Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12 năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676922-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 18:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220670987
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 18:51:00 đến ngày 2022-07-01 18:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,998,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,985,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.985.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 7AH, 12VDC38CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Aptomat 2 pha LSC32-400 VAC6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Aptomat, công tắc, đèn báo, khung gá, phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn, chiếu sáng trong ca bin chỉ huy1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bảng mạch đế (backplane) GLLADS-M1.P.02.05.00.00.00.002BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bảng mạch đế cắm mô đun nguồn chuyên dụng khối máy tính trung tâm GLLADS-M1.XCH.03.01.02.02.00.001BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bảng mạch điều khiển nguồn xe chỉ huy trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bảng mạch nguồn một chiều chuyên dụng hệ thống quang điện tử1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bảng mạch xử lý khối giao diện điều khiển quang điện tử1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Biến tần điều khiển bơm thủy lực1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bộ cáp giắc quân sự hệ truyền động hướng đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bộ cáp giắc quân sự hệ truyền động tầm đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bộ đèn chiếu sáng trên xe16BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bộ làm mát hệ thống quang điện tử1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bộ nguồn công nghiệp 12V – 3A1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bộ thu phát và truyền dẫn video1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Cáp chuyên dụng, hàn nối với loa6BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Cáp điện nối từ giắc mạch đế xuống các đầu Ш3BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Cáp, giắc kết nối TZK với xe chỉ huy1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Cáp giắc quân sự khối điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Cáp giắc quân sự khối điều khiển thủy lực1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Cáp giắc quân sự khối giao diện điều khiển đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Cáp giắc tín hiệu điều khiển (chuẩn quân sự) từ tủ trung tâm đến đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Cáp micrro1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Cáp nguồn 220V cấp cho tủ trung tâm, hệ thống chiếu sáng, quạt hút gió, điều hòa1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Cáp nguồn cho các khối thiết bị1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Cáp nguồn hệ điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Cáp nguồn kết nối từ tủ trung tâm tới đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Cáp nguồn xe chỉ huy2BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Cáp nội bộ cấp nguồn bộ điều khiển truyền động hướng1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Cáp nội bộ cấp nguồn cho khối khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Cáp nối cò điện với hộp TTSL&ĐK trên P6BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Cáp nối đầu đo góc hướng với hộp TTSL&ĐK trên pháo6BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Cáp nối đầu đo góc tầm với hộp TTSL&ĐK trên pháo6BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối âm thanh.1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối nguồn ra pháo1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Cáp nối khối điều khiển cân bằng với tủ trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Cáp nối khối giao diện điều khiển quang điện tử với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Cáp nối khối hiển thị so kim với hộp TTSL&ĐK trên pháo6BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Cáp nối thiết bị báo nổ với hộp TTSL&ĐK trên pháo6BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Cáp nối trục giao liên và hộp TTSL&ĐK trên pháo6BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Cáp nối trục giao liên với hộp đế pháo6BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu đến biến tần1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu nguồn1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Cáp pháo về xe trung tâm6BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Cáp PPI hệ xử lý số liệu tùy động1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Cáp truyền dẫn tín hiệu video tủ trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Cáp VGA6CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Card chống sét3BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Card điều khiển và thu thập số liệu trên pháo3BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Card nguồn chuyên dụng bộ điều khiển truyền động hướng1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Card nguồn chuyên dụng cho máy tính xử lý ảnh -mô phỏng và các máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Card nguồn và tự động nạp ắc quy trên pháo3BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Cầu chì 5A2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Công tắc sáng tối so kim tầm hướng2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Công tắc tơ GMC-401CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Cuộn cảm 33μH6CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Cuộn cảm L14CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Cuộn chặn 100μH1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Đầu đo góc (tay quay) vị trí đài quan sát1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Đầu đo góc đài quan sát1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Đầu Jack nối thông tin3BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Đầu Ш cái 10 chân GP03-5 ra so kim1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Đầu Ш cái 16 chân MS03106A-24-7F-09388CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Đầu Ш cái 6 chân so kim tầm, hướng (GP04-1, GP04-2)8CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Đầu Ш cái 9 chân GP03-4 (nối TXQ với hộp TTSL&ĐK)1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Đầu Ш đực 16 chân (cáp liên động)9CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Đầu Ш đực 7 chân (GP05-1; GP05-2)7CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Đầu Ш đực 9 chân GP01-16CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Dây điện đơn các loại nối từ giắc mạch đế xuống các đầu Ш6BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Dây thông tin nhiều sợi Ф320mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Đ ốt 1,5 KE43CA48CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Điện trở 0,22 Ω/3W16CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Điện trở 10K13CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Điện trở 150R6CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Điện trở 27K2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Điện trở 33k 1%2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Điện trở 470 R13CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Điện trở Rdec2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Điện trở Rinc2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Điốt 1,5V1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Điốt 1A4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Điốt 1N40072CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Điốt 2A5CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Điốt 3 A6CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Điốt 3,3V6CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Điốt 5A2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Điốt 5V6CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Điốt chống sét 39VAC/1,5KVA2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Điốt chống sét 400VAC/1,5KVA2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Điốt MUR4106CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Điốt quang6CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Điốt zenner 15V/1W4CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Điốt zenner 24V/1W6CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Giắc 10 chân25CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Giắc 10 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Giắc 12 chân5CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Giắc 12 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Giắc 2 chân/3mm7CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Giắc 2 chân/6A3CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Giắc 3 chân9CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Giắc 3 chân/4.2mm3CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Giắc 4 chân2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Giắc 40 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Giắc 5 chân4CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Giắc 6 chân3CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Giắc 64 chân 2 hàng7CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Giắc 64 chân cong3CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Giắc 8 chân1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Giắc BUS_TSIP10P9RN12CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Giắc cắm mạch đế J11÷ J17, J2039CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Giắc cắm nguồn 32A-6h/220-250V (Type 123 ICE 309-2)3BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Giắc CON3 chuyển tiếp2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Giắc CON62CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Giắc CON82CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Giắc CONFIG PORT5CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Giắc đế 32x2 chân6CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Giắc đực 2 chân J29CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Giắc đực 6 chân J310CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Giắc nguồn xe chỉ huy2BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Giắc nhựa 4 chân4BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Giắc nhựa 6 chân2BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Giắc nhựa 9 chân3BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Giắc nối trung gian nguồn cò điện (3 chân)4BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Giắc nối trung gian từ rơ le 24V lên mạch đế8BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Giắc PC 104 40 chân2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Giắc PC 104 64 chân2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Giắc RS422/4852CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Giắc VDAY2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Giắc VNIGHT2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Khối nguồn một chiều cho khối điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
133LED đỏ dán 12101CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển33CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Loa pháo + vật tư chuyên dụng đi kèm6CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Loa pháo TOA-SC6106BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Mạch điều khiển khối UPS1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Màn hình LCD 15" cảm ứng chuyên dụng1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Màn hình LCD 15" chuyên dụng1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Máy tính ghi lưu1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Micro2BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Mô đun mở rộng xử lý số liệu tùy động1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Modul điều khiển so kim3BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Modul hiển thị so kim3BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Nắp che đầu Ш 10 chân (TZK) + dây xích1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Nắp che đầu Ш 16 chân MS03106A-24-7F-0938 + dây xích6BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Nút ấn thiết lập, kiểm tra ác quy3CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Pc 104 cho máy tính nhúng tính toán phần tử bắn đón1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
149PLC điều khiển thủy lực1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
150PLC xử lý số liệu tùy động1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Rơ le 14 chân RU4S-A220 2H710SD1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Rơ le điều khiển thủy lực7CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Rơ-le điều khiển bắn đồng bộ 24V10BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Thiết bị báo đạn nổ phải6BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Thiết bị báo đạn nổ trái6BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Tụ 0,01μF/2KV1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Tụ 0,01μF/50V8CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Tụ 0,1 μF6CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Tụ 0,1 μF/50V12CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Tụ 0,47 μF/50V7CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Tụ 1 μF2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Tụ 100 μF/16V14CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Tụ 100 μF/50V18CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Tụ 100 μF/63V2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Tụ 1000 μF/63V2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Tụ 103 μF12CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Tụ 104 μF10CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Tụ 220 μF/35V4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Tụ 47 μF/25V3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Tụ 470 μ/35V3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Tụ 470 μF/50V4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Tụ CAP NP2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Tụ điện 105J (đấu trên dây cáp)12CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Vi mạch ADM213/SO2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Vi mạch AM26LS32ACN1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Vi mạch AM29LV800B/SOIC8CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Vi mạch CC6-2405SF-E1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Vi mạch CY7C1049/SO1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Vi mạch EP1C6T144-TQFP1442CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Vi mạch EPCS13CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Vi mạch EPCS42CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Vi mạch HCPL-22123CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Vi mạch HCPL-22318CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Vi mạch IDT71V016S/SO3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Vi mạch IDT74FCT164245/SO7CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Vi mạch LM2576ADJ/TO2202CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Vi mạch LM2676T-12V1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Vi mạch LP3892-1,5V7CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Vi mạch LTC1326-54CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Vi mạch MAX2327CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Vi mạch MAX232/SO3CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Vi mạch MAX232ESE1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Vi mạch MAX3232ESE4CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Vi mạch MAX4853CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Vi mạch MAX4915CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Vi mạch PS7112-1A6CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Vi mạch ULN2003A1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Vi mạch VBSD1-S5-S5-DIP9CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Vi mạch VWRBS2-D5-S15-SIP2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->