Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659755-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220654065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:00:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60232E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5T ÷ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Phùng Nguyên 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm (Địa chỉ: Khu 4, xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vinh Dự - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 1 TẦNG 2 PHÒNG HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250,728m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,076m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT188,652m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT289,997m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT190,193m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT504,703m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT226,215m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,64m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9m2
11Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8m2
12Cửa đi kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,64m2
13Cửa sổ kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,5m2
B NHÀ 1 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT756,97m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,238m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT659,732m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.308,519m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT488,92m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.996,218m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT389,458m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,756m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT129,84m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT129,84m2
11Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,916m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48m
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,202m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,528m2
15Cửa đi kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,416m2
16Khóa cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
17Ô thoáng cửa đi, cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,744m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT206,556m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT206,556m2
20Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5chuyến
C NHÀ 1 TẦNG 3 PHÒNG HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT260,978m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,926m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT228,052m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT523,969m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT186,23m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT845,614m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT125,563m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,166m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,92m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,92m2
11Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,958m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,2m
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,152m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,98m2
15Cửa đi kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,92m2
16Khóa cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
17Cửa sổ kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6m2
18Ô thoáng cửa đi, cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,885m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,885m2
21Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5chuyến
D NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT574,539m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,032m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT523,407m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT616,887m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT382,691m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.166,69m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT406,946m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,472m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT119,415m
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,382m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,562m2
12Cửa đi kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,888m2
13Khóa cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13Bộ
14Cửa sổ khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,784m2
15Ô thoáng cửa đi, cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,67m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,79m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,79m2
18Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5chuyến
E BẾP
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2gốc cây
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,107m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,494m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,097m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,04m3
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,522m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,093m3
8Đóng trần tôn xốpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,932m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,007m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,003tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,043tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,021100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,235m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,748m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,336m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,256m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,034tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,288m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,001100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,005tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,056m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cấu kiện
25Cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150,232Kg
26Cửa sổ + Vách kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,55m2
27Cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60232E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dụng và công nghiệp trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải 5T ÷ 10T1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->