Gói thầu: Gói thầu MS-01: Doanh cụ, trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-01: Doanh cụ, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 18:22:00 đến ngày 2022-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Về quy mô, tính chất: Công trình an ninh quốc phòng, sản xuất doanh cụ, cung cấp lắp đặt thiết bị, sản xuất lắp đặt giường tủ, thiết bị điện tử hoặc PCCC).- Hợp đồng tương tự phải được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực.+ Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn VAT đối với phần khối lượng đã hoàn thành được chủ đầu tư thanh toán: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. + Có cam kết cung cấp phụ tùng, sản xuất các chi tiết sản phẩm thay thế ≥ 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư, công nghệ thông tin, điện - điện tử; tin học đã từng trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 2 gói thầu có tính chất tương tự trong khu vực căn cứ quân sự, doanh trại quân đội. (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoạc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn lao động (Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học liên quan đến PCCC trở lên; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đã từng trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 2 gói thầu có tính chất tương tự trong khu vực căn cứ quân sự, doanh trại quân đội. (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoạc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp như: Nghề hàn, cơ khí, mộc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS-01: Doanh cụ, trang thiết bị Dự án: Bổ sung doanh trại và kho Phân kho Tiên Hội/Kho 700/Cục Hậu cần Hải quân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 đầy đủ theo quy định và một trong các tài liệu sau: - Về năng lực tài chính: +) Nhà thầu phải cung cấp báo cáo tài chính 3 năm gần nhất theo quy định, cung cấp một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính nộp cho cơ quan thuế kèm theo các tờ khai liên quan, có xác nhận của cơ quan thuế - Báo cáo kiểm toán Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người lập báo cáo kiểm toán. +) Và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30 ngày kể từ ngày đóng thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, hóa đơn VAT. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; hóa đơn VAT; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu khác: Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu khác theo quy định tại các tiêu chí đánh giá của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu lập danh mục hàng hóa, thiết bị cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT và phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị (hoặc bộ phận cấu thành thiết bị); nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa; không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Catalogue, tài liệu kỹ thuật thiết bị, hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ của thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu trước khi bàn giao, lắp đặt bao gồm: + Chứng nhận xuất xứ; Chứng nhận chất lượng của hàng hóa; + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật thiết bị, hàng hóa; + Các tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa dụng (hoặc chuyển giao công nghệ); Phiếu bảo hành của nhà sản xuất. Tất cả các tài liệu trên là bản sao, công chứng, phải dịch ra tiếng việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài. Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá hàng hóa tại Việt Nam, đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, mỹ thuật, chất lượng, tiến độ của E-HSMT, đã bao gồm đầy đủ chi phí bao gói, vận chuyển, bốc xếp, lắp đặt hoàn chỉnh, khử trùng, đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu của E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các yêu cầu nêu trên quy định tại E-HSMT, trình bày chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu theo quy định về khấu hao tài sản cố định của Bộ Tài chính hiện hành (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp) (Dự kiến tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Cục Hậu cần/Quân chủng Hải quân - Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
Bên mời thầu là Công ty TNHH xây dựng PTVN: Địa chỉ số 281 Trần Kiên – Kiến An – Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân chủng Hải quân, Địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng PTVN. Địa chỉ: Số 281 Trần Kiên – Bắc Sơn – Kiến An - HP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Quân chủng Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường gỗ 1,2m | 13 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế uống nước, 2 ghế 1 bàn | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc chỉ huy | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế tựa | 13 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Kệ để giày | 13 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Kệ tivi | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn giao ban | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ 3 buồng | 4 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ 2 buồng | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giường gỗ 1,2m | 19 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế tựa | 38 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn làm việc chỉ huy | 3 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn ghế uống nước, 2 ghế 1 bàn | 3 | bộ | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ 3 buồng | 5 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn hội trường dài 1,8m | 10 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ 2 buồng | 4 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn làm việc trợ lý | 4 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ tài liệu | 6 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kệ để giày | 19 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bục phát biểu | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bục tượng bác | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Kệ tivi | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giường gỗ 1,2m | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn làm việc trợ lý | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ 2 buồng | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Kệ để giày | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế tựa | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Kệ loại 1 kích thước 3000x2000x2900 | 110 | bộ | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Kệ hạng nặng | 80 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bếp Gas công nghiệp | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bếp từ mặt lõm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bếp từ mặt phẳng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bình đun nước 30 lít | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ cơm 6kw | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nồi nấu từ đáy phẳng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Nồi nấu từ đáy phẳng nhỏ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chảo từ đáy cong | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Chảo từ đáy phẳng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Máy bơm diesel | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bơm bù áp | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bình tích áp 200L | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn trộn âm thanh 9 kênh | 1 | chiếc | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Loa toàn dải treo tường | 4 | chiếc | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Micro không dây cầm tay | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ rack chuyên dụng 10U | 1 | chiếc | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Phụ kiện đồng bộ | 1 | HT | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Phông hội nghị | 24 | m2 | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Phông cờ | 6 | m2 | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Biển " Đảng cộng sản…" | 3 | m2 | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ sao búa liềm | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng trích 2 bên | 2 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bảng chủ đề | 1 | cái | Thông số kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Về quy mô, tính chất: Công trình an ninh quốc phòng, sản xuất doanh cụ, cung cấp lắp đặt thiết bị, sản xuất lắp đặt giường tủ, thiết bị điện tử hoặc PCCC).- Hợp đồng tương tự phải được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực.+ Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn VAT đối với phần khối lượng đã hoàn thành được chủ đầu tư thanh toán: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. + Có cam kết cung cấp phụ tùng, sản xuất các chi tiết sản phẩm thay thế ≥ 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 3 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư, công nghệ thông tin, điện - điện tử; tin học đã từng trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 2 gói thầu có tính chất tương tự trong khu vực căn cứ quân sự, doanh trại quân đội. (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoạc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn lao động (Số lượng | 1 | - Có bằng đại học liên quan đến PCCC trở lên; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đã từng trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 2 gói thầu có tính chất tương tự trong khu vực căn cứ quân sự, doanh trại quân đội. (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoạc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu. | 7 | 3 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 8 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp như: Nghề hàn, cơ khí, mộc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi