máy); Màn hình LCD 27" (x1 cái); Loa kiểm thính (x1 cặp) | 1 | BỘ | NT | (*); (**): Card phần cứng chuyên dụng; (**): máy workstation xử lý | |
| 10 | Thiết bị nhắc lời cho PTV, gồm: Ipad Mini 6 WiFi, Cellular, 64GB (x1 chiếc); Ốp lưng bảo vệ máy + túi đựng (x1 bộ) | 4 | Bộ | nt | ||
| 11 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67. Kèm theo micro Talkback | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 12 | Camera dùng cho Livestream phát thanh, loại PTZ Remotely Controlled, chuẩn HD. Bao gồm: Option NDI HX Capability | 3 | Bộ | nt | (**) | |
| 13 | Bàn điều khiển phần mềm Vmix, giao tiếp qua máy tính | 1 | Bộ | nt | ||
| 14 | Bộ trộn hình Livestream tương tác và trực tiếp cho phát thanh, gồm: Phần mềm trộn hình, livestream và tương tác (x1 bản quyền); Phần cứng xử lý Video 8 x bi-directional SD/HD In/Out (x1 cái); Máy Workstation xử lý (x1 máy); Màn hình LCD 27-inch (x2 cái); Loa kiểm thính (x1 cặp) | 1 | Bộ | nt | (**): Phần cứng xử lý Video 8 x bi-directional SD/HD In/Out; Máy workstation xử lý | |
| 15 | Bộ nhúng âm thanh và hỗ trợ truyền dẫn quang, kèm theo: Module truyền dẫn quang (x1 cái) | 2 | Bộ | nt | (**) | |
| 16 | Bộ giải nhúng âm thanh qua quang và kết hợp chuyển đổi SDI -> HDMI, kèm theo: Module truyền dẫn quang (x1 cái) | 2 | Bộ | nt | (**) | |
| 17 | Bộ máy Streaming phát thanh lên các hạ tầng mạng xã hội và Website, gồm: Máy Workstation xử lý (x1 cái); Màn hình LCD 27-inch (x1 cái); Phần mềm RTMP Server (x1 bản quyền); Phần mềm Vmix (x1 bản quyền) | 1 | Bộ | nt | (**): Máy workstation xử lý | |
| 18 | Hệ thống Switch mạng Ethetnet 24 port 1/10GbE, bao gồm: Switch mạng Ethetnet 24 port 1/10GbE (x3 cái); Module SFP+ 10GbE (x2 cái); Module SFP+ 1GbE (x3 cái) | 1 | Hệ thống | nt | (**): Switch mạng Ethetnet 24 port 1/10GbE | |
| 19 | Máy Laptop Workstation điều khiển. | 1 | Cái | nt | (**) | |
| 20 | Bộ lưu điện UPS Online 6KVA, khung máy dạng Rackmount | 1 | Bộ | nt | ||
| 21 | Bàn đặt thiết bị phòng máy điều khiển thu ghi và trực tiếp phát thanh | 1 | Bộ | nt | ||
| 22 | Decor thiết kế làm backgound Studio phát thanh phục vụ Livestream (phông, vách, đèn LED chiếu sáng, led trang trí cho studio …) | 1 | Lô | nt | ||
| 23 | Bàn cho phát thanh viên đọc thu và Livestream phát thanh | 1 | Bộ | nt | ||
| 24 | Vật tư đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp tín hiệu audio, video, đầu nối, tủ điện, CB điện, ổ cắm, cáp nguồn, ….) | 1 | Lô | nt | ||
| 25 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho phát thanh, dạng module chuyên dụng. Cấu hình bao gồm: Mic/Mic channel with EQ (x4 module); Dual Stereo Line Channel with EQ (x1 module); Digital Dual Stereo Channel with EQ (x1 module); Telco Channel with EQ (x1 module); Control Room Monitor Channel (x1 module); Studio Monitor Channel (x1 module); Digital PGM Output Channel (x1 module); Digital AUD Output Channel (x1 module); Meterbridge LED Meter Panel (3 Channels Wide) (x1 cái); Meterbridge Dual Timer Panel (3 Channels Wide) (x1 cái); Meterbridge Loudspeaker Monitor Panel (3 Channels Wide) (x1 cái); Mixer Chassis - 15 channel (x1 khung); Mixer Power Supply (x2 cái); Switcher for 2 x power supplies (x1 cái); Blank Channel (x4 cái); Meterbridge Blanking Plate (3 Channel Wide) (x2 cái) | 1 | Bộ | nt | (*); (**) | |
| 26 | Bộ tạo hiệu ứng âm thanh (Reverb/ Effects/Echo | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 27 | Micro chuyên dụng cho phòng thu thanh, loại gắn tay Boom. Kèm theo phụ kiện: Miếng foam lọc gió (x1 cái); Tay boom gắn micro (x1 bộ) | 3 | Bộ | nt | (**) Micro chuyên dụng cho phòng thu thanh | |
| 28 | Micro dùng Talkback cho phòng máy điều khiển | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 29 | Tai nghe headphone | 3 | Bộ | nt | (**) | |
| 30 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng máy điều khiển | 2 | Cặp | nt | (**) | |
| 31 | Bộ chia tín hiệu âm thanh Stereo 1x6 có hỗ trợ chỉnh độ lợi từng ngõ ra | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 32 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67. Kèm theo Micro Talkback. | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 33 | Bộ máy thu ghi dựng & phát trực tiếp chương trình, gồm: Phần mềm ghi/ dựng phát thanh (với bản quyền 1 năm) (x1 bản quyền); Phần mềm phát trực tiếp file (x1 bản quyền); Card phần cứng chuyên dụng (x1 cái); Máy Workstation xử lý (x1 máy); Màn hình LCD 27-inch (x1 cái); Loa kiểm thính (x1 cặp) | 3 | Bộ | nt | (*); (**): Card phần cứng chuyên dụng; (**): máy workstation xử lý | |
| 34 | Thiết bị nhắc lời cho PTV, gồm: iPad Pro M1 11 inch WiFi + Cellular 128GB (x1 chiếc); Ốp lưng bảo vệ máy + túi đựng (x1 bộ) | 2 | Bộ | nt | ||
| 35 | Bộ chia tín hiệu âm thanh số 6 Way Stereo AES/EBU Digital Distribution Amplifier | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 36 | Bộ lưu điện UPS Online 3KVA, khung máy dạng Rackmount | 1 | Bộ | nt | ||
| 37 | Bàn đặt thiết bị phòng máy điều khiển + 4 ghế ngồi phù hợp với phòng hiện có | 1 | Bộ | nt | ||
| 38 | Vật tư đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp tín hiệu audio, video, đầu nối, tủ điện, CB điện, ổ cắm, cáp nguồn, ….) | 1 | Gói | nt | ||
| 39 | Dây Audio cho Mic/Line (100m/cuộn) | 2 | Cuộn | nt | ||
| 40 | Đầu nối Canon lọai đực | 50 | Chiếc | nt | ||
| 41 | Đầu nối Canon loại cái | 50 | Chiếc | nt | ||
| 42 | Đầu nối 6 Ly Stereo | 50 | Chiếc | nt | ||
| 43 | Đầu nối 3 Ly Stereo | 30 | Chiếc | nt | ||
| 44 | Dây video HD (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | nt | ||
| 45 | Đầu nối BNC | 30 | Chiếc | nt | ||
| 46 | Bộ máy phát chương trình phát thanh, gồm: Phần mềm lập lịch và phát sóng chuyên dụng cho phát thanh (x1 bản quyền); Card âm thanh chuyên dụng với âm thanh vào/ra cân bằng Digital & Analog (x1 cái); Máy tính Workstation (x1 máy); Màn hình LCD 27-inch (x1 cái); Loa kiểm thính (x1 cặp) | 2 | BỘ | nt | (*); (**): Card phần cứng chuyên dụng; (**): máy workstation xử lý | |
| 47 | Bộ truyền dẫn âm thanh/ quang, kèm theo module quang | 2 | Bộ | nt | (**) | |
| 48 | Bộ lưu trữ 24TB + Windows Sever core. Kèm theo: Màn hình LCD 27-inch (x1 cái), bàn phím (x1 cái) | 1 | Bộ | nt | (**): Bộ lưu trữ 24TB | |
| 49 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67. Kèm theo micro Talkback. | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 50 | Tủ Rack cho bộ lưu trữ | 1 | Cái | nt | ||
| 51 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số loại ≥ 16 channel, hỗ trợ giao tiếp mutitrack | 2 | Bộ | nt | (**) | |
| 52 | Audio Patch loại 32x2 | 1 | Cái | nt | ||
| 53 | Thiết bị giải mã tín hiệu vệ tinh DVB-S2 | 1 | Cái | nt | (**) | |
| 54 | Bộ lưu điện UPS Online 6KVA | 1 | Bộ | nt | ||
| 55 | Bộ lưu điện UPS Online 3KVA | 1 | Bộ | nt | ||
| 56 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng máy điều khiển | 1 | Cặp | nt | (**) | |
| 57 | Bộ chia tín hiệu âm thanh Stereo 1x6 có hỗ trợ chỉnh độ lợi từng ngõ ra | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 58 | Bàn đặt thiết bị phòng máy điều khiển + 2 ghế ngồi | 1 | Bộ | nt | ||
| 59 | Hệ thống mạng cáp quang kết nối 2 phòng thu và phòng phát sóng 48 đường, gồm: Bút kiểm tra tín hiệu quang (x1 chiếc); Cáp mạng Cat6 (thùng 305M) (x2 thùng); Đầu nối mạng CAT6 (100 cái/hộp) (x2 hộp); Cáp quang MM, 12 core indoor (x300 mét); Cáp quang SM, 12 core indoor (x300 mét); Cáp nhảy quang (x1 gói); Tủ rack 24U + 2 ổ cắm thiết bị gắn rack (x1 tủ); ODF 24 port/ loại gắn tủ rack (x2 bộ); ODF 48 port/ loại gắn tủ rack (x1 bộ) | 1 | Lô | nt | ||
| 60 | Vật tư đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp tín hiệu audio, đầu nối, tủ điện, CB điện, ổ cắm, cáp nguồn, ….) | 1 | Gói | nt | ||
| 61 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số loại ≥ 16 channel, hỗ trợ giao tiếp mutitrack | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 62 | Phần cứng giao tiếp I/O Multitrack cho bàn mixer | 1 | Cái | nt | (**) | |
| 63 | Máy thu phát âm thanh lưu động, gồm: Box âm thanh giao tiếp (x1 cái); Máy Laptop Workstation (x1 máy); Phần mềm thu/phát (bản quyền 1 năm) (x1 bản quyền); Phụ kiện kèm theo (Headphone, ổ cứng di động 1TB SSD) (x1 bộ) | 1 | Bộ | nt | (**): Máy Laptop Workstation | |
| 64 | Micro chuyên dụng cho thu thanh, loại gắn tay Boom. Kèm theo phụ kiện: Miếng foam lọc gió (x1 cái); Tay boom cho micro (x1 cái) | 2 | Bộ | nt | (**): Micro chuyên dụng cho thu thanh | |
| 65 | Thiết bị giao tiếp truyền dẫn âm thanh qua điện thoại, gồm: Giao tiếp âm thanh qua điện thoại cố định (x1 bộ); Giao tiếp âm thanh qua điện thoại đi động (x2 bộ) | 1 | Bộ | nt | (*); (**) | |
| 66 | Thiết bị giao tiếp nhận âm thanh qua IP/Internet, gồm: Phần Audio qua IP Streaming Encoder (x1 bộ); Phần IP qua Audio Streaming Decoder (x1 bộ) | 1 | Bộ | nt | (*); (**) | |
| 67 | Tai nghe headphone | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 68 | Bộ lưu điện UPS Online 2KVA | 1 | Bộ | nt | ||
| 69 | Vật tư đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp tín hiệu audio, đầu nối, Rack lưu động, ổ cắm điện, cáp nguồn, ….) | 1 | Gói | nt | ||
| 70 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số loại ≥ 16 channel, hỗ trợ giao tiếp mutitrack | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 71 | Bộ máy ghi dựng phát thanh, gồm: Card phần cứng chuyên dụng (x1 cái); Máy tính xử lý kèm theo (x1 máy); Màn hình LCD: 21.5 inch FHD (x1 cái) | 1 | Bộ | nt | (*); (**): Card phần cứng chuyên dụng; (**): máy workstation xử lý | |
| 72 | Máy ghi âm số cầm tay | 10 | Bộ | nt | ||
| 73 | Tai nghe headphone | 1 | Bộ | nt | (**) | |
| 74 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng máy điều khiển | 1 | Cặp | nt | (**) | |
| 75 | Bộ lưu điện UPS Online 2KVA | 1 | Bộ | nt | ||
| 76 | Vật tư đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp tín hiệu audio, đầu nối, bàn đặt thiết bị + ghế, ổ cắm điện, cáp nguồn, ….) | 1 | Gói | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phát thanh, thiết bị cho phòng thu thanh và trực tiếp phát thanh, thiết bị lưu động phát thanh.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, tích hợp thiết bị | 2 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin/ Tự động hóa(Kèm theo bản sao y chứng thực còn hiệu lực: Bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin/ Tự động hóa | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi