Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12 năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 18:51:00 đến ngày 2022-07-01 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,985,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12 năm 2022) Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12 năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.985.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân;
Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội;
SĐT: 0979730375.
FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy 7AH, 12VDC | 38 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Aptomat 2 pha LSC32-400 VAC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Aptomat, công tắc, đèn báo, khung gá, phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn, chiếu sáng trong ca bin chỉ huy | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bảng mạch đế (backplane) GLLADS-M1.P.02.05.00.00.00.00 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bảng mạch đế cắm mô đun nguồn chuyên dụng khối máy tính trung tâm GLLADS-M1.XCH.03.01.02.02.00.00 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bảng mạch điều khiển nguồn xe chỉ huy trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bảng mạch nguồn một chiều chuyên dụng hệ thống quang điện tử | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Bảng mạch xử lý khối giao diện điều khiển quang điện tử | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Biến tần điều khiển bơm thủy lực | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Bộ cáp giắc quân sự hệ truyền động hướng đài quan sát | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Bộ cáp giắc quân sự hệ truyền động tầm đài quan sát | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Bộ đèn chiếu sáng trên xe | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Bộ làm mát hệ thống quang điện tử | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Bộ nguồn công nghiệp 12V – 3A | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Bộ thu phát và truyền dẫn video | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Cáp chuyên dụng, hàn nối với loa | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Cáp điện nối từ giắc mạch đế xuống các đầu Ш | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Cáp, giắc kết nối TZK với xe chỉ huy | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Cáp giắc quân sự khối điều khiển nâng hạ và cân bằng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Cáp giắc quân sự khối điều khiển thủy lực | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Cáp giắc quân sự khối giao diện điều khiển đài quan sát | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Cáp giắc tín hiệu điều khiển (chuẩn quân sự) từ tủ trung tâm đến đài quan sát | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Cáp micrro | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Cáp nguồn 220V cấp cho tủ trung tâm, hệ thống chiếu sáng, quạt hút gió, điều hòa | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Cáp nguồn cho các khối thiết bị | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Cáp nguồn hệ điều khiển nâng hạ và cân bằng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Cáp nguồn kết nối từ tủ trung tâm tới đài quan sát | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Cáp nguồn xe chỉ huy | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Cáp nội bộ cấp nguồn bộ điều khiển truyền động hướng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Cáp nội bộ cấp nguồn cho khối khiển nâng hạ và cân bằng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Cáp nối cò điện với hộp TTSL&ĐK trên P | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Cáp nối đầu đo góc hướng với hộp TTSL&ĐK trên pháo | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Cáp nối đầu đo góc tầm với hộp TTSL&ĐK trên pháo | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối âm thanh. | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối máy tính trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối nguồn ra pháo | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Cáp nối khối điều khiển cân bằng với tủ trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối máy tính trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Cáp nối khối giao diện điều khiển quang điện tử với khối máy tính trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Cáp nối khối hiển thị so kim với hộp TTSL&ĐK trên pháo | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Cáp nối thiết bị báo nổ với hộp TTSL&ĐK trên pháo | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Cáp nối trục giao liên và hộp TTSL&ĐK trên pháo | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Cáp nối trục giao liên với hộp đế pháo | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu đến biến tần | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu nguồn | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Cáp pháo về xe trung tâm | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Cáp PPI hệ xử lý số liệu tùy động | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Cáp truyền dẫn tín hiệu video tủ trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Cáp VGA | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Card chống sét | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Card điều khiển và thu thập số liệu trên pháo | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Card nguồn chuyên dụng bộ điều khiển truyền động hướng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Card nguồn chuyên dụng cho máy tính xử lý ảnh -mô phỏng và các máy tính trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Card nguồn và tự động nạp ắc quy trên pháo | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Cầu chì 5A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Công tắc sáng tối so kim tầm hướng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Công tắc tơ GMC-40 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Cuộn cảm 33μH | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Cuộn cảm L1 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Cuộn chặn 100μH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Đầu đo góc (tay quay) vị trí đài quan sát | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Đầu đo góc đài quan sát | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Đầu Jack nối thông tin | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Đầu Ш cái 10 chân GP03-5 ra so kim | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Đầu Ш cái 16 chân MS03106A-24-7F-0938 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Đầu Ш cái 6 chân so kim tầm, hướng (GP04-1, GP04-2) | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Đầu Ш cái 9 chân GP03-4 (nối TXQ với hộp TTSL&ĐK) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Đầu Ш đực 16 chân (cáp liên động) | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Đầu Ш đực 7 chân (GP05-1; GP05-2) | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Đầu Ш đực 9 chân GP01-1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Dây điện đơn các loại nối từ giắc mạch đế xuống các đầu Ш | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Dây thông tin nhiều sợi Ф3 | 20 | m | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Đ ốt 1,5 KE43CA | 48 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Điện trở 0,22 Ω/3W | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Điện trở 10K | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Điện trở 150R | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Điện trở 27K | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Điện trở 33k 1% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Điện trở 470 R | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Điện trở Rdec | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Điện trở Rinc | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Điốt 1,5V | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Điốt 1A | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Điốt 1N4007 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Điốt 2A | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Điốt 3 A | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Điốt 3,3V | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Điốt 5A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Điốt 5V | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Điốt chống sét 39VAC/1,5KVA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Điốt chống sét 400VAC/1,5KVA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Điốt MUR410 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Điốt quang | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Điốt zenner 15V/1W | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Điốt zenner 24V/1W | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Giắc 10 chân | 25 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Giắc 10 chân 2 hàng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Giắc 12 chân | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Giắc 12 chân 2 hàng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Giắc 2 chân/3mm | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Giắc 2 chân/6A | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Giắc 3 chân | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Giắc 3 chân/4.2mm | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Giắc 4 chân | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Giắc 40 chân 2 hàng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Giắc 5 chân | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Giắc 6 chân | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Giắc 64 chân 2 hàng | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Giắc 64 chân cong | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Giắc 8 chân | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Giắc BUS_TSIP10P9RN1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Giắc cắm mạch đế J11÷ J17, J20 | 39 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Giắc cắm nguồn 32A-6h/220-250V (Type 123 ICE 309-2) | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Giắc CON3 chuyển tiếp | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Giắc CON6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Giắc CON8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Giắc CONFIG PORT | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Giắc đế 32x2 chân | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Giắc đực 2 chân J2 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Giắc đực 6 chân J3 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Giắc nguồn xe chỉ huy | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Giắc nhựa 4 chân | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Giắc nhựa 6 chân | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Giắc nhựa 9 chân | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Giắc nối trung gian nguồn cò điện (3 chân) | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Giắc nối trung gian từ rơ le 24V lên mạch đế | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Giắc PC 104 40 chân | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Giắc PC 104 64 chân | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Giắc RS422/485 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Giắc VDAY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Giắc VNIGHT | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Khối nguồn một chiều cho khối điều khiển nâng hạ và cân bằng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | LED đỏ dán 1210 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển | 33 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Loa pháo + vật tư chuyên dụng đi kèm | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Loa pháo TOA-SC610 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Mạch điều khiển khối UPS | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Màn hình LCD 15" cảm ứng chuyên dụng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Màn hình LCD 15" chuyên dụng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Máy tính ghi lưu | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Micro | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Mô đun mở rộng xử lý số liệu tùy động | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Modul điều khiển so kim | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Modul hiển thị so kim | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Nắp che đầu Ш 10 chân (TZK) + dây xích | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Nắp che đầu Ш 16 chân MS03106A-24-7F-0938 + dây xích | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Nút ấn thiết lập, kiểm tra ác quy | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Pc 104 cho máy tính nhúng tính toán phần tử bắn đón | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | PLC điều khiển thủy lực | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | PLC xử lý số liệu tùy động | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Rơ le 14 chân RU4S-A220 2H710SD | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Rơ le điều khiển thủy lực | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Rơ-le điều khiển bắn đồng bộ 24V | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Thiết bị báo đạn nổ phải | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Thiết bị báo đạn nổ trái | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Tụ 0,01μF/2KV | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Tụ 0,01μF/50V | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Tụ 0,1 μF | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Tụ 0,1 μF/50V | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Tụ 0,47 μF/50V | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Tụ 1 μF | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Tụ 100 μF/16V | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Tụ 100 μF/50V | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Tụ 100 μF/63V | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Tụ 1000 μF/63V | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Tụ 103 μF | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Tụ 104 μF | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Tụ 220 μF/35V | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Tụ 47 μF/25V | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Tụ 470 μ/35V | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Tụ 470 μF/50V | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Tụ CAP NP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Tụ điện 105J (đấu trên dây cáp) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Vi mạch ADM213/SO | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Vi mạch AM26LS32ACN | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Vi mạch AM29LV800B/SOIC | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Vi mạch CC6-2405SF-E | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Vi mạch CY7C1049/SO | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Vi mạch EP1C6T144-TQFP144 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Vi mạch EPCS1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Vi mạch EPCS4 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Vi mạch HCPL-2212 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Vi mạch HCPL-2231 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Vi mạch IDT71V016S/SO | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Vi mạch IDT74FCT164245/SO | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Vi mạch LM2576ADJ/TO220 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Vi mạch LM2676T-12V | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Vi mạch LP3892-1,5V | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Vi mạch LTC1326-5 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Vi mạch MAX232 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Vi mạch MAX232/SO | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Vi mạch MAX232ESE | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Vi mạch MAX3232ESE | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Vi mạch MAX485 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Vi mạch MAX491 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Vi mạch PS7112-1A | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Vi mạch ULN2003A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Vi mạch VBSD1-S5-S5-DIP | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Vi mạch VWRBS2-D5-S15-SIP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi