Gói thầu: Mua đồ dùng văn phòng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676931-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua đồ dùng văn phòng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220676910
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:39:00 đến ngày 2022-07-01 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 237,160,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự cung cấp đồ dùng văn phòng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 đồng và tổng quy mô của các hợp đồng tương tự phải ≥ 340.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian bảo hành: Phải có cam kết trong giai đoạn bảo hành đổi mới 1 đổi 1 nếu hàng hỏng do lỗi nhà sản xuất và hàng hóa không đúng với đặc tính kỹ thuật, không đảm bảo chất lượng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn >= 01 năm(tính từ ngày tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua đồ dùng văn phòng năm 2022
Mua đồ dùng văn phòng năm 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của Thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống.
E-CDNT 10.2(c)
Các giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm được yêu cầu trong chương V của mục 2 Yêu cầu Kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tư, Các tài liệu cần thiết khác. - - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: nhà thầu nộp scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng tượng tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng theo quy định tại Mục 2.1, Chương III của E-HSMT. các tài liệu cần thiết khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quyền - Chánh phòng Đài THVN, Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Quản trị , Văn phòng Đài THVN
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bivp11.000cáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2bút kim 08,vp250CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Kéovp340cáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Cặp Càng cuavp450CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Cặp hộp to hộp gấpvp5150chiếcHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Ghim dập ghimvp6260hộpHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Giấy giao việcvp750TậpHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Cặp 3 dây,vp860CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Giấy A4vp91.600gamHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Máy dập gim nhỏvp105CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Kẹp sắt,vp11120cáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Kẹp sắtvp121.500CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Kẹp sắt đenvp13600CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Kẹp sắt đenvp14360CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Mực dấu cửu longvp155hộpHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bút xóavp1630CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây Băng xóa Vvp17100CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Gim vòngvp1820hộpHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy đục lỗvp193CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Hồ dán lọ nhỏvp20100lọHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Tole mũi tênvp21200tậpHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Túi hồ sơ Khuy khổ A4vp22600CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Túi hồ sơ khuy khổ Fvp23400CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Daovp2440CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Bút dánh dấu dòngvp25115CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Bút Chìvp2650CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Gọt bút chìvp2715cáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Giấy A4 màuvp285grHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Băng dính to trắngvp29120cuộnHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Băng dính xanhvp3020cuộnHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Băng dính trắng nhỏvp3110cuộnHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Bút ghi đĩavp3224CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33nước giătvp336CanHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Tẩy chìvp3420hònHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35bìa màu A4vp355grHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Bút kim 07vp36200CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Máy bấm gim lớnvp372CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Cặp ắc covp38200CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Sổ công văn đếnvp3960QuyểnHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Sổ công văn đi,vp4010QuyểnHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Sổ chuyển giao văn bảnvp4110QuyểnHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Ghim dậpvp422HộpHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Bút Techjobvp43130CáiHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Cặp trình ký In logo VTV theo mẫu có sănvp44100chiếcHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Phong bì A4 In logo VTV theo mẫu có sănvp451.000chiếcHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Bìa hồ sơ màu vàng In logo VTV theo mẫu có sănvp461.100chiếcHàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự cung cấp đồ dùng văn phòng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 đồng và tổng quy mô của các hợp đồng tương tự phải ≥ 340.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian bảo hành: Phải có cam kết trong giai đoạn bảo hành đổi mới 1 đổi 1 nếu hàng hỏng do lỗi nhà sản xuất và hàng hóa không đúng với đặc tính kỹ thuật, không đảm bảo chất lượng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu(01 người) 1 >= 01 năm(tính từ ngày tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->