Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 13 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677020-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 13 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220671019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 19:27:00 đến ngày 2022-07-01 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,995,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ quản lý ≥ 1 gói thầu có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kiểm tra giám sát giao nhận hàng hóa ≥ 1 gói thầu có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 13 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 13 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.995.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 12V- 20 AH2BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Aptomat 10A23CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Aptomat 20A2CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bảng cầu chì Ra đa K8-603BảngMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bảng cầu chì tủ 9311CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bảng điện trở A nốt đèn điều chế K8-601CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Biến áp 220/12VAC-2A2CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Biến áp 3 pha P571CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Biến áp hạ áp 220/10VAC1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Biến áp hạ áp 220VAC/6VAC)5CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Biến áp hạ áp 220VAC/7VAC, 12VAC, 35VAC, 40ACV4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Biến thế 220V/115V-400Hz1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Biến thế JR4.709.0131CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Biến thế JR4.709.0141CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Biến thế JR4.709.0181CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Biến thế JR4.709.0202CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Biến thế JR4.709.0231CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Biến thế JR4.709.0252CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Biến thế JR4.710.0391CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Biến thế JR4.710.0451CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Biến thế JR4.710.0462CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Biến thế JR4.710.0472CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Biến thế JR4.712.0142CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Biến thế JR4.712.0211CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Biến thế JR4.712.0261CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Biến thế JR4.714.0101CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Biến thế JR4.717.0042CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Biến thế JR4.717.0051CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Biến thế JR4.720.0022CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Biến thế JR4.720.0042CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Biến thế JR4.720.0051CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Biến thế JR4.737.0012CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Biến thế JR4.771.0002CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Biến thế JR4.771.0011CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Biến thế JR4.771.0022CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Biến thế JR4.771.0091CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Biến thế JR4.771.0102CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Biến thế MW4.737.0031CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Biến thế БA4.719.0004CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Biến thế БM4.739.0104CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Biến thế БА4.719.0013CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Biến thế БИ4.709.0011CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Biến thế БИ4.723.0001CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Biến trở công suất 1kΩ-3W5CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Biến trở công suất 30Ω-25W4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Biến trở quy không (200Ω)1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Biến trở quy không (500Ω)2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Biến trở R443CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Biến trở WTH- 8kΩ-100Ω4CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Biến trở WTH1- 2a- 10kΩ5CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Biến trở WTH-100kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Biến trở WTH-1-2A-100K2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Biến trở WTH-1-2A-22K2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Biến trở WTH-1-2a-330 kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Biến trở WTH-150kΩ8CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Biến trở WTH-1MΩ4CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Biến trở WTH-220kΩ7CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Biến trở WTH-2-2a-1MΩ3CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Biến trở WTH-22kΩ3CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Biến trở WTH-3,3kΩ4CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Biến trở WTH-330 Ω5CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Biến trở WTH-47kΩ3CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Biến trở WTH-68kΩ6CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Bộ CĐ5BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Bộ điều chỉnh điện áp Ra đa K8-602CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Bo mạch bảo vệ K8-601BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Bo mạch cải tiến +120V2BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Bo mạch cải tiến +150V1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Bo mạch cải tiến +270V1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Bo mạch cải tiến +300V2BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Bo mạch cải tiến +4,8KV1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Bo mạch cải tiến -1,7KV1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Bo mạch cải tiến -105V2BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Bo mạch cải tiến -210V1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Bo mạch cải tiến -250V1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Bo mạch cải tiến -300V1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Bo mạch cải tiến -600V1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Bo mạch cải tiến -800V1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Bộ nguồn chỉnh lưu cung cấp các mức điện áp 7VAC, 9VDC, 35VDC, 60VDC4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Bóng đèn hậu loại 12V-10W6CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Bóng đèn hậu loại 12V-21W6CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Cáp 12 lõi66mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Cáp 16 lõi85mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Cáp 2 lõi (Cáp chiếu sáng)18mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Cáp 5 lõi24mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Cáp 7 lõi168mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Cáp cao áp Φ1238mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Cáp điện 3x25+1x1675mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Cáp liên động có cả đầu sa (24 lõi)6CuộnMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Cáp nguồn 220 V (3m) dùng cho hộp c trưởng, c phó và ắc quy của hộp c trưởng, c phó (4 bộ)117mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Cáp tín hiệu từ đại đội phó đến hộp chia của HCĐTT535mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Cầu chì 10A2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Cầu chì 3A6CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Cầu đấu dây (6 cọc đấu-inox)3CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Cầu đấu dây 10 cặp đấu + phíp lót cụm thu tin2BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Cầu đấu dây 12 chân3CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Cầu đấu dây 3 pha1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Cầu đấu dây 4 cặp cầu đấu + phíp lót của cụm đồng hồ ИФ-22BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Cầu đấu dây 4 cặp cầu đấu + phíp lót gắn ở СЛ- 2216BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Cầu đấu dây 4 cặp đấu + phíp lót cụm ПАН4BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Cầu đấu dây 4 cọc đấu của hộp cực động cơ МИ -32Ta3CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Cầu đấu dây 4 cọc đấu của hộp cực СЛ 2213CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Cầu đấu dây KDĐT1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Cầu đấu dây tín hiệu + phíp lót cách điện HCGB6BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Chải quét MCH23CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Chuyển mạch HX1-104CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Chuyển mạch Ц3.600.2584CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Cọc đất + dây (10m Ф6)1BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Công tắc 3 vị trí2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Công tắc 36 chân 1 tầng1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Công tắc 36 chân 4 tầng1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Công tắc B2, B316CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Công tắc hạn chế góc B3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Công tắc KN-23CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Công tắc SJ121-653CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Cụm chốt + lò xo khoá nắp hộp khối đèn P576CụmMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Cuộn chặn (ZL1) Jr4.750.021MX3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Cuộn chặn 85MHz3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Cuộn chặn Jr4.750.0013CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Cuộn chặn Jr4.750.0234CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Cuộn chặn Jr4.750.0241CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Cuộn chặn Jr4.750.0253CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Cuộn chặn Jr4.750.0274CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Cuộn chặn Jr4.750.0281CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Cuộn chặn Jr4.759.0001CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Cuộn chặn Jr4.759.0012CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Cuộn chặn Jr4.759.0023CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Cuộn chặn Jr4.759.0044CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Cuộn chặn Jr4.759.0152CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Cuộn chặn Jr4.775.0021CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Cuộn chặn Jr4.775.0292CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Cuộn chặn Jr4.778.0012CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Cuộn chặn Jr4.778.0022CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Cuộn chặn Jr4.779.0482CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Cuộn chặn БM4.750.0035CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Cuộn chặn БА4.750.0024CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Cuộn chặn БА4.750.0131CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Cuộn chặn БА4.751.00010CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Cuộn chặn БА4.751.0017CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Đầu cắm điện với xe kéo PC 3001CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Đầu cắm JR3.640.0002CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Đầu cắm JR3.653.0021CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Đầu Din31CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Đầu Ш 16 chân cái (cáp điều khiển xa)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Đầu Ш 16 chân đực (thành máy)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Đầu Ш 25 chân cái (cáp nguồn)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Đầu Ш cáp liên động 16 chân1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Đầu Ш dẹt 10 chân5BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Đầu Ш dẹt 22 chân2BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Đầu Ш điện phanh P576CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Đầu Ш đực 25 chân7CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Đầu Ш nguồn điện phanh + lò xo giữ MCH1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Đầu Ш tròn 12 chân3BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Đầu Ш tròn 14 chân5BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Đầu Ш tròn 26 chân2BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Dây cáp bọc kim truyền tín hiệu số P573mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Dây cáp điện 7 lõi10mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Dây điện chống nhiễu Φ3200mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Dây điện đơn Φ1,5102mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Dây điện đơn Ф160mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Dây điện đơn Ф2 nhiều sợi bọc lụa chống cháy180mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Dây điện đơn Ф3165mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Dây điện đơn Ф3 loại chịu nhiệt28mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Dây điện đơn Ф4 nhiều sợi bọc lụa chống cháy6mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Dây điện đơn Ф6 nhiều sợi bọc lụa chống cháy5mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Dây điện phanh (4 lõi x 0,6)48mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Dây đo K9391CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Dây kiểm tra phân tần Rada K8-601CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Đèn dao động KF- 271CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Đèn điện tử 6H6P5CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Đèn điện tử 6J110CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Đèn điện tử 6J8P6CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Đèn điện tử 6J9P7CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Đèn điện tử 6K3P1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Đèn điện tử 6N13CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Đèn điện tử 6N8P10CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Đèn điện tử 6N9P17CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Đèn điện tử 6P3P14CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Đèn điện tử 6P9P13CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Đèn điện tử WY-4P1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Đèn hậu P573BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Đèn hậu + bóng 12V-21W+12V-10W2BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Đèn hiện sóng cự ly 8SJ30J2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Đèn hiện sóng nhìn vòng 18SS35D1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Điện trở RT-0,25-a-75Ω3CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Điện trở RT-0,5-a-1000Ω13CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Điện trở RT-0,5-a-150Ω13CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Điện trở RT-0,5-a-240kΩ13CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Điện trở 10K-1W12CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Điện trở 3K-10W1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Điện trở 51K-1W12CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Điện trở công suất 10Ω-5W4CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Điện trở công suất 10Ω-8W4CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Điện trở dây quấn 160 Ω2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Điện trở dây quấn 7KΩ1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Điện trở RXJ.023CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Diode cầu 35A2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Điốt 03Z10 1000V/0,3A9CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Điốt 2AP 258CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Điốt 2CP4411CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Điốt 2CP4650CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Điốt 2CP6C21CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Điốt 2DL005102CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Điốt cao áp 2DL 002/0048CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Điốt tách sóng 2DV.22B2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Điốt tinh thể ДΚС-7M8CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Điốt Д1С18CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Điốt Д2128CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Động cơ 3 pha JL.32-21CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Động cơ chấp hành МИ -32Ta hướng P574CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Động cơ chấp hành МИ -32Ta tầm P573CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Động cơ Jz.021.2TE-400W3CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Động cơ quạt YS.75-1.75W1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Động cơ TД5/6-85V-50Hz1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Động cơ ДАPM 15/2.3CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Đồng hồ (0-600V)1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Đồng hồ 0-250V1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Đồng hồ xoay chiều (0-250V)1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Đui đèn + đèn tín hiệu MCH26CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Đui đèn chiếu sáng thu tin + đồng hồ P5724CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Hàm số chính MCH19CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Hàm số phụ MCH16CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Hàng kẹp 15A-6 mắt1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Hộp cộng hưởng BII1HộpMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Hộp công tắc chiếu sáng P573CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Hộp cực cầu đấu dây động cơ MИ3CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Hộp cực cầu đấu dây СЛ-2213CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Hộp điện trở БA3.686.0012CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Hộp điện trở БA3.686.0021CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Hộp điện trở БA3.686.0031CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Hộp điện trở БA3.686.0051CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Hộp điện trở БА3.686.0041CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Kẹp đèn nhả điện R901CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Khởi động từ 3 pha 6,3A1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Khởi động từ CQ-20A2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Khởi động từ CQ-40A2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Khuếch đại công suất hướng P571CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Khuếch đại công suất tầm P571CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Khuyết đấu dây Ф3, Ф4, Ф5, Ф6, Ф81.100CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Lỗ cắm JR3.647.0002CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Loa nén và hộp điều chỉnh loa TT-CĐ 576BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Mạch điều khiển HCGB3BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Mạch điều khiển trung tâm BM1 KĐCS5BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Mạch ferit khớp quay chậm β1BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Mạch khuếch đại chính KDĐT4BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Mạch khuếch đại phụ KDĐT4BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Mạch vòng ferit khớp quay chậm góc phương vị BII1BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Máy điều chỉnh điện áp 85V: V25-1561CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Máy phát 115 V Z-5-TH1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Máy phát tốc độ ZCF-2214CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Máy phát tốc độ ZCF-332CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Máy phát СЛ 2219CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-011BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-021BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-032BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Ổ cắm đôi HCĐTT2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Ổ cắm HCĐ2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Phiến tiếp xúc quay MCH3CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Quạt gió 75W3CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Quạt treo tường RĐK81CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Rơ le bán dẫn 25A1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Rơ le CJ10-20 TH1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Rơ le định thời gian K8-601CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Rơ le JR22CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Rơ le JX-13CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Rơ le RG4.500.0613CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Rơ le RG4.506.0114CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Rơ le RG4.523.0235CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Rơ le RG4.523.0528CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Rơ le SV4.523.0423CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Rơle PC.13 SL4.500.1112CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Rơle PC4.522.0002CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Rơle PC4.522.0061CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Rơle RG4.520.1123CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Tai nghe và micro TT-CĐ 573BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Thiết bị điều khiển CĐ (Mạch đk cò)4BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Tiếp xúc quay P574CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Tinh thể 18v6CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Tụ cao áp 30KV- 0,047μF1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Tụ cao áp 30KV- 0,1μF1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Tụ CCD-G- 2- 51pF10CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Tụ CCD-G-1b-H-13pF8CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Tụ CCD-G-1b-H-5,1pF2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Tụ CCD-G-1b-H-6,8pF4CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Tụ CCD-G-1b-Q-10pF5CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Tụ CCD-G-1b-Q-27pF5CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Tụ CCD-G-2b-H-100pF3CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Tụ CH-2- 250-10μF12CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Tụ CY-1-250-d-100pF3CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Tụ CY-1-250-d-51pF2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Tụ CY-2-500-1000pF14CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Tụ CY-3- 500-2700μf6CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Tụ CY-3-250-d-0,01μF5CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Tụ CY-3-500-d-4700pF6CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Tụ điện CZM-1μF-400V2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Tụ điện CZM-2μF-250V8CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Tụ điện CZM-2μF-400V9CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Tụ hóa 2200M/400V4CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Xen xin CC-4047CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Xen xin CC-40510CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đã làm cán bộ quản lý ≥ 1 gói thầu có tính chất tương tự21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Đã làm cán bộ kiểm tra giám sát giao nhận hàng hóa ≥ 1 gói thầu có tính chất tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->