Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 13 năm 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 13 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 19:27:00 đến ngày 2022-07-01 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,995,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ quản lý ≥ 1 gói thầu có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kiểm tra giám sát giao nhận hàng hóa ≥ 1 gói thầu có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 13 năm 2022) Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 13 năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.995.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân;
Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội;
SĐT: 0979730375.
FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy 12V- 20 AH | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Aptomat 10A | 23 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Aptomat 20A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bảng cầu chì Ra đa K8-60 | 3 | Bảng | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bảng cầu chì tủ 931 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bảng điện trở A nốt đèn điều chế K8-60 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Biến áp 220/12VAC-2A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Biến áp 3 pha P57 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Biến áp hạ áp 220/10VAC | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Biến áp hạ áp 220VAC/6VAC) | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Biến áp hạ áp 220VAC/7VAC, 12VAC, 35VAC, 40ACV | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Biến thế 220V/115V-400Hz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Biến thế JR4.709.013 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Biến thế JR4.709.014 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Biến thế JR4.709.018 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Biến thế JR4.709.020 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Biến thế JR4.709.023 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Biến thế JR4.709.025 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Biến thế JR4.710.039 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Biến thế JR4.710.045 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Biến thế JR4.710.046 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Biến thế JR4.710.047 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Biến thế JR4.712.014 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Biến thế JR4.712.021 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Biến thế JR4.712.026 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Biến thế JR4.714.010 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Biến thế JR4.717.004 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Biến thế JR4.717.005 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Biến thế JR4.720.002 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Biến thế JR4.720.004 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Biến thế JR4.720.005 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Biến thế JR4.737.001 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Biến thế JR4.771.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Biến thế JR4.771.001 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Biến thế JR4.771.002 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Biến thế JR4.771.009 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Biến thế JR4.771.010 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Biến thế MW4.737.003 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Biến thế БA4.719.000 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Biến thế БM4.739.010 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Biến thế БА4.719.001 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Biến thế БИ4.709.001 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Biến thế БИ4.723.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Biến trở công suất 1kΩ-3W | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Biến trở công suất 30Ω-25W | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Biến trở quy không (200Ω) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Biến trở quy không (500Ω) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Biến trở R44 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Biến trở WTH- 8kΩ-100Ω | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Biến trở WTH1- 2a- 10kΩ | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Biến trở WTH-100kΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Biến trở WTH-1-2A-100K | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Biến trở WTH-1-2A-22K | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Biến trở WTH-1-2a-330 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Biến trở WTH-150kΩ | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Biến trở WTH-1MΩ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Biến trở WTH-220kΩ | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Biến trở WTH-2-2a-1MΩ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Biến trở WTH-22kΩ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Biến trở WTH-3,3kΩ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Biến trở WTH-330 Ω | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Biến trở WTH-47kΩ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Biến trở WTH-68kΩ | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Bộ CĐ | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Bộ điều chỉnh điện áp Ra đa K8-60 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Bo mạch bảo vệ K8-60 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Bo mạch cải tiến +120V | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Bo mạch cải tiến +150V | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Bo mạch cải tiến +270V | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Bo mạch cải tiến +300V | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Bo mạch cải tiến +4,8KV | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Bo mạch cải tiến -1,7KV | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Bo mạch cải tiến -105V | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Bo mạch cải tiến -210V | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Bo mạch cải tiến -250V | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Bo mạch cải tiến -300V | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Bo mạch cải tiến -600V | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Bo mạch cải tiến -800V | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Bộ nguồn chỉnh lưu cung cấp các mức điện áp 7VAC, 9VDC, 35VDC, 60VDC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Bóng đèn hậu loại 12V-10W | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Bóng đèn hậu loại 12V-21W | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Cáp 12 lõi | 66 | m | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Cáp 16 lõi | 85 | m | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Cáp 2 lõi (Cáp chiếu sáng) | 18 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Cáp 5 lõi | 24 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Cáp 7 lõi | 168 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Cáp cao áp Φ12 | 38 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Cáp điện 3x25+1x16 | 75 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Cáp liên động có cả đầu sa (24 lõi) | 6 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Cáp nguồn 220 V (3m) dùng cho hộp c trưởng, c phó và ắc quy của hộp c trưởng, c phó (4 bộ) | 117 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Cáp tín hiệu từ đại đội phó đến hộp chia của HCĐTT | 535 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Cầu chì 10A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Cầu chì 3A | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Cầu đấu dây (6 cọc đấu-inox) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Cầu đấu dây 10 cặp đấu + phíp lót cụm thu tin | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Cầu đấu dây 12 chân | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Cầu đấu dây 3 pha | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Cầu đấu dây 4 cặp cầu đấu + phíp lót của cụm đồng hồ ИФ-2 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Cầu đấu dây 4 cặp cầu đấu + phíp lót gắn ở СЛ- 221 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Cầu đấu dây 4 cặp đấu + phíp lót cụm ПАН | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Cầu đấu dây 4 cọc đấu của hộp cực động cơ МИ -32Ta | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Cầu đấu dây 4 cọc đấu của hộp cực СЛ 221 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Cầu đấu dây KDĐT | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Cầu đấu dây tín hiệu + phíp lót cách điện HCGB | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Chải quét MCH | 23 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Chuyển mạch HX1-10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Chuyển mạch Ц3.600.258 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Cọc đất + dây (10m Ф6) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Công tắc 3 vị trí | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Công tắc 36 chân 1 tầng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Công tắc 36 chân 4 tầng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Công tắc B2, B3 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Công tắc hạn chế góc B | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Công tắc KN-2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Công tắc SJ121-65 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Cụm chốt + lò xo khoá nắp hộp khối đèn P57 | 6 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Cuộn chặn (ZL1) Jr4.750.021MX | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Cuộn chặn 85MHz | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Cuộn chặn Jr4.750.001 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Cuộn chặn Jr4.750.023 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Cuộn chặn Jr4.750.024 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Cuộn chặn Jr4.750.025 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Cuộn chặn Jr4.750.027 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Cuộn chặn Jr4.750.028 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Cuộn chặn Jr4.759.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Cuộn chặn Jr4.759.001 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Cuộn chặn Jr4.759.002 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Cuộn chặn Jr4.759.004 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Cuộn chặn Jr4.759.015 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Cuộn chặn Jr4.775.002 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Cuộn chặn Jr4.775.029 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Cuộn chặn Jr4.778.001 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Cuộn chặn Jr4.778.002 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Cuộn chặn Jr4.779.048 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Cuộn chặn БM4.750.003 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Cuộn chặn БА4.750.002 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Cuộn chặn БА4.750.013 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Cuộn chặn БА4.751.000 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Cuộn chặn БА4.751.001 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Đầu cắm điện với xe kéo PC 300 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Đầu cắm JR3.640.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Đầu cắm JR3.653.002 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Đầu Din3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Đầu Ш 16 chân cái (cáp điều khiển xa) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Đầu Ш 16 chân đực (thành máy) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Đầu Ш 25 chân cái (cáp nguồn) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Đầu Ш cáp liên động 16 chân | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Đầu Ш dẹt 10 chân | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Đầu Ш dẹt 22 chân | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Đầu Ш điện phanh P57 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Đầu Ш đực 25 chân | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Đầu Ш nguồn điện phanh + lò xo giữ MCH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Đầu Ш tròn 12 chân | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Đầu Ш tròn 14 chân | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Đầu Ш tròn 26 chân | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Dây cáp bọc kim truyền tín hiệu số P57 | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Dây cáp điện 7 lõi | 10 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Dây điện chống nhiễu Φ3 | 200 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Dây điện đơn Φ1,5 | 102 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Dây điện đơn Ф1 | 60 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Dây điện đơn Ф2 nhiều sợi bọc lụa chống cháy | 180 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Dây điện đơn Ф3 | 165 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Dây điện đơn Ф3 loại chịu nhiệt | 28 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Dây điện đơn Ф4 nhiều sợi bọc lụa chống cháy | 6 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Dây điện đơn Ф6 nhiều sợi bọc lụa chống cháy | 5 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Dây điện phanh (4 lõi x 0,6) | 48 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Dây đo K939 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Dây kiểm tra phân tần Rada K8-60 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Đèn dao động KF- 27 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Đèn điện tử 6H6P | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Đèn điện tử 6J1 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Đèn điện tử 6J8P | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Đèn điện tử 6J9P | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Đèn điện tử 6K3P | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Đèn điện tử 6N1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Đèn điện tử 6N8P | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Đèn điện tử 6N9P | 17 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Đèn điện tử 6P3P | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Đèn điện tử 6P9P | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Đèn điện tử WY-4P | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Đèn hậu P57 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Đèn hậu + bóng 12V-21W+12V-10W | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Đèn hiện sóng cự ly 8SJ30J | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Đèn hiện sóng nhìn vòng 18SS35D | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Điện trở RT-0,25-a-75Ω | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Điện trở RT-0,5-a-1000Ω | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Điện trở RT-0,5-a-150Ω | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Điện trở RT-0,5-a-240kΩ | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Điện trở 10K-1W | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Điện trở 3K-10W | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Điện trở 51K-1W | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Điện trở công suất 10Ω-5W | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Điện trở công suất 10Ω-8W | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Điện trở dây quấn 160 Ω | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Điện trở dây quấn 7KΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Điện trở RXJ.02 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Diode cầu 35A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Điốt 03Z10 1000V/0,3A | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Điốt 2AP 25 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Điốt 2CP44 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Điốt 2CP46 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Điốt 2CP6C | 21 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Điốt 2DL00510 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Điốt cao áp 2DL 002/004 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Điốt tách sóng 2DV.22B | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Điốt tinh thể ДΚС-7M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Điốt Д1С1 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Điốt Д212 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Động cơ 3 pha JL.32-2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Động cơ chấp hành МИ -32Ta hướng P57 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Động cơ chấp hành МИ -32Ta tầm P57 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Động cơ Jz.021.2TE-400W | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Động cơ quạt YS.75-1.75W | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Động cơ TД5/6-85V-50Hz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Động cơ ДАPM 15/2. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Đồng hồ (0-600V) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Đồng hồ 0-250V | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Đồng hồ xoay chiều (0-250V) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Đui đèn + đèn tín hiệu MCH | 26 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Đui đèn chiếu sáng thu tin + đồng hồ P57 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Hàm số chính MCH | 19 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Hàm số phụ MCH | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Hàng kẹp 15A-6 mắt | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Hộp cộng hưởng BII | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Hộp công tắc chiếu sáng P57 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 226 | Hộp cực cầu đấu dây động cơ MИ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 227 | Hộp cực cầu đấu dây СЛ-221 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 228 | Hộp điện trở БA3.686.001 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 229 | Hộp điện trở БA3.686.002 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 230 | Hộp điện trở БA3.686.003 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 231 | Hộp điện trở БA3.686.005 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Hộp điện trở БА3.686.004 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 233 | Kẹp đèn nhả điện R90 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Khởi động từ 3 pha 6,3A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Khởi động từ CQ-20A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 236 | Khởi động từ CQ-40A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 237 | Khuếch đại công suất hướng P57 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 238 | Khuếch đại công suất tầm P57 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 239 | Khuyết đấu dây Ф3, Ф4, Ф5, Ф6, Ф8 | 1.100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 240 | Lỗ cắm JR3.647.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Loa nén và hộp điều chỉnh loa TT-CĐ 57 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Mạch điều khiển HCGB | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Mạch điều khiển trung tâm BM1 KĐCS | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 244 | Mạch ferit khớp quay chậm β | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 245 | Mạch khuếch đại chính KDĐT | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 246 | Mạch khuếch đại phụ KDĐT | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 247 | Mạch vòng ferit khớp quay chậm góc phương vị BII | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 248 | Máy điều chỉnh điện áp 85V: V25-156 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 249 | Máy phát 115 V Z-5-TH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 250 | Máy phát tốc độ ZCF-221 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 251 | Máy phát tốc độ ZCF-33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 252 | Máy phát СЛ 221 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 253 | Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-01 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 254 | Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-02 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 255 | Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-03 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 256 | Ổ cắm đôi HCĐTT | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 257 | Ổ cắm HCĐ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 258 | Phiến tiếp xúc quay MCH | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 259 | Quạt gió 75W | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 260 | Quạt treo tường RĐK8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 261 | Rơ le bán dẫn 25A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 262 | Rơ le CJ10-20 TH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 263 | Rơ le định thời gian K8-60 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 264 | Rơ le JR2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 265 | Rơ le JX-1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 266 | Rơ le RG4.500.061 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 267 | Rơ le RG4.506.011 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 268 | Rơ le RG4.523.023 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 269 | Rơ le RG4.523.052 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 270 | Rơ le SV4.523.042 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 271 | Rơle PC.13 SL4.500.111 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 272 | Rơle PC4.522.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 273 | Rơle PC4.522.006 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 274 | Rơle RG4.520.112 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 275 | Tai nghe và micro TT-CĐ 57 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 276 | Thiết bị điều khiển CĐ (Mạch đk cò) | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 18 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 277 | Tiếp xúc quay P57 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 278 | Tinh thể 18v | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 279 | Tụ cao áp 30KV- 0,047μF | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 280 | Tụ cao áp 30KV- 0,1μF | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 281 | Tụ CCD-G- 2- 51pF | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 282 | Tụ CCD-G-1b-H-13pF | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 283 | Tụ CCD-G-1b-H-5,1pF | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 284 | Tụ CCD-G-1b-H-6,8pF | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 285 | Tụ CCD-G-1b-Q-10pF | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 286 | Tụ CCD-G-1b-Q-27pF | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 287 | Tụ CCD-G-2b-H-100pF | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 288 | Tụ CH-2- 250-10μF | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 289 | Tụ CY-1-250-d-100pF | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 290 | Tụ CY-1-250-d-51pF | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 291 | Tụ CY-2-500-1000pF | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 292 | Tụ CY-3- 500-2700μf | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 293 | Tụ CY-3-250-d-0,01μF | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 294 | Tụ CY-3-500-d-4700pF | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 295 | Tụ điện CZM-1μF-400V | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 296 | Tụ điện CZM-2μF-250V | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 297 | Tụ điện CZM-2μF-400V | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 298 | Tụ hóa 2200M/400V | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 299 | Xen xin CC-404 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 19 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 300 | Xen xin CC-405 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đã làm cán bộ quản lý ≥ 1 gói thầu có tính chất tương tự | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Đã làm cán bộ kiểm tra giám sát giao nhận hàng hóa ≥ 1 gói thầu có tính chất tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi